ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP II THIẾT KẾ KHUNG NGANG NHÀ CÔNG NGHIỆP 1 TẦNG - Pdf 15

Đồ án BTCT 2 GVHD: TH.S LÊ THANH HÀ
ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP II
THIẾT KẾ KHUNG NGANG NHÀ CÔNG NGHIỆP 1 TẦNG
I. SỐ LIỆU CHO TRƯỚC:
-Nhà công nghiệp 1 tầng,lắp ghép,3 nhịp đều nhau, cửa mái đặt tại nhịp giữa
-Mỗi nhịp có 2 cầu trục chạy điện
-Nhịp cầu trục : Lk=23m
-Bước cột : a= 6m
-Cao trình ray : R=8m
-Chế độ làm việc : Trung bình
-Sức trục : Q=50 KN
-Móc cẩu : móc mềm
-Vùng gió : IA
II. SƠ ĐỒ TÍNH TOÁN VÀ CÁC BỘ PHẬN CỦA NHÀ :
2.1 Xác định khung ngang nhịp nhà :
L = L
k
+ 2λ
Trong đó : - L : nhịp nhà ( nhịp khung ngang )
- L
k
: nhịp của cầu trục L
k
= 23m
- λ : khoảng cách từ trục định vị đến trục dầm đở cầu trục
Q = 50KN < 300KN, chọn λ = 0,75m
Do đó : L = 23+ 2.0,75 = 24,5 m.
2.2 Trục định vị :

A
B

c


v
÷
a

d
µ
y

5
c
m
B
ª

t
«
n
g

n
h
Ñ

c
¸
c
h

h
Ê
m

d
µ
y

4
c
m
P
a
n
e
l

m
¸
i

c
ã

s
õ
¬
n

c

tc
cc
50 23 6500 5000 1650 230 101 49 22 250
Q : Sức nâng của cầu trục
L
k
: Nhịp của cầu trục
B : Bề rộng của cầu trục
K : Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe của cầu trục
H
ct
: Khoảng cách từ đỉnh ray đến mặt trên của xe con
B
1
: Khoảng cách từ trục ray đến mút của cầu trục
P
tc
max
: Áp lực lớn nhất tiêu chuẩn của 1 bánh xe cầu trục lên ray
G
tc
xe
: Trọng lượng xe con
G
tc
ct
: Trọng lượng của toàn bộ cầu trục.
2.4 Chọn kết cấu mang lực mái :
Với nhịp L = 23,5m , chọn kết cấu mang lực mái là dàn mái hình thang .
+ Chiều cao giữa dàn :

d
= 2,1m
Cấu tạo dàn mái
+ Chọn cửa mái chỉ đặt ở nhịp giữa rộng 12m , cao 4m
+ Các lớp mái được cấu tạo từ trên xuống như sau :
-Hai lớp gạch lá nem kể cả vữa lót dày 5cm
-Lớp bêtông nhẹ cách nhiệt dày 12cm
-Lớp bêtông chống thấm dày 4cm
-Panen mái là dạng panen sườn kích thước 6x1,5m,cao 30cm
Tổng chiều dày lớp mái :
t = 5 + 12 + 4 + 30 = 51cm.
2.5 Đường ray :
SVTH : VŨ VĂN QUANG - Lớp 08X5
Trang 2
Đồ án BTCT 2 GVHD: TH.S LÊ THANH HÀ
Chọn ray giống nhau cho cả 2 nhip có h
r
= 15cm. Trọng lượng riêng tiêu
chuẩn trên 1m dài của ray và các lớp đệm : g
c
r
= 1,5 KN/m.
2.6 Dầm cầu trục :
Dầm cầu trục của nhà công nghiệp có a = 6m và sức trục Q = 50KN< 300KN
nên dùng dầm cầu trục bằng bêtông cốt thép lắp ghép. Tiết diện chữ T được thiết
kế định hình có kích thước : H
c
= 1000mm ; b = 200mm ; b
c
’ = 570mm ; h

c
: Chiều cao dầm cầu trục h
c
= 1 m
V = 8 – (0,15 + 1 ) = 6,85 m
+Cao trình đỉnh cột : D = R + H
ct
+ a
1

H
ct
: Chiều cao cầu trục với sức trục 50kN có H
ct
= 1,65m
a
1
: khe hở an toàn từ đỉnh xe con đến mặt dưới kết cấu mang lực mái.
Chọn a
1
= 0,15m.
D = 8 + 1,65 + 0,15 = 9,8m.
+ Cao trình đỉnh mái : M = D + h + h
cm
+ t
h : chiều cao kết cấu mang lực mái h = 3,2m;
h
cm
: chiều cao cửa mái h
cm

+ Kiểm tra với cột biên :
-Phần cột trên theo phương ngang, khi không kể đến tải trọng cầu trục:
l
0ht
= 2,5.H
t
= 2,5.2,95 = 7,375 m
-Phần cột trên theo phương ngang, khi kể đến tải trọng cầu trục:
l
0ht
= 2.H
t
= 2.2,95 = 5,9 m
-Phần cột trên theo phương dọc nhà :
l
0bt
= 1,5.H
t
= 1,5.2,95 = 4,425 m
-Phần cột dưới theo phương ngang, khi kể đến tải trọng cầu trục:
l
0hd
= 1,5.H
d
= 1,5.7,35 = 11,025 m.
-Phần cột dưới theo phương ngang, khi không kể đến tải trọng cầu trục:
l
0hd
= 1,2.H = 1,2.10,3 = 12,36 m.
-Phần cột dưới theo phương dọc nhà :

lên lấy theo tiết diện cột
trục B chọn a
3
= 0,8 m- chung cho cả hai cột trục A và B.
Tổng chiều dài cột H
c
= H + a
3
= 10,3+ 0,8 = 11,1 m
SVTH : VŨ VĂN QUANG - Lớp 08X5
Trang 4
Đồ án BTCT 2 GVHD: TH.S LÊ THANH HÀ

1 1
22
1-1
33
2-2
3-3
44
4-4
Cột biên Cột giữa

Sơ bộ kích thuớc tiết diện cột

* kiểm tra các điều kiện :
Do cột A va B có tiết diện chữ nhật, cùng bề rộng b, cung chiều dài tính toán tương
ứng với từng đoạn cột trên và cột dưới nên chỉ cần kiểm tra điều kiện
0
35

ax 0 0
ax( / , / ) ax(7,375 / 0,4;11,36 / 0,6) 18,93 35
hm ht t hd d
m l h l h m
λ
= = = <
H
d
/14 = 7,35/14 = 0,525 < h
d
= 0,6 , thỏa mãn
Với bước cột a = 6m , ta chọn thống nhất bề rộng cột b = 40cm.
Khoảng hở a
4
- Chọn chiều cao tiết diện phần cột trên h
t
= 40cm , thoả điều kiện :
a
4
= λ – h
t
– B
1
= 75 – 40 – 23 = 12 cm > 6cm.
- Chọn chiều cao tiết diện phần cột trên h
t
= 60cm , thoả điều kiện :
a
4
= λ – B

100,42 KN hệ số vượt tải n = 1,1
G
1
= 100,42. 1,1 = 110,462 KN
SVTH : VŨ VĂN QUANG - Lớp 08X5
Trang 6
Đồ án BTCT 2 GVHD: TH.S LÊ THANH HÀ
-Trọng lượng khung cửa mái rộng 12m , cao 4m lấy 28 KN ; n = 1,1
G
2
= 28. 1,1 = 30,8 KN
-Trọng lượng kính và khung cửa kính lấy 5 KN/m , với n = 1,2
g
k
= 5. 1,2 = 6 KN/m
-Tĩnh tải mái quy về lực tập trung G
m1
tác dụng ở nhịp biên không có cửa mái
G
m1
= 0,5(G
1
+ g.a.L+) = 0,5( 110,462+ 6,01.6.24,5) = 496,97 KN
-Ở nhịp giữa có cửa mái
G
m2
= 0,5(G
1
+ g.a.L + G
2

c
c
= 42 kN , G
c
=n. G
c
c
= 1,2.42= 46,2 KN
Trọng lượng dầm cầu trục, trọng lượng ray và lớp đệm tác dụng lên vai cột.
G
d
=G
c
+ a.g
r
= 46,2 + 6. 1,5 = 55,2 KN
Tải trọng G
d
đặt cách trục định vị 0,75m.

G
d
G
d
G
d

Cột biên Cột giữa
3. Tĩnh tải do trọng lượng bản thân cột :
Tải trọng này tính theo kích thước cấu tạo cho từng cột.

 

Cột giữa có :
Phần cột trên : G
t
=
t t
n×b×h ×H ×γ=1,1×0,4×0,6×2,95×25=19,47 kN

Phần cột dưới :G
d
=
( )
v
d d v
h+h
n× b×h ×H +2×b× ×l ×γ
2
 
 ÷
 ( )
1,2+0,6
= 1,1× 0,4×0,8×7,35+2×0,4× ×0,6 ×25=76,56 kN
2
 
 ÷
 

k
(m)
Kích thước cầu trục , mm
P
tc
max
P
tc
min
Trọng luợng,
kN
B K H
ct
B
1
G
tc
xe
G
tc
cc
50 23 6500 5000 1650 230 101 49 22 250
Áp lực thẳng đứn lớn nhất do hai cầu trục cạnh nhau truyền lên một bên vai cột
được xác định theo đường ảnh hưởng của phản lực D
max
= n.P
max
.∑y
i
y

tc
xma
( y
1
+ y
2
+ y
3
)
SVTH : VŨ VĂN QUANG - Lớp 08X5
Trang 8
T
MAX
T
MAX
Đồ án BTCT 2 GVHD: TH.S LÊ THANH HÀ


D
max
= 1,1. 101. (1 +
1 4,5
)
6
+
= 212,94 KN
6500
5000
6500
5000

b. Hoạt tải do lực hãm ngang của xe con :
Lực hãm ngang do hai bánh xe truyền lên dầm cầu trục trong trường
hợp móc mềm xác định theo công thức :
T
c
n
=
xe
Q+G
50+22
= = 3,6 KN
20 20
.
Lực hãm ngang T
max
truyền lên cột được xác định theo đường ảnh
hưởng như đối với D
max
:
T
max
=n. T
c
n
.
i
y

= 0,5.1,1. 3,6. (1 +
1 4,5

SVTH : VŨ VĂN QUANG - Lớp 08X5
Trang 9
Đồ án BTCT 2 GVHD: TH.S LÊ THANH HÀ
n : hệ số vượt tải n = 1,2.
+Tải trọng gió tác dụng lên khung ngang phần từ đỉnh cột trở xuống lấy là
phân bố đều.
q = W. a = n. W
0
. K. C.a
- Phía gió đẩy : q
d
= 1,2. 0,55. 1,1756. 0,8. 6 = 3,72 KN/m.
- Phía gió hút : q
h
= 1,2. 0,55. 1,1756. 0,4. 6 = 1,86 KN/m.
+Hình dáng mái và hệ số khí động ở từng đoạn mái tham khảo trong phần
phụ lục II và TCVN 2737-1995 , lấy theo sơ đồ hình dưới :
- Giá trị C
e1
tính với góc α = 5,13
0
, tỷ số

H 9,8+2,1
= = 0,1619
L 3. 24,5
Nội suy có C
e1
= -0,1423
10

-0,4
-
0
,
4
-
0
,
5
+Xác định chiều cao của các đoạn mái :
-Chiều cao đầu dàn mái : h
m1
= h
đ
+t =2,1+0,51= 2,61 m
-Chiều cao từ đầu dàn mái đến đỉnh mái M
1
: h
m2
= h
g
-h
đ
= 3,2-2,1 = 1,1 m
-Chiều cao từ đầu dàn mái đến chân cửa mái :
h
m3
=(h
g
-h

-h
đ
-h
m3
= 3-2,1-0,56 = 0,54 m
+ Trị số S tính theo công thức :
S = n. k. W
0
. a.
i i
C h

S
1
= 1,2. 1,2651. 0,55. 6.( 0,8. 2,61 – 0,1423. 1,1 + 0,6. 1,1 – 0,3. 0,56 + 0,3.
4 – 0,6. 0,54)
SVTH : VŨ VĂN QUANG - Lớp 08X5
Trang 10
Đồ án BTCT 2 GVHD: TH.S LÊ THANH HÀ
= 16,53 KN
S
2
=1,2.1,2651.0,55.6.(0,6.0,54+ 0,6.4 + 0,6.0,56 – 0,5. 1,1+0,4.1,1 + 0,4.
2,61 )
= 20,01 KN
IV. Xác định nội lực :
Nhà ba nhịp có mái cứng , cao trình đỉnh cột bằng nhau thì tính với tải đứng và
lực hãm của cầu trục được phép bỏ qua chuyển vị ngang ở đỉnh cột, tính với các
cột độc lập . Khi tính với tải trọng gió phải tính đến chuyển vị ngang đỉnh cột.
1. Các đặc trưng hình học của cột

cm=
- Các thông số trung gian :
t =
t
H
H
=
2,95
0,286
10,3
=
K = t
3
. (
d
t
J
-1)
J
= 0,286
3
. (
)1
213333
720000

= 0,0555
+Cột trục B :
Tiết diện phần cột trên b = 40cm ; h
t

d
t
J
1706667
-1) = 0,286 .( -1) = 0,032
J 720000


SVTH : VŨ VĂN QUANG - Lớp 08X5
Trang 11
Gm1
A
150
50
Đồ án BTCT 2 GVHD: TH.S LÊ THANH HÀ

Chiều của nội lực
2. Nội lực do tĩnh tải mái
a. Cột trục A :
-Vị trí điểm đặt của tải trọng G
m1
nằm bên trái trục cột và cách trục 1 đoạn
e
t
= 0,15-h
t
/2 = - 0,05 m. G
m1
gây ra mômen ở đỉnh cột :
M = G

2H(1+K) 2.10,3.(1+0,055)

Tính R
2
với M = -G
m1
. a = -496,97. 0,1 = -49,697 kN.m, mômen này đặt ở mức
vai cột
R
2
=
2 2
3M(1-t ) -3.49,697.(1-0,286 )
= = - 6,3 KN
2H(1+K) 2.10,3.(1+0,055)
R = R
1
+ R
2
= - 10,4 KN ( có chiều như hình vẽ )
-Xác định nội lực trong các tiết diện cột :
M
I
= - 496,97. 0,05 = - 24,85 KN.m
M
II
= M
I
– R.H
t

= - R =10,4 KN
SVTH : VŨ VĂN QUANG - Lớp 08X5
Trang 12
Đồ án BTCT 2 GVHD: TH.S LÊ THANH HÀ

0,1
10,4
10,3
7,35
295
496,97
I
II
IV
I
II
III
III
IV
-24,85
-43,86
5,83
32,57
Sơ đồ tính toán và biểu đồ Mômen ở cột biên do tĩnh tải mái

b. Cột trục B :

Gm1
B
Gm2

M
I
= 7,71 KN.m
M
II
= 7,71 – 1,27. 2,95 = 4,14 KN.m
M
III
= M
II
= 4,14 KN.m
M
IV
= 7,71 – 1,27. 10,3 = - 4,75 KN.m
N
I
= N
II
= N
III
= N
IV
= 1045,34 KN
Q
IV
= -R = - 1,21 Kn
SVTH : VŨ VĂN QUANG - Lớp 08X5
Trang 13
Gd
750

-Lực G
d
gây ra mômen đối với trục cột dưới , đặt tại vai cột
M = G
d
. e
d

e
d
= λ – 0,5. h
d
= 0,75 – 0,3 = 0,45 m.
M = 55,2. 0,45 = 24,84 KN.m
-Phản lực đầu cột
R =
2 2
3M(1-t ) 3.24,84.(1-0,286 )
= = 3,148 KN
2H(1+K) 2.10,3.(1+0,055)

-Nội lực trong các tiết diện cột
M
I
= 0
M
II
= -R.H
t
= -3,148. 2,95 = - 9,28 KN.m

d
= 110,4 KN
SVTH : VŨ VĂN QUANG - Lớp 08X5
Trang 14
Đồ án BTCT 2 GVHD: TH.S LÊ THANH HÀ

10,3
7,35
2,95
I
II
IV
I
II
III
III
IV
15,55
-7,58
3,148
10,3
7,35
2,95
I
II
IV
I
II
III
III

III
= G
t
= 12,98
N
IV
= G
t
+ G
d
= 12,98+55,03= 68,01
Q
IV
= -R = - 0,164
Cột trục B
M
I
= 0
Q
I
= 0
N
I
= 0
N
II
= N
III
= G
t

1175,21
1251,77
620,18
+
+
+
+
M N M N
Q=10,4 Q=-1,21
CỘT TRỤC A CỘT TRỤC B
5. Nội lực do hoạt tải mái :
a. Cột trục A :
Sơ đồ giống như khi tính với G
m1
, nội lực do P
m1
gây ra xác định bằng cách
nhân nội lực do G
m1
với tỷ số : P
m1
/ G
m1
= 71,67 / 496,97 = 0,144
M
I
= -24,85. 0,144 = - 3,58 KN.m
M
II
= 5,83. 0,144 = 0,84 KN.m

Mômen và lực cắt trong cột do mômen này gây ra được xác định bằng cách
nhân mômen do tĩnh tải G
m
gây ra với tỷ số M
p
/ M
G
= 10,75 / 7,71 = 1,39
M
I
= 1,39.7,71 = 10,71 KN.m
M
II
= 1,39.4,14 = 5,75 KN.m
M
III
= M
II
= 5,75 KN.m
M
IV
= -4,75. 1,39 = - 6,6 KN.m
N
I
= N
II
= N
III
= N
IV

Q= 1,68
10,71
Nội lực do hoạt tải mái
a) ở cột biên ; b) ở bên trái cột giữa ; c) ở bên phải cột giữa.

6. Nội lực do hoạt tải đứng của cầu trục :
a. Cột trục A :
Sơ đồ tính giống như khi tính với tĩnh tải dầm cầu trục G
d
. Nội lực được xác
định bằng cách nhân nội lực do G
d
gây ra với tỷ số
D
max
/ G
d
= 212,94 / 55,2 = 3,85
M
I
= 0
M
II
= -9,28. 3,85 = -35,73 KN.m
M
III
= 15,55. 3,85 = 59,86 KN.m
M
IV
= -7,58. 3,85 = -30,03 KN.m

= = 20,69 KN.m
2H(1+K) 2.10,3(1+0,032)

M
I
= 0
M
II
= - 20,69. 2,95 = - 61,03 KN.m
M
III
= - 20,69.2,95 + 159,7 = 98,66 KN.m
M
IV
= - 20,69. 10,3 +159,7 = - 53,4 KN.m
N
I
= N
II
= 0 ; N
III
= N
IV
= 212,94 KN
Q
IV
= - 20,69 KN
SVTH : VŨ VĂN QUANG - Lớp 08X5
Trang 17
Đồ án BTCT 2 GVHD: TH.S LÊ THANH HÀ

max
cách đỉnh cột một đoạn y = 2,95 – 1= 1,95 m, có
t
y
α=
H
= 1,95 / 2,95 =
0,661
R =
3 2
1 2 2
max
3 3
t .K'.α +(1-t)(t .α +t.α +1)
T
t .K'+(1-t )
Trong đó : α
1
=(1- α)
2
.(1+0,5.α); α
2
=(1-1,5.α) ; K’=J
d
/J
t
a. Cột trục A :
J
t
= 213333 cm

M
II
= M
III
= 2,61.2,95 – 3,8.1 = 3,9 KN.m
M
IV
= 2,61. 10,3 – 3,8. 8,35 = -4,85 KN.m
N
I
= N
II
= N
III
= N
IV
= 0
Q
IV
= 2,61- 3,8= - 1,19 KN
b. Cột trục B :
SVTH : VŨ VĂN QUANG - Lớp 08X5
Trang 18
Đồ án BTCT 2 GVHD: TH.S LÊ THANH HÀ
J
t
= 720000 cm
4
;J
d

II
= N
III
= N
IV
= 0
Q
IV
= 2,66 – 3,8 = - 1,14 KN
Các thành phần nội lực tại các tiết diện cột cũng có thể mang dấu âm hay dương

10,3
7,35
2,95
I
II
IV
I
II
III
III
IV
-4,85
2,61
3,9
1,95
3,8
5,09
y=1,95
3,8


Sơ đồ tính và nội lực do lực hãm ngang của cầu trục
a) khi T
max
đặt ở cột trục A ; b) Khi T
max
đặt ở cột trục B.
8. Nội lực do tải trọng gió :
Với tải trọng gió phải tính với sơ đồ toàn khung có chuyển vị ngang ở đỉnh cột.
Giả thiết xà ngang cứng vô cùng và vì đỉnh cột có cùng mức nên chúng có chuyển
vị ngang như nhau. Ở đây dùng phương pháp chuyển vị để tính. Hệ chỉ có một ẩn
số Δ là chuyển vị ngang ở đỉnh cột.
Hệ cơ bản tính khung với tải trọng gió
SVTH : VŨ VĂN QUANG - Lớp 08X5
Trang 19
Đồ án BTCT 2 GVHD: TH.S LÊ THANH HÀ
Phương trình chính tắc r .Δ + R
g
= 0 .
Trong đó R
g
- phản lực liên kết trong hệ cơ bản
R
g
= R
1
+ R
4
+ S
1

g
= 13,83 + 6,91 + 16,53 + 20,01 = 57,28 KN
Phản lực liên kết do các đỉnh cột chuyển dịch một đoạn Δ = 1 đơn vị được
tính bằng :
r = r
1
+ r
2
+ r
3
+ r
4

r
1
= r
4
=
5
d
3 3 6
3EJ
3E.720000
= = 1,87.10
H (1+k) 10,3 .10 .(1+0,055)

E
r
2
= r



Phản lực tại các đỉnh cột khi khung ngang chịu tác dụng của tải trọng gió :
R
A
= R
1
+ r
1
Δ = 13,83 – 1,87.10
5−
E.4,47/E
5
10
= 5,47KN
R
D
= R
4
+ r
4
Δ = 6,91 – 1,87.10
3−
E.4117/E = - 1,45 KN
R
B
= R
C
= r
2

= N
III
= N
IV
= 0
Q
IV
= 3,72. 10,3 – 5,47 = 32,85 KN
Cột D
M
I
= 0
M
II
= M
III
= 0,5. 1,86.2,95
2
+ 1,45. 2,95 = 12,37 KN.m
M
IV
= 0,5. 1,86. 10,3
2
+ 1,45. 10,3 = 113,6 KN.m
N
I
= N
II
= N
III


5,47
0,05
140,98
19,89
58,67
204,86
113,6
12,37
1,45
Biểu đồ nội lực do gió thổi từ trái sang phải
Trường hợp gió thổi từ phải sang trái thì biểu đồ nội lực được đổi ngược lại.
-0,05
-140,98
-58,67
-204,86
-113,6
-12,37
D
B,CA
1,45
19,89
5,47
Biểu đồ nội lực do gió thổi từ phải sang trái

SVTH : VŨ VĂN QUANG - Lớp 08X5
Trang 21
Đồ án BTCT 2 GVHD: TH.S LÊ THANH HÀ
V. Tổ hợp nội lực :
Nội lực trong các tiết diện cột được sắp xếp và tổ hợp lại trong bảng

R
= 0,439.
A. Tính tiết diện cột trục A
1. Phần cột trên :
Kích thước tiết diện b = 40cm , h = 40cm .
Từ bảng tổ hợp nội lực chọn ra ba cặp nghi ngờ là nguy hiểm

hiệu
cặp nội
lực

hiệu

bảng
tổ
hợp
M
( KN.m )
N
( KN )
e
1
= M/N
( mm )
e
a

( mm
)
e

101
90
-3,45
-3,45
-3,45
509,95
509,95
509,95
Độ lệch tâm tính toán :
Vì hai cặp nội lực trái dấu nhau có trị số mômen chênh nhau quá lớn và trị số
mômen dương lại rất bé nên ta không cần tính vòng , ở đây dùng cặp 3 để tính
thép cả A
s
và A
s
’ sau đó kiểm tra với cặp 1 và 2
a. Tính với cặp 3 : II-18
Các số liệu ban đầu :
M= - 44,14 KN.m ; N=574,35 KN ; M
l
= - 3,45 KN.m ; N
l
= 509,95 KN
SVTH : VŨ VĂN QUANG - Lớp 08X5
Trang 22
Đồ án BTCT 2 GVHD: TH.S LÊ THANH HÀ
Chiều dài tính toán : l
0
= 2H
t

= 2,95 mm
7
Mômen quán tính của tiết diện, I :
I = b. h
3
/ 12 = 40. 40
3
/ 12 = 2,1.10
9
mm
4

Với cặp 3 có e
0
/ h = 0,09/0,4 = 0,225
δ
min
= 0,5 – 0,01.l
0
/ h – 0,01R
b
= 0,5 – 0,01.590/40 – 0,01.8,5 = 0,267


δ
e
= max (e
0
/h; δ
min

s
2
0 l b
6,4.E E
S.I
( + .I )
lφ E

=
3 9
7
2
6,4.23.10 0,399.2,1.10
( +9,13.2,95.10 )
5900 1,625
=3319,36 kN
η =
cr
1 1
= = 1,209
N 574,35
1- 1-
N 3319,36
Độ lệch tâm có kể tới ảnh hưởng của uốn dọc
η.e
0
= 1,209.90 = 109 mm
Độ lệch tâm phân giới
e
p

N.e - R .b.h
R .(h - a')


=
3 2
2
574,35.10 .269 0,439.8,5.400.360
434,6
280.(360 40)
mm

=

Chn As theo cu to 2 16 cú As = 402 mm
2
.
3
SC 0
2 2
0
N.e - R . ' .(h ')
574,35.10 .269 280.402.(360 40)
0,2689
R .b.h 8.5.400.360
m
b
A s a



=

Do As< 0 ta chn As theo cu to l 2 16 cú As = 402 mm
2
.
= =
S
0
A
402
= .100% = 0,28%
b.h 400.360
>
min
= 0,2%

t
=2.0.28 = 0,56% chờnh lch khụng nhiu so vi
t
gi thit do ú khụng cn
kim tra li.
Với cặp 2,cốt thép vùng kéo (phía phải cột): A
s
là 216 ( A
s
= 402 mm
2
)
cốt thép vùng nén (phía trái cột): A
s

min
15 15.16 240
400
400
doc
d mm
s b mm
mm

= =

=



=> Chọn s = 200 mm
SVTH : V VN QUANG - Lp 08X5
Trang 24
Đồ án BTCT 2 GVHD: TH.S LÊ THANH HÀ
2Ø16
2Ø16
Ø6a200
400
400
b. Kiểm tra với cặp II- 17 :
M= - 44,9 KN.m ; N=509,95 KN ; M
l
= - 3,45 KN.m ; N
l
= 509,95 KN

7
mm
2

Xác định hệ số kể đến ảnh hưởng của độ lệch tâm :
δ
min
= 0,5 – 0,01.l
0
/ h – 0,01R
b
= 0,5 – 0,01.590/40 – 0,01.8,5 = 0,267
e
0
/ h = 101/400 = 0,2525


δ
e
= max (e
0
/h; δ
min
) = 0,267
φ
l
= 1 +
l l
M +N .(0,5h-a)
M+N.(0,5h-a)


=
3 9
7
2
6,4.23.10 0,399.2,1.10
( +9,13.1,36.10 )
5900 1,672
=2644,2 kN
η =
cr
1 1
= = 1,239
N 509,95
1- 1-
N 2644,2
Độ lệch tâm có kể đến ảnh hưởng của uốn dọc : ηe
0
= 1,239.101= 125 mm
Độ lệch : e = ηe
0
+ 0,5h – a = 125+0,5.400 - 33 = 292 mm
Tính sơ bộ chiều cao vùng nén
SVTH : VŨ VĂN QUANG - Lớp 08X5
Trang 25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status