Hệ thống tài khoản kế toán các tổ chức tín dụng - Pdf 38

HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KẾ TOÁN CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤNG
(Tài liệu tham khảo)
SỐ HIỆU TÀI KHOẢN
TÊN TÀI KHOẢN
Cấp I Cấp II Cấp III
Loại 1: Vốn khả dụng và các khoản đầu tư
10
Tiền mặt, chứng từ có giá trị ngoại tệ, kim loại quý, đá quý
101
Tiền mặt bằng đồng Việt nam
1011 Tiền mặt tại đơn vị
1012 Tiền mặt tại đơn vị hạch toán báo sổ
1013 Tiền mặt không đủ tiêu chuẩn lưu thông chờ xử lý
1014 Tiền mặt tại máy ATM
1019 Tiền mặt đang vận chuyển
103
Tiền mặt ngoại tệ
1031 Ngoại tệ tại đơn vị
1032 Ngoại tệ tại đơn vị hạch toán báo sổ
1033 Ngoại tệ gửi đi nhờ tiêu thụ
1039 Ngoại tệ đang vận chuyển
104
Chứng từ có giá trị ngoại tệ
1041 Chứng từ có giá trị ngoại tệ tại đơn vị
1043 Chứng từ có giá trị ngoại tệ gửi đi nhờ thu
1049 Chứng từ có gía trị ngoại tệ đang vận chuyển
105
Kim loại quý, đá quý
1051 Vàng tại đơn vị
1052 Vàng tại đơn vị hạch toán báo sổ
1053 Vàng đang mang đi gia công, chế tác

với NHNN
Giá trị tín phiếu Ngân hàng Nhà nước, Tổ chức tín dụng đưa cầm cố vay vốn

129

Dự phòng giảm giá

12
121
1211
1212
122

13
131
1311
1312
132

Tiền, vàng gửi tại TCTD khác
Tiền gửi tại các TCTD trong nước bằng đồng Việt nam
Tiền gửi không kỳ hạn
Tiền gửi có kỳ hạn
Tiền gửi tại các Tổ chức tín dụng trong nước bằng ngoại tệ


SỐ HIỆU TÀI KHOẢN
Cấp I Cấp II Cấp III
1321
1322

Vàng gửi không kỳ hạn
Vàng gửi có kỳ hạn

148
149

Chứng khoán kinh doanh
Chứng khoán Nợ
Chứng khoán Chính phủ
Chứng khoán do các TCTD khác trong nước phát hành
Chứng khoán do các tổ chức kinh tế trong nước phát hành
Chứng khoán nước ngoài
Chứng khoán Vốn
Chứng khoán do các TCTD khác trong nước phát hành
Chứng khoán do các tổ chức kinh tế trong nước phát hành
Chứng khoán nước ngoài
Chứng khoán kinh doanh khác
Dự phòng giảm giá chứng khoán

151
152
153
154
155
156
157
159

Chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán
Chứng khoán Chính phủ

1423

15

16

Loại 2: Hoạt động tín dụng
20
Cho vay các tổ chức tín dụng khác
201
Cho vay các TCTD trong nước bằng đồng Việt Nam
2011 Nợ đủ tiêu chuẩn
2012 Nợ cần chú ý


SỐ HIỆU TÀI KHOẢN
Cấp I Cấp II Cấp III
2013 Nợ dưới tiêu chuẩn
2014 Nợ nghi ngờ
2015 Nợ có khả năng mất vốn
202
2021
2022
2023
2024
2025
203
2031
2032
2033

214
2141
2142
2143
2144
2145
215

TÊN TÀI KHOẢN

Cho vay các TCTD trong nước bằng ngoại tệ
Nợ đủ tiêu chuẩn
Nợ cần chú ý
Nợ dưới tiêu chuẩn
Nợ nghi ngờ
Nợ có khả năng mất vốn
Cho vay các TCTD nước ngoài bằng ngoại tệ
Nợ đủ tiêu chuẩn
Nợ cần chú ý
Nợ dưới tiêu chuẩn
Nợ nghi ngờ
Nợ có khả năng mất vốn
Chiết khấu, tái chiết khấu thương phiếu và các giấy tờ có giá khác
Nợ đủ tiêu chuẩn
Nợ cần chú ý
Nợ dưới tiêu chuẩn
Nợ nghi ngờ
Nợ có khả năng mất vốn
Dự phòng rủi ro
Dự phòng cụ thể

Cấp I Cấp II Cấp III
2151
2152
2153
2154
2155
216
2161
2162
2163
2164
2165
219
2191
2192
22
221
2211
2212
2213
2214
2215
222
2221
2222
2223
2224
2225
229
2291

Nợ nghi ngờ
Nợ có khả năng mất vốn
Dự phòng rủi ro
Dự phòng cụ thể
Dự phòng chung
Chiết khấu thương phiếu và các Giấy tờ có giá đối với các tổ chức kinh tế,
cá nhân trong nước
Chiết khấu thương phiếu và các giấy tờ có giá bằng đồng Việt Nam
Nợ đủ tiêu chuẩn
Nợ cần chú ý
Nợ dưới tiêu chuẩn
Nợ nghi ngờ
Nợ có khả năng mất vốn
Chiết khấu thương phiếu và các giấy tờ có giá bằng ngoại tệ
Nợ đủ tiêu chuẩn
Nợ cần chú ý
Nợ dưới tiêu chuẩn
Nợ nghi ngờ
Nợ có khả năng mất vốn
Dự phòng rủi ro
Dự phòng cụ thể
Dự phòng chung
Cho thuê tài chính
Cho thuê tài chính bằng đồng Việt nam
Nợ đủ tiêu chuẩn
Nợ cần chú ý
Nợ dưới tiêu chuẩn
Nợ nghi ngờ
Nợ có khả năng mất vốn
Cho thuê tài chính bằng ngoại tệ

2513
2514
2515
252
2521
2522
2523
2524
2525
253
2531
2532
2533
2534
2535
254
2541
2542
2543
2544
2545
255
2551
2552
2553
2554
2555
256
2561
2562

Nợ nghi ngờ
Nợ có khả năng mất vốn
Cho vay vốn bằng đồng Việt nam nhận của các tổ chức, cá nhân khác
Nợ đủ tiêu chuẩn
Nợ cần chú ý
Nợ dưới tiêu chuẩn
Nợ nghi ngờ
Nợ có khả năng mất vốn
Cho vay vốn bằng ngoại tệ nhận trực tiếp của các Tổ chức Quốc tế
Nợ đủ tiêu chuẩn
Nợ cần chú ý
Nợ dưới tiêu chuẩn
Nợ nghi ngờ
Nợ có khả năng mất vốn
Cho vay vốn bằng ngoại tệ nhận của Chính phủ
Nợ đủ tiêu chuẩn
Nợ cần chú ý
Nợ dưới tiêu chuẩn
Nợ nghi ngờ
Nợ có khả năng mất vốn
Cho vay vốn bằng ngoại tệ nhận của các tổ chức, cá nhân khác
Nợ đủ tiêu chuẩn
Nợ cần chú ý
Nợ dưới tiêu chuẩn
Nợ nghi ngờ
Nợ có khả năng mất vốn
Dự phòng rủi ro
Dự phòng cụ thể



2652
2653
2654
2655
266
2661
2662
2663
2664
2665
267
2671
2672
2673
2674
2675
268
2681
2682
2683
2684
2685
269

TÊN TÀI KHOẢN

Tín dụng đối với các tổ chức, cá nhân nước ngoài
Cho vay ngắn hạn bằng đồng Việt Nam
Nợ đủ tiêu chuẩn
Nợ cần chú ý

Nợ dưới tiêu chuẩn
Nợ nghi ngờ
Nợ có khả năng mất vốn
Tín dụng khác bằng đồng Việt Nam
Nợ đủ tiêu chuẩn
Nợ cần chú ý
Nợ dưới tiêu chuẩn
Nợ nghi ngờ
Nợ có khả năng mất vốn
Tín dụng khác bằng ngoại tệ và vàng
Nợ đủ tiêu chuẩn
Nợ cần chú ý
Nợ dưới tiêu chuẩn
Nợ nghi ngờ
Nợ có khả năng mất vốn
Dự phòng rủi ro


SỐ HIỆU TÀI KHOẢN
Cấp I Cấp II Cấp III
2691 Dự phòng cụ thể
2692 Dự phòng chung
27
271
2711
2712
2713
2714
2715
272

Cho vay thanh toán công nợ
Nợ đủ tiêu chuẩn
Nợ cần chú ý
Nợ dưới tiêu chuẩn
Nợ nghi ngờ
Nợ có khả năng mất vốn
Cho vay đầu tư xây dựng cơ bản theo kế hoạch Nhà nước
Nợ đủ tiêu chuẩn
Nợ cần chú ý
Nợ dưới tiêu chuẩn
Nợ nghi ngờ
Nợ có khả năng mất vốn
Cho vay khác
Nợ đủ tiêu chuẩn
Nợ cần chú ý
Nợ dưới tiêu chuẩn
Nợ nghi ngờ
Nợ có khả năng mất vốn
Dự phòng rủi ro
Dự phòng cụ thể
Dự phòng chung

289

Các khoản nợ chờ xử lý
Các khoản nợ chờ xử lý đã có tài sản xiết nợ, gán nợ
Các khoản nợ có tài sản thế chấp liên quan đến vụ án đang chờ xét xử
Nợ tồn đọng có tài sản bảo đảm
Nợ tồn đọng không có tài sản bảo đảm và không còn đối tượng để thu nợ
Nợ tồn đọng không có tài sản bảo đảm nhưng con nợ còn tồn tại, đang hoạt



SỐ HIỆU TÀI KHOẢN
Cấp I Cấp II Cấp III
3014
3015
3019
302
3021
3024
3029
303
304
305
3051
3052
3053
3054

Phương tiện vận tải, thiết bị truyền dẫn
Thiết bị, dụng cụ quản lý
TSCĐ hữu hình khác
Tài sản cố định vô hình
Quyền sử dụng đất
Phần mềm máy vi tính
TSCĐ vô hình khác
Tài sản cố định thuê tài chính
Bất động sản đầu tư
Hao mòn TSCĐ
Hao mòn TSCĐ hữu hình

348
349
35
351
352
353
3531
3532
3535
3539
355

TÊN TÀI KHOẢN

Xây dựng cơ bản , mua sắm TSCĐ
Mua sắm TSCĐ
Chi phí XDCB
Chi phí công trình
Vật liệu dùng cho XDCB
Chi phí nhân công
Chi phí khác
Sửa chữa TSCĐ
Góp vốn, đầu tư dài hạn
Đầu tư vào công ty con bằng đồng Việt Nam
Vốn góp liên doanh bằng đồng Việt Nam
Vốn góp liên doanh với các TCTD khác
Vốn góp liên doanh với các tổ chức kinh tế
Đầu tư vào công ty liên kết bằng đồng Việt Nam
Đầu tư dài hạn khác bằng đồng Việt Nam
Đầu tư vào công ty con bằng ngoại tệ

3623
3629
366
3661
3662
369
3692
3699

Các khoản phải thu nội bộ
Tạm ứng và phải thu nội bộ bằng đồng Việt nam
Tạm ứng để hoạt động nghiệp vụ
Tạm ứng tiền lương, công tác phí cho cán bộ, nhân viên
Tham ô, thiếu mất tiền, tài sản chờ xử lý
Các khoản phải bồi thường của cán bộ, nhân viên TCTD
Các khoản phải thu khác
Tạm ứng và phải thu nội bộ bằng ngoại tệ
Tạm ứng cho các văn phòng đại diện, chi nhánh ở nước ngoài
Tạm ứng công tác phí cho cán bộ, nhân viên
Các khoản phải thu khác
Các khoản phải thu từ các giao dịch nội bộ
Các khoản phải thu từ các chi nhánh
Các khoản phải thu từ Hội sở chính
Các khoản phải thu khác
Giá trị khoản nợ giao Công ty quản lý nợ và khai thác tài sản
Các khoản phải thu khác
Các tài sản Có khác
Góp vốn đồng tài trợ bằng đồng Việt Nam
Góp vốn đồng tài trợ bằng ngoại tệ
Uỷ thác đầu tư, cho vay bằng đồng Việt Nam

396
3961
3962
3963
3964
397

TÊN TÀI KHOẢN

Lãi và phí phải thu
Lãi phải thu từ tiền gửi
Lãi phải thu từ tiền gửi bằng đồng Việt Nam.
Lãi phải thu từ tiền gửi bằng ngoại tệ
Lãi phải thu từ đầu tư chứng khoán
Lãi phải thu từ tín phiếu NHNN và tín phiếu Kho bạc
Lãi phải thu từ chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán
Lãi phải thu từ chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn
Lãi phải thu từ hoạt động tín dụng
Lãi phải thu từ cho vay bằng đồng Việt Nam
Lãi phải thu từ cho vay bằng ngoại tệ và vàng
Lãi phải thu từ cho thuê tài chính
Lãi phải thu từ khoản trả thay khách hàng
Lãi phải thu từ các công cụ tài chính phái sinh
Giao dịch hoán đổi
Giao dịch kỳ hạn
Giao dịch tương lai
Giao dịch quyền lựa chọn
Phí phải thu



413
4131
4132
414
4141
4142
415
4151
4159
416
4161
4169
417
4171
4179
418
4181
4189
419
42
421
4211
4212
4214
422
4221
4222
4224

Các khoản Nợ các Tổ chức tín dụng khác

Tiền gửi của khách hàng trong nước bằng ngoại tệ
Tiền gửi không kỳ hạn
Tiền gửi có kỳ hạn
Tiền gửi vốn chuyên dùng


SỐ HIỆU TÀI KHOẢN
Cấp I Cấp II Cấp III
423
4231
4232
4238
424
4241
4242
425
4251
4252
4254
426
4261
4262
4264
427
4271
4272
4273
4274
4277
4279

Bảo đảm các khoản thanh toán khác
Tiền ký quỹ bằng ngoại tệ
Tiền gửi để bảo đảm thanh toán Séc
Tiền gửi để mở Thư tín dụng (L/C)
Tiền gửi để bảo đảm thanh toán Thẻ
Ký quỹ bảo lãnh
Ký quỹ đảm bảo thuê tài chính
Bảo đảm các khoản thanh toán khác
Tổ chức tín dụng phát hành giấy tờ có giá
Mệnh giá giấy tờ có giá bằng đồng Việt Nam
Chiết khấu giấy tờ có giá bằng đồng Việt Nam
Phụ trội giấy tờ có giá bằng đồng Việt Nam
Mệnh giá giấy tờ có giá bằng ngoại tệ và vàng
Chiết khấu giấy tờ có giá bằng ngoại tệ và vàng
Phụ trội giấy tờ có giá bằng ngoại tệ và vàng

43
431
432
433
434
435
436

4421
4422
4423

Vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay
Vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư, cho vay bằng đồng Việt nam

453
4531
4534
4535
4538
4539
454
455
458
459
4591
4599
46
461
462
466
4661
4662
467
469
47
471
4711
4712
473
4731
4732
474
4741
4742

Các khoản chờ thanh toán khác
Tiền thu từ việc bán nợ, tài sản bảo đảm nợ hoặc khai thác tài sản bảo đảm nợ
Các khoản chờ thanh toán khác
Các khoản phải trả nội bộ
Thừa quỹ, tài sản thừa chờ xử lý
Các khoản phải trả cho cán bộ, nhân viên Tổ chức tín dụng
Các khoản phải trả từ các giao dịch nội bộ hệ thống TCTD
Các khoản phải trả các chi nhánh
Các khoản phải trả Hội sở chính
Giá trị khoản nợ nhận của Ngân hàng thương mại để quản lý và khai thác
Các khoản phải trả khác
Các giao dịch ngoại hối
Mua bán ngoại tệ kinh doanh
Mua bán ngoại tệ kinh doanh
Thanh toán mua bán ngoại tệ kinh doanh
Giao dịch hoán đổi (SWAP)
Cam kết giao dịch hoán đổi tiền tệ
Giá trị giao dịch hoán đổi tiền tệ
Giao dịch kỳ hạn (FORWARD)
Cam kết giao dịch kỳ hạn tiền tệ
Giá trị giao dịch kỳ hạn tiền tệ
Giao dịch tương lai (FUTURES)
Cam kết giao dịch tương lai tiền tệ
Giá trị giao dịch tương lai tiền tệ
Giao dịch quyền chọn (OPTIONS)
Cam kết giao dịch quyền chọn tiền tệ
Giá trị giao dịch quyền chọn tiền tệ
Tiêu thụ vàng bạc, đá quý
Các tài sản Nợ khác
Nhận vốn để cho vay đồng tài trợ bằng đồng Việt nam

493
4931
4932
494
4941
4942
496
4961
4962
4963
4964
497

TÊN TÀI KHOẢN
Cấu phần nợ của Cổ phiếu ưu đãi
Doanh thu chờ phân bổ
Dự phòng rủi ro khác
Dự phòng cho các dịch vụ thanh toán khác
Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
Dự phòng chung đối với các cam kết đưa ra
Dự phòng cụ thể đối với các cam kết ngoại bảng
Dự phòng rủi ro khác
Lãi và phí phải trả
Lãi phải trả cho tiền gửi
Lãi phải trả cho tiền gửi bằng đồng Việt Nam
Lãi phải trả cho tiền gửi bằng ngoại tệ
Lãi phải trả cho tiền gửi tiết kiệm bằng đồng Việt Nam
Lãi phải trả cho tiền gửi tiết kiệm bằng ngoại tệ
Lãi phải trả về phát hành các giấy tờ có giá
Lãi phải trả cho các giấy tờ có giá bằng đồng Việt Nam

512
5121
5122
5123
513
5131
5132
5133
514

Thanh toán chuyển tiền
Chuyển tiền năm nay của đơn vị chuyển tiền
Chuyển tiền đi năm nay
Chuyển tiền đến năm nay
Chuyển tiền đến năm nay chờ xử lý
Chuyển tiền năm trước của đơn vị chuyển tiền
Chuyển tiền đi năm trước
Chuyển tiền đến năm trước
Chuyển tiền đến năm trước chờ xử lý
Thanh toán chuyển tiền năm nay tại Trung tâm thanh toán
Thanh toán chuyển tiền đi năm nay
Thanh toán chuyển tiền đến năm nay
Thanh toán chuyển tiền đến năm nay chờ xử lý
Thanh toán chuyển tiền năm trước tại Trung tâm thanh toán


SỐ HIỆU TÀI KHOẢN
Cấp I Cấp II Cấp III
5141
5142

5244
5245
5246
5247
56
562
563
569

TÊN TÀI KHOẢN
Thanh toán chuyển tiền đi năm trước
Thanh toán chuyển tiền đến năm trước
Thanh toán chuyển tiền đến năm trước chờ xử lý
Thanh toán khác giữa các đơn vị trong từng Ngân hàng
Điều chuyển vốn
Thu hộ, chi hộ
Thanh toán khác
Thanh toán liên hàng
Thanh toán liên hàng năm nay trong toàn hệ thống Ngân hàng
Liên hàng đi năm nay
Liên hàng đến năm nay
Liên hàng đến năm nay đã đối chiếu
Liên hàng đến năm nay đợi đối chiếu
Liên hàng đến năm nay còn sai lầm
Thanh toán liên hàng năm trước trong toàn hệ thống NH
Liên hàng đi năm trước
Liên hàng đến năm trước
Liên hàng đến năm trước đã đối chiếu
Liên hàng đến năm trước đợi đối chiếu
Liên hàng đến năm trước còn sai lầm

604
Cổ phiếu quỹ
609
Vốn khác
61

Quỹ của Tổ chức tín dụng


SỐ HIỆU TÀI KHOẢN
Cấp I Cấp II Cấp III
611
612
6121
6122
613
619

TÊN TÀI KHOẢN
Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ
Quỹ đầu tư phát triển
Quỹ đầu tư phát triển
Quỹ nghiên cứu khoa học và đào tạo
Quỹ dự phòng tài chính
Quỹ khác
Quỹ khen thưởng, phúc lợi
Quỹ khen thưởng
Quỹ phúc lợi
Quỹ phúc lợi đã hình thành tài sản cố định


Giao dịch quyền lựa chọn tiền tệ
Công cụ phái sinh khác
Chênh lệch đánh giá lại tài sản
Chênh lệch đánh giá lại tài sản
Chênh lệch đánh giá lại tài sản cố định
Cổ phiếu ưu đãi

65
69
691
692
Loại 7: Thu nhập
70
701
702
703
705
709
71
711
712
713
714
715
716
717
718

Lợi nhuận chưa phân phối
Lợi nhuận năm nay

Thu nhập từ hoạt động kinh doanh ngoại hối
Thu về kinh doanh ngoại tệ
Thu về kinh doanh vàng
Thu từ các công cụ tài chính phái sinh tiền tệ

741
742
748
749

Thu nhập từ hoạt động kinh doanh khác
Thu về kinh doanh chứng khoán
Thu từ nghiệp vụ mua bán nợ
Thu từ các công cụ tài chính phái sinh khác
Thu về hoạt động kinh doanh khác

72

74

78

Thu nhập góp vốn, mua cổ phần

79

Thu nhập khác

Loại 8: Chi phí
80


821
822
823

Chi phí hoạt động kinh doanh ngoại hối
Chi về kinh doanh ngoại tệ
Chi về kinh doanh vàng
Chi về các công cụ tài chính phái sinh tiền tệ

81
811
812
813
8131
8132
8133
8139

82

83
831
832
833
8331
8332
84
841


8541
8542
8549
855
856
86
861
8611
8612
8613
8614
8619
862
863
864
865
866
867
868
869
8691
8692
8693
8694
8695
8696
8697
8699
87
871

Chi nghiên cứu và ứng dụng khoa học công nghệ, sáng kiến, cải tiến
Chi bưu phí và điện thoại
Chi xuất bản tài liệu, tuyên truyền, quảng cáo, tiếp thị, khuyến mại
Chi mua tài liệu, sách báo
Chi về các hoạt động đoàn thể của Tổ chức tín dụng
Các khoản chi phí quản lý khác
Điện, nước, vệ sinh cơ quan
Chi y tế cơ quan
Hội nghị
Lễ tân, khánh tiết
Chi phí cho việc kiểm toán, thanh tra, kiểm tra hoạt động Tổ chức tín dụng
Chi thuê chuyên gia trong và ngoài nước
Chi phí phòng cháy, chữa cháy
Các khoản chi khác
Chi về tài sản
Khấu hao cơ bản tài sản cố định
Bảo dưỡng và sửa chữa tài sản
Mua sắm công cụ lao động
Chi bảo hiểm tài sản
Chi thuê tài sản


SỐ HIỆU TÀI KHOẢN
Cấp I Cấp II Cấp III
88
882
8821
8822
8823
8824

911
9113
9114
912
9121
9122
9123
9124
92
921
9211
9212
9213
9214
9215
922
9221
9222
9223
9224
9225
923
9231
9232
9233
9234
9235
9236
9237




SỐ HIỆU TÀI KHOẢN
Cấp I Cấp II Cấp III
9238
924
9241
9242
9243
9244
9245
925
9251
9252
9253
9254
9255
926
9261
9262
9263
9264
9265
927
9271
9272
9273
9274
9275
928

Cam kết bảo lãnh dự thầu
Cam kết ngoại bảng được phân loại vào nhóm 1 (Nợ đủ tiêu chuẩn)
Cam kết ngoại bảng được phân loại vào nhóm 2 (Nợ cần chú ư)
Cam kết ngoại bảng được phân loại vào nhóm 3 (Nợ dưới tiêu chuẩn)
Cam kết ngoại bảng được phân loại vào nhóm 4 (Nợ nghi ngờ)
Cam kết ngoại bảng được phân loại vào nhóm 5 (Nợ có khả năng mất vốn)
Cam kết bảo lãnh khác
Cam kết ngoại bảng được phân loại vào nhóm 1 (Nợ đủ tiêu chuẩn)
Cam kết ngoại bảng được phân loại vào nhóm 2 (Nợ cần chú ư)
Cam kết ngoại bảng được phân loại vào nhóm 3 (Nợ dưới tiêu chuẩn)
Cam kết ngoại bảng được phân loại vào nhóm 4 (Nợ nghi ngờ)
Cam kết ngoại bảng được phân loại vào nhóm 5 (Nợ có khả năng mất vốn)
Các cam kết khác
Hợp đồng hoán đổi lãi suất
Hợp đồng mua bán giấy tờ có giá
Cam kết khác

932
933
934
938
939

Các cam kết nhận được
Các cam kết bảo lãnh nhận từ các Tổ chức tín dụng khác
Vay vốn
Các bảo lãnh khác
Bảo lãnh nhận từ các cơ quan Chính phủ
Bảo lãnh nhận từ các công ty bảo hiểm
Bảo lãnh nhận từ các tổ chức Quốc tế

Tài sản dùng để cho thuê tài chính đang giao cho khách hàng thuê
Các giấy tờ có giá của Tổ chức tín dụng phát hành
Các giấy tờ có giá mẫu
Các giấy tờ có giá của Tổ chức tín dụng

96
961
962
97
971
9711
9712
972

Nợ khó đòi đã xử lý
Nợ bị tổn thất đang trong thời gian theo dõi
Nợ gốc bị tổn thất đang trong thời gian theo dõi
Nợ lãi bị tổn thất đang trong thời gian theo dõi
Nợ tổn thất trong hoạt động thanh toán

983
989

Nghiệp vụ uỷ thác và đại lý
Cho vay, đầu tư theo hợp đồng nhận uỷ thác
Nợ đủ tiêu chuẩn
Nợ cần chú ý
Nợ dưới tiêu chuẩn
Nợ nghi ngờ
Nợ có khả năng mất vốn

9811
9812
9813
9814
9815
982
9821
9822
9823
9824
9825

99

(bản hệ thống hoá chỉ là bản tham khảo, không mang tính pháp quy).




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status