I. I. ARTÔBÔLEPXKI
CÁC ctf CẤU TRONG
KYTHUẠT
C ơ C Ấ U Đ IỆ N
C ơ C Ấ U T H Ủ Y Lực
VÀ K H Í N É N
N h à
X u ấ t
B ả n
Hâ i
P h ò n g
CÁC cơ CẤU TRONGKỸ THUẬT
(Cơ CẤU BỆN, cơ cấu THUỶ lự c & KHÍNÉN)
/. Ả ARTÔBÔLEPXKI
CÁC Cơ CẤU
TRONG KỸ THUÂT
(Cơ CÂU ĐIỆN, Cơ CÂU THỦYLực & KHÍNÉN)
B iên dịch : Vo Trần Khúc Nhã
XXVIII
Tên nhóm
Các cơ cấu điện đơn giản nhất
Ký hiệu
PE
nhóm
Số thứ
Ký hiệu
Số t.t
phân nhóm
cơ cấu
DR
3399-3400
Tên
tự
DK
3417
Các cơ cấu của các thiết bị ngừng,
5
chặn, khoá
Các cơ cấu của các bộ khử rung và
6
giảm chấn
7
Các cơ cấu của các bộ hãm
Tm
3418
8
Các cơ cấu búa máy, máy ép, dập
MM
3419
9
Các cơ cấu của các loại thiết bị khác
Ký hiệu
nhóm
Ký hiệu
phân nhóm
RI
Tên
Các cơ cấu rơle
Các cơ cấu của các bộ điều chỉnh
Rg
Các cơ cấu của các thiết bị đo và thử
I
nghiệm
Các cơ cấu của các bộ ngừng, chặn,
OZ
khóa
Pr
Các cơ cấu của các bộ dẫn động
Các cơ cấu phân loại, dẫn tiến, nạp
CP
liệu
Tm
Các cơ cấu của các bộ hãm
Các cơ cấu chuyển mạch, ngắt mạch,
PV
đóng mạch
Các cơ cấu khớp nối
MC
Các cơ cấu phân loại, dẫn tiến, nạp
liệu
Các cơ cấu điều khiển
Các cơ cấu của các bộ dẫn động
Các cơ cấu của các khớp nối, bộ nối
Các cơ cấu của các bộ ngừng, chặn
đóng
Các cơ cấu để thực hiện các phép màu
Các cơ cấu của các loại thiết bị khác
2
3
4
5
6
7
8
9
Ký hiệu
phân nhóm
RI
Số T.T
cơ câu
3537-3553
I
3554-3571
XXIX
Các cơ cấu điện có các bộ phận đàn hồi
YE
N° nhóm
Tên nhóm
Ký hiệu
nhóm
số thứ
tự
1
2
3
4
5
6
N° nhóm
Tên nhóm
Ký hiệu
nhóm
Tên
Ký hiệu
phân nhóm
RI
Số t.t
cơ cấu
3611
Y
3640
DR
3641-3642
Rg
Pr
3643-3646
3647-3650
CP
3651-3656
PV
3657
XY
3658-3660
Các cơ cấu rơle
Các cơ cấu của các thiết bị đo và thử
nghiệm
Các cơ cấu phân loại, dẫn tiến, nạp
liệu
Các cơ cấu chuyển mạch, ngắt mạch,
đóng mạch
Các cơ cấu của các loại thiết bị khác
Bảng 2
MỤC LỤC CÁC C ơ CẤU XẾP THEO CHỨC NĂNG
K ý h iệ u n hóm
Ký
Số
h iệ u
T ê n phân nhóm
T.
phân
PE
T
RE
ZE
YE
4
3456-3489
3554-3571
3410-3414
3525
3594-3595
3415-3416
3490-3493
3596-3597
I
3612-3617
3627-3629
3622
3657
thử nghiệm
Các cơ cấu của bứa máy, máy
Pr
10
XY
3494-3496
3579-3593
3620-3621
3647-3650
3420-3430
3526-3536
3599-3610
3623
3658-3660
Các cơ câu của các bộ dẫn động
Các cơ câ'u cùa các loại thiết bị
khác
11
3497-3504
3577
Các cơ cấu phân loại, dẫn tiến,
13
CP
nạp liệu
14
Tm
15
Y
12
Các cơ c íu của các bộ hãm
Các cơ câu điều khiển
3418
3505-3509
3578
3651-3656
p h ần ứng dược th ể h iện ở vị trí tru n g bình.
PE
3400
C ơ CẤU BỘ PHÂN PHỐI DÒNG ĐIỆN
DR
M iêng trượt 1 chuyển dịch vuông góc với m ặ t p h ẳn g h ìn h vẽ, theo các th a n h dẫn
hướng a nhờ vít 3. Ba con lă n 2, 4, 5 dược bố trí trê n m iếng trư ợ t 1. Con lă n 2 và con
lăn 4 đóng m ạch các tiếp điểm trong m ạch th ứ cấp, còn con lă n 5 đóng m ạch bộ dịnh
giờ, chính bộ dịnh giờ này diều k h iển thờ i gian dòng điện h à n chạy qua. K hi m iếng
trư ợt 1 chuyển dịch, con lă n 2 và con lă n 4 nhờ lo xo 7 tác động n ê n ép lên các chốt 6
và 11 và đóng m ạch các tiếp điểm 8 và 9. Việc dưa các tiếp điểm lùi ngược lại sau kh i
con lă n 2 và con lă n 4 chuyển sang các chốt k ế tiế p do các lò xo 10 thực hiện.
14
2. CÁC C ơ CẤU RƠLE
PE
3401
Cơ CẤU RƠLE AN TOÀN NHIÊT
RI
P h ần tử nhạy của rơle là m ột hộp tròn hẹp 1 được đặt, ví dụ, vào ổ trục (nếu rơle
được dùng để bảo vệ các ổ trục không bị quá nhiệt). Hộp 1 đựng đầy chất lỏng và nối
với khoang trong hộp xếp 2 bằng ống nhỏ a. Khi hộp xếp 2 giãn nở do tác dộng của
tiế p điểm 6 b ê n p h ả i. K hi g iảm mức c h ấ t lỏ n g th â p hơn
mức quy đ ịn h th ì đ òn 5 dưới tá c đ ộ n g của đ ĩa 8 sẽ quay
theo hướng ngược lạ i và đ ó n g m ạ ch các tiế p đ iể m 7.
RƠLE THỜI GIAN K iể u ĐIỆN TỪ HÃM BANG
PE
KHÔNG KHÍ
RI
3404
P isto n 3 nối với p h ầ n ứng 2 của cuộn xolenoit 1, piston
chuyển động trong xilan h có van. K hi kích th íc h cuộn xolenoit
1, piston 3 được n â n g lên và dẩy khô n g kh í ra k h ỏ i xi la n h qua
van, nhờ vậy m à sự đóng m ạch các tiế p điểm a và d chậm lại.
3405
RƠLE THỜI GIAN K lỂ ư ĐIỆN TỪ HÃM BANG
PE
CHẤT LỎNG
Rỉ
Khi kích từ cuộn xolenoit 1, p h ầ n ứng 2 bị h ú t và đóng m ạch
RƠLE KHÓA CHUYỂN ĐẢO CHIÊU KIÊU
PE
ĐIỆN TỪ
RI
3407
Cơ cấu gồm hai bộ n g ắt mạch điện, là hai
xolenoit có các phần ứng liên k ế t với nhau bằng
th an h kéo khóa 3. ơ m ột dầu th an h 3 người ta tạo
m ột lỗ ôvan a bằng dộ dài khoảng chạy phần ứng 2.
Khi p h á t sinh dòng điện trong cuộn 1 của một
xolenoit th ì phần ứng 2 bị h ú t và đóng mạch các
tiếp điểm b và d, đồng thời chặn hành trìn h của
p h ần ứng trong xolenoit khác nhờ th an h 3. Khi đó
dòng điện sẽ đi vào m ột trong các cuộn dây của
động cơ điện. Sau khi n gắt diện trong cuộn 1 th ì phần ứng 2 sẽ lùi lại (do tác dộng của
lò xo b ậ t về 4) và ngắt mạch các tiếp điểm b và d.
3. CÁC C ơ CẤU CỦA CÁC BỘ Đ lỀ ư CHỈNH (3408 - 3409)
PE
3408
RƠLE BỘ ĐIỀU CHỈNH LY TÂM
Rg
3410
C ơ CẤU KHỚP ĐIỆN TỪ
MC
Khi đóng m ạch để d ẫn điện qua các vòng tiế p điểm 1
tới cuộn dây nam châm diện 2 th ì đĩa 3 bị h ú t tới, kh i dó
mômen xoắn từ trục A được truyền sang trục B. Khi n g ắ t
điện, các lò xo 4 sẽ dẩy dĩa 3 trở về vị trí ban đầu.
PE
3411
Cơ CẤU KHỚP ĐIÊN TỪ
MC
K hi được nam châm điện 2 h ú t tới th ì p h ầ n
ứng 1 (nằm trê n trụ c A và có h ìn h đĩa) sẽ ép vào
v àn h m a s á t 3 và tru y ền chuyển dộng quay cho
trụ c B.
18
PE
3412
Cơ CẤU KHỚP ĐIÊN TỪ
MC
5. CÁC C ơ CẤU CỦA CÁC B ộ NGỪNG, CHẶN, ĐÓNG (3415-3416)
PE
3415
C ơ CẤU BỘ CHẶN ĐIỆN
OZ
Khi dòng điện chạy qua cuộn dây xolenoit 1 th ì lõi 2
chuyển dịch lên trê n và dĩa 3 quay tự do. K hi n g ắ t điện
trong cuộn 1, lõi 2 h ạ xuống và chặn (hãm ) đĩa 3.
PE
3416
Cơ CẤU BỘ CHẶN ĐIỆN
OZ
Khi dòng điện chạy qua cuộn dây xolenoit 1 th ì cẩc
lõi 2 bị h ú t vào và dĩa 3 quay tự do. K hi n g ắ t diện trong
cuộn dây 1, các lõi 2 sẽ chặn đĩa 3.
6. CÁC C ơ CẤU CÁC BỘ KHỬ RUNG VÀ GIẢM CHAN (3417)
3417
Cơ CẤU BỘ CHỐNG RUNG DỤNG c ụ
PE
PE
3419
Cơ CẤU CỦA BÚA ĐIỆN
MM
/
2
i
Khi cho dòng điện chạy qua các nam châm diện 1 thì dầu búa - lõi 2 sẽ tạo ra
chuyển động tịn h tiến qua lại nhờ sự nhiễm từ biến th iên cả hai cuộn dây. Các búa
dùng điện m ột chiều có bộ chuyển dòng, số lượng lần đập trong m ột phút dược điều
chỉnh bằng điện áp. Búa dùng diện xoay chiều có số lần đập cố định trong m ột phút,
đứợc quyết định bởi số chu kỳ của dòng diện cung cấp.
21
9. CÁC C ơ CẤU CỦA CÁC LOẠI THIẾT BỊ KHÁC (3420-3430)
PE
3420
C ơ CẤU VÍT CỦA BỘ ĐỊNH TRỊ
XY
Khi đĩa chia độ 1 quay th ì v ít 2 xoay, vặn vào
lỗ ren 7. V ít 2 làm chuyển dịch vít chặn a của p h ần
2 làm chuyển dịch dai ốc 3 theo hướng th ẳ n g dứng. Lò xo h ìn h
ô van 4, dược n é n bởi dai ốc 3 và ch ân vòm a, sẽ tru y ề n lực tới
chôt b của p h ầ n ứng 5 treo trê n m àn g 6. Do dộ cứng của lò xo
4 và m àng 6 khác n h au n ê n p h ầ n ứng 5 chuyển dịch chậm
hơn nhiều so với dai ốc 3 và có th ể điều chỉnh h o à n to àn
chính xác khe hở k h ô n g k h í giữa p h ầ n ứng 5 và v ậ t d ẫ n từ 7.
22
Cơ CẤU ĐIỆN TỪ QUAY DÙNG ĐỂ KIEM t r a
PE
SẢNPHẨM
XY
3423
N am châm điện gồm có lõi 1 tiế t diện hình máng và
cuộn dây 2. Nam châm điện h ú t sản phẩm cần kiểm tra 3
nằm trê n m ặt phang đo a. Khi nam châm điện chuyển
động từ trê n xuống dưới thì sản phẩm 3 sẽ quay và sau
khi nam châm hạ xuống h ế t thì sản phẩm 3 sẽ rơi ra khỏi
m ặt p h ẳng đo.
PE
3424
trục A) được dẫn động nhờ bánh răng 3. Từ trường
quay tạo ra các dòng điện cảm ứng trong chén dồng
4, làm quay chén cùng với trục B. Không có liên k ết
cứng giữa các trục nên bảo đảm san bằng được tốc
độ góc của trục B.
23
3426
C ơ CẤU CÔNGTĂCTƠ ĐIỀU PHOI CỦA THỢ
PE
ĐỨNG NHIỀU MÁY
XY
4
a J 2
a
5
4
T rên trục 1 có gắn các vòng tiếp điểm a. Khi trục 1 chuyển dịch theo hướng dọc,
XY
Cabin thang m áy chỉ có thể chuyển động khi mà tấ t
cả các cửa được đóng lại. Sự khoá chuyển bảo hiểm được
thực h iện bằng các tiếp điểm cửa, những tiếp điểm này
được bố trí bên trê n các cửa ở vị trí thẳng đứng sao cho
mỗi cánh cửa khi đóng lại sẽ ép lên m ột trong số các chốt
1, đẩy chốt này lên trên. Cây hình trụ 2 (làm bằng nhựa
ebônit) sẽ ép lò xo 3 và cùng chuyển dịch với chốt 1, trên
cây h ìn h trụ 2 có gắn vòng đồng a. Khi cửa đóng lại hoàn
toàn th ì các chốt 1 cũng đã chuyển dịch một khoảng đủ để
các vòng a nối m ạch điện qua các tiếp điểm 4. Khi mở cửa, các lò xo 3 đẩy các chốt 1
ra ngoài, các vòng a tụt xuống, ngắt điện.
Cơ CẤU BỘ ĐIỂU CHỈNH ĐỘ SÂU NHẬN
PE
CHÌM MÌN NỔI
XY
3429
M ìn dược tra n g bị chân vịt 1 có trục đứng. Động cơ điện 2
làm quay trục chân vịt, acquy 3 cấp điện cho động cơ. Piston 4 sẽ
đóng điện cho động cơ. Phía ngoài thì piston chịu áp lực nước, còn
phía trong - áp lực không khí có trong thùng kín. Tùy theo mức
n h ận chìm m ìn mà piston chuyển dịch xuống dưới. Khi đạt tới
CÁC Cơ CẤU ĐIỆN KIỂU ĐÒN
RE
1. Các Cơ Cấu rơle Rl (3431 - 3447). 2. Các cơ cấu
các bộ điều chỉnh Rg (3448 - 3455). 3. Các cơ cấu
của các th iế t bị đo và thử nghiệm I (3456 - 3489).
4. Các cơ cấu của các bộ ngừng, chặn, đóng OZ
(3490 -3493). 5. Các cơ cấu của các bộ dẫn động Pr
(3494 - 3496). 6. Các cơ cấu phân loại, dẫn tiến ,
nạp liệu CP (3497- 3504). 7. Các cơ cấu của các bộ
hãm T m ( 3505 - 3509). 8. Các cơ cấu chuyển mạch,
ngắt mạch, đóng mạch PV (3510 - 3524). 9. Các cơ
cấu khớp nối MC (3525). 10. Các cơ cấu của các
loại th iế t bị khác X Y (3526 - 3536).
1. CÁC c ơ CẤU RƠLE RI (3431-3447)
3431
Cơ CẤU ĐÒN CỦA RƠLE ĐIỆN TỪ c ó BỘ
RE
PHẬN NGẤT MẠCH THỦY NGÂN
RI
Khi bình 1 ở vị trí nằm ngang, các tiếp điểm a và
d dược nối mạch bằng thủy ngân có trong bình. Khi kích
thực h iện bằng quán tín h của các khôi d và b
A
A' ỉ 6
r
ạ
&
ồ6
C ơ CẤU ĐÒN CỦA RƠLE BẢO VỆ K lỂ ư
RE
ĐIỆN TỪ
RI
3434
P h ầ n ứng 2 quay quanh trục b ất động A và có
đường dẫn hướng a, bên trong đường này là con trượt
6, đòn tiếp điểm 3 nối với con trượt 6 bằng khớp
quay B, bản th â n đòn 3 th ì quay xung quanh trục
b ấ t động D. Ớ những điều kiện làm việc b ìn h thường
th ì nam châm điện 1 h ú t giữ p h ần ứng 2 ở vị trí nối