Từ vựng về giao thông và các phương tiện giao thông - Pdf 38

VOCABULARY ABOUT TRAFFIC AND VEHICLES
( TỪ VỰNG VỀ GIAO THÔNG & PHƢƠNG TIỆN ĐI LẠI )
 Means of transportations( Các loại phƣơng tiện)
• Airplane/Plane – máy bay
• Airplane/Plane – máy bay
• Glider – tàu lượn
• Helicopter – trực thăng
• Jet – máy bay phản lực.
• Bicycle – xe đạp
• Bus – xe buýt
• Car – xe hơi, ô tô
• Coach (tiếng Anh – Anh) – xe buýt đường dài, xe khách
• Lorry (tiếng Anh – Anh) – xe tải
• Minicab/Cab – xe taxi, xe cho thuê
• Motorbike/Motorcycle – xe gắn máy
• Taxi – xe taxi
• Train – tàu
• Truck (tiếng Anh – Mỹ): xe tải
• Tube – tàu điện ngầm ở London (như ‘London Underground’).
• Underground – tàu điện ngầm
• Boat – thuyền.
• Ferry – phà
• Hovercraft – tàu di chuyển nhờ đệm không khí
• Speedboat – tàu siêu tốc

>> Truy cập trang để học Toán - lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh tốt nhất!

1


 Traffic( Giao thông)

25. car park: bãi đỗ xe
26. parking space: chỗ đỗ xe
27. multi-storey car park: bãi đỗ xe nhiều tầng
28. parking ticket: vé đỗ xe
29. driving licence: bằng lái xe
30. reverse gear: số lùi
31. learner driver: người tập lái
32. passenger: hành khách
33. to stall: làm chết máy
34. tyre pressure: áp suất lốp
35. traffic light: đèn giao thông
36. speed limit: giới hạn tốc độ
37. speeding fine: phạt tốc độ
38. level crossing: đoạn đường ray giao đường cái
39. jump leads: dây sạc điện
40. oil: dầu
41. diesel: dầu diesel
42. petrol :xăng
43. unleaded: không chì
44. petrol pump: bơm xăng
45. driver: tài xế
>> Truy cập trang để học Toán - lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh tốt nhất!

3


46. to drive: lái xe
47. to change gear: chuyển số
48. jack: đòn bẩy
50. flat tyre: lốp sịt

76. dual carriageway : xa lộ hai chiều
77. one-way street : đường một chiều
78. T-junction : ngã ba
79. roundabout : bùng binh
80. accident : tai nạn
81. breathalyser : dụng cụ kiểm tra độ cồn trong hơi thở
82. traffic warden : nhân viên kiểm soát việc đỗ xe
83. parking meter : máy tính tiền đỗ xe
84. car park : bãi đỗ xe
85. parking space : chỗ đỗ xe
86. multi-storey car park : bãi đỗ xe nhiều tầng
87. parking ticket : vé đỗ xe
88. driving licence : bằng lái xe
89. reverse gear : số lùi
90. learner driver : người tập lái
91. passenger : hành khách
92. to stall : làm chết máy
93. tyre pressure : áp suất lốp
94. traffic light : đèn giao thông
>> Truy cập trang để học Toán - lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh tốt nhất!

5


95. speed limit : giới hạn tốc độ
96. speeding fine : phạt tốc độ
97. level crossing : đoạn đường ray giao đường cái
98. jump leads : dây sạc điện
99. diesel : dầu diesel
100. petrol : xăng




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status