ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 31
1 . Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với tần số góc tại vị trí có gia
tốc trọng trường g. Khi đứng yên tại vị trí cân bằng lò xo giãn :
A. l =
g
B. l =
2
g
C. l =
2
g
D. l =
g
1. Hai con lắc đơn có chiều dài hơn kém nhau 22 cm, đặt ở cùng một nơi. Người ta thấy rằng
trong một giây, con lắc thứ nhất thực hiện được 30 dao động, con lắc thứ hai được 36 dao
động.Chiều dài của các con lắc lần lượt là:
A. 72 cm và 50 cm B. 44 cm và 22 cm C. 132 cm và 110 cm D. 50
cm và 72 cm
2. Một dao động điều hoà có chu kì dao động là 4 s và biên độ là 4 cm. Thời gian ngắn nhất để
vật đi từ điểm có li độ cực đại về điểm có li độ bằng một nửa li độ cực đại là :
A. 1/3 s B. 2/3 s C. 1 s D. 2 s
3. Phương trình dao động điều hoà của một vật có dạng ttx
cos8sin6 . Biên độ của
D. 60 m/s.
8. Điều nào sau đây là chưa chính xác khi nói về bước sóng?
A. Là khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng dao động cùng pha.
B. Là quãng đường mà sóng truyền được trong một chu kỳ của sóng.
C. Là quãng đường mà pha dao động lan truyền được trong một chu kỳ dao động.
D. Là khoảng cách giữa hai đỉnh sóng liên tiếp nhau trên một phương truyền sóng.
9. Với I
0
là cường độ âm chuẩn, I là cường độ âm. Khi mức cường độ âm L = 2 Ben thì:
A. I = 2I
0
B. I =
1
2
I
0
C. I = 10
2
I
0
D. I = 10
-2
I
0
DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU ( 10 )
10. Trong một mạch điện xoay chiều gồm một điện trở thuần mắc nối tiếp với một tụ điện. Hiệu
điện thế hiệu dụng đặt vào đoạn mạch là 150 V, dòng điện chạy trong mạch có giá trị hiệu dụng
A. Ghép song song ; )(
10.5
4
1
FC
B. Ghép nối tiếp ;
)(
10.5
4
1
FC
C. Ghép song song ; )(
4
10.5
4
1
FC
D. Ghép nối tiếp
; )(
4
10.5
4
1
C. Đoạn mạch chỉ có cuộn cảm D. Đoạn mạch gồm điện trở thuần mắc
nối tiếp với tụ điện.
15. Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp thì
biểu thức nào sau đây sai ?
A. cos = 1 B. Z
L
= Z
C
C. U
L
= U
R
D. U =
U
R
16. Nguyên tắc hoạt động của động cơ không đồng bộ dựa trên:
A. hiện tượng cảm ứng điện từ B. hiện tượng cảm ứng điện từ và sử
dụng từ trường quay.
C. hiện tượng tự cảm. D. hiện tượng tự cảm và sử dụng từ
trường quay.
17. Trong mạch RLC mắc nối tiếp khi Z
L
= Z
C
, khẳng định nào sau đây sai ?
A. Cường độ dòng điện hiệu dụng cực đại. B. Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn cảm L
cực đại.
C. Hệ số công suất của mạch cực đại. D. Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu điện trở R
cực đại.
0
thì chu kì dao động điện từ của mạch là:
A.
0
0
2
Q
I
T
B.
0
0
2
I
Q
T
C.
00
2 QIT
D.
2
0
2
0
2
Q
=160(kHz). Khi mạch dao động dùng hai tụ ghép
song song thì tần số dao động riêng của mạch là:
A. 200 kHz B. 96 kHz C. 280 kHz
D. 140 kHz
22. Một mạch dao động gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L=0,2 mH và một tụ điện
mà điện dung có thể thay đổi trong khoảng từ 50 pF đến 450 pF. Mạch trên có thể bắt được sóng
điện từ có bước sóng trong khoảng:
A. 168 m đến 600 m B. 176 m đến 625 m C. 188 m đến 565 m D. 200
m đến 824 m.
23. Chiếu đồng thời hai ánh sáng đơn sắc λ
1
=0,5µm và λ
2
=0,6µm vào hai khe Iâng cách nhau
2mm, màn cách hai khe 2m. Công thức xác định vị trí của những vân sáng có màu giống vân
trung tâm là (k nguyên)
A. x=4k(mm) B. x=5k(mm) C. x=3k(mm)
D. x=2k(mm)
24. Một ống Rơnghen có thể phát ra tia X có bước sóng nhỏ nhất 5 A
0
. Nếu tăng hiệu điện thế
giữa anốt và catốt thêm 10% thì tia X có thể phát ra bước sóng nhỏ nhất là :
A. 2,3 A
0
B. 4,5 A
0
C. 1,5 A
0
D. 1,8 A
D. Thấu kính là thấu kính phân kỳ,vật cách thấu kính 40 cm.
29. Một vật phẳng nhỏ, đặt trước một thấu kính và vuông góc với trục chính, cho ảnh cùng
chiều với vật và cao gấp 5 lần vật. Nếu dịch chuyển vật lại gần thấu kính thì ảnh sẽ dịch chuyển
A. lại gần thấu kính và độ cao của ảnh tăng lên. B. lại gần thấu kính và độ cao
của ảnh giảm đi.
C. ra xa thấu kính và độ cao của ảnh tăng lên. D. ra xa thấu kính và độ cao của ảnh
giảm đi.
30. Một thấu kính có một mặt phẳng và một mặt cầu, bán kính mặt cầu bằng 20 cm. Một vật đặt
cách thấu kính 20 cm cho ảnh ngựơc chiều và cao bằng vật. Nếu nhúng thấu kính trên ngập trong
nước chiết suất 4/3 thì độ tụ của thấu kính là:
A. D = 2,50 dp B. D = 6,25 dp C. D = 3,25 dp
D. D = 4,50 dp.
31. Một vật đặt trước một gương cầu cách gương một khoảng 20 cm cho ảnh ngược chiều và
cách vật một khoảng 40 cm. Đây là loại gương cầu gì và độ phóng đại khi đó bằng bao nhiêu ?
A. Gương cầu lồi có k = 3 B. Gương cầu lõm có k = - 3
C. Gương cầu lồi có k = 2 D. Gương cầu lõm có k = -2
32. Mắt một người có điểm cực viễn cách mắt 50 cm và độ biến thiên độ tụ từ trạng thái không
điều tiết đến trạng thái điều tiết tối đa là D = 8 điốp. Điểm cực cận cách mắt người đó:
A. 15 cm B. 10 cm C. 16 cm
D. 18 cm
33. Một người bị tật cận thị khi đeo kính có độ tụ D = -2dp thì có thể nhìn vật ở vô cùng mà
không phải điều tiết. Nếu đeo kính có tiêu cự f = -100 cm thì có thể nhìn rõ vật ở xa mắt nhất là
bao nhiêu ? (Biết mắt đặt sát kính trong các trường hợp ).
A. 100 cm B. 50 cm C. 45 cm
D. 75 cm.
34. Một kính hiển vi gồm vật kính có tiêu cự 1cm,thị kính có tiêu cự 3 cm. Khi ngắm chừng ở
vô cực thì độ bội giác là 50. Khoảng cách giữa vật kính và thị kính là: (Lấy Đ=25 cm)
A. 6 cm B. 9 cm C. 12 cm D. 10
cm.
35. Một lăng kính có tiết diện thẳng là một tam giác đều và chiết suất của lăng kính đối với ánh
B. 0,60
m
C. 0,75
m
D. 0,40
m
38. Phát biểu nào sau đây là sai: Động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện
A. không phụ thuộc vào cường độ chùm sáng kích thích. B. phụ thuộc vào bước sóng
của ánh sáng kích thích.
C. phụ thuộc vào bản chất kim loại làm anốt. D. phụ thuộc vào bản chất kim loại
dùng làm catốt.
39. Chiếu một tia sáng có bước sóng
1
vào một kim loại có giới hạn quang điện
0
0,5 m
thì vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện bằng không. Nếu dùng tia sáng
có bước sóng
1
2
2