GIÁ TRỊ TIÊN LƯỢNG CỦA NỒNG
ĐỘ LACTATE MÁU ĐỘNG MẠCH
LÚC NHẬP VIỆN Ở BỆNH NHÂN
NHỒI MÁU CƠ TIM CẤP
TS. Nguyễn Ngọc Quang
BS. Tạ Thị Huyền Trang
ĐẶT VẤN ĐỀ
• Tỷ lệ bệnh nhân bị NMCT trên thế giới cũng như Việt
Nam ngày càng tăng, để lại nhiều biến chứng gây hậu
quả nặng nề như loạn nhịp, suy tim mạn, tử vong.
• Bảng điểm tiên lượng: TIMI score, GRACE score,
PURTSUIT score.
• Nghiên cứu yếu tố tiên lượng là các chất như glucose,
lactate máu, pro – BNP.
Mục tiêu nghiên cứu
Nghiên cứu nồng độ lactate máu động mạch lúc nhập
viện và mối liên quan với một số thông số lâm sàng và
cận lâm sàng ở bệnh nhân nhồi máu cơ tim cấp.
Tìm hiểu mối liên quan giữa nồng độ lactate máu
động mạch lúc nhập viện và một số biến cố tim mạch
chính ở bệnh nhân nhồi máu cơ tim cấp
– BN ngừng tim ngoại viện
– Bệnh nhân NMCT cấp có điện tâm đồ là blốc
nhánh trái mà không rõ blốc nhánh trái mới xuất
hiện hay đã có từ trước.
– Bệnh nhân NMCT liên quan đến can thiệp, phẫu
thuật bắc cầu chủ - vành
Phương pháp NC
• PPNC
– Thiết kế NC: mô tả cắt ngang và theo dõi dọc
– Công cụ thu thập số liệu: Mẫu bệnh án thiết kế sẵn
– Biến số NC:
• Đặc điểm chung BN: tuổi, giới, tiền sử bệnh: THA,
ĐTĐ,COPD, NMCT cũ, hút thuốc, bệnh lý khác, thời
gian đau ngực
• Thông số LS: tần số tim, HA tâm thu, độ Killip, điểm
TIMI
• Thông số CLS: lactate máu động mạch, troponin T,
pro-BNP, creatinin, nồng độ kali, EF trên siêu âm, điện
tâm đồ 12 chuyển đạo
• Kết quả chụp và can thiệp ĐMV qua da
• Biến cố : rối loạn nhịp, suy tim nặng, sốc tim, tử vong,
biến cố gộp
• Chỉ số NC: dùng phân tích thống kê bằng STATA12
và SPSS 16
– Trung bình, độ lệch, trung vị của các biến số định
lượng:
Số ngày nằm viện (ngày)
25.8 (109)
33.5 ± 37.1 (trung vị: 12.5)
6.4 ± 4.8
Tần số tim (chu kỳ/phút)
Đặc điểm lâm sàng
Huyết áp tâm thu (mmHg)
122 ± 56
Kilip > 2 (%; n)
12.1 (51)
Điêm TIMI
5.2 ± 2.3
Creatinin (µmol/l)
Xét nghiệm sinh hóa máu
91.8 ± 23.4
Đường máu mao mạch
6.8%
3.1% 5.2%
THA
ĐTĐ
COPD
NMCT cũ
Hút thuốc
TBMN
.6
Sự phân bố của biến nồng độ lactate máu động
mạch lúc nhập viện
.4
Trung bình: 1.98 ± 1.28mmol
(95% CI) = 1.84 - 2.08
Min: 0.3; Max: 9.5
0
1.37
tần số tim 120
Mối liên quan giữa tần số tim với nồng độ lactate
0
2
4
6
8
10
máu động mạch lúc nhập viện
0
12-24 giờ
4
6
p< 0.05 *
2
0
lactate
4
6
8
10
P
115
2.88 ± 1.49
2
52
2.98 ±1.75