VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
ÔN KIỂM TRA TOÁN
11
ĐỀ SỐ 1
Bài 1: Tìm tập xác định của hàm
số
Bài 2: Tìm giá trị lớn nhất và giá
trị nhỏ nhất của hàm số:
π
y = tan(x + ) + 1
3
π
y = 4 cos 2 x + ÷+ 9
5
Bài 3: Giải các phương trình sau:
.
a) sin2x − 3cos2x − 2 = 0
.
b) 3cos 2 x + 2sin2x − 3sin 2 x = 2
c)
ĐỀ SỐ 2
Bài 1: Tìm tập xác định của hàm
số:
π
y = cot(3x + ) + 1
6
Bài 2: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị y = 1 − 5 sin 3x
nhỏ nhất của hàm số:
Bài 3: Giải các phương trình:
a)
2sin x + 2 = 0
b).
6sin4x − 2cos4x = 2
c) .
3
+ (6 + 3 )cotx + 2 3 − 3 = 0
sin 2 x
n
Bài 4: Tìm số nguyên
1
x −
3cosx + sinx = 1
a) .
b) .
(2cosx − 1)(2sinx − 1) = sin2x − sinx
c) .
cos2x + 3sinx − 2 = 0
Bài 4: Có bao nhiêu số tự
nhiên gồm 4 chữ số được lập từ các chữ số 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6.
Bài 5: Tìm số hạng không chứa x
trong khai triển của biểu thức: .
12
2
3x − 3 , ( x ≠ 0 )
x
Bài 6: Từ một hộp chứa 20 quả cầu, trong đó có 15 quả cầu màu xanh và 5 quả cầu
màu đỏ. Lấy ngẫu nhiên đồng thời 2 quả cầu từ hộp trên. Tính xác suất để chọn
được 2 quả cầu khác màu.
Bài 7: Cho hình chóp S.ABCD, có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi M, E lần
lượt là trung điểm cạnh SA, DC.
a) Tìm giao tuyến của (SAC) và (SBD); (SAB) và (SCD).
b) Tìm giao điểm Q của đường thẳng SD với (MBC).
Bài 4: Một hộp đựng 4 viên bi xanh, 3 viên bi đỏ và 2 viên bi vàng. Chọn ngẫu nhiên
2 viên bi.
Tính xác suất để chọn được 2 viên bi cùng màu.
Bài 5: Có bao nhiêu số chẵn gồm 6 chữ số khác nhau đôi một
Bài 6: Tìm hệ số của số hạng chứa x 7
Bài 7:. Cho hình chóp S.ABCD có đáy
2
x3
trong khai triển ( x +)27
ABCD là hình bình hành. Gọi K là trung
điểm của SB, H là trung điểm của SD; và I là trọng tâm của tam giác ABD.
a. Chứng minh HK // (ABCD).
b. Cắt hình chóp bằng mpqua I và ( α ) song song với mp(SAD), mpcắt các cạnh
AB, CD, SC và
SB lần lượt tại M, N, P, Q. Vẽ ( α ) thiết diện của mp và hình chóp. Hình
tính của thiết diện?
c. Lấy điểm J trên cạnh SD sao cho DS = 3DJ. Chứng minh IJ // (SBC).
4
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
ĐỀ SỐ 5
Bài 1: Tìm tập xác định của hàm
y=
để lấy được 3 viên phấn sao cho số viên phấn trắng nhiều hơn số viên phấn đỏ?
b) Gieo đồng thời hai con súc cân đối và đồng chất. Tính xác suất để tổng số
chấm của hai mặt là một số chia hết cho 5.
Câu 6: Cho hình chóp SABCD, đáy ABCD là hình thang (AD // BC, AD > BC). Gọi
M, N, K lần lượt là
trung điểm của cạnh SA, SD và AB.
a) Tìm giao tuyến của các cặp mặt phẳng: (SAC) và (SBD); (SAD) và (SBC).
b) Chứng minh đường thẳng SB song song mặt phẳng (CKM).
c) Tìm thiết diện của hình chóp SABCD cắt bởi mặt phẳng (α) qua điểm K và
song song với mặt phẳng (CMN).
ĐỀ SỐ 6
5
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
Bài 1: Tìm tập xác định
y = tan x +
của hàm số:
1
sin 2 x
Bài 2: Tìm giá trị lớn nhất và giá y = cos 2 x + 2 cos 2 x
trị nhỏ nhất của hàm số:
Câu 3. Giải các phương trình sau:
6
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
ĐỀ SỐ 7
Bài 1: Tìm tập xác định của hàm
số:
3x
y = cos
÷
2x − 1
Bài 2: Tìm giá trị lớn nhất và giá y = 3 + 2sin 2 x cos 2 x
trị nhỏ nhất của hàm số:
Câu 3:Giải các phương trình lượng giác sau:
a.
2sin 2 x + 3 sin 2 x = 3
b.
cos 2 2 x + sin 4 x − 3sin 2 2 x = 0
c)
3 t an3x + 1 = 0
Câu 2: Tìm giá trị lớn nhất và y = 5sin 2 x + 2 cos 2 x + 5
giá trị nhỏ nhất của hàm số:
Câu 3: Giải các phương trình sau:
a) 4 cos 2 2x + 8sin x cos x − 1 = 0
b).1 + cos x + cos 2 x + cos 3 x = 0
π
3 tan x + ÷− 3 = 0
318 11
Câu 4:Tìm hệ số của số hạng
3x 1
6x + 2
x
chứa trong khai triển thành đa thức.
c)
Câu 5: Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên
gồm 5 chữ số khác nhau mà có chữ số hàng đơn vị là 9.
Câu 6: Gieo một con súc sắc ba lần. Tính xác suất để tổng số chấm xuất hiện trên mặt
súc sắc của ba lần gieo là một số chia hết cho 9.
Câu 7: Cho tứ diện SABC.
AM = 2 MS , NB =
Trên cạnh SA, AB lần lượt lấy
1
x =2 4(cos
x −2 1)
sin 2 xcos
+ sin
x + sin
3 x + sin
4x = 2
a)
b)
Câu4: Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ
số khác nhau và chia hết cho 5?
8
Câu 5: Tìm số hạng không chứa x
1
x+ ÷
x
trong khai triển của ( x ≠ 0)
Câu 6: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M, N lần lượt là
trung điểm của cạnh SA, SD. K là một điểm trên cạnh SB sao cho SK = 2KB.
a) Chứng minh BC // (KMN).
b) Xác định giao tuyến ∆ của (SAD) và (SBC). Gọi E là giao điểm của đường
thẳng ∆ và DM. Tứ giác ADSE là hình gì?
9
AM = 2 MS , NB =
Trên cạnh SA, AB lần lượt lấy
1
AB
3
điểm M, N sao cho . Gọi I là trung điểm của BC.
a) Tìm giao điểm K của đường thẳng IN và mặt phẳng (SAC)? Suy ra giao điểm H
của đường thẳng SC với mặt phẳng (MNI ) .
b) Chứng minh đường thẳng IH song song mặt phẳng (SAB).
c) Gọi G là trọng tâm tam giác ABC. Chứng minh: mặt phẳng (MNG) song song
mặt phẳng (SBC).
ĐỀ SỐ 11
10
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
Câu 1. Tìm tập xác định
f ( x) =
của hàm số:
cot x
sin x + 1
Câu 5: Từ một hộp chứa 5 quả cầu trắng, 7 quả cầu đen, 8 quả cầu đỏ, lấy ngẫu nhiên
đồng thời 2 quả. Tính xác suất để 2 quả lấy ra cùng màu.
Câu 6: Trong mặt phẳng x 2 + y 2 + 4 x - 2 y + 1 = 0
Oxy, cho đường tròn (C) có phương trình:
a) Xác định tâm và bán kính của đường tròn (C).
v = (3;−4)
b) Viết phương trình đường
tròn (C’) là ảnh của (C) qua phép tịnh tiến theo vectơ .
Câu 7: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M là một điểm
thuộc miền trong của tam giác SAB.
a) Xác định giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD).
b) Xác định giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (MCD).
c) Xác định thiết diện của hình chóp khi cắt bởi mặt phẳng (MCD).
11