BUỔI 01
PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC
I. MỤC TIÊU:
- Củng cố, khắc sâu kiến thức về các quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân
đa thức với đa thức.
- HS thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức, đa thức; biết vận dụng linh hoạt
vào từng tình huống cụ thể.
II. TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
A. Lý thuyết
1. Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức , nhân đa thức với đa thức và viết
dạng tổng quát.
A.(B+C) = AB+ AC
( A+B).(C+ D) = AC+ AD+ BC+BD
2. Những hằng đẳng thức đáng nhớ
1. (A+B)
2
= A
2
+2AB +B
2
2. (A-B)
2
=A
2
-2AB +B
2
3. A
2
- B
2
=( A-B)(A+B)
3
-B
3
=(A-B)(A
2
+AB+B
2
)
3. Phân tích đa thức thành nhân tử
- Đặt nhân tử chung
- Dùng hằng đẳng thức đáng nhớ
- Nhóm các hạng tử
- Phối hợp nhiều phương pháp
- Thêm, bớt cùng 1 hạng tử
- Tách hạng tử
- Đặt biến phụ
- Nhẩm nghiệm của đa thức
4. Khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B? Muốn chia đơn thức A cho đơn thức
B ta làm như thế nào?
5. Khi nào đa thức chia hết cho đơn thức ? Muốn chia đa thức cho đơn thức ta làm
như thế nào?
6. Nêu cách chia hai đa thức 1 biến đã sắp xếp.
B. Bài tập
Bài 1: Làm tính nhân:
a) 2x. (x
2
– 7x -3) b) ( -2x
3
+
3
– x
2
+2x–3)(4x
2
– x+ 2)
1
Bài 2: Thực hiện phép tính:
a) ( 2x + 3y )
2
b) ( 5x – y)
2
c)
( ) ( )
3 2 3 2− +
d)
2 2
2 2
x y . x y
5 5
+ −
÷ ÷
e) (2x + y
2
)
3
f) ( 3x
2
a) 2004
2
-16; b) 892
2
+ 892 . 216 + 108
2
c) 10,2 . 9,8 – 9,8 . 0,2 + 10,2
2
–10,2 . 0,2 d) 36
2
+ 26
2
– 52 . 36
e) 99
3
+ 1 + 3(99
2
+ 99) f) 37. 43
g) 20,03 . 45 + 20,03 . 47 + 20,03 . 8
Bài 4: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) x
3
- 2x
2
+ x b) x
2
– 2x – 15
c) 5x
2
4
l) xy + xz + 3y + 3z m) xy – xz + y – z
n) 11x + 11y – x
2
– xy p) x
2
– xy – 8x + 8y
Bài 5: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
3 2
a)x 3x 4x 12− − +
2 2
b)2x 2y 6x 6y− − −
3 2
c)x 3x 3x 1+ − −
4 2
d)x 5x 4− +
Bài 6: Chứng minh rằng: x
2
– x + 1 > 0 với mọi số thực x?
Bài 7: Làm tính chia: ( x
4
– 2x
3
+ 2x – 1): ( x
2
– 1)
Bài 8: a, Giá trị của m để x
2
2
x x 4 0
3
− =
c)
2x(3x 5) (5 3x) 0− − − =
d) 9( 3x - 2 ) = x( 2 - 3x )
e)
( )
2
2x 1 25 0− − =
g) ( 2x – 1 )
2
– ( 2x + 5 ) ( 2x – 5 ) = 18
h) 5x ( x – 3 ) – 2x + 6 = 0 i)
( ) ( ) ( )
2
x 2 x 2 x 2 0+ − − + =
k) x
2
– 5 = 0 l)
3 2
x 5x 4x 20 0+ − − =
m)
3 2
x 2 2x 2x 0+ + =
3
Bi 2:
Tø gi¸c
c) Tứ giác ABED là hình gì ? Vì sao?
d) Gọi M là điểm đối xứng của A qua B . Chứng minh tứ giác
BMCD là hình chữ nhật.
e) Chứng minh M, E, Dthẳng hàng
Bài 4: Cho hình bình hành ABCD có BC=2AB. Gọi M, N theo thứ tự là
trung điểm của BC và AD. Gọi P là giao điểm của AM với BN, Q là
giao điểm của MD với CN, K là giao điểm của tia BN với tia CD
a) Chứng minh tứ giác MBKD là hình thang
b) PMQN là hình gì?
c) Hình bình hành ABCD có thêm điều kiện gì để PMQN là hình
vng
Bài 5: Cho tam giác ABC (AB<AC), đường cao AK. Gọi 3 ®iĨm D, E , F
lần lượt là trung điểm của AB, AC, BC.
a) BDEF là hình gì? Vì sao?
b) Chứng minh DEFK là hình thang cân
4
c) Gọi H là trực tâm của tam gíac ABC. M,N, P theo thứ tự là
trung điểm của HA, HB, HC. Chứng minh các đoạn thẳng MF, NE, PD
bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đoạn.
Bài 6: Cho tam giác ABC có AB=6cm, AC=8cm, BC=10cm,. Gọi AM
là trung tuyến của tam giác.
a) Tính đoạn AM
b) Kẻ MD vng góc với AB, ME vng góc Với AC. Tứ giác
ADME có dạng đặc biệt nào?
c) DECB có dạng đặc biệt nào?
Bài 7: Cho tam giác nhọn ABC, gọi H là trực tâm tam giác, M là
trung điểm BC. Gọi D là điểm đối xứng của H qua M.
a) Chứng minh các tam gíac ABD, ACD vng
b) Gọi I là trung điểm AD. Chứng minh IA=IB=IC=ID
Bài 8: Cho tam giác ABC vng tại A có góc B bằng 60
c) Tứ giác ADFE là hình thoi.
Bài 2: Cho
∆
ABC cân ở A. Gọi D, E, F lần lượt là trung điểm của BC,
CA, AB.
5
a) Chứng minh BCEF là hình thang cân, BDEF là hình bình
hành.
b) BE cắt CF ở G. Vẽ các điểm M ,N sao cho E là trung điểm của
GN, F là trung điểm của GM.Chứng minh BCNM là hình chữ nhật ,
AMGN là hình thoi.
c) Chứng minh AMBN là hình thang. Nếu AMBN là hình thang
cân thì
∆
ABC có thêm đặc điểm gì?
Bài 3. Cho
∆
ABC vng tại A (AB < AC) , trung tuyến AM, đường
cao AH. Trên tia đối của tia MA lấy điểm D sao cho MD = MA .
a) Tứ giác ABDC là hình gì ? Vì sao ?
b) Gọi I là điểm đối xứng của A qua BC. Chứng minh: BC // ID.
c) Chứng minh: Tứ giác BIDC là hình thang cân.
d) Vẻ HE
⊥
AB tại E , HF
⊥
AC tại F. Chứng minh: AM
⊥
EF.
Bài 4: Cho tam giác ABC vng ở C. GọI M, N lần lượt là trung điểm
∆
AMF
d) Xác đònh vò trí của M trên cạnh BC để ADME là hình thoi
Bài 7: Cho hình bình hành ABCD có AB=2AD . Gọi E, F theo thứ tự là
trung điểm của AB và CD.
a) Chứng minh tứ giác EBFD là hình bình hành
b) Tứ giác AEFD là hình gì? Vì sao?
c) Gọi M là giao điểm của AF và DE ; N là giao điểm của BF và
CE.
d) Chứng minh bốn đường thẳng AC, EF, MN, BD đồng qui.
Bài 8: Cho hình bình hành ABCD, Evà F lần lượt là trung điểm của
AB, CD. Gọi M, N lần lượt là giao điểm của AF, CE với BD.
a) Chứng minh: Tứ giác AECF là hình bình hành.
6
b) Chứng minh: DM=MN=NB.
c) Chứng minh: MENF là hình bình hành.
d) AN cắt BC ở I, CM cắt AD ở J. Chứng minh IJ, MN, EF đồng
quy.
Bài 9. Cho hình bình hành ABCD có AB=2AD. Gọi M, N lần lượt là
trung điểm của AB,CD. Chứng minh rằng:
a) Tứ giác AMCN là hình bình hành
b) Tứ giác AMND là hình thoi
c) Gọi K là điểm đối xứng với điểm A qua D, Gọi Q là điểm đối
xứng với điểm N qua D . Hỏi Tứ giác ANKQ là hình gì? Vì sao?
d) Hình bình hành ABCD có thêm điều kiện gì để tứ giác ABCN
là hình thang cân
Bài 10: Cho hình thoi ABCD có hai đương chéo AC và BD cắt nhau tại O. Qua O
kẻ OM, ON, OP, OQ vuông góc với AB, BC, CD, DA lần lượt tại M, N, P, Q.
a) Chứng minh: OM = ON = OP = OQ.
b) Chứng minh ba điểm M, O, P thẳng hàng.
A(x)
B(x)
là một phân thức của biến x. Hãy nêu điều kiện của biến x để giá
trò của phân thøc ®ỵc x¸c ®Þnh
B. Bµi tËp
Bµi 1: Cho ph©n thøc:
2
3
3x 6x 12
x 8
+ +
−
a) T×m ®iỊu kiƯn cđa x ®Ĩ ph©n thøc ®· cho ®ỵc x¸c ®Þnh?
b) Rót gän ph©n thøc?
c) TÝnh gi¸ trÞ cđa ph©n thøc sau khi rót gän víi x=
4001
2000
Bµi 2: Cho biĨu thøc sau:
2
3 2
1 x x x 1 2x 1
A . :
x 1 1 x x 1 x 2x 1
+ + +
= −
÷
− − + + +
a) Rót gän biĨu thøc A?
x 2xy xy 2y x 4y
+ +
+ − −
2
3 2
15x 2y
e) .
7y x
5x 10 4 2x
f ) .
4x 8 x 2
+ −
− +
2
x 36 3
g) .
2x 10 6 x
−
+ −
2
2
1 4x 2 4x
h) :
x 4x 3x
− −
+
x 1 x 2 x 3
i) : :
x 2 x 3 x 1
4x
100x
10x
2x5
10x
2x5
A
2
2
22
+
−
+
−
+
−
+
=
a) T×m ®iỊu kiƯn cđa x ®Ĩ biĨu thøc x¸c ®Þnh ?
b) TÝnh gi¸ trÞ cđa A t¹i x = 20040 ?
Bµi 6: Cho ph©n thøc
2
2
x 10x 25
+ −
3 2
3x x 1
d)
x 1 x x 1
−
+
− + +
3
2 2 2
1 x x 1 1
e) .
x 1 x x x 2x 1 1 x
−
− +
÷
− + − + −
Bµi 8: Chøng minh ®¼ng thøc:
3 2
9 1 x 3 x 3
:
x 9x x 3 x 3x 3x 9 3 x
−
+ − =
÷ ÷
− + + + −
9
2) Hệ quả của ĐL Ta – lét:
3) Tính chất tia phân giác của
tam giác:
4) Tam giác đồng dạng:
* ĐN:
* Tính chất:
- ABC ABC
- A’B’C’ ABC => ABC
A’B’C’
- A’B’C’ A”B”C”; A”B”C”
ABC thì
A’B’C’ ABC
* Định lí:
5) Các trường hợp đồng dạng:
a) Trường hợp c – c – c:
c) Trường hợp g – g:
6) Các trường hợp đ.dạng của
tam giác vuông:
a) Một góc nhọn bằng nhau:
b) Hai cạnh góc vuông tỉ lệ:
c) Cạnh huyền - cạnh góc
vuông tỉ lệ:
7) Tỉ số đường cao và tỉ số
diện tích:
-
' ' '
A BC ~ ABC∆ ∆
theo tỉ số k =>
AB AC BC
∆ ∆ ∈ ∈
⇒ = =
AD là p.giác  =>
DB AB
DC AC
=
A’B’C’ ABC
µ
µ
µ
µ
µ
µ
A' A;B' B;C' C
A'B' B'C' C'A'
AB BC CA
= = =
⇔
= =
ABC ; AMN
MN // BC => AMN ABC
A'B' B'C' A'C'
AB BC AC
= =
A’B’C’ ABC
µ
µ
B' B=
=>
∆
vuông A’B’C’
∆
vuông ABC
A'B' A'C'
AB AC
=
=>
∆
A’B’C’
∆
ABC
B'C' A'C'
BC AC
=
=>
∆
vuông A’B’C’
∆
vuông
Bài 1: Cho tam giác ABC
vuông tại A, AB = 36cm ; AC =
48cm và đường cao AH
a) Tính BC; AH
b) HAB HCA
=
1296 324 40,25cm+ =
Bài 2: Cho tam giác ABC có AB
= 15cm, AC = 21cm. Trên cạnh
AB lấy E sao cho AE = 7cm,
trên cạnh AC lấy điểm D sao
cho AD = 5cm, Chưng minh:
a) ABD ACE
b) Gọi I là giao điểm của BD và
CE.
CMR: ) IB.ID = IC.IE
c) Tính tỉ số diện tích tứ giác
BCDE và diện tích tam giác
ABC.
Hướng dẫn:
a) ABD ACE (c – g – c)
Bài 3: Cho hình chữ nhật ABCD có
AB = 12cm, BC = 9cm. Gọi H là
chân đường vuông góc kẻ từ A
xuống BD.
a) Chứng minh
∆
HAD đồng dạng
với
∆
CDB.
b)Tính độ dài AH.
c) Gọi M; N; P lần lượt là trung
điểm của BC; AH; DH . Tứ giác
BMPN là hình gì ? vì sao ?
·
DAB DBC=
a) CMR: ABD BDC
b) Tính cạnh BC; DC
c) Gọi E là giao điểm của AC và BD.
Qua E kẻ đường thẳng bất kỳ cắt
AB; CD lần lượt tại M; N. Tính
ME
?
NE
=
a) ABD BDC (g – g)
11
b) - BIE CID => IB.ID =
IC.IE
c) - ADE ABC theo t s k
=
1
3
ADE BCDE
ABC ABC
S 1 S 8
S 9 S 9
= => =
b) ABD BDC
=>
AB AD BD
BD BC DC
HCA
b) Cho AB = 15cm, AC = 20cm. Tớnh
BC, AH
c) Gi M l trung im ca BH, N l
trung im ca AH. CMR: CN
AM
Hng dn:
c) MN l ng trung bỡnh
HAB
=> MN
AC
=> N l trc tõm
AMC
=> pcm.
Bi 8: Cho
ABC vuụng ti
A, v ng cao AH v trờn
tia HC xỏc nh im D sao
cho HD = HB . Gi E l hỡnh
chiu ca im C trờn ng
thng AD.
a)Tớnh BH , bit AB = 30cm
AC = 40cm.
b) Chng minh AB . EC = AC .
ED
AD = 20cm. Trờn AD ly M
sao cho AM = 8cm.
a) CMR:
ABM
DMC
b) CMR:
MBC vuụng ti M.
c) Tớnh din tớch tam giỏc
MBC.
12
Bài 7: Cho tam giác ABC vuông tại
A, AB = 1, AC = 3. Trên cạnh AC lấy
các điểm D; E sao cho AD = DE =
EC.
a) Tính độ dài BD.
b) CMR: Các tam giác BDE và CDB
đồng dạng
c) Tính tổng:
·
·
DEB DCB+
HD: c)
·
·
DCB DBE=
=>
·
Bài 2: Cho hình thang ABCD (AB // CD) có góc DAB bằng góc DBC,
AD= 3cm, AB = 5cm, BC = 4cm
a) Chứng minh tam giác DAB đồng dạng với tam giác CBD.
b) Tính độ dài của DB, DC.
c) Tính diện tích của hình thang ABCD, biết diện tích của tam
giácABD bằng 5cm
2
.
Bài 3: Cho tam giác ABC vuông tai A có AB = 6 cm; AC = 8cm. Trên
một nửa mặt phẳng bờ AC không chứa điểm B vẽ tia Ax song song
với BC. Từ C vẽ CD
⊥
Ax ( tại D )
a) Chứng minh hai tam giác ADC và CAB đồng dạng.
b) Tính DC.
c) BD cắt AC tại I. Tính diện tích tam giác BIC.
Bài 4: Cho tam giác ABC cân tại A và M là trung điểm của BC. Lấy
các điểm D,E theo thứ tự thuộc các cạnh AB, AC sao cho góc DME
bằng góc B.
a) Chứng minh
∆
BDM đồng dạng với
∆
CME
b) Chứng minh BD.CE không đổi.
c) Chứng minh DM là phân giác của góc BDE
Bài 5: Cho ABC vuông tại A có AB = 9cm ; BC = 15cm . Lấy M
thuộc BC sao cho CM = 4cm , vẽ Mx vuông góc với BC cắt AC tại N.
a) Chứng minh CMN đồng dạng với CAB , suy ra CM.AB =
MN.CA .
này dựa trên tính chất nào của thứ tự trên trục số?
6) Phát biểu qui tắc nhân để biến đổi bất phương trình. Qui tắc này
dựa trên tính chất nào của thứ tự trên trục số?
I/. Phương trình bậc nhất một ẩn:
1) Phương trình một ẩn:
- Dạng tổng qt: P(x) = Q(x) (với x
là ẩn) (I)
- Nghiệm: x = a là nghiệm của (I)
P(a) = Q(a)
- Số nghiệm số: Có 1; 2; 3 … vơ số
nghiệm số và cũng có thể vơ nghiệm.
2) Phương trình bậc nhất một ẩn:
- Dạng tổng qt: ax + b = 0 (
a 0≠
)
- Nghiệm số: Có 1 nghiệm duy nhất x
=
b
a
−
3) Hai quy tắc biến đổi phương
trình:
* Chuyển vế: Ta có thể chuyển 1 hạng
II/. Bát phương trình bậc
nhất một ẩn:
1) Liên hệ thứ tự: Với a;
b; c là 3 số bất kỳ ta có
* Với phép cộng:
- Nếu a
}
0≠
- Nếu Q(x) là 1 đa thức thì ĐKXĐ là:
x R
∀ ∈
+ Nếu a
≤
b và c < 0 thì a .
c
≥
b . c
+ Nếu a < b và c < 0 thì a .
c > b . c
2) Bất phương trình bật
nhất một ẩn:
- Dạng TQ: ax + b < 0
( hoặc
ax b 0;ax b 0;ax b 0+ > + ≤ + ≥
)
với
a 0≠
3) Hai quy tắc biến đổi
bất phương trình:
* Chuyển vế: Ta có thể
chuyển 1 hạng tử từ vế này
sang vế kia và đổi dấu hạng
tử đó.
* Nhân hoặc chia cho một
số: Khi nhân (chia) cả 2 vế
của BPT cho cùng một số
+ 1 > 0 với mọi x)
Dạng 3: Phương trình chứa ẩn ở mẫu
* PP: - Tìm ĐKXĐ của PT
- Qui đồng và khử mẫu
- Giải PT vừa tìm được
- So sánh với ĐKXĐ để chọn nghiệm và
trả lời.
Giải bất phương trình
* PP: Sử dụng các phép biến đổi
của BPT để đưa các hạng tử
chứa ẩn về 1 vế , hệ số về vế còn
lại .
* p dụng: Giải các bất phương
trình sau:
1) 3 – 2x > 4
-2x > 4 – 3 (Chuyển vế 3
thành -3)
-2x > 1
x <
1
2−
(Chia 2 vế cho -2 < 0
và đổi chiều BPT)
x <
1
2
−
Vậy x <
1
2
x
2
– 6x – x
2
+ 4x = 3 – 13
- 2x = -10
x = 5 , thoả ĐKXĐ
Vậy x = 5 là nghiệm của phương trình.
* Bài tập tự giải:
1)
2x 5 3x 2
5
x 3 x
+ +
+ =
+
(ĐS: x = -6)
2)
x 2 x 1 4
x 3 1 x (x 3)(x 1)
+ +
+ =
+ − + −
( ĐS: x = - 3
∉
TXĐ. Vậy PT vô nghiệm)
3)
( ) ( )
2x 1 x 6x 2
x 1 x 1 x 2 (x 2)
≥
2 (chia 2 vế cho
23>0, giữ nguyên chiều BPT)
Vậy x
≥
2 là nghiệm của BPT .
* Bài tập tự giải:
1) 4 + 2x < 5
(ĐS: x <
1
/
2
)
2) (x – 3)
2
< x
2
– 3
(ĐS: x > 2)
3)
1 2x x
2 3
− −
≥
( ĐS: x
≤
3
4
)
- HS biết cách chọn ẩn khác nhau hoặc biểu diễn các đại lượng theo các cách
khác nhau, rèn luyện kỹ năng trình bày bài, lập luận chính xác.
II. TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
Giải toán bằng cách lập PT :
* PP:
- B1: Lập phương trình
+ Chọn ẩn, đơn vò & ĐK cho ẩn.
+ Biểu thò số liệu chưa biết theo ẩn.
+ Lập PT biểu thò mối quan hệ các đòa
lg.
- B2: Giải phương trình.
- B3: Chọn nghiệm thoả ĐK của ẩn và
trả lời.
* p dụng: 1) Hiện nay mẹ hơn con 30
tuổi , biết rằng 8 năm nữa thì tuổi mẹ sẽ
gấp ba lần tuổi con . Hỏi hiện nay mỗi
người bao nhiêu tuổi ?
Giải:
Gọi x (tuổi) là tuổi của con hiện nay.
(ĐK: x nguyên dương)
x + 30 (tuổi) là tuổi của mẹ hiện nay.
Và x + 8 (tuổi) là tuổi con 8 năm sau .
x + 38 (tuổi) làtuổi của mẹ 8 năm sau
Theo đề bài ta có phương trình:
3(x + 8) = x + 38
3x + 24 = x + 38
2x = 14
x = 7 ,thoả ĐK
Vậy tuổi con hiện nay là 7 tuổi và tuổi
mẹ là 37 tuổi .
bình15km/h. Lúc về người đó
đi với vận tốc 12km/h nên thời
gian về nhiều hơn thời gian đi
là 45 phút. Tính độ dài qng
đường AB.
4) Một canơ xi dòng từ bến A
đến bến B mất 5 giờ và ngược
dòng từ bến B về bến A mất 6
giờ. Tính khoảng cách giữa hai
bến A và B, biết rằng vận tốc
của dòng nước là 2km/h.
17
AB.
Quãng đường(km) = Vận
tốc(Km/h) * Thời gian(h)
v
(km/h
)
t(h) S(km)
Xe
máy
x
7
2
7
2
.x
Ôtô
x +
20
x 5
3x 11 x 7x
4 6
− + = − +
4) x
2
– 2x = 0;
5)
2x 1
3
−
+ x =
x 4
2
+
; 6)
x 1 x 2 x 3 x 4
5 6 7 8
− − − −
+ = +
;
7) x ( x
2
– x ) = 0; 8)
2 3
5
x 1 x 1
− =
+ −
;
quãng đường bạn ấy đã tăng vận
18
tốc lên 5 km/h . Tính quãng đường từ nhà đến trường của bạn học
sinh đó, biết rằng thời gian bạn ấy đi từ nhà đến trường là 28 phút
Bài 3. Hai thùng dầu A và B có tất cả 100 lít. Nếu chuyển từ thùng
A qua thùng B 18 lít thì số lượng dầu ở hai thùng bằng nhau. Tính số
lượng dầu ở mỗi thùng lúc đầu.
Bài 4. Một người đi xe đạp từ A đén B với vận tốc trung bình
12km/h. Khi đi về từ B đến A; người đó đi với vận tốc trung bình là
10 km/h nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 15 phút. Tính độ
dài quảng đường AB ?
Bài 5. Có 15 quyển vở gồm hai loại: loại I giá 2000 đồng một quyển
, loại II giá 1500 đồng một quyển. Số tiền mua 15 quyển vở là
26000 đồng. Hỏi có mấy quyển vở mỗi loại ?
Bài 6. Một ca nô xuôi dòng từ bến A đến bến B mất 4 giờ, và ngược
dòng từ bến B đến bến A mất 5h. Tính khoảng cách giữa hai bến,
biết vận tốc dòng nước là 2km/h.
III. Giải bất phương trình và biểu diển tập hợp nghiệm trên
trục số
1) 2x + 5
≤
7; 2)
2x 2 3 3x 2
5 10 4
+ −
+ <
;
3)
2x 1
5
+4x +3 > 0 với mọi x
4) Giải các phương trình: a) x
2
– 7x – 30 = 0;
b) (x
2
+ x + 3) (x
2
+ x + 4) = 12;
c)
2
2
24
x 3x 2
x x
+ + =
−
V. HƯỚNG DẪN TỰ HỌC:
Học thuộc bài và làm bài tập
19
Chơng trình ôn tập hè môn toán
Lớp 8 lên lớp 9
stt
Bui
Nội dung
Ghi
chú
1
Phép nhân và phép chia đa thức
1 Nhân đơn thức với đa thức ; Nhân đa thức với đa thức
19 Bất phơng trình bặc nhất 1 ẩn và cách giải
20 Giải phơng trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
20