81 CÂU TRẮC NGHIỆM DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ CÓ ĐÁP
ÁN
Câu 1. Một mạch dao động có tụ điện C =
2
π
.10-3 F và cuộn dây thuần cảm L. Để
tần số điện từ trong mạch bằng 500 Hz thì L phải có giá trị
A. 5.10-4 H.
B.
H.
C.
π
500
D.
−3
10
2π
−3
10
π
H.
C. 6,28.10-5 s.
D. 12,57.10-5 s.
Câu 6. Một mạch dao động điện từ LC gồm tụ điện có điện dung C và cuộn dây
thuần cảm có độ tự cảm L. Biết dây dẫn có điện trở thuần không đáng kể và trong
mạch có dao động điện từ riêng. Gọi q 0, U0 lần lượt là điện tích cực đại và điện áp
cực đại của tụ điện, I0 là cường độ dòng điện cực đại trong mạch. Biểu thức nào
sau đây không phải là biểu thức tính năng lượng điện từ trong mạch?
A. W = CU .
B. W =
.
C. W = LI .
D. W
1
2
=
q02
2L
2
0
q 02
2C
1
2
0,15 A.
Câu 10. Coi dao động điện từ của một mạch dao động LC là dao động tự do. Biết
độ tự cảm của cuộn dây là L = 2.10 -2 H, điện dung của tụ điện là C = 2.10 -10 F. Chu
kì dao động điện từ tự do trong mạch dao động này là
A. 4π.10-6 s.
B. 2π.10-6 s.
C. 4π s.
D. 2π s.
Câu 11. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?
A. Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với
cùng chu kì.
B. Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường luôn dao động lệch pha
nhau .
π
2
C. Sóng điện từ dùng trong thông tin vô tuyến gọi là sóng vô tuyến.
D. Sóng điện từ là sự lan truyền trong không gian của điện từ trường biến
thiên theo thời gian.
Câu 12. Trong dụng cụ nào dưới đây có cả máy phát và máy thu sóng vô tuyến?
A. Máy thu thanh.
B. Chiếc điện thoại di động.
C. Máy thu hình (Ti vi).
D. Cái điều khiển ti vi.
Câu 13. Một tụ điện có điện dung 10 µF được tích điện đến một điện áp xác định.
Sau đó nối hai bản tụ điện vào hai đầu một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 1 H.
Bỏ qua điện trở của các dây nối, lấy π2 = 10. Sau khoảng thời gian ngắn nhất là bao
Câu 15. Một mạch dao động điện từ có L = 5 mH; C = 31,8 µF, hiệu điện thế cực
đại trên tụ là 8 V. Cường độ dòng điện trong mạch khi hiệu điện thế trên tụ là 4 V
có giá trị:
A. 5,5 mA.
B. 0,25 mA.
C. 0,55 A.
D. 0,25 A.
Câu 16. Trong mạch dao động điện từ LC, điện tích trên tụ điện biến thiên với chu
kì T. Năng lượng điện trường ở tụ điện
A. biến thiên tuần hoàn với chu kì T.
B. biến thiên tuần hoàn
với chu kì .
T
2
C. biến thiên tuần hoàn với chu kì 2T.
gian.
D. không biến thiên theo thời
Câu 17. Trong mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không thì
A. năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm và biến thiên với chu kì bằng
chu kì dao động riêng của mạch.
B. năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm và biến thiên với chu kì
bằng chu kì dao động riêng của mạch.
C. năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện và biến thiên với chu kì bằng
chu kì dao động riêng của mạch.
D. năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và biến thiên với chu kì bằng
nửa chu kì dao động riêng của mạch.
điện từ LC có điện trở thuần không đáng kể?
A. Năng lượng điện từ của mạch dao động biến đổi tuần hoàn theo thời gian.
B. Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng năng lượng từ trường cực
đại ở cuộn cảm.
C. Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng năng lượng điện trường cực
đại ở tụ điện.
D. Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường cùng biến thiên tuần
hoàn theo một tần số chung.
Câu 20. Một điện từ có tần số f = 0,5.106 Hz, vận tốc ánh sáng trong chân không là
c = 3.108 m/s. Sóng điện từ đó có bước sóng là
A. 6 m.
B. 600 m.
C. 60 m.
D. 0,6 m.
Câu 21. Công thức tính năng lượng điện từ của một mạch dao động LC là
A. W =
.
B. W =
.
C. W =
.
D. W =
q o2
C
qo2
2L
.
D. 24 kHz.
Câu 24. Chu kì dao động điện từ tự do trong mạch dao động LC là
A. T = 2π
.
B. T =
.
C. T = 2π
.
D. T
2π
L
C
= 2π
C
L
LC
.
LC
Câu 25. Trong một mạch dao động điện từ LC, điện tích của một bản tụ biến thiên
theo hàm số q = qocosωt. Khi năng lượng điện trường bằng năng lượng từ trường
thì điện tích của các bản tụ có độ lớn là
A.
.
B.
π
100
π
10
s.
B. 0,625 mJ;
π
100
s.
C. 6,25.10-4 J;
π
10
s.
s.
Câu 27. Mạch dao động gồm tụ điện có C = 125 nF và một cuộn cảm có L = 50
µH. Điện trở thuần của mạch không đáng kể. Điện áp cực đại giữa hai bản tụ điện
U0 = 1,2 V. Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là
A. 6.10-2 A.
B. 3
A.
C. I0 = U0
.
D. I0
LC
=
U0
L
C
C
L
.
LC
Câu 31. Mạch dao động điện từ có C = 4500 pF, L = 5 µH. Điện áp cực đại ở hai
đầu tụ điện là 2V. Cường độ dòng điện cực đại chạy trong mạch là
A. 0,03 A.
B. 0,06 A.
C. 6.10-4 A.
D. 3.10-4 A.
Câu 32. Một mạch dao động điện từ có điện dung của tụ là C = 4 µF. Trong quá
trình dao động điện áp cực đại giữa hai bản tụ là 12 V. Khi điện áp giữa hai bản tụ
là 9 V thì năng lượng từ trường của mạch là
dùng L và C1 thì mạch có tần số riêng là f 1 = 3 MHz. Khi dùng L và C2 thì mạch có
tần số riêng là f2 = 4 MHz. Khi dùng L và C1, C2 mắc song song thì tần số riêng của
mạch là
A. 7 MHz.
B. 5 MHz.
C. 3,5 MHz.
D. 2,4 MHz.
Câu 37. Một mạch dao động điện từ tự do có tần số riêng f. Nếu độ tự cảm của
cuộn dây là L thì điện dung của tụ điện đước xác định bởi biểu thức
A. C =
.
B. C =
.
C. C=
.
D. C=
L
4π f
2
1
2 2
4π f L
2
1
4πfL
phải bằng tần số của đài phát.
Câu 41. Sóng ngắn vô tuyến có bước sóng vào cở
A. vài chục km.
B. vài km.
C. vài chục m.
D. vài
m.
Câu 42. Điện từ trường được sinh ra bởi
A. quả cầu tích điện không đổi, đặt cố định và cô lập.
B. một tụ điện có
điện tích không đổi, đặt cô lập
C. dòng điện không đổi chạy qua ống dây xác định.
D. tia lửa
điện.
Câu 43. Mạch dao động LC gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 2 µH và tụ
điện có điện dung 8 µF. Tần số dao động riêng của mạch bằng
A.
Hz.
B.
Hz
C.
Hz
106
8π
D.
8
10
A. 10-4 s.
B. 0,25.10-4 s.
C. 0,5.10-4 s.
D. 2.10-4 s.
Câu 46. Trong mạch dao động LC có dao động điện từ tự do (dao động riêng) với
tần số góc 104 rad/s. Điện tích cực đại trên tụ điện là 10 −9C. Khi cường độ dòng
điện trong mạch bằng 6.10−6 A thì điện tích trên tụ điện là
A. 6.10−10 C.
B. 8.10−10 C.
C. 4.10−10 C.
D. 2.10−10C.
Câu 47. Mạch dao động LC có cuộn dây thuần cảm. Dòng điện trong mạch có biểu
thức i = 10-3cos2.105t (A). Điện tích cực đại ở tụ điện là
A.
.10-9 C.
B. 5.10-9 C.
C. 2.10-9 C.
5
2
D. 2.109 C.
Câu 48. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?
A. Sóng điện từ là sóng ngang.
B. Khi sóng điện từ lan truyền, vectơ cường độ điện trường luôn vuông góc
với vectơ cảm ứng từ.
C. Khi sóng điện từ lan truyền, vectơ cường độ điện trường luôn cùng
phương với vectơ cảm ứng từ.
D. Sóng điện từ lan truyền được trong chân không.
Câu 49. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Điện từ trường biến thiên theo thời gian lan truyền trong không gian dưới
B. là sóng ngang.
C. không truyền được trong chân không.
D. Là sóng dọc.
Câu 54. Khi một mạch dao động lí tưởng (gồm cuộn cảm thuần và tụ điện) hoạt
động mà không có tiêu hao năng lượng thì
A. cường độ điện trường trong tụ điện tỉ lệ nghịch vơi điện tích của tụ điện.
B. ở thời điểm năng lượng điện trường của mạch đạt cực đại, năng lượng từ
trường của mạch bằng không.
C. cảm ứng từ trong cuộn dây tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện qua cuộn
dây.
D. ở mọi thời điểm, trong mạch chỉ có năng lượng điện trường.
Câu 55. Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự
cảm 5 µH và tụ điện có điện dung 5 µF. Trong mạch có dao động điện từ tự do.
Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp mà điện tích trên một bản tụ điện có độ lớn
cực đại là
A. 5π.10-6 s.
B. 2,5π.10-6 s.
C.10π.10-6 s.
D. 106
s.
Câu 56. Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện
tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm biến thiên điều hòa
theo thời gian
A. luôn ngược pha nhau.
B. với cùng biên độ.
C. luôn cùng pha
nhau. D. với cùng tần số.
Câu 57. Khi nói về dao động điện từ trong mạch dao động LC lí tưởng, phát biểu
nào sau đây sai?
A. Cường độ dòng điện qua cuộn cảm và hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện
.
B.
từ
đến
4π LC1
2π LC2
2π LC1
4π LC2
.
C. từ
đến
2 LC1
.
2 LC2
D. từ
đến
4 LC1
.
4 LC2
C. 2.103 kHz.
D. 103 kHz.
Câu 65. Mạch dao động LC lí tưởng gồm tụ điện có điện dung C, cuộn cảm thuần
có độ tự cảm L. Trong mạch có dao động điện từ tự do. Biết hiệu điện thế cực đại
giữa hai bản tụ điện là U0. Năng lượng điện từ của mạch bằng
A.
.
B.
.
C.
.
1
LC2
2
D.
1 2
CL
2
1
CU 02
2
U 02
LC
2
.
.
Đề thi TN năm 2010
Câu 67. Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với tần số
góc ω. Gọi q0 là điện tích cực đại của một bản tụ điện thì cường độ dòng điện cực
đại trong mạch là
A. I0 =
.
q0
ω
.
B. q0ω.
C. q0ω2.
D.
q0
ω2
Câu 68. Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm
10 −2
π
H
1
4π f 2 L
2
.
C. C =
.
D. C
2
=
.
Đề thi ĐH – CĐ năm 2010
Câu 70. Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 4 μH và
một tụ điện có điện dung biến đổi từ 10 pF đến 640 pF. Lấy π2 = 10. Chu kì dao
động riêng của mạch này có giá trị
A. từ 2.10-8 s đến 3,6.10-7 s.
B. từ 4.10-8 s đến 2,4.10-7
s.
C. từ 4.10-8 s đến 3,2.10-7 s.
D. từ 2.10-8 s đến 3.10-7 s.
Câu 71. Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L không
đổi và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Điều chỉnh điện dung của tụ điện đến
giá trị C1 thì tần số dao động riêng của mạch là f1. Để tần số dao động riêng của
mạch là
A. 4Δt.
B. 6Δt.
C. 3Δt.
D. 12Δt.
Câu 73. Xét hai mạch dao động điện từ lí tưởng. Chu kì dao động riêng của mạch
thứ nhất là T1, của mạch thứ hai là T2 = 2T1. Ban đầu điện tích trên mỗi bản tụ điện
có độ lớn cực đại Q0. Sau đó mỗi tụ điện phóng điện qua cuộn cảm của mạch. Khi
điện tích trên mỗi bản tụ của hai mạch đều có độ lớn bằng q (0 < q < Q 0) thì tỉ số độ
lớn cường độ dòng điện trong mạch thứ nhất và độ lớn cường độ dòng điện trong
mạch thứ hai là
A. 2.
B. 4.
C.
1
2
.
1
4
D. .
Câu 74. Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, người ta sử dụng cách biến
điệu biên độ, tức là làm cho biên độ của sóng điện từ cao tần (gọi là sóng mang) biến
thiên theo thời gian với tần số bằng tần số của dao động âm tần. Cho tần số sóng
mang là 800 kHz. Khi dao động âm tần có tần số 1000 Hz thực hiện một dao động
toàn phần thì dao động cao tần thực hiện được số dao động toàn phần là
π
LC
2
.
π
LC
2
CU 02
4
D. Năng lượng từ trường của mạch ở thời điểm t =
là
.
Câu 77. Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang thực hiện dao động điện từ
tự do. Điện tích cực đại trên một bản tụ là 2.10 -6C, cường độ dòng điện cực đại
trong mạch là 0,1πA. Chu kì dao động điện từ tự do trong mạch bằng
A.
10−6
s.
3
B.
10−3
A.
2
0
i2 =
2
.
B.
i2 =
i 2 = LC (U 02 − u 2 )
C 2
(U 0 − u 2 )
L
.
L 2
(U 0 − u 2 )
C
C.
.
D.
.
Các câu hỏi trắc nghiệm
1 D. 2 D. 3 C. 4 C. 5 D. 6 D. 7 C. 8 C. 9 D. 10 A. 11 B. 12 B. 13 B. 14 A. 15 C.
16 B. 17 D. 18 B. 19 A. 20 B. 21 C. 22 D. 23 D. 24 D. 25 D. 26 B. 27 A. 28 B. 29
A. 30 C. 31 B. 32 C. 33 D. 34 B. 35 B. 36 D. 37 D. 38 D. 39 D. 40 D. 41 C. 42 D.
43 A. 44 C. 45 A. 46 B. 47 B. 48 C. 49 D. 50 C. 51 A. 52 C. 53 B. 54 B. 55 A. 56
D. 57 D. 58 D. 59 D. 60 B. 61 D. 62 A. 63 D. 64 D. 65 C. 66 B. 67. B. 68. D. 69.
C. 70. C. 71. B. 72. B. 73. A. 74. A. 75. B. 76. D. 77. D. 78. B. 79. B. 80. A. 81.
B.