Q
Bài tập trắc ngh i ệ m phần dao động đ i ệ n từ
BÀI TẤP TRẮC NGHIỆM
PHẦN DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ
Câu
1)
Chọn
câu
trả
lời
đúng
:
Điện
trường
xoáy
là?
A.
là
thể
tồn
tại
trong
dây
dẫn.
C.
một
điện
trường
mà
các
đường
sức
là
ứng
mà
tự
nó
tồn
tại
trong
không
gian.
Câu
2)
Khi
điện
trường
biến
qua
giống
như
trong
dòng
điện
trong
dây
dẫn.
B.
Tương
đương
với
dòng
điện
Cả
hai
câu
A
và
C
đều
đúng.
Câu
3)
Khi
một
diện
trường
biến
thiên
C.
Một
dòng
điện.
D.
Cả
A,
B,
C
đều
đúng.
Câu
4)
Chọn
Câu
trả
dao
động
gồm
có
năng
lượng
điện
trường
tập
trung
ở
tụ
điện
và
năng
từ
trường
cũng
biến
thiên
tuần
hoàn
cùng
pha
dao
động.
C.
Tại
mọi
thời
Sự
biến
thiên
điện
tích
trong
mạch
dao
động
có
cùng
tần
số
với
năng
Trong
mạch
dao
động
điện
từ:
A.
Năng
lượng
của
mạch
dao
động
gồm
năng
cuộn
cảm.
B.
Dao
động
điện
từ
trong
mạch
dao
động
là
dao
động
tự
mạch.
LC
D.
Năng
lượng
của
mạch
dao
động
là
năng
lượng
điện
tập
trung
ở
giữa
hai
bản
tụ
có
biểu
thức:
q
=
Q
0
sin
ω
t
thì
năng
lượng
1
L
ω
2
Q
2
cos
2
ω
.t
và
W
=
Q
0
sin
2
ω
Q
0
sin
2
ω
.t
t
2
0
d
2
2
2
C.
W
=
Q
0
cos
2
ω
.
t
.t
và
W
2C
=
1
L
ω
2
Q
2
cos
2
ω
.t
t
2C
d
2
0
Câu
7)
lí.
B.
Được
mô
tả
bằng
những
phương
trình
toán
học
giống
nhau.
C.
Có
bản
đài
phát
có
công
suất
lớn
có
thể
truyền
đi
mọi
điểm
trên
mặt
đất
Chọn
câu
trả
lời
sai?
Điện
trường
xoáy:
A.
Do
từ
trường
biến
thiên
sinh
gian
và
theo
cả
thời
gian.
1
2
1
2
2
1
D.
Cả
A
và
B
đều
đúng.
đường
sức
là
các
đường
cong
hở,
xuất
phát
ở
các
điện
tích
dương
và
thuộc
vào
thời
gian.
D.
Cả
A,
B,
C
đều
đúng.
Câu
11)
Khi
một
điện
trường.
C.
Điện
từ
trường. D.
Trường
hấp
dẫn.
Câu
12)
Khi
cho
một
dòng
điện
xoay
Điện
trường. B.
Từ
trường.
C.
Điện
từ
trường. D.
Trường
hấp
dẫn.
Câu
13)
Đặc
điểm
nào
học
và
sóng
điện
từ:
A.
Mang
năng
lượng. B.
Là
sóng
ngang.
C.
Bị
nhiễu
xạ
khi
từ
là
sóng:
A.
Do
điện
tích
sinh
ra. B.
Do
điện
tích
dao
động
bức
xạ
truyền
sóng
trong
chân
không
bằng
vận
tốc
ánh
sáng.
Câu
15)
Chọn
phát
biểu
vào
môi
trường
truyền
sóng,
không
phụ
thuộc
vào
tần
số
của
nó.
B.
Vận
tốc
thuộc
vào
tần
số
của
nó.
C.
Vận
tốc
lan
truyền
của
sóng
điện
từ
không
nó.
D.
Vận
tốc
lan
truyền
của
sóng
điện
từ
phụ
thuộc
vào
môi
trường
truyền
nói
về
sóng
điện
từ:
A.
Sóng
điện
từ
được
đặc
trưng
bởi
tần
số
có
những
tính
chất
giống
như
một
sóng
cơ
họ
thông
thường.
C.
Năng
lượng
sóng
từ
không
truyền
được
trong
chân
không.
Câu
17)
Chọn
phát
biểu
đúng
khi
nói
về
nhiều
lần
so
với
vận
tốc
ánh
sáng
trong
chân
không.
B.
Điện
tích
dao
động
tích
điểm
dao
động
theo
phương
thẳng
đứng
sẽ
lan
truyền
trong
không
gian
dưới
dạng
tích
dao
động
.
Câu
18)
Chọn
phát
biểu
đúng
khi
nói
về
sóng
điện
từ:
Sóng
điện
từ
là
sóng
ngang
có
thể
lan
truền
trong
mọi
môi
trường
kể
gặp
các
mặt
phẳng
kim
loại
nó
bị
phản
xạ
D.
Sóng
điện
từ
là
sóng
tơ
cường
độ
diện
trường
và
vec
tơ
cảm
ứng
từ
có
phương
A.
Song
song
với
nhau
và
song
song
với
phương
truyền
sóng
Câu
20)
Một
mạch
chọn
sóng
với
f
2
(với
f
1
<
f
2
)
thì
giá
trị
của
tụ
C
trong
mạch
phải
1
4
π
2
Lf
2
C.
1
4
π
2
Lf
2
D.
1
4
π
2
Lf
2
<
đồ
khối
của
một
máy
thu
vô
tuyến
bộ
phận
có
trong
máy
phát
là:
Chọn
câu
trả
lời
sai
Trong
sơ
đồ
khối
của
một
máy
phát
vô
tuyến
biến
điệu.
C.
Mạch
tách
sóng. D.
Mạch
khuếch
đại.
Câu
23)
Nguyên
tắc
của
mạch
chọn
Cộng
hưởng
điện. D.
Một
hiện
tượng
khác.
Câu
24)
Chọn
câu
trả
lời
sai
Tác
dụng
dài
có
bước
sóng
100
–
10km
bị
tầng
điện
li
hấp
thụ
mạnh.
B.
Sóng
li
hấp
thụ
mạnh;
ban
đêm,
nó
bị
tầng
điện
li
phản
xạ
mạnh.
C.
Sóng
phản
xạ
nhiều
lần.
D.
Sóng
cực
ngắn
có
bước
sóng
10
–
0,01
m,
25)
Để
truyền
các
tín
hiệu
truyền
hình
bằng
vô
tuyến
người
ta
đã
dùng
tin
liên
lạc
giữa
các
phi
hành
gia
trên
vũ
trụ
với
trạm
điều
hành
100
–
1
km B.
1000
–
100m
C.
100
–
10
m D.
10
–
0,01
có
thể
truyền
đi
được
thông
tin
khắp
mọi
miền
đất
nước
vì
đã
dùng
m
C.
100
–
10
m D.
10
–
0,01
m
Câu
28)
Đài
tiếng
nói
nhân
thành
phố
đã
dùng
sóng
vô
tuyến
có
bước
sóng
khoảng:
A.
100
–
1
km B.
phát
thanh
Bình
Dương
phát
sóng
92,5
KHz
thuộc
loại
sóng
A.
Dài B.
Trung C.
Ngắn D.
Cực
có
cả
máy
phát
và
máy
thu
vô
tuyến:
A.
Máy
vi
tính. B.
Điện
thoại
bàn
Chọn
phát
biểu
sai
khi
nói
về
sóng
vô
tuyến:
A.
Các
sóng
trung
ban
đêm
chúng
bị
tầng
điện
li
phản
xạ
nên
truyền
được
xa.
B.
Sóng
dài
bị
hoặc
phản
xạ,
có
khả
năng
truyền
đi
rất
xa
theo
đường
thẳng
D.
Sóng
càng
về
sóng
vô
tuyến:
A.
Trong
thông
tin
vô
tuyến,
người
ta
sử
dụng
những
sóng
và
cực
dài
có
bước
sóng
từ
10
7
m
đến
10
5
m
C.
Sóng
sóng
từ
10m
đến
0,01m
Câu
33)
Dao
động
điện
từ
nào
dưới
đây
chắc
chắn
lí
tưởng. B.
Dao
động
riêng
cưỡng
bức.
C.
Dao
động
duy
trì. D.
Cộng
hưởng
dao
động.
các
loại
sóng
vô
tuyến?
A.
Sóng
dài
có
năng
lượng
thấp
và
ít
bị
nước
vào
ban
đêm.
C.
Sóng
cực
ngắn
không
bị
phản
xạ
hoặc
hấp
thụ
trên
tầng
từ
kể
sau:
I.
Sóng
dài. II.
Sóng
trung.
III.
Sóng
ngắn. IV
Sóng
cực
ngắn.
Sóng
nào
I,
II
và
III. Câu
36)
Phát
biểu
nào
sau
đây
là
đúng
khi
nói
về
nước.
B.
Sóng
trung
có
thể
truyền
đi
rất
xa
vào
ban
ngày.
C.
Sóng
ngắn
đều
đúng.
Câu
37)
Trong
các
mạch
sau
đây.
Mạch
nào
không
thể
phát
được
sóng
hở.
III.
Mạch
điện
xoay
chiều
R,
L
và
C
nối
tiếp.
A.
I
và
II. B.
sau
đây
là
đúng
khi
nói
về
sự
thông
tin
bằngvô
tuyến?
A.
Những
dao
động
không
thể
truyền
đi
xa.
B.
Sóng
điện
từ
có
tần
số
hàng
ngàn
Hz
lớn
thì
bước
sóng
càng
nhỏ.
D.
B
và
C
đều
đúng.
Câu
39)
Chọn
phát
đường
khép
kín.
B.
Điện
trường
xoáy
biến
thiên
trong
không
gian
và
theo
thời
gian.
đều
sai.
Câu
40)
Chọn
phát
biểu
đúng
về
điện
từ
trường:
A.
Điện
trường
tĩnh
không
gian,
nhưng
không
phụ
thuộc
vào
thời
gian.
C.
Điện
trường
tĩnh
có
đường
sức
tích
âm
D.
Cả
A,
B,
C
đều
đúng.
Câu
41)
Chọn
phát
biểu
sai
khi
khác
nhau
của
một
loại
trường
duy
nhất
gọi
là
điện
từ
trường.
B.
Điện
trường
thể
có
điện
trường
và
từ
trường
tồn
tại
độc
lập
D.
Nam
châm
vĩnh
cửu
Chọn
phát
biểu
đúng
khi
nói
về
trường
điện
từ:
A.
Sự
biến
thiên
của
điện
trường
do
dòng
điện
trong
dây
dẫn
nối
với
tụ
B.
Điện
trường
trong
tụ
biến
U
C.
Dòng
điện
dịch
ứng
với
sự
dịch
chuyển
của
các
điện
tích
trong
ngược
chiều.
Câu
43)
Chọn
phát
biểu
sai
khi
nói
về
điện
từ
trường
A.
Khi
B.
Khi
một
từ
trường
biến
thiên
theo
thời
gian,
nó
sinh
ra
một
điện
D.
Từ
trường
xoáy
là
từ
trường
mà
cảm
ứng
từ
bao
quanh
các
đường
mạch
dao
động
có
thể
có
năng
lượng
giảm
dần
theo
thời
gian:
A.
Dao
động
45)
Đại
lượng
nào
dưới
đây
của
một
mạch
dao
động
thực
(không
phải
lí
dao
động
riêng.
C.
Năng
lượng
dao
động.
D.
Pha
dao
động.
Câu
46)
Trong
mạch
dao
theo
thời
gian
với
chu
kì
2T. B.
Biến
thiên
tuần
hoàn
theo
thời
gian
với
chu
thiên
điều
hoà
theo
thời
gian.
Câu
47)
Trong
mạch
dao
đông
năng
lượng
từ
2T. B.
Biến
thiên
điều
hoà
theo
thời
gian
với
chu
kì
T. C.
Biến
thiên
tuần
hoàn
gian.
Câu
48)
Trong
mạch
điện
dao
động
có
sự
biến
thiên
tương
hỗ
giữa:
A.
tích
và
dòng
điện.
D.
Năng
lượng
điện
trường
và
năng
lượng
từ
trường.
Câu
49)
năng
lượng B.
Công
thức
Kelvin
C.
Thí
nghiệm
Hertz D.
Lí
thuyết
của
Maxwell
Câu
50)
Trong
tập
trung
ở
cuộn
cảm
và
biến
thiên
với
chu
kỳ
bằng
chu
kỳ
dao
với
chu
kỳ
bằng
chu
kỳ
dao
động
riêng
của
mạch
C.
năng
lượng
từ
trường
dao
động
riêng
của
mạch
D.
năng
lượng
điện
trường
tập
trung
ở
tụ
điện
và
Chọn
phát
biểu
sai
khi
nói
về
nguyên
tắc
thu
sóng
điện
từ:
A.
Để
ten
.
Sóng
cần
thu
được
chọn
lọc
từ
mạch
dao
động.
B.
Để
thu
sóng
mạch
dao
động
của
máy
thu
để
thu
sóng
điện
từ.
D.
Cả
A,
C
thu
là
loại
dao
động
điện
từ
nào
sau
đây?
A.
Dao
động
cưỡng
bức
có
tần
số
bằng
tần
số
riêng
của
mạch.
C.
Dao
động
tắt
dần
có
tần
số
khi
nói
về
nguyên
tắc
thu
và
phát
sóng
điện
từ
A.
Để
thu
sóng
chọn
lọc
được
sóng
cần
thu.
C.
Để
phát
sóng
điện
từ,
phải
mắc
phối
C
đều
đúng.
Câu
54)
Chọn
phát
biểu
đúng
khi
nói
về
sự
phát
và
điều
chỉnh
sao
cho
có
giá
trị
bằng
f,
thì
máy
thu
cũng
bắt
được
số
nhất
định
C.
Ăng
ten
của
máy
thu
có
thể
thu
sóng
có
mọi
đúng
khi
nói
về
nguyên
tắc
nhận
năng
lượng
của
máy
phát
dao
dộng
điều
côlectơ
B.
Dao
động
trong
mạch
LC
nhận
năng
lượng
trực
tiếp
từ
dòng
bazơ
C.
C
đều
đúng.
Câu
56)
Sóng
điện
từ
là
quá
trình
lan
truyền
trong
không
tương
quan
giữa
véctơ
cường
độ
điện
trường
E
trường
đó:
và
véctơ
cảm
ứng
từ
một
góc