Từ vựng ngữ pháp tiếng anh lớp 8 unit 3 at home - Pdf 38

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

Từ vựng - Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 8
Unit 3: At home
I. Từ vựng Tiếng Anh lớp 8 Unit 3
1. B:
- Bowl (n): Bát (chén)
- Bead (n): Hột , hạt (xâu chuỗi)
2. C:
- Cushion (n): Cái gối
- Couch (n): Ghế dài , trường kỉ
- Chemical (n): Chất hóa học
- To cover (v): Che , đậy , phủ
3. D:
- Dust (n): Bụi
4. E:
- Electricity (n): Điện
- Empty (adj): Trống rỗng
5. F:
- Frying pan (n): Chảo rán
- Fire (n): Lửa , đám cháy
- To fix (v): Sửa chữa
- To feed - fed - fed (v): Cho ăn , nuôi
- Folder (n): Cặp giấy
- Fish tank (n): Chậu cá , bể cá
6. G:
- Garbage (n): Rác
7. H:
- Household object (n): Đồ đạc trong nhà , đồ gia dụng
8. I:
- To include (v): Gồm có , bao gồm

e.g.: He must do this exercise again.
(Anil ấy phải làm bài tập này lại.)
Ann must be home before 9 pm.
(Ann phải có mặt ờ nhà trước 9 giờ tôi.)
b. tính quy tắc hay về luật.
e.g.: We must drive on the right.


VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

(Chúng ta phải lái xe bên phải.)
Pupils must get to school on time.
(Học sinh phải đến trường dũng giờ.)
2. HAVE TO : diễn tả sự bắt buộc hay sự cần thiết có tính khách quan- do yếu tố bên ngoài.
e.g.: Your eyes are weak. You have to wear glasses.
(Mắt bạn kém. Bạn phải mang kính.)
Mother has been in hospital. Mary has to do all the housework. (Mẹ nằm bênh viện. Mary phải làm tất cả
việc nhà.)
3. OUGHT TO + V (base form) (nên) : diễn tả lời khuyên,
e.g. : We ought to obey our parents.
(Chúng ta nên vâng lời cha mẹ.)
Children ought to respect elderly people.
(Trẻ con nên kính trọng người già.)
OUGHT TO có thể được thay băng SHOULD,
e.g.: We should obey our parents..
B. RELEXIVE PRONOUNS (Đại từ phản thân)
1. Đại từ phản thân gồm có:
Singular (Số ít)
Ngôi thứ nhất
Ngôi thứ hai

e.g.: She looks at herself in the mirror. {Chị ấy soi gương.) The rich usually think of themselves.
(Người giàu thường nghĩ đến bán thân họ.)
b. Emphasis (Nhấn mạnh): Trường hợp này đại từ phản thân còn được gọi là “Đại từ làm mạnh nghĩa”
(Emphatic pronouns).
Đại từ thường đứng ngay sau từ nó làm mạnh nghĩa.
e.g.: Mr Green himself took the pupils to the museum.
('Chính ông Green đã dưa học sinh đến viện báo tùng.)
Ann sent this letter itself. (Ann dã gửi chinh lá thư này.) Nếu đại từ phản thận làm mạnh nghĩa cho chủ từ, nó
có thể :


VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

* đứng ngay sau chủ từ.
e.g.: This boy himself watered the plants.
(Chính đứa con trai này dã tưới các cây kiểng.)
Mary herself cleaned the floor.
(Chính Mary đã lau nhà.)
* đứng ở cuối mệnh đề / câu.
e.g.: This boy watered the plants himself.
Mary cleaned the floor herself.
c. “BY + reflexive pronoun": có nghĩa:
* “tự làm” (without help).
e.g.: Tom always does the homework by himself.
(Tom luôn luôn tự làm bài tập ở nhà.)
Lan made this dress by herself.
(Lan tự may cúi áo đầm này.)
* “một mình" (alone, on one’s own).
e.g.: Most of the old people in Viet Nam live by themselves.
(Đa số người già ở Việt Nam sống một mình.)


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status