VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
Từ vựng - Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 10 Unit 3: People's Background
VOCABULARY
A. READING
- ambitious (adj): có tham vọng; đầy tham vọng
- atomic (adj): (thuộc) nguyên tử
atomic weight (n): trọng lượng nguyên tử
- award (v): trao giải thưởng
- brilliant (adj): rất thông minh; sáng dạ
- degree (n): văn bằng (do trường ĐH cấp)
- determine (v): xác định
- ease (v): xoa dịu đi
- founding (n): sự thành lập
- from now /then/ that day on: từ nay trở đi; từ đó trở đi
- general (adj): chung; không chuyên sâu
general education (n): giáo dục phổ thông
- harbour (v): ấp ủ; nuôi dưỡng
Ex: She harboured her hope of being a teacher.
- hard-working (adj): chăm chỉ; cần cù
- humane (adj): nhân văn; nhân đạo
- humanitarian (adj): nhân đạo
- human suffering (n): nỗi đau nhân loại
- intelligent (adj): thông minh
- live on: sống; tiếp tục tồn tại
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
- mature (adj): trưởng thành; chính chắn
- in spite of = despite (prep): mặc dù
- institute (n): học viện
- interview (v): phỏng vấn
- journalist (n): phóng viên
- primary school (n): trường tiểu học
- secondary school (n): trường THCS
C. LISTENING
- champion (n) (C): nhà vô địch
- join (v): gia nhập
- Olympic (adj): (thuộc) thế vận hội Olympic
- sports teacher (n): giáo viên thể dục
D. WRITING
- attend (v): tham dự
- interest (n): sở thích
- pass (v): (thi) đậu
- tourist guide (n): hướng dẫn viên du lịch
- telephonist (n): nhân viên điện thoại
- travel agency (n): văn phòng du lịch
- work as (v): làm việc như là
E. LANGUAGE FOCUS
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
- angry (adj): giận
- bench (n): ghế dài
- carpet (n): tấm thảm
- drop (v): làm rớt
- dry (adj): khô
- expensive (adj): mắc # cheap (adj): rẻ
- handbag (n): túi xách; ví xách tay
- manage (v): xoay sở
- mat (n): cái chiếu
Ex: By June 2000 I had graduated from university.
They had finished their work before they went swimming.
2. Thường được dùng với các liên từ chỉ thời gian after, when, as soon as.
Ex: When I had done my homework, I watched TV.
She didn't feel the same after her pet dog had died.
3. Tuy nhiên khi mối quan hệ về thời gian của hai hành động trong quá khứ rỏ ràng qua các liên từ
before, after, as soon as ta có thể dùng quá khứ đơn cho cả hai hành động.
Ex: He (had) died before she had a chance to speak to him.
After she (had) cleaned the house, she cooked the meal.
4. Thường được dùng với already, ever, never, yet để nhấn mạnh hành động xảy ra trước hành động
khác trong quá khứ.
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
Ex: They went to Paris for their holiday. They had never gone there before.
She didn't want snails. She had already tasted snails before