Đề kiểm tra HK I - sinh 12 CB - Pdf 38

Phần hướng
dẫn
Phương án đúng là phương án A !
Một công thức toán không được quá dài !
Câu 1 Thành tựu nào sau đây không phải là thành tựu cuả tạo giống biến đổi gen?
A). Tạo giống dâu tằm tam bội có năng suất lá cao dùng cho ngành chăn nuôi tằm.
B). Tạo cừu biến đổi gen sản sinh prôtêin người trong sữa.
C). Tạo chuột nhắt chứa gen hoócmôn sinh trưởng của chuột cống.
D). Chuyển gen trừ sâu từ vi khuẩn vào cây bông, tạo được giống bông kháng sâu bệnh.
Câu 2 Trong kỹ thuật chuyển gen, người ta thường chọn thể truyền có các dấu chuẩn hoặc các gen đánh
dấu để
A). nhận biết được tế bào nào đã nhận được ADN tái tổ hợp.
B). tạo ADN tái tổ hợp được dễ dàng.
C). đưa ADN tái tổ hợp vào trong tế bào nhận.
D). tạo điều kiện cho gen đã ghép được biểu hiện.
Câu 3 Ở người, bệnh di truyền phân tử là do
A). đột biến gen.
B). đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể.
C). đột biến số lượng nhiễm sắc thể.
D). biến dị tổ hợp.
Câu 4 Hội chứng Đao là:
A). Ở người, trong tế bào sinh dưỡng có ba NST thứ 21 .
B). Ở người, trong tế bào sinh dưỡng có ba NST thứ 22.
C). Ở người, trong tế bào sinh dục có ba NST thứ 21.
D). Ở người, trong tế bào sinh dưỡng NST thứ 21bị mất đoạn.
Câu 5 Giả sử trong điều kiện của định luật Hacđi – Vanbec, quần thể ban đầu có tỉ lệ các kiểu gen là
0,2AA: 0,4Aa: 0,4aa, sau một thế hệ ngẫu phối thì quần thể
A). đạt trạng thái cân bằng di truyền.
B). phân li thành hai dòng thuần.
C). giữ nguyên tỉ lệ các kiểu gen.
D). tăng thêm tính đa hình về kiểu hình.

A). Cấy truyền phôi
B). Nuôi cấy hợp tử.
C). Kỹ thuật chuyển phôi.
D). Nhân giống đột biến.
Câu 11 Chất cônsixin ngăn cản sự hình thành thoi phân bào nên thường dùng để gây đột biến
A). Thể đa bội.
B). Thể tam bội.
C). Số lượng nhiễm sắc thể.
D). Cấu trúc nhiễm sắc thể.
Câu 12 Enzim giới hạn ( Restrictaza ) dùng trong kỹ thuật chuyển gen có tác dụng gì ?
A). Mở vòng plasmit và các phân tử ADN tại những điểm xác định.
B). Chuyển ADN tại tổ hợp vào tế bào nhận.
C). Cắt và nối ADN của plasmit ở những điểm xác định.
D). Nối đoạn gen cho vào plasmit.
Câu 13 Trong chọn giống, người ta sử dụng phương pháp giao phối gần hay tự thụ phấn với mục đích gì?
A). Tạo dòng thuần mang các đặc tính mong muốn.
B). Tạo ưu thế lai so với thế hệ bố mẹ.
C). Tổng hợp các đặc điểm quý từ các dòng bố mẹ.
D). Tạo nguồn biến dị tổ hợp cho chọn giống.
Câu 14 Trong quần thể ưu thế lai chỉ cao nhất ở F
1
và giảm dần ở các thế hệ sau vì
A). Tỉ lệ dị hợp giảm, tỉ lệ đồng hợp tăng.
B). tỉ lệ đồng hợp giảm, tỉ lệ dị hợptăng.
C). Tỉ lệ phát sinh biến dị tổ hợp giảm nhanh.
D). Tần số đột biến tăng.
Câu 15 Trong một quần thể ngẫu phối, nếu một gen có 3 alen a
1
, a
2

D). 3/4 giống mẹ đời P: 1/4 giống bố đời P.
Câu 19 Khi đem lai hai giống đậu Hà Lan thuần chủng khác nhau về hai cặp tính trạng tương phản, ở thế
hệ F
2
, Menđen đã thu được tỉ lệ phân tính về kiểu hình là
A). 9 : 3 : 3 : 1.
B). 3 : 3 : 3 : 3.
C). 1 : 1 :1 : 1.
D). 3 : 3 : 1 : 1.
Câu 20 Điều kiện quan trọng nhất để quy luật phân li độc lập nghiệm đúng là
A). Mỗi cặp gen quy định một cặp tính trạng tương phản nằm trên những cặp NST tương đồng khác
nhau.
B). P thuần chủng.
C). Một gen quy định một tính trạng tương ứng.
D). Trội – lặn hoàn toàn.
Câu 21 Trong một quần thể tự phối thì thành phần kiểu gen của quần thể có xu hướng
A). Phân hóa thành các dòng thuần có kiển gen khác nhau.
B). Ngày càng phong phú, đa dạng về kiểu gen.
C). Tồn tại chủ yếu ở trạng thái dị hợp.
D). Ngày càng ổn định về tần số các alen.
Câu 22 Một quần thể thựcvật, thế hệ xuất phát P có 100% thể dị hợp (Aa). Qua tự thụ phấn thì tỉ lệ % Aa
ở thế hệ thứ nhất và thứ hai lần lượt là
A). 50 % ; 25 %.
B). 0,5 % ; 0,5 %.
C). 75 % ; 25 %.
D). 0,75 % ; 0,25 %.
Câu 23 Phát biểu nào sau đây là đúng:
A). Tần số alen là tỉ lệ các giao tử mang alen đó trên tổng số giao tử quần thể đó tạo ra.
B). Tần số kiểu gen của quần thể là tập hợp tất cả các alen có trong quần thể ở một thời điểm xác
định.

A). AB = 40 % ; ab = 40 % ; Ab = 10 % ; aB = 10 %.
B). Ab = 40 % ; Ab = 40 % ; AB = 10 % ; ab = 10 %.
C). AB = 25 % ; ab = 25 % ; Ab = 25 % ; aB = 25 %.
D). AB = 40 % ; ab = 40 % ; Ab = 10 % ; aB = 10 %.
Câu 29 Cừu Đôli được sinh ra bằng phương pháp
A). Nhân bản vô tính ở động vật.
B). Cấy truyền phôi.
C). Kỹ thuật chuyển gen.
D). Lai tế bào trần.
Câu 30 Giao phối cận huyết là
A). ở động vật, giao phối giữa các thể có quan hệ huyết thống với nhau.
B). Phấn của hoa đực rơi trên nhụy của hoa cái trên cùng một một cây.
C). Lai giữa hai dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau.
D). Lai giữa hai cơ thể bố mẹ khác loài nhau.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status