Ma trận đề kiểm tra học kỳ II toán 9
Mức độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng
TNKQ TNTL TNKQ TNTL TNKQ TNTL
1. Hệ hai ph-
ơng trình bậc
nhất hai ẩn
2
2đ
2
2đ
2. Hàm số
y= a x
2
(a
0),
đồ thị hàm số
y = a x
2
(a
0)
2
0,5đ
1
0,5đ
3
1đ
5
3đ
2
4đ
12
10đ
O
B
A
C
x
40
Họ và tên: . Thứ ..Ngày ..Tháng ..Năm
2007 Lớp ..
Đề kiểm tra học kỳ II
Môn Toán 9 - Thời gian 90 phút
Điểm Lời phê của Thầy Cô giáo
Phần I: Trắc nghiệm khách quan ( 3 đ)
Khoanh tròn chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng ( Từ câu 1 đến câu 5)
Câu 1: Trong các hàm số sau hàm số nào có dạng y = a x
2
( a
0 )
A. y = x
2
+ 1 B. y =
3
1
x
3
+ 2x + 1= 0 D.x
2
+ 3
2
x + 7 = 0
Câu 4: Giá trị x = 1 là nghiệm của phơng trình nào sau đây:
A. x
2
- 2x + 1 = 0 B. x
2
+ 2x + 1 = 0
C. x
2
+ 1 = 0 D. x
2
+ x = 0
Câu 5: Cho hình vẽ .
a) Góc AOC có số đo bằng
A. 40
0
B. 50
0
C. 60
0
D. 80
0
r
2
h
3) Sđ = c) 2
r h
4) V = d) 2
r h + 2
r
2
e) 2
r
Phần II: Trắc nghiệm tự luận:
Câu 1: ( 2đ ). Giải hệ phơng trình:
a) x + 2y = 5 b)
2
x
-
3
y
= 1
2x + y = 4 5x - 8y = 3
A và B ) vẽ tiếp
tuyến thứ ba với nửa đờng tròn cắt các tiếp tuyến tại A và B theo thứ tự tại H và K.
a) Chứng minh tứ giác AOMH nội tiếp.
b) Chứng minh rằng HA + BK = HK.
c) So sánh góc MAB và góc MOB.
O
A
B
M
H
- Chọn ẩn, đặt điều kiện cho ẩn
- Lập đợc phơng trình:
10
150
+
x
+
x
150
+
4
13
= 10
- Giải phơng trình tìm đợc nghiệm x
1
= -
9
50
; x
2
= 40
- Biện luận nghiệm và trả lời
0,25đ
0,75đ
0,5đ
0,5đ
3
- Vẽ hình đúng, chính xác, đẹp