Trường THCS Lóng Sập Giáo án Đại Số 9
Soạn ngày 07\09\09 Giảng ngày 11\09\07
CHƯƠNG I
CĂN BẬC HAI- CĂN BẬC BA
Tiết 1: CĂN BẬC HAI
A\ PHẦN CHUẨN BỊ
I\ Mục tiêu bài dạy
1\ kiến thức, kĩ năng, tư duy
-Nắm được định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của một số khơng âm.
-Biết được mối liên hệ giữa phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh
các số .
2\ Giáo dục tư tưởng, tình cảm
- Học sinh u thích bộ mơn
II\ Chuẩn bị:
Gv : Máy tính bỏ túi.
Hs : ơn tập khái niệm về cân bậc hai.
B\ Hoạt động dạy học:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
HĐ1: GIỚI THIỆU CHƯƠNG TRÌNH 15’
Gv giới thiệu chương trình
Đại số gồm bốn chương :
+ Chương I: Căn bậc hai, cân bậc ba
+ Chương II: Hàm số bậc nhất.
+ Chương III: Hệ hai phương trình bậc
nhất một ần.
+ Chương IV: Hàm số y = ax
2
, Phương
trình bậc hai một ẩn.
+Gv nêu các u cầu về sách vở, dụng
cụ học tập, phương pháp học tập mơn
+Căn bậc hai của 0,25 là 0,5 và – 0,5
Giáo viên: Đàm Ngọc Minh
1
Trường THCS Lóng Sập Giáo án Đại Số 9
-Gv giới thiệu định nghĩa căn bậc hai số
học của số a ( a
0≥
)
Cách viết khác của định nghĩa: Với a
0
≥
2
x 0
x a
x a
≥
= ⇔
=
GV u cầu HS làm ?2
-GV giới thiệu phép tốn tìm căn bậc hai
số học của số khơng âm gọi là phép khai
phương.
-Phép cộng là phép tốn ngược với phép
trừ, phép nhân là phép tốn ngược của
phép chia vậy phép khai phương là phép
tốn ngược của phép tốn nào .
Để khai phương một số người ta có thể
a<b
a b⇔ <
GV cho học sinh đọc ví du ù2 Sgk
u cầu học sinh làm ?4
So sánh
a\ 4 và
15
b\
11 và 3
u cầu học sinh đọc ví dụ 3
Sau đó làm ?5:
Tìm số x khơng âm biết
a \ x 1 b\ x 3> <
Cho a,b
0
≥
Nếu a<b thì
a b<
Với a,b 0; Nếu a b thì a<b≥ <
HS đọc ví dụ sách giáo khoa.
a \ 16>15 16 15 4 15
b \ 11>9 11 9 11 3
⇒ > ⇒ >
⇒ > ⇒ >
Giải:
a \ ĐK : x 0;
x 1 x 1 x 1 0
b \ ĐK : x 0;
x 3 x 9 x 9
Vậy 0 x<9
b\ 1 và
3 1−
c\
2 30 và 10
d\
3 11 và -12−
Mỗi tổ làm mỗi câu
b\ x
2
=3
x 1,732⇒ ±;
c\ x
2
=3,15
x 1,871⇒ ±;
d\ x
2
=4,12
x 2,030⇒ ±;
Hoạt động theo nhóm
Sau 5 phút GV mời đại diện mỗi nhóm lên giải.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ 2’
Nắm vững định nghĩa căn bậc hai số học của a khơng âm, phân biêt với căn bậc hai của số a
khơng âm, biết cách viết định nghĩa theo kí hiệu:
Với a
2
x 0
0,x a
x a
≥
HOẠT ĐÔNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SIMH
Giáo viên: Đàm Ngọc Minh
3
2
A A
=
Trường THCS Lóng Sập Giáo án Đại Số 9
HĐ1: KIỂM TRA BÀI CŨ 5’
Câu hỏi: Đònh nghóa căn bậc hai số học
của a. Viết dưới dạng kí hiệu
Các khẳng đònh sau là đúng hay sai?
a\ Căn bậc hai của 64 là 8 và -8
b\
64 8= ±
c\
( )
2
3 3=
d\ x 5 x 25< ⇒ <
Hs trả lời
a\ Đ
b\Sai
c\Đ
d\ Sai vì
0 x 25
≤ <
HĐ 2: CĂN THỨC BẬC HAI 15’
Gv yêu cầu học sinh đọc và trả lời ?1
Vì sao AB=
2
Với giá trò nào của a thì mỗi căn thức sau
có nghóa?
Một học sinh đọc ?1
Học sinh trả lời trong tam giác vuông ABC
Theo đònh lí pitago tacó:
AB
2
+AC
2
=BC
2
Suy ra AB
2
= BC
2
– AC
2
= 25-x
2
AB=
2
25 x−
Một học sinh đọc to phần tổng quát .
Cả lớp đọc ví dụ
Với x=0 thì
3x
=0
Với x=3 thì
3x
=3
7
d \ 3a 7 có nghóa a
3
⇔ ≥
− ⇔ ≤
− ⇔ ≤
−
+ ⇔ ≥
HD 3: HẰNG ĐẲNG THỨC
2
A A=
15’
Cho học sinh làm ?3
Treo bảng phụ và yêu cầu học sinh điền
vào bảng .
GV yêu cầu học sinh nhận xét mối quan
hệ giữa
2
a
và a.
GV: Vậy không phải khi bình phương một
số rồi khai phương số đó cũng được kết
quả ban đầu.
Ta có đònh lí :
Với mọi số a ta có
2
a a=
Để chứng minh căn bậc hai só học của a
2
Theo đònh nghóa giá trò tuyệt đối thì
a 0 với mọi a R≥ ∈
Nếu a 0≥
thì
2
2
a a a a= ⇒ =
2
2 2
Nếu a<0 thì a a a ( a) a= − ⇒ = − =
Vậy
2
2
a a a R= ∀ ∈
Yêu cầu học sinh đọc vi dụ 2 và 3 trang 9
sgk
Gv cho học sinh làm bài7 trang 10 sgk.
GV nêu chú ý trang 10 sgk
2
2
A A A nếu A 0
A A A nếu A<0
= = ≥
= = −
Hs đọc ví dụ
HS làm bài tập 7 sgk
2
2
2
≥
0 và A<0
GV yêu cầu học sinh hoạt động nhóm bài
9 sgk
Mỗi tổ một câu
Câu trả lời đúng:
-
A
có nghóa
⇔
A
≥
0
-
2
A nếu A 0
A A
-A nếu A<0
≥
= =
Sau 5 phút mỗi tổ cử đại diện trình bày.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ 2’
Nắm vững lí thuyết và áp dụng làm các bài tập:
Bài 8 a,b bài 10,11,12,13 sgk
**********
Soạn ngày 15\09 Giảng ngày 17\09\07
Tiết 3: LUYỆN TẬP
2
........nếu A 0
A .........
-A nếu ..........
≥
= =
Làm bài tập 8a, b sgk trang 10
Rút gọn các biểu thức sau:
2
2
a \ (2 3)
b \ (3 11)
−
−
7
a \ 2x 7 có nghóa 2x+7 0 x
2
4
b\ -3x+4 có nghóa -3x+4 0 x
3
−
+ ⇔ ≥ ⇔ ≥
⇔ ≥ ⇔ ≤
Hs điền vào chỗ trống:
2
A nếu A 0
A A
d \ 1 x
− +
+
Gợi ý: Căn thức ở câu c có nghóa khi
nào?
Biểu thức lấy căn ở câu d có gì đặc biệt?
HS: Thực hiện phép khai phương trước đến nhân
chia cộng trừ và từ trái sang phải.
2 2
a \ 16. 25 196 : 49 4.5 14 : 7
20 2 22
b \ 36: 2.3 .18 169 36: 18 13
36 :18 13 2 13 11
c\ 81 9 3
+ = +
= + =
− = −
= − = − = −
= =
HS nhận xét
Biểu thức lấy căn là một phân thức có tử thức là
1 nên không thể lấy giá trò là 0 được do đó:
1 1
có nghóa 0 1 x 0
1 x -1+x
x 1
⇔ > ⇔ − + >
− +
⇔ >
x 2 11x 11 0− + =
HD: Sử dụng các hằng đẳng thức đã học
(x 1)(x 3)− −
có nghóa
⇔
(x-1)(x-3)
≥
0
x 1 0 x-1 0
hay
x 3 0 x-3 0
− ≥ ≤
⇔
− ≥ ≤
Nhắc lại cách giải bất phương trình ở lớp 8
Kết quả: x
≥
3 hay x
≤
1
Và biểu diễn trên trục số
2
4 2 2 2 2
a \ 2 a 5a 2 a -5a=-2a-5a=-7a(vì a<0)
c\9 a 3a 9a 3a 12a
− =
+ = + =
(m v) (v m)
m v v m
v m v m(vì v>m)
− = −
⇒ − = −
− = −
⇒ − = −
⇒ − = −
Suy ra 0=0
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ 5’
Ôn lại kiến thức của hai bài cũ
Luyện tập các dạng bài tập : tìm đk để biểu thức có nghóa, rút gọn biểu thức, phân tích đa
thức thành nhân tử, giải phương trình.
Bài tập về nhà à,14,15 sbt
*************
Soạn ngày 17\09 Giảng ngày 19\09\07
Giáo viên: Đàm Ngọc Minh
8
Trường THCS Lóng Sập Giáo án Đại Số 9
Tiết 4: LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
A\ PHẦN CHUẨN BỊ
I-MỤC TIÊU BÀI DẠY
1\ Kiến thức, kó năng, tư duy
Học sinh nắm được nội dung và cách chứng minh đònh lí về liên hệ giữa phép nhân và
phép khai phương.
Có kó năng dùng các qui tắc khai phương một tích nhân các căn thức bậc hai trong tính
toán và biến đổi.
2\ Giáo dục tư tưởng, tình cảm
Học sinh yêu thích bộ môn
II-CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
A A=
Bài này chúng ta sẽ học đònh lí về mối
liên hệ giữa phép nhân và wphép khai
phương và các áp dụng của đònh lí đó.
Học sinh cả lớp theo dõi trên bảng phụ
Đáp án đúng:
1\ Sai
2\ Đúng
3\ Đúng
4\ Sai (=-4)
5\ Đúng
HĐ 2: ĐỊNH LÍ 15’
Gv cho học sinh đọc và làm ?1 trang 12
sgk
Tính và so sánh:
16.25 và 16. 25
Hs :
16.25 400 20
16. 25 4.5 20
Vậy 16.25 16. 25( 20)
= =
= =
= =
Giáo viên: Đàm Ngọc Minh
9
Trường THCS Lóng Sập Giáo án Đại Số 9
Đây chỉ là một trừơng hợp cụ thể tổng
quát ta có đònh lí sau đây:
Đònh lí
Với hai số a,b không âm ta có
a\ Qui tắc khai phương một tích
Theo chiều từ trái sang phải của đònh lí ta
có
Với a,b 0; ab a. b≥ =
và phát biểu qui
tắc.
Cho học sinh quan sát VD1 sgk
Áp dụng qui tắc khai phương một tích hãy
tính
a\
49.1,44.25
Trước hết hãy khai phương từng thừa số
rồi nhân các kết quả với nhau.
Gọi 1 hs lên bảng làm câu b
b\
810.40
Gợi ý: Tách 810=81.10 để biến đổi biểu
thức dưới dấu căn về tích các thừa số viết
được dưới dạng bình phương của một số .
GV: Yêu cầu hs làm ?2 Tính
a \ 0,16.0,64.225
b \ 250.360
b\ Qui tắc nhân các căn thức bậc hai
Một hs nhắc lại qui tắc sgk
HS:
49.1,44.25 49. 1,44. 25 7.1,2.5 42= = =
810.40 81.10.40 81. 400 9.20 180= = = =
2 học sinh lên bảng
a \ 0,16.0,64.225 0,16. 0,64. 225
0,4.0,8.15 4,8
AB A B
( A) A A
( B) B B
=
= =
= =
GV giới thiệu VD 3 và yêu cầu học sinh
làm ?4
5. 20 5.20
100 10
=
= =
2
1,3. 52. 10 1,3.52.10
13.13.4 (13.2) 26
=
= = =
a \ 3. 75 3.3.25 9. 25
3.5 15
b \ 20. 72. 4,9 2.10.72.4,9
144. 49 12.7 84
= =
= =
=
= = =
?4: Với a, b không âm
3 3
2 2 2
2 2
a \ 3a . 12a 3.12.a .a
Nắm vững đònh lí và cách chứng minh, biết cách áp dụng các qui tắc
Làm các bài tập 18,19,20,21,22,23 trang 14 và 15 sgk
Giáo viên: Đàm Ngọc Minh
11
Trường THCS Lóng Sập Giáo án Đại Số 9
Bài 23,24 SBT trang 6
**************
Soạn ngày 20\09 Giảng ngày 24\09\07
Tiết 5: LUYỆN TẬP
A\ PHẦN CHUẨN BỊ
I\ MỤC TIÊU BÀI DẠY
1\ Kiến thức, kó năng, tư duy
-Củng cố cho học sinh các kó năng dùng các qui tắc khai phương một tích và nhân các
căn bậc hai trong tính toán và bién đổi biểu thức.
-Rèn luyện tư duy rèn luyện cho học sinh tính nhẩm, tính nhanh vận dụng vào các bài
tập chứng minh, rút gọn, tìm x và so sánh hai biểu thức.
2\ Giáo dục tư tưởng, tình cảm
Học sinh có ý thức trong công việc học tập
II-CHUẨN BỊ
-GV: Chọn các bài tập đặc trưng cho từng dạng.
-HS: Làm các bài tập đựơc giao.
B\ PHẦN THỂ HIỆN TRÊN LỚP
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
HOẠT ĐỘNG 1: KIỂM TRA 10’
Gv : Nêu yêu cầu kiểm tra
Hs 1: Phát biểu mối quan hệ giữa phép
nhân và phép khai phương .
Chữa bài tập 20d trang 15 sgk
HS2: Phát biểu qui tắc khai phương một
tích và qui tắc nhân các căn bậc hai.
2 2
a \ 13 12
b \ 17 8
−
−
Giáo viên: Đàm Ngọc Minh
12
Trường THCS Lóng Sập Giáo án Đại Số 9
GV: Nhìn vào đề bài có nhận xét gì về các
biểu thức dưới dấu căn?
GV: Gọi 2 học sinh trình bày
Gọi học sinh nhận xét GV đánh giá và cho
điểm.
Bài 23 b trang 15 sgk
Chứng minh
( 2006 2005) và ( 2006 2005) là
hai số nghòch đảo nhau
− +
GV: Thế nào là hai số nghòch đảo nhau?
Vậy ta phải chứng minh :
( 2006 2005)( 2006 2005) 1+ − =
Bài 26a trang 7 sbt
Chứng minh:
9 17. 9 17 8− + =
Để chứng minh đẳng thức trên ta làm thế
nào?
Bài 26 trang 16 sgk
So sánh
25 9 và 25 9+ +
Vậy với hai số a,b>0 thì
giản.
HS:
2 2
VT 9 17 9 17
= (9- 17)(9 17)
= 9 ( 17)
= 81-17
= 64 8 VP
= − +
+
−
= =
Sau khi biến đổi VT=VP vậy đẳng thức
đượcchứng minh.
25 9 34
25 9 5 3 8 64
Vì 34 64 25 9 25 9
+ =
+ = + = =
< ⇒ + < +
Giáo viên: Đàm Ngọc Minh
13
Trường THCS Lóng Sập Giáo án Đại Số 9
Hãy chứng minh điều đó là đúng
GV: Hướng dẫn học sinh cách làm.
Bài 25 trang 16 sgk
a \ 16x 8=
Hãy vận dụng đònh nghóa về căn bậc hai
để tìm x?
Còn cách nào hay hơn không?
- Học sinh có ý thức học bài
II\ CHUẨN BỊ:
- GV: Các dạng bài tập.
- HS: Xem trước bài, làm các bài ?
B\ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
HOẠT ĐỘNG 1: KIỂM TRA 7’
Yêu cầu kiểm tra
Chữa bài tập
HS1: Bài 25 b,c sgk
Tìm x biết:
b \ 4x 5=
Học sinh lên bảng
Giáo viên: Đàm Ngọc Minh
14
Trường THCS Lóng Sập Giáo án Đại Số 9
c\ 9(x 1) 21− =
HS2: So sánh
a \ 4 và 2 3
b \ 5 và -2−
2
b \ 4x 5
4x ( 5 )
4x 5
5
x
4
=
⇔ =
⇔ =
b
b
≥
=
Ở tiết học trước ta đã chứng minh
một đònh lí tương tự dựa trên cơ sở
nào?
Dựa trên cơ sở đó ta cũng chứng
minh đònh lí liên hệ giữa phép chia
và phép khai phương.
Hs:
2
16 4 4
16 16
25 5 5
25
25
16 4
5
25
= =
÷
⇒ =
b
b
= =
⇒ =
a a
Vậy là căn bậc hai số học của
b
b
a a
Hay
b
b
=
HOẠT ĐỘNG 3: ÁP DỤNG 8’
Từ qui tắc trên ta có hai qui tắc :
- Khai phương một thương
- Chia hai căn bậc hai.
GV giới thiệu qui tắc khai phương
một thương.
Làm vd 1: sgk
Tính :
25
a \
121
9 25
b \ :
16 36
GV tổ chức cho hs hoạt động nhóm ?
1
Tính
196 196
b \ 0,0196
10000
10000
14
0,14
100
= =
= =
= =
Hs phát biểu qui tắc
HS: Ta có qui tắc chia hai căn bậc hai.
HS đọc to qui tắc khai phương một thương.
GV cho học sinh làm ?3
Tính
999 999
a \ 9 3
111
111
52 52 4 2
b \
117 9 3
117
= = =
= = =
Giáo viên: Đàm Ngọc Minh
16
Trường THCS Lóng Sập Giáo án Đại Số 9
999
a \
2ab 2ab ab ab
b \
162 81 9
162 81
= = =
= = = =
HOẠT ĐỘNG 4: LUYỆN TẬP – CỦNG CỐ 13’
GV đặt câu hỏi:
- phát biểu đònh lí liên hệ giữa phép
chia và phép khai phương dưới
dạng tổng quát.
Làm bài tập 28( b,d) sgk
Bài 30 : Rút gọn biểu thức
2
4
y x
với x>0; y 0
x
y
≠
Với A 0;B>0
A A
B
B
≥
=
14 64 64 8
b \ 2
25 25 5
25
2\ Giáo dục, tư tưởng tình cảm
- học sinh yêu thích bộ môn
II\ CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
- GV: Hệ thống bài tập
- HS: làm các bài tập ở nhà.
B\ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
HOẠT ĐỘNG 1: KIỂM TRA 10’
HS1: Phát biểu đònh lí khai phương một
thương
Chữa bài tập 30( c,d)
HS 2: chữa bài 28a và 29 c
Hs nhận xét giáo viên đánh giá và cho
điểm.
Bài 31 trang 19 sgk
a\ So sánh 25 16 và 25 16− −
HS phát biểu qui tắc
Bài 30(c,d)
2
6
2 2
6 3 2
3 3 3 3
4 8 2 4
25x
c \ 5xy với x<0; y>0
y
25x 5x 25x
5xy 5xy.
y y y
a b b a b b
a b b a
a b a b
− + > − +
− + >
⇒ − > −
Cách 2: Chứng minh theo cách biến ổi tương
đương
Giáo viên: Đàm Ngọc Minh
18
Trường THCS Lóng Sập Giáo án Đại Số 9
2 2
2
2
a b a b
( a b) ( a b)
( a b) a b
( a b) ( a b)( a b)
a b a b
2 b 0
b 0(đúng)
− < −
⇔ − < −
⇔ − < −
⇔ − < − +
⇔ − < +
⇔ >
⇔ >
HOẠT ĐỘNG 2: LUYỆN TẬP 28’
Bài 32 a,d Tính
. . .
16 9 100 4 3 10
7
24
149 76 (149 76)(149 76)
d \
(475 384)(475 384)
457 384
225.73 225 225 15
841.73 841 29
841
=
= =
=
− + −
=
+ −
−
= = = =
a\ Đúng
b\ Sai vì vế phải kông có nghóa
c\ Đúng
d\ Đúng
Bài 33: Giải phương trình
b \ 3.x 3 12 27+ = +
GV: nhận xét 12=4.3; 27=9.3
p dụng qui tắc khai phương một tích để
biến đổi phương trình.
c\
2
Hay
3.x 12 0
12
x
3
x 4
x 2
x 2
− =
⇔ =
⇔ =
⇔ =
⇔ = ±
− =
⇔ =
⇔ =
⇔ =
⇔ = ±
HOẠT ĐỘNG 3: BÀI TẬP NÂNG CAO 5’
Bài 43 trang 10 sbt
Tìm x thỏa mãn điều kiện
2x 3
2
x 1
GV : Điều kiện xác đònh của
2x 3
là gì?
x 1
−
=
> <
⇔ ≥
Với điều kiện xác đònh đó hãy dựa vào
đònh nghóa căn bậc hai giải phương trình
trên.
2x 3
2
x 1
2x 3
4
x 1
2x 3 4(x 1)
2x 3 4x 4
2x 1
1
x 1
2
1
Vậy nghiệm của phương trình là x=
2
−
=
−
−
⇒ =
−
⇒ − = −
2
4x 4x 1 6+ + =
2
2
4x 4x 1 6
(2x 1) 6
2x 1 6
2x 1 6
*2x 1 6
5
x
2
*2x 1 6
7
x
2
+ + =
+ =
+ =
+ = ±
+ =
⇒ =
+ = −
−
⇒ =
HOẠT ĐỘNG 2: GIỚI THIỆU BẢNG 15’
Gv: Để tìm các căn bậc hai của một số
Giáo viên: Đàm Ngọc Minh
21
Trường THCS Lóng Sập Giáo án Đại Số 9
- Hs biết được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu
căn.
- HS nắm được các kó năng đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu
căn.
- Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức.
2\ Giáo dục tư tưởng, tình cảm
- Học sinh có ý thức trong công việc học tập
II\ CHUẨN BỊ:
- GV: Giáo án, Các dạng bài tập.
- HS: học bài
B\ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Giáo viên: Đàm Ngọc Minh
22
Trường THCS Lóng Sập Giáo án Đại Số 9
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
HOẠT ĐỘNG 1: KIỂM TRA 5’
Câu hỏi: Nêu qui tắc khai phương một tích
Viết công thức tổng quát
Áp dụng: Tính
25.81
A.B A. B (A,B 0)= ≥
25.81 25. 81 5.9 45= = =
HOẠT ĐỘNG 2: ĐƯA THỪA SỐ RA NGOÀI DẤU CĂN 15’
Cho hs làm ?1
Đẳng thức trên cho phép ta thực hiện phép
biến đổi
2
a .b a b=
gọi là phép đưa thừa số
ra ngoài dấu căn .
= =
= = =
HS quan sát bài giải
Hoạt động nhóm: Làm ?2 sgk
Rút gọn biểu thức
a \ 2 8 50
b \ 4 3 27 45 5
+ +
+ − +
Một cách tổng quát với A, B là hai biểu thức
và
B 0≥
2
A B nếu A 0
A B A B
-A B nếu A<0
≥
= =
Hướng dẫn hs làm Ví dụ 3
Gọi 2 hs làm ?3: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn.
Nửa lớp làm câu a, nửa lớp làm câu b.
Kết quả:
a \ 2 8 50 2 4.2 25.2
2 2 2 5 2 (1 2 5) 2 8 2
b \ 4 3 27 45 5
≥ ≥ =
≥ = −
Dùng phép biến đổi đưa thừa số vào trong ra
ngoài dấu căn để so sánh các căn bậc hai.
Gv hướng dẫn hs làm ví dụ 4
Cho HS làm ?4 : Đưa thừa số vào trong dấu
căn
2
4 3 8
2 3 4
a \ 3 5 3 .5 9.5 45
b \1,2 5 1,44.5 7,2
c \ ab a a b (a 0)
d \ 2ab 5a 20a b (a 0)
= = =
= =
= ≥
− = − ≥
HOẠT ĐỘNG 4: LUYỆN TẬP –CỦNG CỐ 8’
Bài 45 sgk: So sánh
a \ 3 3 và 12
b \ 7 và 3 5
Hãy sử dụng phép biến đổi thích hợp so sánh
các căn thức sau.
2
a \ Ta có
3 3 3 .3 9.3 27
Vì 27 12 3 3 12
b \ 7 49
3 5 9.5 45
căn.
Áp dụng: So sánh hai căn thức
45 d.
1 1
6 và 6
2 2
Gv đánh giá và cho điểm
1 1 3
6 .6
2 4 2
1 36
6 18
2 2
3 1 1
Ta có 18 6 6
2 2 2
= =
= =
> ⇒ <
Hs nhận xét
HOẠT ĐỘNG 2: LUYỆN TẬP 35’
Bài 46: Rút gọn các biểu thức
sau với x
0≥
a \ 2 3x 4 3x 27 3 3x
b \ 3 2x 5 8x 7 18x 28
− + −
− + +
Cần nhận dạng các biểu thức
đồng dạng
= − + +
= − + +
= − + +
= +
2
2 2
2 3(x y)
a \
2
x y
1 12
= (x+y)
(x+y)x-y) 2
6
=
x-y
+
−
2 2
2
2
b\ 5a (1 4a 4a )
2a-1
2 2a
= .a 5(1 2a) 1 2a 5
2a-1 2a 1
2a 5
− +
− = −
−