Tôi có trọn bộ giáo án từ 6 đến 9 Toán và Vật Lý ,
hoá học ai cần liên hệ cung cấp miễn phí theo số
0973.246879 ( gặp minh )
phần đại số
Chơng I:
Căn bậc hai, căn bậc ba1. Căn bậc hai
Ngày soạn :
Ngày dậy :
A. Mục tiêu
HS nắm đợc định nghĩa, ký hiệu về căn bậc hai số học của số không âm.
Biết đợc liện hệ của phép khai phơng với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này
để so sánh các số.
b. chuẩn bị của GV và hs
GV: - Bảng phụ hoặc đèn chiếu, giấy trong ghi sẵn câu hỏi, bài tập, định
nghĩa, định lí.
- Máy tính bỏ túi
HS: - Ôn tập khái niệm về căn bậc hai (Toán 7)
- Bảng phụ nhóm, bút dạ, máy tính bỏ túi
C. Tiến trình dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1
giới thiệu chơng trình và cách học bộ môn. (5phút)
GV giới thiệu chơng trình,
Đại số lớp 9 gồm 4 chơng:
+ Chơng I: Căn bậc hai, căn bậc ba.
+ Chơng II: Hàm số bậc nhất.
+ Chơng III: Hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn.
- Nếu a = 0, số 0 có mấy căn bậc hai?
? 1
- Tại sao số âm không có căn bậc hai?
- GV yêu cầu HS làm G
GV nên yêu cầu HS giải thích một ví dụ: Tại sao 3 và -3 lại là căn bậc hai
- HS ghi lại các yêu cầu của GV để thực hiện.- HS nghe GV giới thiệu nội dung chơng I Đại số và mở mục lục tr 129 SGK để theo dõi.
- HS: Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x
2
= a.
- Với số a dơng có đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau là .
Ví dụ: Căn bậc hai của 4 là 2 và -2.
- Với a = 0, số 0 có một căn bậc hai là 0.
- Số âm không có căn bậc hai vì bình phơng mọi số đều không âm.
- HS trả lời:
Căn bậc hai của 9 là 3 và -3.
của 9.
b) vì 8 0 và .
Hai HS lên bảng làm.
c) vì 9 0 và
d) vì 1,1 0 và . ? 3
? 3
- Để khai phơng một số, ngời ta có thể dùng dụng cụ gì?
- GV yêu cầu HS làm - GV cho HS làm bài 6 tra 4 SGB.
c) Đúng.
d) Đúng
e) Sai
HS: Cho a, b 0.
Nếu a < b thì < . - HS đọc ví dụ 2 và giải trong SGK
? 4
- GV yêu cầu HS làm
So sánh
a) 4 và
b) và 3
- GV yêu cầu HS đọc Ví dụ 3 và giải trong SGK.
? 5
? 5
Sau đó làm để củng cố.
a)
b)
b) 11 > 9 - HS giải:
a)
b)
Với x 0 có
Vậy 0 x < 9
HS dùng máy tính bỏ túi, làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba
a) x
2
= 2 x
1,2
b) x
2
= 3 x
1,2
c) x
2
= 3,5 x
1,2
d) x
hay 2
b) Có 4 > 3
hay 1 >
c) Có 31 > 25
d) Có 11 < 16
HS đọc đề bài và quan sát hình vẽ trong SGK.
Giải: Diện tích hình chữ nhật là:
3,5 . 14 = 49(m2)
Gọi cạnh hình vuông là x (m)
ĐK: x > 0 Ta có: x
2
= 49
x > 0 nên x = 7 nhận đợc
Vậy cạnh hình vuông là 7m.
Hớng dẫn về nhà (3 phút)
- Nắm vững định nghĩa căn bậc hai số học của a , phân biệt với căn bậc hai của số
a không âm, biết cách viết định nghĩa theo kí hiệu:
(Với a 0)
- Nắm vững định lí so sánh các căn bậc hai số học, hiểu các ví dụ áp dụng.
- Bài tập về nhà số 1, 2, 4 tr 6, 7 SGK
số 1, 4, 7, 9 tr 3, 4 SBT.
Ôn định lí Py ta go và quy tắc tính giá trị tuyệt đối của mộ số.
Đọc trớc bài mới.
- Các khẳng định sau đúng hay sai?
a) Căn bậc hai của 64 là 8 và -8
b)
c)
d)
HS2: - Phát biểu và viết định lí so sánh các căn bậc hai số hcọ. (GV giải thích bài tập 9
tr 4 SBT là cách chứng minh định lí)Hai HS lên kiểm tra
HS1: - Phát biểu định nghĩa SGK tr 4.
Viết:
(Với a 0)
- Làm bài tập trắc nghiệm.
a) Đ
b) S
c) Đ
d) S (0 x < 25)
HS2: - Phát biểu định lí tr 5 SGK.
Viết: Với a, b 0
a < b
- Chữa bài số 4 tr 7 SGK.
Tìm số x không âm, biết:
a)
b)
c)
- Chữa bài số 4 SGK
a)
b)
c)
Với x 0,
Vậy 0 x < 2
d)
Với x 0,
Vậy 0 x < 8.
HS lớp nhận xét bài làm của bạn, chữa bài. - Một HS đọc to
- HS trả lời: Trong tam giác vuông ABC
AB
2
+ BC
2
= AC
2
(định lí Py ta go)
AB
2
+ x
2
= 5
HS đọc Ví dụ 1 SGK
HS: Nếu x = 0 thì
Nếu x = 3 thì
Nếu x = -1 thì không có nghĩa.
- Một HS lên bảng trình bày xác định khi
5 2x 0
HS tr¶ lêi miÖng.
a) cã nghÜa
b) cã nghÜa
c) cã nghÜa khi
d)
GV cho HS lµm
a -2 -1 0 2 3
a2 4 1 0 4 9
2 1 0 2 3(Đề bài đa lên bảng phụ) HS: Để chứng minh
ta cần chứng minh
- Theo định nghĩa giá trị tuyệt đối của
GV trở lại bài làm giải thích:
Hoạt động 4
Luyện tập củng cố. (6 phút
GV yêu cầu HS tự đọc Ví dụ 2, Ví dụ 3 và bài giải SGK.
GV cho HS làm bài tập 7 tr 10 SGK. GV yªu cÇu HS lµm bµi tËp 8 (c, d) SGK. GV nªu c©u hái.
+ cã nghÜa khi nµo?
+ b»ng g×? khi A 0
khi A < 0.
GV yªu cÇu HS ho¹t ®éng nhãm lµm bµi tËp 9 SGK.
VÝ dô 4
a) HS nghe GV giíi thiÖu vµ ghi bµi
b) HS lµm:
V× a < 0 a < 0
VËy = víi a < 0
Hai HS lªn b¶ng lµm.
c) = (v× a 0)
d) víi a < 2
=
thức thành nhân tử, giải phơng trình.
b. Chuẩn bị của GV và HS
GV: - Bảng phụ hoặc đèn chiếu, giấy trong ghi câu hỏi, bài tập, hoặc bài giải
mẫu.
HS: - Ôn tập các hằng đẳng thức đáng nhớ và biểu diễn nghiệm của bất phơng
trình trên trục số.
- Bảng phụ nhóm, bút dạ.
c. Tiến trình dạy - học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1
kiểm tra. (10 phút)
GV nêu yêu cầu kiểm tra
HS1: - Nêu điều kiện để có nghĩa.
- Chữa bài tập 12 (a,b) tr 11 SGK.
Tìm x để mỗi căn thức sau có nghĩa:
a) ; b)
HS2: - Điền vào chỗ () để đợc khẳng định đúng:
HS lên kiểm tra.
HS1:
- có nghĩa A
- Chữa bài tập 12 (a,b) tr 11 SGK.