Hệ thống lý thuyết và bài tập trắc nghiệm Vật lý 12 - Pdf 38

- 01689.996.187

0

forum: lophocthem.name.vn

-

Lịch học: 5h – Thứ4+CN

CƠ HỌC VẬT RẮN

Họ và tên học sinh :.............................................................Trường:THPT........................................................

A. TÓM TẮT KIẾN THỨC CƠ BẢN.
1. Toạ độ góc
Khi vật rắn quay quanh một trục cố định (hình 1) thì :
- Mỗi điểm trên vật vạch một đường tròn nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay, có bán kính r
bằng khoảng cách từ điểm đó đến trục quay, có tâm O ở trên trục quay.
- Mọi điểm của vật đều quay được cùng một góc trong cùng một khoảng thời gian.
Trên hình 1, vị trí của vật tại mỗi thời điểm được xác định bằng góc φ giữa một mặt phẳng động P gắn
với vật và một mặt phẳng cố định P0 (hai mặt phẳng này đều chứa trục quay Az). Góc φ được gọi là toạ độ
góc của vật. Góc φ được đo bằng rađian, kí hiệu là rad.
Khi vật rắn quay, sự biến thiên của φ theo thời gian t thể hiện quy luật chuyển động quay của vật.
2. Tốc độ góc
Tốc độ góc là đại lượng đặc trưng cho mức độ nhanh chậm của chuyển động quay của vật rắn.
Ở thời điểm t, toạ độ góc của vật là φ. Ở thời điểm t + Δt, toạ độ góc của vật là φ + Δφ. Như vậy, trong
khoảng thời gian Δt, góc quay của vật là Δφ.
Tốc độ góc trung bình ωtb của vật rắn trong khoảng thời gian Δt là :
∆ϕ
ω tb =

4. Các phương trình động học của chuyển động quay
a) Trường hợp tốc độ góc của vật rắn không đổi theo thời gian (ω = hằng số, γ = 0) thì chuyển động
quay của vật rắn là chuyển động quay đều.
Chọn gốc thời gian t = 0 lúc mặt phẳng P lệch với mặt phẳng P0 một góc φ0, từ (1) ta có :
φ = φ0 + ωt
(1.5)
b) Trường hợp gia tốc góc của vật rắn không đổi theo thời gian (γ = hằng số) thì chuyển động quay của
vật rắn là chuyển động quay biến đổi đều.
Các phương trình của chuyển động quay biến đổi đều của vật rắn quanh một trục cố định :
ω = ω 0 + γt
(1.6)
1
SỰ HỌC PHẢI BẮT ĐẦU TỪ SỐ 0 TRÒN TRỊA! Trên

bước đường thành công không có dấu chân của kẻ lừơi biếng!


- 01689.996.187

forum: lophocthem.name.vn

-

Lịch học: 5h – Thứ4+CN

1
ϕ = ϕ 0 + ω 0 t + γt 2
(1.7)
2
ω 2 − ω 02 = 2γ (ϕ − ϕ 0 )




+ Thành phần a n vuông góc với v , đặc trưng cho sự thay đổi về hướng của v , thành phần này chính là
gia tốc hướng tâm, có độ lớn xác định bởi công thức :
v2
(1.11)
an =
= ω 2r
r



+ Thành phần at có phương của v , đặc trưng cho sự thay đổi về độ lớn của v , thành phần này được gọi
là gia tốc tiếp tuyến, có độ lớn xác định bởi công thức :

∆v
v
 
at =
= rγ
(1.12)
at
∆t
a

Vectơ gia tốc a của điểm chuyển động tròn không đều trên vật là :
  
a = a n + at
(1.13)

B. tốc độ góc càng lớn nếu R càng nhỏ.
SỰ HỌC PHẢI BẮT ĐẦU TỪ SỐ 0 TRÒN TRỊA! Trên

bước đường thành công không có dấu chân của kẻ lừơi biếng!

2


- 01689.996.187

forum: lophocthem.name.vn

-

Lịch học: 5h – Thứ4+CN

C. tốc độ dài càng lớn nếu R càng lớn.
D. tốc độ dài càng lớn nếu R càng nhỏ.

3. Một điểm trên trục rắn cách trục quay một khoảng R. Khi vật rắn quay đều quanh trục, điểm đó có tốc độ
dài là v. Tốc độ góc của vật rắn là:
A. ω =

v
R

B. ω =

v2
R

G. có tốc độ góc tức thời bằng nhau.
H. có cùng tốc độ dài tức thời.
8. Chọn câu sai.
A. Vận tốc góc và gia tốc góc là các đại lượng đặc trưng cho chuyển động quay của vật rắn.
B. Độ lớn của vận tốc góc gọi là tốc độ góc.
C. Nếu vật rắn quay đều thì gia tốc góc không đổi.
D. Nếu vật rắn quay không đều thì vận tốc góc thay đổi theo thời gian.
9. Khi một vật rắn đang quay xung quanh một trục cố định đi qua vật, một điểm của vật cách trục quay một
khoảng là R ≠ 0 có độ lớn vận tốc dài phụ thuộc vào thời gian t theo biểu thức v = 5t (m/s). Tính chất
chuyển động của vật rắn đó là:
A. quay chậm dần.
B. quay đều.
C. quay biến đổi đều.
D. quay nhanh dần đều.
10. Chọn câu trả lời đúng:
Một vật chuyển động tròn trên đường tròn bán kính R với tốc độ góc ω, véc tơ vận tốc dài:
I. có phương vuông góc với bán kính quĩ đạo R.
J. có phương tiếp tuyến với quĩ đạo.
K. có độ lớn v = Rω.
L. Cả A, B, C đều đúng.
11. Vectơ gia tốc tiếp tuyến của một chất điểm chuyển động tròn chậm dần đều:
A. có phương vuông góc với vectơ vận tốc.
B. cùng phương, cùng chiều với vectơ vận tốc.
C. cùng phương với vectơ vận tốc.
D. cùng phương, ngược chiều với vectơ vận tốc.
12. Vectơ gia tốc pháp tuyến của một chất điểm chuyển động tròn đều:
3
SỰ HỌC PHẢI BẮT ĐẦU TỪ SỐ 0 TRÒN TRỊA! Trên

bước đường thành công không có dấu chân của kẻ lừơi biếng!

A. nhỏ hơn gia tốc tiếp tuyến của nó.
B. bằng gia tốc tiếp tuyến của nó.
C. lớn hơn gia tốc tiếp tuyến của nó. D. có thể lớn hơn, nhỏ hơn hay bằng gia tốc tiếp tuyến của
nó.
16. Phương trình nào sau đây biểu diễn mối quan hệ giữa tốc độ góc ω và thời gian t trong chuyển động
quay nhanh dần đều của vật rắn quay quanh một trục cố định?
A. ω = -5 + 4t (rad/s)
B. ω = 5 - 4t (rad/s)
C. ω = 5 + 4t2 (rad/s)
D. ω = - 5 - 4t (rad/s)
17. Một vật rắn chuyển động đều vạch nên quĩ đạo tròn, khi đó gia tốc:
A. a = at
B. a = an
C. a = 0
D. Cả A, B, C đều sai.
trong đó: a = gia tốc toàn phần; at = gia tốc tiếp tuyến; an = gia tốc pháp tuyến (gia tốc hướng tâm).
18. Trong chuyển động quay biến đổi đều một điểm trên vật rắn, vectơ gia tốc toàn phần (tổng vectơ gia tốc
tiếp tuyến và vectơ gia tốc hướng tâm) của điểm ấy
A. có độ lớn không đổi.
B. Có hướng không đổi.
C. có hướng và độ lớn không đổi.
D. Luôn luôn thay đổi.
19. Một vật rắn quay nhanh dần đều xung quanh một trục cố định. Sau thời gian t kể từ lúc vật bắt đầu quay
thì góc mà vật quay được
A. tỉ lệ thuận với t.
B. tỉ lệ thuận với t2.
C. tỉ lệ thuận với t .
D. tỉ lệ nghịch với t .
20. Trong chuyển động quay của vật rắn quanh một trục cố định, mọi điểm của vật
A. đều quay được cùng một góc trong cùng một khoảng thời gian.

A. độ lớn của gia tốc tiếp tuyến thay đổi. B. gia tốc góc luôn biến thiên theo thời gian.
C. gia tốc hướng tâm luôn hướng vào tâm quỹ đạo tròn của điểm đó.
D. tốc độ dài biến thiên theo hàm số bậc hai của thời gian.
24. Chọn câu Sai. Trong chuyển động của vật rắn quanh một trục cố định thì mọi điểm của vật rắn:
A. có cùng góc quay.
B. có cùng chiều quay.
C. đều chuyển động trên các quỹ đạo tròn.
D. đều chuyển động trong cùng một mặt phẳng.
25. Một vật rắn quay đều xung quanh một trục, một điểm M trên vật rắn cách trục quay một khoảng R thì có
A. tốc độ góc ω tỉ lệ thuận với R;
B. tốc độ góc ω tỉ lệ nghịch với R
C. tốc độ dài v tỉ lệ thuận với R;
D. tốc độ dài v tỉ lệ nghịch với R
26. Phát biểu nào sau đây là không đúng đối với chuyển động quay đều của vật rắn quanh một trục ?
A. Tốc độ góc là một hàm bậc nhất của thời gian.
B. Gia tốc góc của vật bằng 0.
C. Trong những khoảng thời gian bằng nhau, vật quay được những góc bằng nhau.
D. Phương trình chuyển động (pt toạ độ góc) là một hàm bậc nhất của thời gian.
27. Một vật rắn quay quanh trục cố định đi qua vật. Một điểm cố định trên vật rắn nằm ngoài trục quay có
tốc độ góc không đổi. Chuyển động quay của vật rắn đó là quay
A.đều.
B.nhanh dần đều.
C.biến đổi đều.
D.chậm dần đều.
28 Khi vật rắn quay đều quanh trục cố định với tốc độ góc ω thì một điểm trên vật rắn cách trục quay một
khoảng r có gia tốc hướng tâm có độ lớn bằng:
A. ω2r.
B. ω2/r.
C.0.
D. ωr2.


17B

18D

19B

21 B

22D

23C

24D

25C

26A

27A

28A

10L
20A

DẠNG 1: VẬT RẮN QUAY ĐỀU QUANH MỘT TRỤC CỐ ĐỊNH
Tốc độ góc:
Góc quay:


bằng:
A.

1
2

B. 1

C. 2

D. 4

2. Một xe đạp có bánh xe đường kính 700 mm, chuyển động đều với tốc độ 12,6 km/h. Tốc độ góc của đầu
van xe đạp là:
A. 5 rad/s
B. 10 rad/s
C. 20 rad/s
D. Một giá trị khác.
3. Một vật hình cầu bán kính R = 25 m, chuyển động quay đều quanh một trục ∆ thẳng đứng đi qua tâm của
nó. Khi đó một điểm A trên vật, nằm xa trục quay ∆ nhất chuyển động với tốc độ 36 km/h. Gia tốc hướng
tâm của A bằng:
A. 0,4 m/s2
B. 4 m/s2
C. 2,5 m/s2
D. Một giá trị khác.
4. Một đĩa đặc đồng chất có dạng hình tròn bánh kính R = 30 cm đang quay tròn đều quanh trục của nó, thời
gian quay hết 1 vòng là 2 s. Biết rằng điểm A nằm trung điểm giữa tâm O của vòng tròn với vành đĩa. Tốc
độ dài của điểm A là:
5
SỰ HỌC PHẢI BẮT ĐẦU TỪ SỐ 0 TRÒN TRỊA! Trên


C.

ωA
=2
ωB

D.

ωA
=1
ωB

6. Kim giờ của một chiếc đồng hồ có chiều dài bằng 3/4 chiều dài kim phút. Coi như các kim quay đều. Tỉ
số tốc độ góc của đầu kim phút và đầu kim giờ là
A. 12;
B. 1/12;
C. 24;
D. 1/24
7. Kim giờ của một chiếc đồng hồ có chiều dài bằng 3/4 chiều dài kim phút. Coi như các kim quay đều. Tỉ
số giữa vận tốc dài của đầu kim phút và đầu kim giờ là
A. 1/16;
B. 16;
C. 1/9;
D. 9
8. Kim giờ của một chiếc đồng hồ có chiều dài bằng 3/4 chiều dài kim phút. Coi như các kim quay đều. Tỉ
số gia tốc hớng tâm của đầu kim phút và đầu kim giờ là
A. 92;
B. 108;
C. 192;


Tọa độ góc:

1
2

ϕ = ϕ0 +ω0t + γ t 2

Tốc độ góc tb:

ω tb =

∆ϕ
∆t

ω2 −ω02 =2γ(ϕ−ϕ0 )

1
ϕ = ω0t + γ t 2
2

Gia tốc pháp tuyến:
Gia tốc:

ω = ω0 +γ t

Số vòng quay: n =
dv

= r.

B. 2,5 rad/s
C. 10 rad/s
D. một giá trị khác.
14. Một xe đạp bắt đầu chuyển động trên một đường hình tròn bán kính 400 m. Xe chuyển động nhanh dần
đều, cứ sau một giây tốc độ của xe lại tăng thêm 1 m/s. Tại vị trí trên quĩ đạo mà độ lớn của hai gia tốc
hướng tâm và tiếp tuyến bằng nhau, thì tốc độ góc của xe bằng:
A. 0,05 rad/s
B. 0,1 rad/s
C. 0,2 rad/s
D. 0,4 rad/s
15. Một vô lăng quay với tốc độ góc 180 vòng/phút thì bị hãm chuyển động chậm dần đều và dừng lại sau
12 s. Số vòng quay của vô lăng từ lúc hãm đến lúc dừng lại là:
A. 6 vòng
B. 9 vòng
C. 18 vòng
D. 36 vòng
16. Một vật rắn coi như một chất điểm, chuyển động quay quanh một trục ∆, vạch nên một quĩ đạo tròn tâm
O, bán kính R = 50 cm. Biết rằng ở thời điểm t 1 = 1s chất điểm ở tọa độ góc ϕ1 = 30o; ở thời điểm t2 = 3s
chất điểm ở tọa độ góc ϕ2 = 60o và nó chưa quay hết một vòng. Tốc độ dài trung bình của vật là:
6
SỰ HỌC PHẢI BẮT ĐẦU TỪ SỐ 0 TRÒN TRỊA! Trên

bước đường thành công không có dấu chân của kẻ lừơi biếng!


- 01689.996.187

forum: lophocthem.name.vn

-


C. 35rad.

D. 36πrad.

21. Một bánh xe quay nhanh dần đều quanh trục. Lúc t = 0 bánh xe có tốc độ góc 5rad/s. Sau 5s tốc độ góc
của nó tăng lên 7rad/s. Gia tốc góc của bánh xe là:
A. 0,2rad/s2.
B. 0,4rad/s2.
C. 2,4rad/s2.
D. 0,8rad/s2.
22. Trong chuyển động quay có vận tốc góc ω và gia tốc góc γ chuyển động quay nào sau đây là nhanh dần?
A. ω = 3 rad/s và γ = 0;
B. ω = 3 rad/s và γ = - 0,5 rad/s2
2
C. ω = - 3 rad/s và γ = 0,5 rad/s ;
D. ω = - 3 rad/s và γ = - 0,5 rad/s2
23. Một bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái đứng yên sau 2s nó đạt tốc độ góc 10rad/s. Gia tốc góc
của bánh xe là
A. 2,5 rad/s2; B. 5,0 rad/s2;
C. 10,0 rad/s2; D. 12,5 rad/s2
24. Một bánh xe có đường kính 4m quay với gia tốc góc không đổi 4 rad/s 2, t0 = 0 là lúc bánh xe bắt đầu
quay. Tại thời điểm t = 2s tốc độ góc của bánh xe là:
A. 4 rad/s.
B. 8 rad/s.
C. 9,6 rad/s.
D. 16 rad/s.
25. Một bánh xe có đường kính 4m quay với gia tốc góc không đổi 4 rad/s 2, t0 = 0 là lúc bánh xe bắt đầu
quay. Tốc độ dài của một điểm P trên vành bánh xe ở thời điểm t = 2s là
A. 16 m/s.

B. 162,7 m/s2.
C. 183,6 m/s2.D. 196,5 m/s2
31. Một bánh xe có đường kính 50cm quay nhanh dần đều trong 4s tốc độ góc tăng từ 120 vòng/phút lên 360
vòng/phút. Gia tốc tiếp tuyến của điểm M ở vành bánh xe là:
A. 0,25π m/s2;
B. 0,50π m/s2; C. 0,75π m/s2; D. 1,00π m/s2
32. Một bánh xe bắt đầu quay nhanh dần đều quanh một trục cố định của nó. Sau 10 s kể từ lúc bắt đầu
quay, vận tốc góc bằng 20 rad/s. Vận tốc góc của bánh xe sau 15 s kể từ lúc bắt đầu quay bằng
A. 15 rad/s.
B. 20 rad/s.
C. 30 rad/s.
D. 10 rad/s.
7
SỰ HỌC PHẢI BẮT ĐẦU TỪ SỐ 0 TRÒN TRỊA! Trên

bước đường thành công không có dấu chân của kẻ lừơi biếng!


- 01689.996.187

forum: lophocthem.name.vn

-

Lịch học: 5h – Thứ4+CN

33. Tại thời điểm t = 0, một vật rắn bắt đầu quay quanh một trục cố định xuyên qua vật với gia tốc góc
không đổi. Sau 5 s nó quay được một góc 25 rad. Vận tốc góc tức thời của vật tại thời điểm t=5s là
A. 5 rad/s.
B. 10 rad/s.

C. 40rad
D. 160rad.
39. Một bánh xe đang quay với tốc độ góc ω0 thì quay chậm dần đều, sau 2s thì quay được một góc 20rad và
dừng lại. Tìm ω0 và gia tốc góc γ
A. ω0= 20rad/s và γ= −10rad/s
B. ω0= 10rad/s và γ= −10rad/s
C. ω0= 20rad/s và γ= −5rad/s
C. ω0= 10rad/s và γ= −20rad/s.
40. Một vật rắn quay nhanh dần đều quanh một trục cố định với phương trình tọa độ góc φ =t + t2 (φ tính
bằng rad, tính bằng s ). Vào thời điểm t = 1 s, một điểm trên vật cách trục quay một khoảng r = 10 cm có tốc
độ dài bằng:
A.20 cm/s.
B.30 cm/s.
C.50 cm/s.
D.40m/s.
41. Một vật rắn quay đều quanh một trục cố định với phương trình tốc độ góc ω = 4t +2 (ω tính bằng rad/s, t
tính bằng s ). Gia tốc tiếp tuyến của một điểm trên vật rắn cách trục quay đoạn 5 cm bằngA.20 cm/s2.
B.10 cm/s2.
C.30cm/s2.
D.40cm/s2
42. Tại một thời điểm t = 0, một vật bắt đầu quay quanh một trục cố định xuyên qua vật với gia tốc góc
không đổi. Sau 5 s, nó quay một góc 10 rad. Góc quay mà vật quay được sau thời gian 10 s kể từ lúc t = 0
bằng
A.10 rad.
B.40 rad.
C.20 rad.
D.100 rad.
43. Một đĩa tròn, phẳng, mỏng quay đều quanh một trục qua tâm và vuông góc với mặt đĩa. Gọi v A và vB lần
lượt là tốc độ dài của điểm A ở vành đĩa và của điểm B (thuộc đĩa) ở cách tâm một đoạn bằng nửa bán kính
của đĩa. Biểu thức liên hệ giữa vA và vB là


bước đường thành công không có dấu chân của kẻ lừơi biếng!


- 01689.996.187

forum: lophocthem.name.vn

-

Lịch học: 5h – Thứ4+CN

B. Mômen lực là đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của vật.
C. Mômen lực được đo bằng tích của lực với cánh tay đòn của lực đó.
D. Cánh tay đòn là khoảng cách từ trục quay đến giá của lực.
48. Một momen lực không đổi tác dụng vào một vật có trục quay cố định. Trong những đại lượng dưới đây,
đại lượng nào không phải là hằng số?
A. Momen quán tính.
B. Khối lượng.
C. Gia tốc góc.
D. Tốc độ góc.
49. Đối với vật quay quanh một trục cố định, câu nào sau đây là đúng?
A. Nếu không chịu momen lực tác dụng thì vật phải đứng yên.
B. Khi không còn momen lực tác dụng thì vật đang quay sẽ lập tức dừng lại.
C. Vật quay được là nhờ có momen lực tác dụng lên nó.
D. Khi thấy tốc độ góc của vật thay đổi thì chắc chắn đã có momen lực tác dụng lên vật.
50. Chọn cụm từ thích hợp với phần để trống trong câu sau:
Một vật rắn có thể quay được quanh một trục cố định, muốn cho vật ở trạng thái cân bằng
thì ..................... tác dụng vào vật rắn phải bằng không.
A. hợp lực

B. Xác định động năng của vật rắn quay quanh một trục đi qua trọng tâm của nó
C. Xác định động năng của vật rắn quay quanh một trục không đi qua trọng tâm của nó
D. Xác định momen quán tính của vật rắn quay quanh một trục không đi qua khối tâm của nó
55. Chọn câu không chính xác:
A. Mômen lực đặc trưng cho t/dụng làm quay vật của lực
B. Mômen lực bằng 0 nếu lực có phương qua
trục quay
C. Lực lớn hơn phải có mô men lực lớn hơn
D. Mô men lực có thể âm có thể dương
56. Phát biểu nào Sai khi nói về momen quán tính của vật rắn đối với trục quay xác định:
A. Momen quán tính của vật rắn được đặc trưng cho mức quán tính của vật trong chuyển động.
B. Momen quán tính của vật rắn phụ thuộc vào vị trí trục quay.
C. Momen quán tính của vật rắn có thể dương, có thể âm tùy thuộc vào chiều quay của vật.
9
SỰ HỌC PHẢI BẮT ĐẦU TỪ SỐ 0 TRÒN TRỊA! Trên

bước đường thành công không có dấu chân của kẻ lừơi biếng!


- 01689.996.187

forum: lophocthem.name.vn

-

Lịch học: 5h – Thứ4+CN

D. Momen quán tính của vật rắn luôn luôn dương
57. Khẳng định nào sau đây là đúng:
A. Khi momen động lượng được bảo toàn thì vật đứng yên

A. γ = M

B.

γ=

M
I

C.

γ=

2M
I

D.

γ=

I
M

63. Momen quán tính của một vật rắn đối với một trục quay Δ không phụ thuộc vào:
A. vị trí của trục quay Δ.
B. khối lượng của vật.
C. vận tốc góc (tốc độ góc) của vật. D. kích thước và hình dạng của vật
64. Đại lượng trong chuyển động quay của vật rắn tương tự như khối lượng chuyển động của chất điểm là:
A. momen động lượng
B. momen quán tính

10
SỰ HỌC PHẢI BẮT ĐẦU TỪ SỐ 0 TRÒN TRỊA! Trên

bước đường thành công không có dấu chân của kẻ lừơi biếng!


- 01689.996.187

forum: lophocthem.name.vn

-

Lịch học: 5h – Thứ4+CN

70. Trong chuyển động quay của vật rắn, đại lượng như động lượng trong chuyển động của chất điểm là
A. momen động lượng.
B. momen quán tính.
C. momen lực.
D. tốc độ góc.
71. Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về momen động lượng của vật rắn quay quanh một trục cố
định?
A. Momen động lượng luôn cùng dấu với tốc độ góc
B. Đơn vị đo momen động lượng là kgm2/s
C. Momen động lượng của vật rắn tỉ lệ với tốc độ góc của nó
D. Nếu tổng các lực tác dụng lên vật rắn bằng không thì momen động lượng của vật rắn được bảo toàn
72. Phương trình động lực học của vật rắn chuyển động quanh một trục có thể viết dưới dạng nào sau đây?

dL
A. M = I
B. M =

B.
giảm bốn lần khi momen quán tính giảm hai lần.
C.
tăng lên chín lần khi momen quán tính của nó đối với trục quay không đổi và tốc độ góc tăng ba
lần.
D.
Động năng của vật giảm đi hai lần khi khối lượng của vật giảm bốn lần.
78. Động năng của vật rắn quay quanh một trục bằng
A. tích số của momen quán tính của vật và bình phương vận tốc góc của vật đối với trục quay đó.
B. nửa tích số của momen quán tính của vật và bình phương vận tốc góc của vật đối với trục quay đó.
C. nửa tích số của momen quán tính của vật và vận tốc góc của vật đối với trục quay đó.
D. tích số của bình phương momen quán tính của vật và vận tốc góc của vật đối với trục quay đó.

DẠNG 1: MOMEN QUÁN TÍNH – MOMEN LỰC
79. Tác dụng một mômen lực M = 0,32 N.m lên một chất điểm chuyển động trên một đường tròn làm chất
điểm chuyển động với gia tốc góc không đổi γ = 2,5rad/s2. Mômen quán tính của chất điểm đối với trục đi
qua tâm và vuông góc với đường tròn đó là:
A. 0,128 kg.m2
B. 0,214 kg.m2
C. 0,315 kg.m2
D. 0,412 kg.m2
80. Một cái bập bênh trong công viên có chiều dài 2 m, có trục quay nằm ở trung điểm I của bập bênh. Hai
người có khối lượng lần lượt là m 1 = 50 kg và m2 = 70 kg ngồi ở hai đầu bập bênh. Lấy g = 10 m/s 2. Mô men
lực đối với trục quay của bập bênh bằng :
A. 200 N.m
B. 500 N.m
C. 700 N.m
D. 1200 N.m
81. Một đĩa mỏng, phẳng, đồng chất có bán kính 2m có thể quay được xung quanh một trục đi qua tâm và
vuông góc với mặt phẳng đĩa. Tác dụng vào đĩa một mômen lực 960N.m không đổi, đĩa chuyển động quay

chịu tác dụng lực được 3s thì tốc độ góc của nó là
A. 60 rad/s
B. 40 rad/s
C. 30 rad/s;
D. 20rad/s
2
84. Một bánh xe có momen quán tính đối với trục quay cố định là 6kg.m , đang đứng yên thì chịu tác dụng
của momen lực 30N.m đối với trục quay. Sau bao lâu, kể từ khi bắt đầu quay bánh xe đạt tới tốc độ góc
100rad/s
A. 10s
B. 15s
C. 20s
D. 25s.
85. Một cái đĩa có momen quán tính đối với trục quay là 1,2kg.m 2. Đĩa chịu một momen lực không đổi
16N.m,
sau
33s
kể
từ
khi
khởi
động
đĩa
quay
được
một
góc:
A. 7260rad
B. 220rad
C. 440rad

90. Một hình trụ rỗng có khối lượng 0,2kg có thể quay quanh một trục nằm ngang. Vắt qua hình trụ này một
đoạn dây không dãn, khối lượng không đáng kể, hai đầu treo hai vật nặng khối lượng m 1 = 0,8kg và m2 =
0,5kg. Lấy g = 10m/s2. Thả cho các vật chuyển động thì sức căng dây ở hai đoạn dây treo hai vật lần lượt là:
A. T1 =8,6N; T2 = 4,2N
B. T1 =6,4N; T2 = 4,2N
C. T1 =8,6N; T2 = 6,0N
D. T1 =6,4N; T2 = 6,0N
91. Một ròng rọc có hai rãnh với bán kính làn lượt là R 1 và R2 mà R1 = 2R2. Mỗi rãnh có một dây không dãn
quấn vào, đầu tự do mang vật nặng hình vẽ. Thả cho các vật chuyển động. Biết qia tốc của vật m 1 là a1 =
2m/s2 thì gia tốc của vật m2 là:
A. 1 m/s2
B. 4m/s2
C. 2m/s2
D.
2
8m/s
92. Một lực 10 N tác dụng theo phương tiếp tuyến với vành ngoài của một bánh xe có bán kính 40 cm. Bánh
xe quay từ trạng thái nghỉ và sau 1,5 s thì quay được 1 vòng đầu tiên. Momen quán tính của bánh xe là
A. I = 0,96 kg.m2.
B. I = 0,72 kg.m2.
C. I = 1,8 kg.m2.
D. I = 4,5 kg.m2.
93. Một momen lực không đổi 30 N.m tác dụng vào một bánh đà có momen quán tính 12 kg.m 2. Thời gian
cần thiết để bánh đà đạt tới tốc độ góc 75 rad/s từ trạng thái nghỉ là
A. t = 180 s.
B. t = 30 s.
C. t = 25 s.
D. t = 15 s.
94. Có 4 chất điểm, khối lượng mỗi chất điểm là m, được đặt ở 4 đỉnh hình vuông cạnh là a. Momen quán
tính của hệ thống 4 chất điểm ấy đối với trục quay qua tâm và vuông góc với hình vuông có giá trị

D. 3ma2/4.
97. Một đĩa tròn phẳng, đồng chất có khối lượng m = 2 kg và bán kính R = 0,5 m. Từ trạng thái nghỉ, đĩa
bắt đầu quay xung quanh trục Δ cố định qua tâm đĩa. Dưới tác dụng của một lực tiếp tuyến với mép ngoài và
đồng phẳng với đĩa. Bỏ qua các lực cản. Sau 3 s đĩa quay được 36 rad. Độ lớn của lực này là:
A. 6N.
B. 3N.
C. 4N.
D. 2N.
98. Một thanh cứng đồng chất có chiều dài ℓ, khối lượng m, quay quanh một trục Δ qua trung điểm và
vuông góc với thanh. Gắn chất điểm có khối lượng 3 m vào một đầu thanh. Momen quán tính của hệ đối với
trục Δ là
13 2
1
4
5
A.
mℓ .
B. mℓ2.
C. mℓ2.
D. mℓ2.
12
3
3
6
99. Một vật nặng 60N được buộc vào đầu một sợi dây nhẹ quấn quanh một ròng rọc đặc có khối lượng 4kg,
lấy g= 10m/s2. Ròng rọc có trục quay cố định nằm ngang và đi qua tâm của nó. Vật được thả từ trạng thái
nghỉ thì gia tốc của vật là (bỏ qua ma sát, dây không dãn):
A. 6m/s2
B. 7,5m/s2
C. 8m/s2

đầu B của dây để kéo vật A lên với F = 25N. Lấy g = 10m/s2. Gia tốc a của vật nặng và lực căng dây T:
A. a = 1m/s2; T = 24N
B. a = 1m/s2; T = 12N
C. a = 2m/s2; T = 12N
D. a = 2m/s2; T =
24N
104. Một ròng rọc có bán kính R = 20cm, momen quán tính đối với trục quay O là I = 0,5 kg.m 2. Vắt qua
 
ròng rọc một đoạn dây nhẹ, không dãn, hai đầu dây được kéo bởi hai lực F1 , F2 cùng phương thẳng đứng và
hướng xuống như hình vẽ, có độ lớn F 1 = 5N, F2 = 10N. Gia tốc tiếp tuyến của một điểm trên vành ròng rọc
là:
A. 0,5m/s2
B. 0,4m/s2
C. 1 m/s2
D. 2 m/s2
105. Một hình trụ đặc có khối lượng 500g có thể quay quanh một trục như hình vẽ. Một dây được quấn vào
hình trụ, đầu dây mang vật nặng khối lượng 250g. Bỏ qua khối lượng dây và ma sát ở trục. Lấy g = 10 m/s 2.
Thả vật để nó chuyển động. Sức căng của dây là:
13
SỰ HỌC PHẢI BẮT ĐẦU TỪ SỐ 0 TRÒN TRỊA! Trên

bước đường thành công không có dấu chân của kẻ lừơi biếng!


- 01689.996.187

forum: lophocthem.name.vn

-


1C

2B

3B

4A

5D

6A

7D

8C

9A

10D

11 A

12A

13C

14A

15C


31B

32C

33B

34B

35D

36C

37A

38C

39A

40B

41A

42 B

43B

44C

45A


61A

62B

63C

64B

65C

66D

67A

68B

69D

70A

71D

72D

73B

74C

75B


91A

92B

93B

94B

95D

96A

97C

98D

99B

100D

101D

102B

103D

104B

105A



L =M .∆
t
- Độ biến thiên momen động lượng:
* BÀI TẬP:
1. Một thanh nhẹ dài 1m quay đều trong mặt phẳng ngang xung quanh trục thẳng đứng đi qua trung điểm
của thanh. Hai đầu thanh có hai chất điểm có khối lượng 2kg và 3kg. Tốc độ dài của mỗi chất điểm là 5m/s.
Mômen động lượng của thanh là:
A. L = 7,5 kg.m2/s
B. L = 10,0 kg.m2/s
C. L = 12,5 kg.m2/s
D. L = 15,0
kg.m2/s
2. Coi trái đất là một quả cầu đồng tính có khối lượng m = 6.10 24kg, bán kính R = 6400 km. Mômen động
lượng của trái đất trong sự quay quanh trục của nó là:
A. 5,18.1030 kg.m2/s
B. 5,83.1031 kg.m2/s
C. 6,28.1032 kg.m2/s
D. 7,15.1033 kg.m2/s
3. Một đĩa đặc có bán kính 0,25m, đĩa có thể quay xung quanh trục đối xứng đi qua tâm và vuông góc với
mặt phẳng đĩa. Đĩa chịu tác dụng của một momen lực không đổi M = 3N.m. Mômen động lượng của đĩa tại
thời điểm t = 2s kể từ khi đĩa bắt đầu quay là
A. 2 kg.m2/s
B. 4 kg.m2/s
C. 6 kg.m2/s
D. 7 kg.m2/s
4. Một cái đĩa tròn bán kính R=2m, khối lượng 4kg quay đều với tốc dộ góc ω=6rad/s quanh một trục thẳng
đứng đi qua tâm đĩa. Momen động lượng của đĩa đối với trục quay đó là:
A. 48kg.m2/s
B. 96kg.m2/s

2. Một bàn tròn phẳng nằm ngang bán kính 0,5 m có trục quay cố định thẳng đứng đi qua tâm bàn. Momen
quán tính của bàn đối với trục quay này là 2 kg.m 2. Bàn đang quay đều với tốc độ 2,05 rad/s thì người ta đặt
15
SỰ HỌC PHẢI BẮT ĐẦU TỪ SỐ 0 TRÒN TRỊA! Trên

bước đường thành công không có dấu chân của kẻ lừơi biếng!


- 01689.996.187

forum: lophocthem.name.vn

-

Lịch học: 5h – Thứ4+CN

nhẹ một vật nhỏ khối lượng 0,2 kg vào mép bàn và vật dính chặt vào đó. Bỏ qua ma sát ở trục quay và sức
cản của môi trường. Tốc độ góc của hệ là
A. ω = 2 rad/s.
B. ω = 2,05 rad/s.
C. ω = 1 rad/s.
D. ω = 0,25 rad/s.
3. Một người đứng cố định trên một bàn xoay đang quay, tay cầm hai quả tạ, mỗi quả có khối lượng 5kg.
Lúc đầu hai tay người này dang thẳng ra cho hai quả tạ cách trục quay 0,8m, khi đó bàn quay với tốc độ ω1
= 2 vòng/s. Sau đó người này hạ tay xuống để hai quả tạ cách trục quay 0,2m thì bàn quay với tốc độ góc ω2
. Cho biết momen quán tính của người và ban xoay đối với trục quay là không đổi và bằng 2kg.m2. Tính ω2 ?
A. 3,5 vòng/s
B. 5 vòng/s
C. 7 vòng/s
D. 10 vòng/s

nghỉ đến tốc độ góc ω = 20 rad/s. Cần phải thực hiện một công là:
A. 60 J

B. 120 J

C. 600 J

D. 1200 J

5. Hai đĩa tròn có cùng momen quán tính đối với cùng một trục quay đi qua tâm của các đĩa. Lúc đầu đĩa 2
(ở bên trên) đứng yên, đĩa 1 quay với tốc độ góc không đổi ω0. Ma sát ở trục quay nhỏ không đáng kể. Sau
đó cho hai đĩa dính vào nhau, hệ quay với tốc độ góc ω. Động năng của hệ hai đĩa lúc sau tăng hay giảm so
với lúc đầu?
A. Tăng 3 lần.
B. Giảm 4 lần.
C. Tăng 9 lần.
D. Giảm 2 lần.
6. Hai bánh xe A và B có cùng động năng quay, tốc độ góc ωA = 3ωB. tỉ số momen quán tính IB/IA đối với
trục quay đi qua tâm A và B nhận giá trị nào sau đây?
A. 3
B. 9
C. 6
D. 1
2
7. Một bánh xe có mômen quán tính đối với trục quay cố định là 12kg.m quay đều với tốc độ 30vòng/phút.
Động năng của bánh xe là
A. 360,0J
B. 236,8J
C. 180,0J
D. 59,20J

2
không đổi là 600 vòng/phút (cho π = 10). Động năng của bánh xe sẽ là
A. 6.280 J
B. 3.140 J
C. 4.103 J
D. 2.104 J
11. Một khối cầu đặc khối lượng M, bán kính R lăn không trượt. Lúc khối cầu có vận tốc v/2 thì biểu thức
động năng của nó là A.

3
Mv 2
2

B.

2
Mv 2
3

C.

7
Mv 2
5

D.

7
Mv 2
40

phẳng thẳng đứng xung quanh trục nằm ngang ở đầu O. Lúc đầu thanh đứng yên ở vị trí thẳng đứng, ta

truyền cho đầu A một vận tốc v theo phương nằm ngang. Lấy g = 10m/s 2. Vận tốc tối thiểu để thanh quay
đến vị trí nằm ngang là:
A. 3m/s
B 5m/s
C. 10m/s
D. 2m/s
ĐÁP ÁN 6 CÂU: 1C; 2C; 3B; 4C; 5B; 6C; 7D ;8C 9C 10D 11B 12A 12A 13D 14A

1

ĐẠI CƯƠNG VỀ DAO ĐỘNG ĐIỀU HOÀ - SỐ 1

Họ và tên học sinh :………………………………………Trường……………………………………………

I. TÓM TẮT LÝ THUYẾT:
* Dao động cơ, dao động tuần hoàn
+ Dao động cơ là chuyển động qua lại của vật quanh 1 vị trí cân bằng.
+ Dao động tuần hoàn là dao động mà sau những khoảng thời gian bằng nhau vật trở lại vị trí và chiều
chuyển động như cũ (trở lại trạng thái ban đầu).
* Dao động điều hòa
+ Dao động điều hòa là dao động trong đó li độ của vật là một hàm côsin (hoặc sin) của thời gian.
+ Phương trình dao động: x = Acos(ωt + ϕ)
Trong đó: x (m;cm hoặc rad): Li độ (toạ độ) của vật; cho biết độ lệch và chiều lệch của vật so với VTCB.
A>0 (m;cm hoặc rad): Là biên độ (li độ cực đại của vật); cho biết độ lệch cực đại của vật so với
VTCB.
(ωt + ϕ) (rad): Là pha của dao động tại thời điểm t; cho biết trạng thái dao động (vị trí và chiều
chuyển động) của
vật ở thời điểm t.

2
π
Vận tốc của vật dao động điều hòa biến thiên điều hòa cùng tần số nhưng sớm pha hơn
so với với li
2
độ.
- Ở vị trí biên (x = ± A): Độ lớn |v|min = 0
- Ở vị trí cân bằng (x = 0): Độ lớn |v|min =ωA.
Giá trị đại số: vmax = ωA khi v>0 (vật chuyển động theo chiều dương qua vị trí cân bằng)
vmin = -ωA khi v
-

Lịch học: 5h – Thứ4+CN

13. Các bước lập phương trình dao động dao động điều hoà:
* Tính ϕ
* Tính A
 x = Acos(ωt0 + ϕ )
⇒ϕ
* Tính ϕ dựa vào điều kiện đầu: lúc t = t0 (thường t0 = 0) 
v = −ω Asin(ωt0 + ϕ )
Lưu ý: + Vật chuyển động theo chiều dương thì v > 0, ngược lại v < 0
+ Trước khi tính ϕ cần xác định rõ ϕ thuộc góc phần tư thứ mấy của đường tròn lượng giác
(thường lấy -π < ϕ ≤ π)
14. Các bước giải bài toán tính thời điểm vật đi qua vị trí đã biết x (hoặc v, a, Wt, Wđ, F) lần thứ n
* Giải phương trình lượng giác lấy các nghiệm của t (Với t > 0 thuộc phạm vi giá trị của k )
* Liệt kê n nghiệm đầu tiên (thường n nhỏ)
* Thời điểm thứ n chính là giá trị lớn thứ n
Lưu ý:+ Đề ra thường cho giá trị n nhỏ, còn nếu n lớn thì tìm quy luật để suy ra nghiệm thứ n
+ Có thể giải bài toán bằng cách sử dụng mối liên hệ giữa dao động điều hoà và chuyển động tròn
đều
15. Các bước giải bài toán tìm số lần vật đi qua vị trí đã biết x (hoặc v, a, Wt, Wđ, F) từ thời điểm t1 đến t2.
* Giải phương trình lượng giác được các nghiệm
* Từ t1 < t ≤ t2 thuộc Phạm vi giá trị của (Với k  Z)
* Tổng số giá trị của k chính là số lần vật đi qua vị trí đó.
Lưu ý: + Có thể giải bài toán bằng cách sử dụng mối liên hệ giữa dao động điều hoà và chuyển động tròn
đều.
+ Trong mỗi chu kỳ (mỗi dao động) vật qua mỗi vị trí biên 1 lần còn các vị trí khác 2 lần.
16. Các bước giải bài toán tìm li độ, vận tốc dao động sau (trước) thời điểm t một khoảng thời gian t.
Biết tại thời điểm t vật có li độ x = x0.

bình và vận tốc trung bình của vật trong một chu kì dao động.
20
SỰ HỌC PHẢI BẮT ĐẦU TỪ SỐ 0 TRÒN TRỊA! Trên

bước đường thành công không có dấu chân của kẻ lừơi biếng!


- 01689.996.187

forum: lophocthem.name.vn

-

Lịch học: 5h – Thứ4+CN

Câu 3. Một vật dao động điều hoà trên quỹ đạo dài 40cm. Khi ở vị trí x = 10cm vật có vận tốc 20π 3 cm/s.
a) Viết phương trình dao động của vật, chọn gốc thời gian lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều
dương.
b) Tính vận tốc và gia tốc cực đại của vật.
Câu 4. Một chất điểm dao động điều hoà với chu kì T = 0,314s và biên độ A = 8cm. Tính vận tốc của chất
điểm khi nó đi qua vị trí cân bằng và đi qua vị trí có li độ x = 5cm.
Câu 5. Một chất điểm dao động theo phương trình x = 2,5cos10t (cm).
π
a) Vào thời điểm nào thì pha dao động đạt giá trị ? Lúc ấy li độ x bằng bao nhiêu?
3
1
b) Tính vận tốc trung bình của dao động trong thời gian chu kì kể từ lúc vật có li độ cực tiểu (x = 0) và
8
kể từ lúc vật có li độ cực đại (x = A).
Câu 6. Vật dao động điều hòa với biên độ A = 5cm; tần số f = 2Hz.

C. ± 12,56cm/s.
D. 12,56cm/s.
Câu 6: Một vật dao động điều hoà có phương trình dao động là x = 5cos(2 π t + π /3)(cm). Lấy π 2 = 10. Gia
tốc của vật khi có li độ x = 3cm là
A. -12cm/s2.
B. -120cm/s2. C. 1,20m/s2.
D. - 60cm/s2.
Câu 7: Một vật dao động điều hòa trên đoạn thẳng dài 10cm và thực hiện được 50 dao động trong thời gian
78,5 giây. Tìm vận tốc và gia tốc của vật khi đi qua vị trí có li độ x = -3cm theo chiều hướng về vị trí cân
bằng.
A. v = 0,16m/s; a = 48cm/s2.
B. v = 0,16m/s; a = 0,48cm/s2.
2
C. v = 16m/s; a = 48cm/s .
D. v = 0,16cm/s; a = 48cm/s2.
Câu 8: Một vật dao động điều hòa khi vật có li độ x 1 = 3cm thì vận tốc của vật là v 1 = 40cm/s, khi vật qua
vị trí cân bằng thì vận tốc của vật là v2 = 50cm/s. Tần số của dao động điều hòa là
A. 10/ π (Hz). B. 5/ π (Hz).
C. π (Hz).
D. 10(Hz).
Câu 9: Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 40cm. Khi vật ở vị trí x = 10cm thì vật có vận tốc là v
= 20 π 3 cm/s. Chu kì dao động của vật là
A. 1s.
B. 0,5s.
C. 0,1s.
D. 5s.
Câu10: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox. Vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng là 62,8cm/s và
gia tốc ở vị trí biên là 2m/s2. Lấy π 2 = 10. Biên độ và chu kì dao động của vật lần lượt là
A. 10cm; 1s. B. 1cm; 0,1s. C. 2cm; 0,2s. D. 20cm; 2s.
21

Câu14: Vận tốc của một vật dao động điều hoà khi đi quan vị trí cân bằng là 1cm/s và gia tốc của vật khi ở
vị trí biên là 1,57cm/s2. Chu kì dao động của vật là
A. 3,14s.
B. 6,28s.
C. 4s.
D. 2s.
Câu15: Một chất điểm dao động điều hoà với tần số bằng 4Hz và biên độ dao động 10cm. Độ lớn gia tốc
cực đại của chất điểm bằng
A. 2,5m/s2.
B. 25m/s2.
C. 63,1m/s2.
D. 6,31m/s2.
Câu16: Một chất điểm dao động điều hoà. Tại thời điểm t 1 li độ của chất điểm là x 1 = 3cm và v1 = -60 3
cm/s. tại thời điểm t2 có li độ x2 = 3 2 cm và v2 = 60 2 cm/s. Biên độ và tần số góc dao động của chất
điểm lần lượt bằng
A. 6cm; 20rad/s.
B. 6cm; 12rad/s.
C. 12cm; 20rad/s.
D. 12cm; 10rad/s.
Câu17: Một vật dao động điều hoà với chu kì T = 2s, trong 2s vật đi được quãng đường 40cm. Khi t = 0, vật
đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là
A. x = 10cos(2 π t + π /2)(cm).
B. x = 10sin( π t - π /2)(cm).
π
π
C. x = 10cos( t - /2 )(cm).
D. x = 20cos( π t + π )(cm).
Câu18: Một vật dao động điều hoà xung quanh vị trí cân bằng với biên độ dao động là A và chu kì T. Tại
điểm có li độ x = A/2 tốc độ của vật là
πA

B. chu kì dao động.
C. chu kì riêng của dao động.
D. tần số riêng của dao động.
Câu22: Chọn kết luận đúng khi nói về dao động điều hoà cuả con lắc lò xo:
A. Vận tốc tỉ lệ thuận với thời gian. B. Gia tốc tỉ lệ thuận với thời gian.
C. Quỹ đạo là một đoạn thẳng.
D. Quỹ đạo là một đường hình sin.
Câu23: Chọn phát biểu sai khi nói về dao động điều hoà:
A. Vận tốc luôn trễ pha π /2 so với gia tốc.
B. Gia tốc sớm pha π so với li độ.
C. Vận tốc và gia tốc luôn ngược pha nhau.
D. Vận tốc luôn sớm pha π /2 so với li độ.
Câu24: Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi
A. cùng pha với vận tốc.
B. ngược pha với vận tốc.
C. sớm pha π /2 so với vận tốc.
D. trễ pha π /2 so với vận tốc.
Câu25: Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của vận tốc theo li độ trong dao động điều hoà có dạng là
A. đường parabol.
B. đường tròn. C. đường elip. D. đường hypebol.
22
SỰ HỌC PHẢI BẮT ĐẦU TỪ SỐ 0 TRÒN TRỊA! Trên

bước đường thành công không có dấu chân của kẻ lừơi biếng!


- 01689.996.187

forum: lophocthem.name.vn


với n nguyên thì vật
A. chỉ có vận tốc bằng nhau.
B. chỉ có gia tốc bằng nhau.
C. chỉ có li độ bằng nhau.
D. có mọi tính chất(v, a, x) đều giống nhau.
Câu32: Con lắc lò xo dao động điều hòa với tần số f. Động năng và thế năng của con lắc biến thiên tuần
hoàn với tần số là
A. 4f.
B. 2f.
C. f.
D. f/2.
Câu33: Chọn phát biểu đúng. Năng lượng dao động của một vật dao động điều hoà
A. biến thiên điều hòa theo thời gian với chu kì T.
B. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T/2.
C. bằng động năng của vật khi qua vị trí cân bằng.
D. bằng thế năng của vật khi qua vị trí cân bằng.
Câu34: Đại lượng nào sau đây tăng gấp đôi khi tăng gấp đôi biên độ dao động điều hòa của con lắc lò xo
A. Cơ năng của con lắc.
B. Động năng của con lắc.
C. Vận tốc cực đại.
D. Thế năngcủa con lắc.
Câu35: Trong dao động điều hòa độ lớn gia tốc của vật
A. giảm khi độ lớn của vận tốc tăng. B. tăng khi độ lớn của vận tốc tăng.
C. không thay đổi.
D. tăng, giảm tùy thuộc vận tốc đầu lớn hay nhỏ.
Câu36: Động năng và thế năng của một vật dao động điều hoà với biên độ A sẽ bằng nhau khi li độ của nó
bằng
A
A
A

D. ω ' = 0,5 ω .
Câu41: Chọn kết luận đúng. Năng lượng dao động của một vật dao động điều hòa:
SỰ HỌC PHẢI BẮT ĐẦU TỪ SỐ 0 TRÒN TRỊA! Trên

bước đường thành công không có dấu chân của kẻ lừơi biếng!

23


- 01689.996.187

forum: lophocthem.name.vn

-

Lịch học: 5h – Thứ4+CN

A. Giảm 4 lần khi biên độ giảm 2 lần và tần số tăng 2 lần.
B. Giảm 4/9 lần khi tần số tăng 3 lần và biên độ giảm 9 lần.
C. Giảm 25/9 lần khi tần số dao động tăng 3 lần và biên độ dao động giảm 3 lần.
D. Tăng 16 lần khi biên độ tăng 2 lần và tần số tăng 2 lần.
Câu42: Li độ của một vật phụ thuộc vào thời gian theo phương trình
x = 12sin ω t - 16sin3 ω t. Nếu vật dao động điều hoà thì gia tốc có độ lớn cực đại là
A. 12 ω 2 .
B. 24 ω 2 .
C. 36 ω 2 .
D. 48 ω 2 .
2 ω
Câu43: Động năng của một vật dao động điều hoà : Wđ = W0sin ( t). Giá trị lớn nhất của thế năng là
A. 2 W0.

A. a = A ω 2 cos( ωt - π /3).
B. a = A ω 2 sin( ωt - 5 π /6).
C. a = A ω 2 sin( ωt + π /3).
D. a = A ω 2 cos( ωt + 5 π /3).

Câu49: Phương trình dao động cơ điều hoà của một chất điểm, khối lượng m, là x = Acos( ωt +
). Động
3
năng của nó biến thiên theo thời gian theo phương trình:
mA 2 ω 2 
π 
mA 2 ω2 
4π  


1
+
cos
2
ω
t
+
1 − cos 2ωt +


 .
A. Wđ =
.
B.
W

D.
W
=
đ



4 
3 
4
3 



Câu50: Kết luận nào sau đây không đúng? Đối với một chất điểm dao động cơ điều hoà với tần số f thì
A. vận tốc biến thiên điều hoà với tần số f.
B. gia tốc biến thiên điều hoà với tần số f.
C. động năng biến thiên điều hoà với tần số f.
D. thế năng biến thiên điều hoà với tần số 2f.
Câu51: Cơ năng của chất điểm dao động điều hoà tỉ lệ thuận với
A. chu kì dao động.
B. biên độ dao động.
C. bình phương biên độ dao động. D. bình phương chu kì dao động.
C. Wđ =

“ Sách là người bạn tốt nhất của tuổi già,
đồng thời là người chỉ dẫn tốt nhất của tuổi trẻ ”
ĐÁP ÁN ĐỀ 1
1C
11B

6B
16A
26A
36D
46C

7A
17C
27A
37B
47D

8B
18D
28D
38A
48A

9A
19B
29B
39B
49B

bước đường thành công không có dấu chân của kẻ lừơi biếng!

10D
20C
30B
40C


C. x = 2 cos(5t +
)(cm).
D. x = 2 2 cos(5t +
)(cm).
4
4
Câu 2: Một vật dao động điều hoà trên quỹ đạo dài 10cm với tần số f = 2Hz. Ở thời điểm ban đầu t = 0,
vật chuyển động ngược chiều dương. Ở thời điểm t = 2s, vật có gia tốc a = 4 3 m/s2. Lấy π 2 ≈ 10.
Phương trình dao động của vật là
A. x = 10cos(4 π t + π /3)(cm).
B. x = 5cos(4 π t - π /3)(cm).
π
π
C. x = 2,5cos(4 t +2 /3)(cm).
D. x = 5cos(4 π t +5 π /6)(cm).
Câu 3: Một vật dao động điều hoà khi đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương ở thời điểm ban đầu. Khi
vật có li độ 3cm thì vận tốc của vật bằng 8 π cm/s và khi vật có li độ bằng 4cm thì vận tốc của vật bằng 6
π cm/s. Phương trình dao động của vật có dạng
A. x = 5cos(2 π t- π / 2 )(cm).
B. x = 5cos(2 π t+ π ) (cm).
π
C. x = 10cos(2 t- π / 2 )(cm).
D. x = 5cos( π t+ π / 2 )(cm).
Câu 4: Một vật có khối lượng m = 1kg dao động điều hoà với chu kì T = 2s. Vật qua vị trí cân bằng với
vận tốc 31,4cm/s. Khi t = 0 vật qua li độ x = 5cm theo chiều âm quĩ đạo. Lấy π 2 ≈ 10. Phương trình dao
động điều hoà của con lắc là
A. x = 10cos( π t + π /3)(cm).
B. x = 10cos( 2π t + π /3)(cm).
C. x = 10cos( π t - π /6)(cm).

Câu 7: Một vật dao động điều hoà đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm ở thời điểm ban đầu. Khi vật đi
qua vị trí có li độ x1 = 3cm thì có vận tốc v1 = 8π cm/s, khi vật qua vị trí có li độ x2 = 4cm thì có vận tốc
v2 = 6π cm/s. Vật dao động với phương trình có dạng:
A. x = 5 cos(2πt + π / 2)(cm).
B. x = 5 cos(2πt + π)(cm).
C. x = 10 cos(2πt + π / 2)(cm).
D. x = 5 cos(4πt − π / 2)(cm).
v2
x2
Câu 8: Một vật dao động có hệ thức giữa vận tốc và li độ là
+
= 1 (x:cm; v:cm/s). Biết rằng lúc t
640 16
= 0 vật đi qua vị trí x = A/2 theo chiều hướng về vị trí cân bằng. Phương trình dao động của vật là
25
SỰ HỌC PHẢI BẮT ĐẦU TỪ SỐ 0 TRÒN TRỊA! Trên

bước đường thành công không có dấu chân của kẻ lừơi biếng!



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status