ThS. TRƯƠNG NGỌC THƠI
(Giáo viên trường chuyên Lẽ Khiết)
Thạc sĩ. TRƯƠNG NGỌC THƠI
GV Trường chuyên Lê Khiết
1260 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
LỊCH SỬ 12
(THEO CHƯƠNG TRÌNH MỚI)
NHÀ XUẤT BẢN ĐẠI HỌC Qưốc GIA HÀ NỘI
LỜI NÓI ĐẨU
Bất dầu từ năm học 2007-2008, theo lộ trình của Bộ Giáo dục và Đào tạo có khả nũng ỉsẽ triển
khai việc thi trắc nghiệm môn Lịch sử trong các kì thi tốt nghiệp và t uyển sinh đại học, cao đẳng
như các môn Vật lí, Hóa học, Sinh học và Ngoại ngừ. Trong đó, chương trình Lịch sử lớp 12 có
nhiều vấn dể mới và khó. Chính vì vậy, hiện nay đổi mới phương pháp dạy học là nhiệm vụ trọng
tâm cứa ngành Giáo dục và Đào tạo. Một trong những nhiệm vụ quan trọng trong việc đổi mới
phương pháp dạy học là việc đổi mới phương pháp kiểm tra, đúnh giá bằng hình thức trác nghiệm
khách quan. Trong các bài kiểm tra, các kì thi tốt nghiệp THCS, THPT và cả kì thi tuyến sinh đại
học, hình thức này s& được áp dụng rộng rãi.
Vì vậy, dể giúp cho các em học sinh học tập, rèn luyện, các thầy cố giáo, các bậc phụ huynh
tham khảo với nhương pháp này, chúng tôi biên soạn cuốn sách "1260 CẢI ĩ HỎI TRẮC
NGHIỆM LỊCH sử LỚP 12 " .
Chúng tôi dã cố gắng biên soạn những cảu hỏi trắc nghiệm, vừa phát huy được tinh tích cực
của học sinh trong việc học tập môn Lịch sử, vừa đảm bảo tính vữa sútc đối với học sinh lớp 12 theo
chương trình và SGK Lịch sử lớp 12 mới, bát đầu thực hiện từ năm học 2008-2009.
Chương I
BỐI CẢNH QUỐC TẾ
SAU CHIẾN TRANH THÊ GIỚI THỨ HAI
Câui ]. Hội nghị cấp cao của ba cường quốc Liên Xô, Mĩ, Anh từ ngày 4 đến ngày 12 - 2 - 1945
được tổ chức tại đâu?
AV. Tại Oa-sinh-tơn (Mĩ)
B. Tại I-an-ta (Liên Xô)
c. Tại Pốt-xđam (Đức)
D. Tại Luân Đôn (Anh).
Câui 2. Ghi tên người đứng đầu ba nước tham dự Hội nghị cấp cao của ba ccườrag quốc
■ D. Pháp.
Câu 6. Theo quy định của Hội nghị I-an-ta, quân đội nước nào sẽ chiếm dóng các vùng Đông
Đức, Đông Âu, Đông Bắc Triều Tiên sau Chiến tranh thế giới thứ hai
A. Liên Xô
B. Anh
c. Mĩ
D. Pháp
Câu 7. Ba cường quốc Liên Xô, Mĩ, Anh thống nhất thành lập tổ chức Liên hợp quốc tại Hội
nghị nào?
A. Hội nghị I-an-ta (Liên Xô): 9-2-1945
B. Hội nghị Xan-phơ-ran-xj-cô (Mĩ): 4-6-1945
c. Hội nghị Pôt-xđam (Đức): 7-8-1945 D. A,
B đúng.
Câu 8. Nhiệm vụ chính là duy trì hòa bình và an ninh thê giới, pphát triển mối quan hệ giữa
các dân tộc trên cơ sở tôn trọng độc lập, chủ quyền của các dân tộc và thực hiện hợp tác quốc
tê về kinh tê, văn l hóa, xã hội và nhân đạo là nhiêm vụ chính của:
A. Liên minh châu Ảu
B. Hội nghị I-an-ta
4
c. ASEAN
D. Lièn hợp quốc.
Câu 9. Hãy nối nội dung dưới đây cho phù hỢp với mục đích và nguiyên tắc hoạt động của tổ
chức Liên hợp quốc.
Nội dung
1. Mục đích
Câm 12. Tháng 3-1947, Tống thống Tơ-ru-man của Mĩ chính thức phát độmg cuộc “chiến
tranh lạnh” nhăm mục đích gì ?
A. Chông Liên Xô và các nưđc xã hội chủ nghla
B. Giữ vững nền hòa binh, an ninh thế giới sau chiến tranh
c. Xoa dịu tinh thần đấu tranh của công nhân ớ các nước tư bản chủ nghĩa D Chỏng
phong trào giải phóng dân tộc ờ Mì La - tinh.
Câm 13. Thế nào là "chiến tranh lạnh" do Mĩ phát động theo phương thức áầiv đủ nhất?
A. Chuẩn bị gây ra một cuộc chiến tranh thê giới mới.
B. Dùng sức mạnh quân sự đế đe dọa đối phương.
c. Thực tê chưa gây chiến tranh, nhưng chạy đua vũ trang làm cho nhân loại "luỏn luôn ờ
trong tình trạng chiên tranh” thực hiện "chính sách đu đưa bên miệng hờ chiến tranh”
D. Chưa gây chiến tranh nhưng dùng chính sách viện trợ để khống chê các nước. Câu 14.
Sự kiện nào dẫn đến sự tan vỡ mối quan hệ Đồng minh chông phát xít giữa Liên Xô và Mĩ?
A. Sự hình thành hệ thông XHCN sau Chiến tranh thế giới thứ hai.
5
B. Sự ra đời của "Chủ nghĩa Tơ-ru-man” và "chiến tranh lạnh" (3-1947)
C. Việc Liên Xỏ chế tạo thành công bom nguyên tử (1949).
D. Sự ra đời của khối NATO (9-1949).
Câu 15. Hội nghị Pốt-xđam được triệu tập vào thời gian nào? Ở đâu?
A. Tháng 7 năm 1945. Ở Liên Xô.
B. Tháng 8 năm 1945. ở Mĩ.
c. Tháng 10 năm 1945. Ở Đức.
D. Tháng 7 năm 1945. ở Đức.
Câu 16. Theo tinh thần của Hội nghi Pốt-xđam, quân đội Liên Xô chiếm đóiig vùng nào ở
nước Đức?
A. Vùng lãnh thổ phía Đỏng
nướcĐức.
B. Vùng lãnh thô phía Tây nước Đức.
Chương II
LIÊN XÔ VÀ CÁC NƯỚC ĐÔNG Âu (1945 - 1991)
LIÊN BANG NGA
Câu 1. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, các nước đế quốc do Mĩ cầm đầu đã thực hiện âm
mưu cờ bản gì để chống lại Liên Xô?
A. Tiến hành bao vây kinh tế
B. Phát động “chiến tranh lạnh” c. Dẩy
mạnh chiến tranh tổng lực
D. Lôi kéo các nước đồng minh chống lại Liên Xô.
Câu 2. Từ năm 1946 - 1950, Liên Xô đã đạt được thắng lợi to lớn gì trong công cuộc xây
dựng chủ nghĩa xã hội?
A. Hoàn thành thắng lợi kế hoạch 5 năm khôi phục kinh tế.
B. Phóng thành cồng vệ tinh nhân tạo của Trái đất
c. Xây dựng cơ sở vật chất- kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội D. Thành
lập Liên bang cộng hòa xã hội chủ nghía Xô viết.
Câu 3. Năm 1949 dã ghi dấu ấn vào lịch sử Liên Xô bàng sự kiện nổi bật nào?
A. Liên Xô phóng thành công vệ tinh nhân tạo.
B. Liên Xô đập tan âm mưu thực hiện cuộc “chiến tranh lạnh” của Mĩ. c. Liên Xô
thực hiện được nhiều kế hoạch dài hạn
D. Liên Xô chê tạo thành công bom nguyên tử.
Câu 4. Trong các câu dưới đây, câu nào đúng (Đ), câu nào (S) khi nới đến
thành tựu xây dựng CNXH ở Liên Xô (từ 1945 đến nửa đầu những năm 70):
-------*-----------------------------------------------------------------------------s
TT
Đ
-----------------------------------------------------------Năm 1960, tổng sản lượng công nghiệp tăng 72% so với trước chiến
1.
tranh
2.
5) 29 - 11 - 1945
6) 11 - 12 - 1945
7) 15 9 - 1946
8) 7 10 - 1949
-
E. Cộng hòa Dân chủ Đức
F. Công hòa Nhân dân Hung-ga-ri
Cộng hòa Liên bang Nhân dân Nam Tư
H. Cộng hòa Tiộp Khắc
ị CT .
Câm (>. Hăy xác định khó khăn ldr* nhất ở Liên Xô do Chiên tranh thê giớiĩ thứ hai để lại?
A. Hơn 32.000 xí nghiệp bị làn phá.
B. Hơn 70.000 làng mạc bị tiêu hủy.
Hơn 1710 thành phố bị đ nát.
D. Hơn 27 triệu người chết .
Câia 7. Liên Xô dựa vào thuận lợi náo là chủ yếu để xày dựng lại đất nước ?
A. Những thành tựu từ công CI.ỘC xây đựng chu nghĩa xả hội trước chiến tranh. F3. Sự ủng hộ
của phong trào c.ich mạng thè giới.
c. Tính ưu việt của CNXH và nhiệt tình của nhân dân sau ngày chiến tháng.
D. Lãnh thổ lớn và tài nguyêr phong phú.
Câư 8. Thành tựu nào quaii *rọng nhát mà Liên Xô đạt được sau chiến tranh?
A. Nám 1949, Liên Xô chê tạo thành cong bom nguyên từ.
B. Năm 1957, Liên Xô là nước đầu tiên phóng thành công vệ tinh nhân tạo của trái đất.
c. Năm 1961, Liên Xô là nước đáu tièn phóng thành công tàu vù trụ có người lái. D. Đến thập
kỉ 6ú (thế kỉ XX), Liên Xô trở thành cường quốc công nghiệp đứng thứ hai thế giới (sau Mĩ).
A.1955.
B.1957.
C.1960.
D.1961.
Câu 15. Năm 1961 là năm diễn ra sự kiện gì thế hiện việc chinh phụtc vũ trụ của Liên Xô?
A. Phóng thành công vệ tinh nhân tạo của Trái Đất.
B. Phóng con tàu đưa người đầu tiên bay vào vù trụ. c. Đưa
con người lên Mặt Trăng.
D. Đưa con người lên Sao Hóa.
c.
8
Câu 16. Ga-ga-rin đã làm gì trong việc thực hiộn chinh phục vũ trụ?
A. Người đầu tiên bay lên Sao Hòa.
B. Người đầu tiên thừ thành công vệ tinh nhân tạo. c. Ngưừi
đầu tiê*n bay vào vũ trụ.
D. Người đầu tiên đặt chân lên Mặt Trăng.
Câu 17. Đến đầu những năm 70 của thê kỉ XX, Liên Xô đã đạt được thìành tựu cơ bản gì thế
hiện sự cạnh tranh với Mĩ và Tây Âu?
A. Thế cân bằng về sức mạnh kinh tế.
B. Thế cân bằng chiến lược về sức mạnh quân sự nói chung và sức m*ạn h về hạt nhân nói
riêng
c. Thế cân bằng về sức mạnh quốc phòng.
D. Thê cân bằng về chinh phục vũ trụ.
Câu 18. Sắp xếp các sự kiện ở cột B cho phù hợp với cột A theo yéu cầu sau đây :
A
B. Cuộc khủng hoảng năng lượng và sự bùng nổ dân số
c. Sự bùng nổ dân số và
tàinguyên thiên nhiên ngày càng phong phú.
D. Sự bùng nổ dân số và
sự đôi mới kinh tế, chính trị của các nước.
Câu 23. Trước những biến đổi của tình hình thê giới trong những năm 70, những người lãnh
đạo Đảng, Nhà nước Liên Xô đã làm gì?
9
A. Ung dụng thành tựu khoa học-kĩ thuật vào sản xuất.
B. Chậm thích ứng, chậm sừa đối
C. Chuyển đổi cơ cấu kinh tê cho phù hợp với tình hình thê giới.
D. Giao lưu, hợp tác với các nước. A
Câu 24. I)ưới đây là một sô biểu hiện của cuộc khủng hoảng chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô từ nửa
sau những năm 70 đến 1991. Hãy xác định đâu là công cuộc cải tổ, đâu là hậu quả của nó.
Nội dung
Cổng cuộc cải tổ
Hậu quả
1. Thực hiện đa nguyên, đa Đảng
2. Đất nước Liên Xô đứng trước nhừng khó khăn và thư
thách nghiêm trọng chưa từng có
3. Sự xung đột giừa các dân tộc, sắc tộc
4. Chuyển nền kinh tế từ bao cấp sang cơ chê thị trường
nhưng chưa làm được gì
5. Cuộc đảo chính lật đổ tổng thống Gooc-ba- chốp vào ngày
Câu 29. Nguyên nhân nào dưới đây làm cho Liên Xô và các nước Đông Âu bị “trì trệ”, khủng
hoảng rồi đi đến sụp đổ công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội?
A. Do xây dựng mô hình chủ nghĩa xã hội chưa khoa học, chưa nhân vãn.
B. Do chậm sửa chữa, thay đổi trước những biến động của tình hình thế giới, c. Do hoạt
động chống phá của các thế lực chống chủ nghĩa xâ hội.
D. Tất cả các nguyên nhân trên.
Câu 30. Hội đồng tương trợ kinh tế (SEV) được thành lập vào thời gian nào?
A. Ngày 8-1-1949. B. Ngày 1-8-1949.
c. Ngày 18-1-1950.
D. Ngày 14-5-1955.
1
0
Câu 31. Mục đích của việc thành lập Hội đồng tương trỢ kỉnh tế là gì?
A. Tạo ra mối quan hệ chặt chè về kinh tế giừa các nước Đông Ảu với nhau.
B. Thúc đẩy sự hợp tác, giúp đờ lần nhau chặt chè hơn nữa về kinh íếj văn hóa và khoa học-kĩ
thuật giừa Liên Xô với các nước Đông Âu và các nước XHCN khác.
c. Tạo ra một cộng đồng kinh tế của các nước xă hội chủ nghĩa giàu mạnh.
D. Tất cả các mục đích trên.
Câu 32. Ghi tên các nước gia nhập vào Hội đồng tương trỢ kinh tê theo thời gian sau đây:
Năm
Các nước gia nhập
1)1949
2) 1950
3) 1962
4)1972
lạnh” cúa Mĩ.
c. Là một tổ chức quân sự-chính trị, kinh tế để bảo vệ thành trì chủ nghĩa xă hội. D. Tất cả đều
đúng.
Câu 37. Tổ chức hiệp ước Vác-sa-va trở thành một đối trọng với khối quân sự nào của Mĩ?
A. Khối SEATO.
B. Khối CENTO.
c. Khối NATO.
D. Khối Mac-san.
Câu 38. Hãy điển vào chỗ trống mệnh đề sau đây:
“Sau những biến động chính trị lớn ở các nước..................(A)....và sau khi nhừng người
đứng đầu hai nhà nước (B) đã thỏa thuận với nhau về việc chấm dứt cuộc
. . .(C) việc tiếp tục tồn tại của tổ chức (D) không còn thích hợp với tình
hình mới nữa”.
Câu 39. “Hiệp ước hữu nghị liên minh tương trỢ Xô-Trung” được kí kết vào thời gian nào?
1
1
A. Ngày 1-10-1949.
c. Ngày 12-4 -1950.
B. Ngày 14-2-1950.
D. Ngày 16-12- 1949.
Câu 40. Hãy nối các niên dại ỏ cột A phù hợp với sự kiện ở cột B
A
B
B. Các nước xà hội chủ nghĩa ở châu Âu.
c. Các nước xã hội chủ nghĩa và các nước tư bản chủ nghĩa ở phía Tây Liên Xôi.
D. Cả A và B đều đúng.
Câu 43. Trong tiến trình Chiến tranh thế giới thứ hai, Hồng quân Ldên Xô tiến vào các nước
Đông Âu nhằm mục đích gì ?
A. Xâm lược các nước này.
B. Tiêu diệt phát xít Đức, trả thù món hợ ở Liên Xô.
c. Giúp nhân dân các nước này tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít.
D. Giúp nhân dân các nước này nổi dậy khỡi nghía giành chính quyền, thíành lập chế độ dân
chủ nhân dân.
Câu 44. Chính sách đối ngoại của Liên Xô từ năm 1945 đến nửa đầu những năm 70 thế kỉ XX
là gì ?
A. Mucm làm bạn với tất cả các nước.
B. Chỉ quan hệ với các nước lớn.
C. Hòa bình và tích cực ủng hộ cách mạng thế giới.
D. Chỉ làm bạn với các nước xã hội chủ nghĩa.
Câu 45. Sự kiện nào dưới đây gắn với các nước nước Đông Âu trong những năm 1947-1948?
A. Xây dựng chủ nghĩa xã hội.
B. Tiến lên chủ nghĩa tư bản.
c. Hoàn thành cách mạng dân chủ nhán dân.
D. Đang chống chủ nghĩa phát xít Đức.
Câu 46. Nhiệm vụ chính trị của cách mạng dân chủ nhân dân ở các nước Đông Ẩu là gì?
A. Tiến hành hàn gắn vết thương chiến tranh.
B. Tiến hành cải cách ruộng đất.
1
2
c. Quốc hữu hóa những xí nghiệp lớn của tư bản.
B. Để tăng cường sức mạnh của các nước XHCN.
c. Để đối phó với việc vù trang lại Tây Đức của các nước thành viên khôi NATO. D. Để đảm
bảo hòa bình và an ninh ở châu Àu .
Câu 56. Tổ chức Hiệp ước phòng thủ Vác-sa-va mang tính chất gì?
A. Một tổ chức kinh tê của các nước XHCN ở châu Âu.
B. Một tổ chức liên minh phòng thủ về quân sự của các nước XHCN ở châui Âu. c. Một tổ chức
liên minh chính trị của các nước XHCN ở châu Âu.
D. Một tổ chức liên minh phòng thủ về chính trị và quân sự của các mước XHCN ở châu Âu.
Câu 57. Đâu là mặt hạn chế trong hoạt động của khối SEV?
A. Thực hiện quan hệ hợp tác, quan hệ với các nưỏc tư bản chủ nghĩa.
B. Phối hợp giữa các nước thành viên kéo dài sự phát triển kinh tế. c. ít giúp
nhau ứng dụng kinh tế khoa học trong sán xuất.
D. "Khép kín cửa" không hòa nhập với nền kinh tê thế giới.
Câu 58. Bước sang những năm 80 của thê kỉ XX, tình hình kinh tế của Liên Xô như thế nào?
A. Phát triển tương đối ổn định.
B. Sản xuất công nghiệp kém phát triển, c. Mức
sống của nhân dân giảm sút.
D. Sản xuất trì trệ, lương thực, thực phẩm phải nhập từ phương Tây.
Câu 59. Vì sao Liên Xô tiến hành công cuộc cải tổ đất nước trong những năm 80 của thế kỉ XX
?
A. Đất nước lâm vào tình trạng "trì trệ" khủng hoảng.
B. Đất nước đã phát triển nhưng chưa bằng Tây Ảu và Mĩ.
c. Phải cải tổ để sớm áp dụng thành tựu khoa học kĩ thuật đang phát triển của thế giới.
D. Tất cả các lí do trên.
Câu 60. Nội dung cở bản của công cuộc "cải tổ" của Liên Xô là gi?
A. Cải tổ kinh tế triệt để, đưa đất nước thoát khỏi khủng hoảng về kinh tế.
B. Cải tổ hệ thống chính trị.
Cải
tổ xã hội.
D. Cải tổ kinh tế và xã hội.
Câu 65. ('ông cuộc xây dựng XHCN của các nước Đông Âu đã mắc phải một sô thiêu sót và sai
lầm là :
A. Ưu tiên phát triển công nghiệp nặng.
Ĩ3. Tạp thế hóa nông nghiệp.
c. Thực hiện chê độ bao cấp về kinh tế.
I). Rập khuôn, cứng nhắc mô hình xây dựng XHCN ở Liên Xô trong khi hoàn cảnh và diều kiện
đất nưức mình khác biệt.
Câu 66. Suu khi Liên Xô sụp đổ, tình hình Liên bang Nga như thế nào?
A. Trớ thành quốc gia độc lặp như các nước cộng hòa khác.
B. Trớ thành quốc gia kế tục Liên Xô.
C. Trở thành quốc gia nắm mọi quyền hành ở Liên Xô.
D. Trở thành quốc gia Liên bang Xô viết.
»
Chương
CÁC NƯỚC Á, PHI, MĨ LA-TINH (1945 - 2000)
Câu 1. Sau Chiến tranh thế giới thứ h*ai, yếu tô nào là cơ bản nhât giúp cách mạng Trung
Quốc có nhiều biến dộng khác trước?
A. Sự giúp đờ của Liên Xô.
B. Lực lượng cách mạnh lớn mạnh nhanh chóng, c. Anh
hưởng của phong trào cách mạng thê giới.
D. Vùng giải phóng được mở rộng.
Câu 2. Trước sự lớn mạnh của Cách mạng Trung Quốc, tập đoàn Tiưởng Giới Thạch thực
hiện âm mưu gì?
A. Phát động cuộc nội chiến nhằm tiêu diệt Đảng cộng sản và phong trào cách mạng Trung
1
5
tấn công vào vùng giái phóng do Đảng Cộng sản Trung Quốc lãnh đạo.
Câu 4. Dưới dây là ý nghĩa lịch sử thắng lợi của cách mạng Trung Quốc. Hãy xác định đâu
là ý nghĩa đối với cách mạng Trung Quốc và đâu là ý nghĩa dôi vđi cách mạng thẻ giởi.
_______________________________________________________________
------------* ________________ . ■ ____________________.»--------JK--------------------------------------------------------------------------------------
TT Y nghĩa
Dối với CMTQ
! 1)
Ị
Chấm dứt thời kì Trung Quốc bị đế quốc phong
kiến và tư sản mại bản nô dịch thống trị.
2) Tăng cường lực lượng của chủ nghĩa xả hội trên
Đối với CMTG
phạm vi thế giới.
3)
4)
Mở ra kỉ nguyên độc lập, tự do và tiến lẽn chú
nghĩa xâ hội.
Ảnh hướng sâu sắc đến phong trào giải phóng dân
tộc.
Câu 5. Từ năm 1950, Trung Quốc tiến hành những cải cách quan trọng về kinh tế, chính trị,
văn hóa nhằm mục đích gì?
A. Thực hiện đường lối “ba ngọn cờ hồng”.
B. Thực hiện cuộc “đại nháy vọt” đưa Trung Quốc tiến nhanh, tiến mạnh, tiên vững chắc lên
0. Liên Xô, Mông cổ, Việt Nam, Cu-ba.
D. Liên Xô, Anh, Pháp, Mĩ.
Câu 9. Hãy nối sự kiện ở cột B cho đủng với thời gian ở cột A về quá trình kháng chiến
chống Pháp của nhân dân Lào.
A
1)
2)
3)
4)
B
12 - 12 - 1945
3 - 1946
20 - 1 - 1949
13 - 8 - 1950
A. Quân giải phóng Lào chính thức được thành lập.
B. Mặt trận Lào tự do và chính phủ kháng chiến Lào ra đời. c. Thực dân
Pháp trở lại xâm lược Lào.
5) 7 - 1954 _______ D. Thực dân Pháp công nhận nền độc lập của Lào.
E. Nhân dân Viêng Chăn nổi dậy khởi nghĩa giành chính quyền.
Câu 10. Từ năm 1947, các chiến khu ở Lào dần dần được thành lập> tại các vùng nào?
A. Tây Lào, Thượng Lào, Trung Lào. B. Tây Lào, Thượng Lào, Đông Bắc L,ào. c. Tây Lào,
Trung Lào, Hạ Lào. D. Thượng Lào, Đông Bắc Lào, Hạ Liào. Câu 11. Ngày 22-3-1955 ghi dấu ấn
vào lịch sử Lào bằng sự kiện nổi bật niào?
A. Quân giải phóng Lào được thành lập.
B. Đại hội toàn quốc kháng chiến Lào triệu tập.
c. Mĩ thông qua chính sách “viện trợ” kinh tế đối với Lào.
3) Từ 17 đến 19-4-1950
C)......................................................................................
4) 9-11-1953
D)...................................................................................
Câu 15. Ngày 18-3-1970, diễn ra sự kiện gì làm cho Cam-pu-chia rơi vào quỹ đạo cuộc chiến
tranh xâm lược thực dân kiểu mới cũa Mĩ?
A. Thế lực tay sai Mĩ đảo chính lật đổ Xi-ha-núc.
B. Mĩ mang quân xâm lược Cam-pu-chia.
c. Mĩ dựng nên chế độ độc tài Pôn-pốt ở Cam-pu-chia.
D. Mĩ hất cẳng Pháp đế xâm lược Cam-pu-chia.
Câu 16. Cuộc kháng chiến chông Mĩ cứu nước của nhân dân Cam-pu- chia kết thúc thắng lợi
vào thời gian nào?
A. Ngày 2-12-1975.
B. Ngày 18-3-1975.
c. Ngày 17-4-1975.
D. Ngày 30-4-1975.
Câu 17. Hãy đánh dấu (X) vào ô cột dọc sao cho phù hợp với các sự kiện diễn ra ở Trung
Quốc, Lào và Cam-pu-chia sau Chiến tranh thê giới thứ hai:
Nội dung sự kiện
1. Thành lập Đảng Nhân dân Cách mạng vào
năm 1951.
Trung Quốc
Lào
D. Cam-pu-chia.
Câu 20. Nối sự kiện ở cột B cho phù hợp với thời gian ở cột A về In-đô- nê-xi-a sau Chiến
tranh thế giới thứ hai sau đây:
1
A
B
1) 17-8-1945
A. Chính phủ In-đô-nê-xi-a đã kí với Hà Lan hiệp định La Hay, biến In-đônê-xi-a thành nước nửa thuộc địa của Hà Lan.
2) 18-8-1945
3)11-1945
4) 1949
B. In-đô-nê-xi-a thông qua Tuyên ngôn độc lập.
c. Cuộc đảo chính của quân đội lật đổ tổng thống bị thất bại.
D. Hội nghị “Uy ban trù bị độc lập In-đô-nê-xi-a” thông qua hiến pháp và bầu
Xu-các-nô làm tổng thống.
5) 30-9-1965
E. Hà Lan xâm lược In-đô-nê-xi-a.
Câu 21. Hãy đánh dấu (X) vào ô cột dọc sao cho phù hợp với thời gian giành độc lập của
một sô nước ở Đông Nam Á dưới đây:
Thời gian giành độc
lập
In-đô-nê-xỉ-a
Mả Lai
2)
3)
4)
5)
B
Tháng 8 - 1967
A. Bru-nây.
Ngày 7 - 1 - 1984
B. In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin,
Ngày 28 - 7 - 1995
Xin-ga-po, Thái Lan.
Ngày 23 - 7 - 1997
c. Lào, Mi-an-ma.
Ngày 30 - 4 - 1999
D. Cam-pu-chia.
E. Viêt Nam.
_______i-------------------------------------—— ............ ——----Câu 26. Ghi đúng (Đ) hoặc sai (S) vào ô dưới đây để xác định mục tiêu của “Hiệp hội các nước
Đông Nam Á”.
1
9
I I A. Xây dựng mối quan hệ hợp tác giữa các nước irong khu vực.
□ B. Xây dựng một cộng đồng Đông Nam Á hùng mạnh trên cơ sở tự ciờrag khu
vực và thiết lập một khu vực hòa bình, tự do, trung lập.
□ c. Phát triển nhanh chóng nền kinh tế, ứng dụng thành tựu khơi lnọc kĩ
thuật hiện đại vào sản xuất nhàm biến Đông Nam Á thành tnng tâm kinh tế-tài chính đủ
sức cạnh tranh với Mĩ, Tây Âu và Nhật Bảr.
I. Rănggun
K. Cu-la lam-pua
L. Băng Cốc
Câu 28. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, phong trào giải phóng dân tộc ở Ân Dộ do giai cấp
nào lãnh đạo?
A. Qiai cáp tư sản.
B. Giai cấp vô sẩn.
c. Giai cấp địa chú phong kiến.
D. Giai cấp nông dấn.
Câu 29. An Độ tuyên bô độc lập vào thời gian nào?
A. Ngày 25 - 12 - 1950.
B. Ngày 26 - 1 - 1950.
c. Ngày 23 - 2 - 1950.
D. Ngày 2 6 - 1 - 1951.
Câu 30. Hãy điển vào chỗ trống ở các câu dưới đây:
A. Ngày 19-2-1946, 2 vạn thủy binh khởi nghĩa ở cảng.................................
B. Các hình thức đấu tranh đầu tiên của các tầng lớp nhân dân An Độ..................................
c. Các thành phố đã bãi công hương ứng cuộc khởi nghĩa ở Bom-bay..................................
D. ơ nông thôn'Ân Độ diễn ra phong trào.....................................
E. Tháng 2-1947, diễn ra cuộc bâi công của công nhân thành phô.................................
F. Trước sự lớn mạnh của phong trào cách mạng Ân Độ buộc thực dân Anh phải thương lượng
với hai Đảng Quốc đại và Liên đoàn Hồi giáo chia An Độ thành hai quốc gia.
Câu 31. Hội nghị ngoại trưởng 5 cường quốc Liên Xô, Mĩ, Anh, Pháp, Trung Quốc họp tại
Mat-xcơ-va (12 - 1945) giải quyết vân để Triều Tiên sau Chiến tranh thế giới thứ hai như thế
nào ? Ghi dấu X vào các câu trả lời đúng sau đây:
[ I A. Xây dựng một nước Triều Tiên độc lập.
CH B. Thành lập một chính phủ dân chủ Triều Tiên để đảm nhiệm việc phát triển công nghiệp,
nông nghiệp, giao thông vận tải và văn hóa chung cho cả nước Triều Tiên.
1)
2)
3)
4)
5)
6)
A
18 - 6 - 1953
1956
1957
1958
3 - 1962
11 - 11 - 1975
B
A. Cộng hòa nhân dân Ảng-gô-la thành lập.
B. Pháp kí hiệp định Ê-vi-ãng, công nhận độc lập cùa An-giê-ri. c. Tuy-nidi giành lại độc lặp.
D. Ga-na giành lại độc lập.
E. Ma-rốc, Xu-đăng giành độc lập.
F. Ghi-nê giành độc lập.
G. Cộng hòa Ai Cập được thành lập.
Câu 36. Thắng lợi to lớn và gây ảnh hưởng sâu rộng đối với phong trào giải phóng dân tộc ở
châu Phi trong giai đoạn 1960 - 1975 là thắng lợi của nhân dân nước nào?
A. Thắng lợi của nhân dân An-giè-ri.
B. Tháng lợi của nhân dân Mồ-dấm-bich. c.
Thắng lợi của nhân dân Ảng-gô-la.
D. Thắng lợi của nhân dân Nam Phi.
Câu 37. Dưới đây là các giai đoạn phát triển của phong trào giải phóng dân tộc ở châu Phi.
□ K.Sự phát triển không dồng đều giữa các nước sau khi giành được độc lập.
□ F. Sự xung đột giừa các bộ tộc và phe phái khác nhau gây nên cục diện
không ổn định.
Câu 39. Xác định các sự kiện có liên quan đên phong trào cách mạng ở An-giê-ri va Nam
Phi theọ yêu cầu sau đây:
Tcn nước
1,1 An-giè-ri
Sự kiện
2) Nam Phi
A. Tháng 8 - 1954, Mặt trận dân tộc giải phóng được thành lập.
B. Ngày 1 - 11 - 1954, mặt trận phát động nhân dân tiến hành
cuộc khơi nghĩa vù trang ở vùng rừng núi miền Đông Nam. c. Mục tiêu
đâu tranh nhằm chống lại chu nghĩa A-pac-thai.
D. Lãnh đạo phong trào là Đại hội dân tộc Phi (ANC).
E. Thực dân Pháp phái kí 1 L' dinh E-vi-ãng công nhận độc lập, chù quyền và
toàn vẹn lành thổ.
E. Sau khi giành độc lập đã thi hành nhiều chính sách đối nội và đối ngoại
tiến bộ.
Câu 40. Sự kiện nào được đánh giá là tiêu biếu nhât và là lá cờ đầu trong phong trào giải
phóng dân tộc ở MI La-tinh sau Chiên tranh thế giới thứ hai?
A. Thắng lợi của cách mạng Mê-hi-cô.
c. Tháng lợi của cách mạng Cu-ba.
B. Thắng lợi của cách mạng Ê-cua-đo.
Ị j B. Lãnh đạo phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc ở Cu-ba là Đảng cộng sản Cu-Ỉ>a do
Phi đen cax-tơ-rô đứng đầu.
I Ị c. Cuộc tấn công vào trại lính Môn-ca-đa đả mở đầu một giai đoạn phát triển mới của cách
2
2
mạng Cu-ba.
I 1 D. Năm 1955, Phi đen cax-tơ-rô được trá tự do và bị trục xuất sang Ac-hen-ti-na. I Ị E. Ngày
30-12-1958, Ba-ti-xta bỏ chạy ra nước ngoài.
Ị~1 Cách mạng Cu-ba là “lá cờ đầu cúa phong trào giải phóng dân tộc” ở Mĩ La tinh.
Câu 43. Ngay sau khi Chiến tranh thế giới thứ hai kết thủc, ở châu Á phong trào giải phóng
dán tộc đã nồ ra mạnh mẽ nhất ở các nước nào?
A. In-đô-nê-xi-a, Việt Nam, Lào.
B. Việt Nam, Mi-an-ma, Lào.
c. ĩn-đô-nê-xi-a, Xin-ga-po, Thái Lan. D. Phi-lip-pin, Việt Nam, Ma-laii-xi-a.
Câu 44. Hãy nôi các niên đại ở cột A phù hỢp với sự kiện ở cột B.
A
B
1. 17-8-1945
A. Lào tuyèn bô độc lập.
2. 2-9-1945
3. 12-10-1945
B. In-đô-nê-xi-a tuyên bô độc lập.