101
E EAAS viết tắt của Excitatory Amino AcidS
ear tai
ear development (sự) phát triển của tai
eardrum màng nhĩ
early development (sự) phát triển sớm
early genes các gen biểu hiện sớm
early proteins các protein(giúp gen) biểu hiện sớm
early replicating regions (các) vùng sao chép sớm
early wood gỗ sớm
earthworms giun đất
ecad dạng sinh thái
ECB viết tắt của European Corn Borer
Ecballium elaterium Trypsin Inhibitors chất ức chế trypsin của
Ecballium elaterium
eccrine bài tiết
ecdemic bên ngoài vào, ngoại lai
ecdysone hormon ecdyson, hormon lột xác
ecdysone receptor thụ quan ecdysone
echinococcus sán chó
Echinodermata ngành Da gai
Echinoidea lớp Cầu gai
Echiuroidea ngành Echiurodea
echoic memory trí nhớ âm vang
echolalia (chứng) lắp lời, (chứng) nhại lời
echolocatlon (sự) định vị bằng tiếng vọng
ectolecithal (thuộc) non hoàng
ectomesenchymal cells tế bào ngoại trung bì
ectomorph thân ngời kiểu trí thức, ngời có hình thái trí thức
ectomycorrhiza rễ nấm ngoại dỡng
ectoparasite vật ngoại ký sinh, ngoại ký sinh trùng
ectophloic (có) libe ngoài
ectopia (sự) lạc vị trí, lệch vị trí
ectopic lạc vị trí, lệch vị trí
ectopic development sự phát triển lệch
ectoplasm lớp ngoại chất ngoại vi, lớp ngoại chất, lớp ngoài chất nguyên
sinh
Ectoprocta ngành Ectoprocta
ectopy (sự) lạc vị trí, lệch vị trí
ectotherm động vật ngoại nhiệt, động vật biến nhiệt
ectotrophic mycorrhiza rễ nấm ngoại dỡng
ectozoon động vật ngoại ký sinh
ectromelia (tật) thiếu chi, (tật) giảm sản chi
eczema eczema, chàm
edaphic climax cao đỉnh
edaphic factor nhân tố đất trồng, nhân tố thổ nhỡng
Edentata bộ Thiếu răng
edentate không răng
edentulous không răng
edible vaccines vaccin ăn đợc
editing sửa chữa, biên tập
edriophthalmic không cuống mắt
eel cá chình
103
eel grass rong mái chéo biển, rong lơn
egg tooth răng trứng, hạt gạo, răng phôi
ego cái tôi
egocentrism (tính) vị kỉ
ego psychology tâm lý học cái tôi
EHEC viết tắt của Enterohemorrhagic E. coli
EIA viết tắt của Enzyme ImmunoAssay
eicosanoids eicosanoid
eicosapentaenoic acid (EPA) axit eicosapentaenoic
eicosapentanoic acid (EPA) axit eicosapentanoic acid
eicosatetraenoic acid axit eicosatetraenoic
eidetic imagery hình ảnh ký ức chính xác
104
ejaculation sự phóng tinh
ejaculatory duct ống phóng tinh
elaeodochon tuyến dầu
elaiosome thể dầu
ELAM-1 xem E-selectin
Elasmobranchii phân lớp cá mang tấm
elastance đàn hồi
elastase alastaza
elastic fibres sợi đàn hội, sợi chun
elastic fibrocartilage sụn sợi đàn hồi
elastic tissue mô đàn hồi
elastin elastin
Electra Complex phức hợp electra
electric organ cơ quan điện
electrical synapse synap điện, khớp thần kinh điện
electrocardiogram điện tâm đồ, biểu đồ điện tim
electrochemical gradient gradien điện hoá
ellagic acid axit ellagic
ellagic tannin tannin ellagic
eloctron điện tử, electron
elongation kéo dài chuỗi polypeptit
element nguyên tố, yếu tố, thành phần, đơn vị
elementary bodies (các) tiểu thể cơ bản
elephantiasis bệnh chân voi
elevator cơ nâng
elfin forest rừng yêu tinh
elytra cánh cứng
elytriform (có) dạng cánh cứng
elytriform (có) dạng cánh cứng
elytroid (có) dạng cánh cứng
EM viết tắt của Electron Microscopy
emarginate (có) khía, không bờ
EMAS viết tắt của Eco-Management and Audit Scheme
emasculation (sự) ngắt nhị
embryo rescue (sự) cứu phôi
embryogenesis (sự) phát sinh phôi
embryogeny (sự) phát sinh phôi
embryold dạng phôi
embryology phôi sinh học
embryonic fission (sự) phân tách phôi
embryonic tissue mô phôi
embryophyte thực vật có phôi
embryo sac túi phôi
emergence 1. (sự) nhú 2. (sự) xuất hiện
embedding (sự) đúc vào, lồng vào
embolic mọc vào, lõm vào, đẩy vào
embolic gastrulation (sự) hình thành phôi vị lõm vào
enantiopure thuần khiết
enarthrosis khớp chỏm
enation mấu nhú
enation theory thuyết mấu nhú
encephalitogen chất gây viêm no
encephalography (phép) chụp phóng xạ no, (phép) chụp tia X no
encephalon bộ no
encephalospinal (thuộc) no tuỷ
encoding (sự) ghi m
, viết m
encounter group nhóm gặp gỡ
encyst kết túi, kết nang, kết kén
encysted (thuộc) kết túi, kết nang, kết kén
encystation (sự) kế túi
encystment 1(sự) kết nang 2. (sự) kết túi
end buld mầm đuôi
end labelling đánh dấu ở đuôi
end plate bản tận cùng, tấm tận cùng
end labelling gắn nhn đầu mút
107
endangered species loài bị đe doạ tiêu diệt
endarch (có) bó nguyên mộc trung tâm
endemic (thuộc) địa phơng, đặc hữu 2. (thuộc) bệnh dịch địa phơng
endemic species loài đặc hữu
endergonic thu nhiệt, thu năng lợng
endergonic reaction phản ứng thu năng lợng
endobiotic 1. nội sinh 2. sống trong sinh vật, sống trong thể giả
endoblast lá phôi dới, nội phôi bì
endocardiac trong tim
endometrium màng nhầy dạ con, màng trong dạ con
endomitosis (sự) nội nguyên phân
endomorph ngời có hình thái phúc hậu, ngời có hình dạng to béo