Ngày 10/9/2006
Tiết 3 Các phép toán về tập hợp (tuần 3)
I. Mục tiêu:
Nắm vững các khái niệm hợp, giao, hiệu, phân bù của hai tập hợp và có
kĩ năng xác định các tập hợp đó.
II. Các b ớc lên lớp:
1. ổn định lớp và kiểm tra sĩ số.
2. Kiểm tra bài cũ: Cho A = {a; b; c; d}
B = {b; d; e; f}
a. XD tập C chứa các phần tử chung của A, B.
b. XD tập D chứa phần tử vừa thuộc A vừa thuộc B.
c. XD tập E chứa phần tử chỉ thuộc A không thuộc B và vẽ biểu đồ ven
thể hiện tập hợp đó.
3. Nội dung bài mới:
Nội dung Phơng pháp
I. Giao của hai tập hợp
1. HD1: Cho A = {n N n là ớc của 12}
B = {n N n là ớc của 18}
a. Liệt kê các phần tử của A và của B
b. Liệt kê các phần tử của tập C là tập là ớc chung của
12 và 18
2. ĐN: Tập hợp C gồm các phần tử vừa thuộc A; vừa
thuộc B đợc gọi là giao của A và B.
Kí hiệu A B = C {x x A và x B}
VD: A = {1, 2, 3}; B = {2; 3} AB = {2}
NX: Tập hợp C là giao của A và B là tập chứa tất cả các
phần tử chung của 2 tập hợp đó.
II. Hợp của hai tập hợp:
1. HD: A = {Minh, Nam, Lan, Hồng, Nguyệt}
B = {Cờng, Lan, Dũng, Hồng, Tuyết, Lê}
Giải:
Bài 2: Vẽ A B, A B, A\B
a. A B A B A B
A B
b. A B A B A B
A B = AB A\B
c. A A A
A B
A B
4. Củng cố: Tính
chất của các tập
5. BTVN. Các bài
còn lại SGK và sách
bài tập
B B B
A B A B A\B =
A
B
C
d. B B B
A A A
A B A B A\B =
Bài 3: 10A có 45 học sinh15 xếp loại HLG
20 xếp loại HKT
10 vừa HLG vừa HKT
a. 10+5+10 = 25 học sinh
b. 20 học sinh cha có HLG, HKT
Ngày 10/9/2006
Tiết 6: 3 Các phép toán về tập hợp (tuần 3)
I. Mục tiêu:
Nắm vững các khái niệm khoảng, đoạn, nửa khoảng và có kĩ năng tìm
x
bcad
d
c
b
a
==
4. Tập hợp số thực R = Q I (I tập số vô tỷ)
NX: Mỗi số thực biểu diễn một điểm trên trục số và ng-
ợc lại
II. Các tập con của tập số thực
1. Khoảng: (a;b) = {x IR a<x<b}
(a;+) = {x IR x>a}
(-;a) = {x IR x<a}
2. Đoạn: [a; b] = {x IR a x b}
3. Nửa đoạn: [a; b) = {x IRa x < b}
(a; b] = {x IRa < x b}
(-; b] = {x IR x b}
[a; +] = {x IRx a}
IR = (- +) = {x- <x<+}
4. Củng cố BTSGK: 1a. [-3;4], b. B = [-1;2]
c. = (-2;+), 1d. [-1; 2), e. (-; + )
Bài 2: a.
A B = [-1;3]
b. AB =
-7 -4 4 7
c. AB =
2 3 5
d. AB =[-2;2]
-2 2
+
x
A B
A\B = (-2,1)
b.
-2 1 3 5
A\B = (-2; 1)
c. IR\ (2;+) = (-, 2)
d. IR\(-,3] = (3; + )
5. Bài tập về nhà các bài tập sách bài tập
Nêu ĐN
A\B
B A
Ngày 11/9/2006
Tiết 7 Số gần đúng, sai số, bài tập
I. Mục tiêu:
Nắm vững khái niệm số gần đúng, sai số tuyệt đối; độ chính xác của một
số gần đúng và biết cách viết số quy tròn của số gần đúng căn cứ vào độ chính
xác cho trớc.
II. Các b ớc lên lớp.
1. ổn định lớp và kiểm tra sĩ số.
2. Kiểm tra bài cũ: Cho A = (-5, 8) (11;5)
B = (4; 0 ] (9; 4 ]
Tìm A B; AB; A\ B; B\A
Nội dung Phơng pháp
I. Số gần đúng
VD1: Cho đờng tròn tâm O bk r = 2cm tính S đ tròn
Gọi S = r
2
= 4 = 4 (cm
xác hơn.
ĐN: Nếu
a
=
aa
d -d
aa
d a-d
a
a+d
Thì ta nói là a là số gần đúng của số
a
= a d
HD2: Ta có: đờng chéo e =
23
biết
2
= 1,4142135
Ta có: 1,41<
2
<1,5 4,23 < 3
2
<4,5 a = 4,23
27,027,023,45,425,423
==<
d
NX: kq tính mỗi ngời một kq riêng không duy nhất.
Nếu
a
d thì d là độ chính xác của số gần đúng a
BT8: a. P Q là đúng.
b. P Q là MĐ sai.
BT9. E G B C A; E D B C A.
BT10: a. A = {-2; 1; 4; 7; 10; 13}
b. B {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12}
c, C = {-1; 1}
BT11: P T; Q X; R S.
BT12: a. (-3; 7) (0; 10) = 0;7)
b.(- ; 5) (2; +) = (2; 5)
c. ỉ\ (-; 3) = [3; +)
BT 13: a = 2,289 có
a
< 0,001
BT 14: ĐS là 347
BT 15: a. Đúng; b.sai; c.đúng, d. sai; e. đúng.
BT 16: đáp số là A.
BT 17: đáp số là B.
BT 5: AB = {x x A hoặc x B}
Nêu vấn đề và giải
quyết vấn đề.
A B
A B
A\B
A
B
A
B
x
x
3. Nội dung bài mới.
Nội dung Phơng pháp
I. Ôn tập
1. Hàm số: TXĐ của hàm số
a. ĐN: Nếu mỗi x D thì giá trị tơng ứng lúc đó ta
nói rằng XĐ một hàm số và x gọi là biến số.
y là hàm số của x; D là TXĐ.
b. Hàm số cho bởi CT: (cách cho hàm số).
- Hàm số cho bởi bảng.
- Hàm số cho bởi biểu đồ
- Hàm số cho bởi CT.
c. Đồ thị hàm số:
Nếu vấn đề và gq vấn
đề
y IR
Ghi chú: TXĐ của
hàm số y = f(x) là tập
hợp tất cả các số thực
sao cho f(x) có nghĩa
VD: y =
3
x
có
nghĩa x -3 0 x
3
G = {M(x,y): x D; y = f(x)}
D; x
1
<x
2
f(x
1
) >f (x
2
)
2. Bảng biến thiên:
+ Chiều biến thiên tức xét tính đb, nb của hàm số.
+ Hàm số đb trên D vẽ
+ Hàm số nb trên D vẽ
III. Tính chẵn lẻ của hàm số:
1. Hàm số chẵn, lẻ:
y = f(x) là hàm số chẵn trên D
=
Dxxfxf
DxDx
)()(
2. ĐT hàm số chẵn nhận oy làm TĐX
ĐT hàm số lẻ nhận O (0,0) làm tâm ĐX.
4. Củng cố:
5. BTVN các bài SGK.
VD: y =
2
Tiết 11 Hàm số y = ax+b
I. Mục tiêu:
Học sinh nắm đợc định nghĩa hàm số bậc nhất biết cách vẽ hàm số bậc
nhất trên một khoảng và biết cách đọc đồ thị của hàm số.
II. Các b ớc lên lớp.
1. ổn định lớp và kiểm tra sĩ số.
2. Kiểm tra bài cũ. Nêu các hình vẽ y = 2x+1
Nội dung Phơng pháp
I. Ôn tập về hàm số bậc nhất
y = ax + b (a0); a, b IR, x là ẩn số.
1. TXĐ: D = IR.
2. CBT: Với a > 0 hàm số đb trên IR.
Với a < 0 hàm số nb trên IR.
a > 0 BBT: x - +
y
-
a > 0 BBT: x - +
y
-
Đồ thị: + gđ ox: y = 0 x =
a
b
ĐTH số qua đ A (
a
b
; 0)
+ gđ oy: x = 0 y = b
ĐTH số qua điểm B(0;b)
oy làm TĐX.
b. CBT: y = x= x nếu x 0 (1)
-x nếu x < 0 (2)
Khi x 0 Hàm số đồng biến trên {0, +)
Khi x < 0 Hàm số nb trên (-, 0)
c. BBT x - 0 +
y
- 0
d. Đồ thị: Vẽ y = x nếu x
Cho x = 0 y = 0 nếu x 0 ĐT qua O (0,0)
x = 1 y = 1 B (1; 1)
Vẽ y = -x nếu x <0
Cho x = -1 y = 1 PTHS qua (-1, 1)
x = -2 y = 2 PTHS qua (-2, 2)
4. Củng cố:
5. BTVN các bài SGK trang 41
Ngày 20/10/2006
Tiết 12 Luyện tập (Tuần 16)
I. Mục tiêu:
Học sinh biết cách vẽ đồ thị của hàm số bậc nhất trên từng khoảng.
II. Các b ớc lên lớp.
1. ổn định lớp và kiểm tra sĩ số.
2. Kiểm tra bài cũ. Nêu đ/n hàm số bậc nhất và cách vẽ
Nội dung Phơng pháp
Bài 1: Vẽ đt (d) y = 2x-3 và y =
2
HS thực hiện, gv theo dõi
+
y
x
y -1 0
VÏ y = -x-1 nÕu x < 0 cho x -1 -2
y 0 1
BT2: X§ (a, b) ®Ó
HS y = ax + b ®i qua c¸c ®iÓm
a. A(0,3), B (
)0;
5
3
b. A(1;2); B(2;1)
c. A (15,-3), B(21;3)
Gi¶i: a.
35
5
3
0
5
3
3
+−=⇒
−=
=
⇒
ba
BT 3: ViÕt pt ®t g =
ax+b biÕt
a. Qua A(4,3)
B(2,-1)
b. §i qua A(1;-1) vµ
song song víi ox.
BT4: VÏ:
a. y = 2x nÕu x ≥0
2
1
−
nÕu x <0
b. y = x+1 nÕu x ≥ 1
-2x nÕu x <1
c.
3
3
0
321
315
=
=
=
: TXĐ: D = IR, (P) nhận O(o;o) làm đỉnh
Nếu a>0 thì hàm số đb trên (O, +); nb (-, O).
a<0 thì hàm số đb trên (-, O), nb (O, +)
2. Xét hàm số y = ax
2
+bx+c = a
a
b
a
b
x
4
)
2
(
2
+
Nêu vấn đề và giải
quyết vấn đề
Ta có: Xét I
)
4
;
2
(
aa
b
đ đó đóng vai trò đặc biệt
aa
b
I
4
,
2
2. Vẽ trục đối xứng x =
a
b
2
Xác định toạ độ giao điểm của (P) với trục tung cho
x = 0, xác định giao điểm của (P) với ox cho y = 0 x
Lấy thêm các đ
2
về 2 phía của đt: x =
a
b
2
Vẽ: Chú ý: a<0 (P) quay về lõm xuống dới.
a>0 (P) quay về lõm lên trên
a
b
4
Nếu a>0 thì hàm số đb trên (
a
b
2
, + )
hàm số nb trên (-,
a
b
2
)
Bảng BBT (SGK - 45)
Bài 1: a. Đỉnh I (
4
1
;
2
3
) cắt trục tung tại đ A(0;2)
cắt trục hoành tại B(1,0) và C(2;0)
b. Đinh I (1;-1) gđ oy tại A(0;-3) không cắt ox.
c. Đỉnh I (1;-1) cắt trục tung tại O(o,o) cắt ox tại O(o,o)
và B(2;0).
d. Đỉnh I (0;4) cắt trục tung tại (A(0;4) cắt ox tại B(2,0)
2
3
2
=
a
b
1;
2
3
==
ba
Vậy
2
3
1
2
+=
xxy
c. Từ giả thiết ta có:
2
4
;2
2
=
=
aa
b
= 48a
a = 3; b = -36; c = 96
Câu 8: Ôn tập chơng II:
a. D = [-3; +)\{-1}; b. D = (-,
2
1
) c. D = IR.
BT9:
=+===
1)(;
2
xydxxy
x = 1 nếu x -1
-x-1 nếu x < -1
BT 11: Ta có:
=
=
=+
=+
4
1
5
3
1
1
+
x
với x 0
x
2
với x > 0
Câu 2: Lập BBT và vẽ đồ thị của hàm số:
y = 2x
2
- 3x -5
Câu 3: Xác định hàm số bậc 2: y = ax
2
+ bx + c.
Biết đồ thị của nó đi qua các điểm A(0; 2); B(1;5); C(-1,3)
Đáp án:
Câu 1: a. R\{-1; -2} b. (-, -1) (-1; 2]
Câu 2. Bảng biến thiên của hàm số: y = 2x
2
- 3x -5
Đỉnh I (
8
49
;
4
3
) (P) cắt ox tại A (
Nội dung Phơng pháp
I. Khái niệm về phơng trình:
Phơng trình một ẩn:
Phơng trình một ẩn x là một mệnh đề chứa biến có dạng:
f(x) = g(x).
Trong đó: f(x); g(x) là các biểu thức của x ta gọi f(x) là
T/D, g(x) là VP của pt (1).
nếu số thực x
o
mà f(x
o
) = g(x
o
) là MĐ đúng đợc gọi là
một nghiệm của phơng trình (1).
Giải phơng trình (1) là tìm tất cả các n
o
của nó (tức là đó
tìm tập n
o
của phơng trình)
Nếu pt không có n
o
nào cả ta nói rằng pt đó vô nghiệm
hay tập n
o
của nó là tập rỗng.
Chú ý:
+ Quá trình giải pt nhiều khi ta không viết đợc n
o
>+
1
3
03
01
2
x
x
x
x
Chú ý: Nếu x f(x); g(x) đều có nghĩa thì ta có thể
không cần viết đk của phơng trình.
3. Phơng trình nhiều ẩn:
VD: pt: 3x+2y = x
2
- 2xy + 8 là pt nhiều ẩn.
Vậy pt nhiều ẩn là pt mà VT; VP là các biểu thức có
nhiều ẩn số.
KN: No của pt nhiều ẩn cũng nh bn nghiêm của pt một
ẩn.
4. pt chứa tham số.
Trong pt ngoài các ẩn số ra còn chứa các chữ khác đóng
vai nh là hằng số đợc gọi là tham số thì pt đó gọi là pt
o
ngoại
lai.
4. Củng cố:
5. BTVN: Các bài trong SGK.
Ngày 23/11/2006
Tiết 18 Bài tập
I. Mục tiêu:
Học sinh biết cách tìm đk của pt, nắm đợc biến biến đổi tơng đơng; pt hệ
quả.
II. Các b ớc lên lớp.
1. ổn định lớp và kiểm tra sĩ số.
2. Kiểm tra bài cũ. Nêu đ/n pt tơng đơng, phép biến đổi tơng đơng và các
định lí về pttđ, pthq.
Nội dung Phơng pháp
BT 1: pt: 5x = 5 không tơng đơng với pt nào và cũng
không là pt hệ quả của pt nào.
BT2: TT bài 1:
BT3: ĐS: a. x = 1, b. x = 2, c. x = 3.
d. Đk:
2
1
x
x
Vậy pt vô nghiệm
x
x
x
xx
Vậy pt có n
o
x = 5
d. Đk: x >
2
3
pt: 2x2 - 3x = 0
=
=
2
3
0
x
x
Vậy pt đã cho vô nghiệm
4. Củng cố.
Nêu vấn đề và giải
quyết vấn đề
Nêu vấn đề và giải
quyết vấn đề
5. BTVN: Các bài còn lại SGK.
Ngày 23/11/2006
IR
KN2: b 0 pt (*) vô n
o
tập n
o
=
VD: giải biện luận pt: m (x-4) = 5x - 2.
G: pt mx - 4m-5x = -2 (m-5)x - 4m-2 (*)
TH1: m 5 pt có n
o
! x =
5
24
m
m
TH2: m = 5 thay vào pt (*) ox = 18 vô lí
Vậy pt vô n
o
KL: 1) m 5 pt có n
o
duy nhất x =
5
24
m
a
b
2
và x
2
=
a
b
2
+
3. Định lí viét: Nếu pt b2: ax
2
+ bx + c = 0 (a 0) lên tính
khi b chẵn
Có 2 n
o
x1; x2 thì
==
=+=
a
c
Nội dung Phơng pháp
I. PT giải về pt bậc nhất và pt bậc hai Nêu vấn đề và giải
quyết vấn đề
1. Ph¬ng tr×nh chøa Èn trong dÊu
VD: gi¶i pt: x-3= 2x+1
Ta cã: x-3= x - 3 nÕu x ≥ 3
3 - x nÕu x < 3
TH1: ≥ 3 th× pt (3): x - 3 = 2x + 1 ⇔ x = -4 (1)
TH2: x < 3 pt: - x + 3 = 2x + 1 ⇔ x =
3
2
tm.
VËy pt cã n
o
duy nhÊt x =
3
2
2. Ph¬ng tr×nh chøa Èn díi dÊu c¨n:
* pt:
=
≥
⇔=
)()(
0)(
)()(
2
xgxf
+−=−
≥
⇔
−=−
≥
⇔
076
2
4432
2
)2(32
2
22
xx
x
xxx
x
xx
x
23
23;23
2
+=⇔
; b) Vô n
o
; c) x =
3
14
d) x
=
2
1
BT2: a) (m-3)x = 2m + 1
Nếu m 3 thì pt có n
o
x =
2
12
+
m
m
Nếu m = 3 pt vô n
o
b. (m
2
-4)x = 3m-6
Nếu m 2, m -2 pt có n
o
x = 3/m+ 2
Nếu m = 2 pt có n
5
1
; x = 2 b) x = -1; x =
7
1
4. Củng cố.
5. BTVN: Các bài còn lại SGK.
Ngày 1/12/2006
Tiết 22 Phơng trình và hệ pt bậc nhất nhiều ẩn
I. Mục tiêu:
Ôn tập về hệ pt bậc nhất 2 ẩn, phơng trình bậc nhất hai ẩn số. Biết giải hệ
ba phơng trình bậc nhất ba ẩn bằng phơng pháp sơ. Biết giải các bài toán đơn
giả đó.
II. Các b ớc lên lớp.
1. ổn định lớp và kiểm tra sĩ số.
2. Kiểm tra bài cũ. Nêu các công thức
)()( xgxf
=
)()( xgxf
=
Nội dung Phơng pháp
I. Ôn tập về pt và hệ hai pt bậc nhất hai ẩn số 1 pt bậc
nhất hai ẩn.
pt bậc nhất hai ẩn x; y có dạng tổng quát là: ax+by = c
với a, b, c là các hệ số và a
2
+b
2
b
a
VD: Biểu diễn hh tập n
o
của pt: 3x - 2y = 6.
G: Cho x 0 2
y -3 0