Cho: O=16 H=1, S=32 , Fe=56, Al=27 , Cl=35,5, Br=80 ,F=19, Zn=65, Mg=24,Cu=64, Ag=108,
Ba=137, N=14, I=127
I. TRẮC NGHIỆM (06 điểm)
Câu 1: Hoà tan hoàn toàn 2,81g hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500ml dd H2SO40,1M (vừa
đủ). Sau phản ứng, cô cạn dung dịch thu được muối khan có khối lượng là:
A. 3,81g
B. 5,81g
C. 4,81g
D. 6.81g
Câu 2: Trong nhóm oxi theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân :
A. Tính phi kim giảm, độ âm điện giảm, bán kính tăng
B. Tính phi kim giảm, độ âm điện tăng, bán kính tăng
C. Tính phi kim tăng, độ âm điện giảm, bán kính tăng
D. Tính phi kim tăng, độ âm điện giảm, bán kính tăng
Câu 3: Khi cho O3 tác dụng lên giấy tẩm dung dịch hồ tinh bột và KI, thấy xuất hiện màu xanh.
Hiện tượng này xảy ra là do
A. Sự oxi hóa tinh bột B. Sự oxi hóa Kali
C. Sự oxi hóa Iotua D. Sự oxi hóa ozon
Câu 4: Hòa tan m gam Fe trong dung dịch H2SO4 loãng thì sinh ra 3,36 lít khí (đkc). Nếu cho m
gam Fe này vào dung dịch H2SO4 đặc nóng thì lượng khí (đkc) sinh ra là
A. 10,08 lít
B. 5,04 lít
C. 3,36 lít
D. 22,4 lít
Câu 5: Cho 0,2 mol SO2 tác dụng với 0,3 mol NaOH. Sau phản ứng thu được m gam muối. Giá trị
m?
A. 18,9g
B. 23g
C. 20,8g
D. 24,8g
A. Dung dịch bị vẩn đục màu vàng.
B. Không có hiện tượng gì.
C. Dung dịch chuyển thành màu nâu đen.
D. Tạo thành chất rắn màu đỏ.
Câu 13: Cho hỗn hợp gồm Fe và FeS tác dụng với dung dịch HCl khí có tỷ khối so với hiđro là 9.
Thành phần % theo khối lượng Fe trong hỗn hợp ban đầu là
A. 40%.
B. 50%.
C. 38,89%.
D. 61,11%.
Câu 14: Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là
A. CO và CH4.
B. CH4 và NH3.
C. SO2 và NO2.
D. CO và CO2.
Câu 15: Trong các phản ứng sau đây, hãy chỉ ra phản ứng không đúng:
Trang 1/4 - Mã đề thi 357
A. H2S + 2NaCl Na2S + 2HCl
C. H2S + Pb(NO3)2 PbS + 2HNO3
t0
B. 2H2S + 3O2 2SO2 + 2H2O
D. H2S + 4Cl2 + 4H2O H2SO4 + 8HCl
Câu 16: Hiđro peoxit tham gia các phản ứng hóa học:
H2O2 + 2KI → I2 + 2KOH (1)
H2O2 + Ag2O → 2Ag + H2O + O2
Câu 21: Cho phản ứng: aAl + b H2SO4
c Al2 (SO4)3 + d SO2 + e H2O
Tổng hệ số cân bằng của phương trình trên (a + b + c + d + e) là:
A.16
B.17
C.18
D.19
Câu 22: Để phân biệt được 3 chất khí : CO2, SO2 và O2 đựng trong 3 bình mất nhãn riêng biệt ,
người ta dùng thuốc thử là:
A. Nước vôi trong (dd Ca(OH)2)
B. Dung dịch Br2
C. Dung dịch KMnO4
D. Nước vôi trong (dd Ca(OH)2) và dung
dịch Br2
Câu 23: Công thức của oleum là:
A. SO3
B. H2SO4
C. H2SO4.nSO3
D. H2SO4.nSO2
Câu 24: Cho sơ đồ phản ứng: S + H2SO4 đ X + H2O. X là:
A. SO2
B. H2S
C. H2SO3
D. SO3
Câu 25. Hãy chọn pthh đúng.
A. Mg + H2SO4 loãng→ MgSO4 +H2
B. 2Al + 3H2SO4 đặc, nóng → Al2(SO4)3
+3H2
t
C. 2Fe + 3H2SO4 loãng→ Fe2(SO4)3 +3H2
Câu 30. Dung dịch axit sunfuric loãng có thể tác dụng với dãy chất
A. Cu, Mg(OH)2, CaCO3
B. Zn, NaOH, Na2SO4
C. C, CO2, K2CO3
D.
Fe,
Cu(OH)2, Na2CO3
Câu 31. Trong phương trình hoá học : Al + H2SO4 → Al2(SO4)3 + H2. Tổng hệ số cân bằng là:
A. 9
B. 4
C. 8
D. 5
Câu 32. Trung hòa 200ml dung dịch NaOH 2M bằng V (ml) dung dịch H2SO4 2M. Giá trị của V
bằng
A. 200ml
B. 0,2 ml
C. 0,1 ml
D. 100 ml
Câu 33. Dãy chất đều tác dụng với oxi là
A. Cu, Au, CH3COOH B. Ag, P, C2H4
C. Fe, S, C2H5OH
D.
Pt,
S,
C2H5OH
Câu 34. Kim loại bị thụ động trong dd H2SO4 đặc, nguội là
A. Cu, Ag
B. Au, Pt
C. Fe, Ag
D. Al, Fe
II. TỰ LUẬN (4 đ)
Câu 1 (1đ): Hoàn thành chuỗi phản ứng sau (ghi rỏ điều kiện)
FeS2
SO2
SO3
H2SO4
SO2
Câu 2 (3 đ): Cho 12 gam hỗn hợp A gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, dư thu
được 5,6 lít khí SO2 duy nhất (đktc) và dung dịch B. Cô cạn dung dịch B thu được m gam muối
khan.
a. Viết các phương trình phản ứng xảy ra
b. Tính phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp
c. Tính khối lượng muối khan thu được
Câu 3: (2 điểm) Hoàn thành chuỗi phản ứng sau:
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
H2S
S
SO2
H2SO4
Na2SO4
BaSO4
ZnS
Câu 2: (1,5 điểm) Nhận biết 5 lọ dung dịch mất nhãn sau bằng phương pháp hóa học:
NaNO3, NaOH, Na2SO4, H2SO4, KCl