Trường THPT Đạ Huoai KIỂM TRA 45 PHÚT
Tổ Hóa – Sinh Môn : Hóa 12
ĐỀ 1
Họ và Tên:
Lớp:………
Hãy khoanh tròn trước đáp án đúng:
Câu 1: Cấu hình nào dưới đây là của kim loại kiềm?
A. ns
2
np
1
B. ns
2
C. ns
2
np
5
D. ns
1Câu 2: Tính chất nào dưới đây không biến đổi tuần hoàn khi đi theo chiều tăng của điện tích hạt nhân xảy ra đối
với kim loại kiềm?
A. Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi tăng dần.
B. Khối lượng riêng nhỏ, độ cứng tăng dần.
C. Năng lượng ion hóa giảm dần
D. Bán kính nguyên tử tăng dần.
Câu 3:Phát biểu nào sau đây sai đối với kim loại nhóm IIA?
A. Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi tăng dần
O
3Câu 6: Dãy chất nào có bán kính nguyên tử giảm dần?
A. Al
3+
< Al< Na< Mg B. Na< Mg< Al< Al
3+
C. Na> Mg> Al> Al
3+
D. Mg> Na> Al> Al
3+Câu 7: Một dung dịc có chứa: MgCl
2
, Ca(HCO
3
)
2
, NaCl. Dung dịch này là loại nước gì?
A. Nước mềm B. nước cứng tạm thời
C. nước cứng vĩnh cửu D.nước cứng toàn phần
Câu 8: Cao lanh có công thức nào ?
A. A. Al
2
O
Câu 10: Criolit không có tác gụng nào khi đpnc Al
2
O
3
?
A. Tiết kiệm năng lượng B. Bảo vệ Al không bị oxi hóa
C. Loại bỏ tạp chất SiO
2
và Fe
2
O
3
D. Dẫn điện tốt
Câu 11: Dãy chất nào dưới đây có tính lưỡng tính?
A. Al(OH)
3
, Al, Na
2
CO
3
B. Al(OH)
3
Al, NaHCO
3
C. Zn, BeO, Cu D. Al, ZnO, Fe
Câu 12: Ion Na
+
không bị khử khi nào?
3
B. Fe
3
O
4
, CuO, K
2
O, CuSO
4
, KOH
C. LiOH, Ba(OH)
2
, HCl, Fe
2
O
3
, AgNO
3
D. LiOH, Ba(OH)
2
, HCl, Fe
2
O
3
, AgCl
Câu 15: Cho các phản ứng sau:
1. 2Ag + Cu
2+
SO
4
+ MnSO
4
+ H
2
O
4. NaCl
dpdd
Na + Cl
2
5. Au + 3HCl + HNO
3
AuCl
3
+ NO + 2H
2
O
Các phản ứng không thể xảy ra là:
A. 1,5 B. 1 C. 4 D. 1,4
Câu 16: Cho các phát biểu sau về độ cứng của nước:
1. Đun sôi chỉ loại được độ cứng tạm thời 2. Dùng HNO
3
loại được độ cứng của nước
3. Dùng Na
2
CO
và H
2
SO
4
tự do. Muốn loại hai chất này trong đồng ruộng dùng:
A. NaOH B. Ca(OH)
2
C. HCl D. NH
4
Cl
Câu 20: Nhận biết các chất rắn sau: K
2
O, Al, Na, Al
2
O
3
, Mg chỉ cần dùng :
A. H
2
O B. HCl C. H
2
O, HCl D. H
2
O, NaOH
Câu 21: Cho sơ đồ phản ứng: NaCl
A
C. NaHCO
3
, CaCO
3
, NaClO, Cl
2
D. NaOH, NaHCO
3
, Na
2
CO
3
, CaCl
2
,Cl
2Câu 22: Hiện tượng gì xảy ra khi sục CO
2
từ từ đến dư vào dd natrialuminat?
A. dd trong suốt B. Có kết tủa keo trắng, sau tan tạo dung dịch trong suốt
C. Có kết tủa keo trắng D. Có kết tủa keo trắng và có khí thoát ra có mùi khai
Câu 23: Vì sao điều chế Al từ đpnc Al
2
O
3
mà không từ đpnc AlCl
4
dư, FeSO
4
chưa phản ứng, Mg hết B. FeSO
4
dư, CuSO
4
chưa phản ứng, Mg hết
C. CuSO
4
hết, FeSO
4
chưa phản ứng, Mg hết D. CuSO
4
và MgSO
4
hết, Mg dư
Câu 25: Cho kim loại X vào H
2
SO
4
loãng vừa thu được khí, vừa thu được kết tủa. X là kim loại:
A. Be B. Mg C. Ba D. Al
Câu 26: Chỉ dùng BaCO
3
có thể nhận biết được :
A. HNO
3
D
Al
E
A.
Các chất A, B, C, D, E lần lượt là:
A. NaHCO
3
, Na
2
CO
3
, Al(OH)
3
, Al
2
O
3
, NaAlO
2
B. Na
2
CO
3
, Al(OH)
3
, Al
, Al
2
O
3
, NaHCO
3Câu 28: Dãy chất nào dưới đây tác dụng được với dd NaOH ?
A. Cl
2
, Al
2
O
3
, NaHCO
3
, NH
4
Cl, MgO B. KCl, Al, CuSO
4
, CaCl
2
, BaO, Cl
2
C. Al(OH)
3
, NaHCO
3
2
, HCl C. Na
2
CO
3
, NaOH D. NaOH, HCl
Câu 31: Trộn hỗn hợp bột Al và Fe
2
O
3
. Đốt cháy dây Mg làm mồi cho phản ứng. Kết thúc phản ứng, đem sản
phẩm chia thành hai phần bằng nhau. F1: vào H
2
SO
4
loãng dư. F2: vào dd NaOH dư. Thể tích khí ở F1 gấp đôi
F2. Tỉ lệ mol của Al và Fe
2
O
3
ban đầu là:
A. 4: 1 B. 10: 3 C. 5: 3 D. 5: 2
Câu 32: Muốn bảo quản vôi sống phải đựng trong bao kín, nếu không vôi sẽ “chết”. Phản ứng nào giải thích hiện
tượng vôi chết?
A. CaOH)
2
+ CO
2
3
+ CO
2
+ H
2
O
Câu 33: Cho 4,6g Na tác dụng với 400ml dd CuSO
4
1M. Khối lượng kết tủa thu được là:
A. 8g CuO B. 6,4g Cu C. 9,8g Cu(OH)
2
D. 9,8gCu(OH)
2
, 48g CuSO
4Câu 34: Hòa tan 20,2g hỗn hợp 2 kim loại kiềm thuộc 2 chu kỳ kế tiếp nhau trong BTH vào nước đư
ợc 6,72 lit khí
ở 54,6
0
C và 1,2atm. Tên 2 kim loại là:
A. Li, Na B. Na, K C. K, Rb Rb, Cs
Câu 35:Cho 4,48 lit CO
2
(đkc) vào dd chứa 200ml Ba(OH)
2
0,75M. Nồng độ mol/lit dd sau phản ứng là:
= 1 : 1 (đo ở cùng điều kiện). Công
thức đơn giản của X và Y là: A. C
2
H
4
O B. C
3
H
6
O C. C
4
H
8
O D. C
5
H
10
O
Câu 2: X là hỗn hợp của hai este đồng phân với nhau. Ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất, 1 lít hơi X nặng gấp 2
lần 1 lít khí CO
2
. Thủy phân 35,2 gam X bằng 4 lít dung dịch NaOH 0,2M được dung dịch Y. Cô cạn Y thu được
44,6 gam chất rắn khan. Biết hai este do rượu no đơn chức và axit no đơn chức tạo thành. Xác định công thức
phân tử của các este. A. C
2
H
4
O
2
B. C
và HCOOC
2
H
5
B.C
2
H
5
COOCH
3
và HCOOC
3
H
7
C.CH
3
COOCH
3
và CH
3
COOC
2
H
5
D. C
2
H
5
COOC
: m
O
= 9 : 8.
Cho este trên tác dụng với một lượng dung dịch NaOH vừa đủ, thu một muối có khối lượng bằng 41,37 khối
lượng este. Công thức cấu tạo đúng của este là: A. HCOOC
2
H
5
B. HCOOC
2
H
3
C. CH
3
COOCH
3
D. CH
3
COOC
2
H
3
Câu 6: Hai hợp chất A, B mạch hở (chỉ chứa C, H, O) đơn chức đều tác dụng với NaOH không tác dụng với
natri. Để đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm A, B cần 8,40 lít O
2
thu được 6,72 lit CO
2
và 5,4 gam H
và C
3
H
4
O
2
C. C
4
H
6
O
2
và C
5
H
8
O
2
D. C
4
H
8
O
2
và
C
5
H
10
O
3
COOC-(CH
2
)
2
-COOC
3
H
7
D. kết quả khác
Câu 10: Cho hợp chất X (C, H, O) mạch thẳng, chỉ chứa một loại nhóm chức tác dụng vừa hết 152,5ml dung dịch
NaOH 25%. Có d = 1,28 g/ml. Sau khi sau phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch A chứa một muối của
axit hữu cơ, hai rượu đơn chức, no đồng đẳng liên tiếp để trung hoà hoàn toàn dung dịch A cần dùng 255ml dung
dịch HCl 4M. Cô cạn dung dịch sau khi trung hòa thì thu được hỗn hợp hai rượu có tỉ khối so với H
2
là 26,5 và
78,67 gam hỗn hợp muối khan. Hợp chất X có công thức cấu tạo là:
A. C
3
H
7
OOC-C
4
H
8
-COOC
2
H
5
. Biết X chỉ có 1 loại nhóm chức, khi cho 16 gam X
tác dụng vừa đủ 200 gam dung dịch NaOH 4% thì thu được một rượu Y và 17,80 gam hỗn bợp 2 muối. Xác định
công thức cấu tạo thu gọn của X.
A. CH
3
OOC-COOC
2
H
5
B. CH
3
COO-( CH
2
)
2
-OOC
2
H
5
C. CH
3
COO-(CH
2
)
2
-OOC
2
H
5
D. C
4
H
7
(OH)
3
Câu 13: Cho 2,76 gam chất hữu cơ A chứa C, H, O tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, sau đó chưng khô thì
phần bay hơi chỉ có nước, phần chất rắn khan còn lại chứa hai muối của natri chiếm khối lượng 4,44 gam. Nung
nóng hai muối này trong oxi dư, sau khi phản ứng hoàn toàn, ta thu được 3,18 gam Na
2
CO
3
2,464 lít khí CO
2
(đktc) và 0,9 gam nước. Biết công thức đơn giản cũng là công thức phân tử. Công thức cấu tạo thu gọn của A là:
A. C
6
H
5
COOH B. HCOOC
6
H
5
C. HCOOC
6
H
4
OH D. Tất cả đều sai
4
H
4
-OH
Câu 15: Một hỗn hợp gồm hai este đều đơn chức, có 3 nguyên tố C, H, O. Lấy 0,25 mol hai este này phản ứng với
175ml dung dịch NaOH 2M đun nóng thì thu được một anđehit no mạch hở và 28,6 gam hai muối hữu cơ. Cho
biết khối lượng muối này bằng 1,4655 lần khối lượng muối kia. Phần trăm khối lượng của oxi trong anđehit là
27,58%. Xác định công thức cấu tạo của hai este.
A. CH
3
COOCH=CH
2
và HCOOC
6
H
5
B. HCOOCH-CH
2
và CH
3
COOC
6
H
5
C. HCOOCH=CH-CH
3
và HCOOC
6
H
H
5
COOC
6
H
5
D. C
2
H
3
COOC
6
H
5
Câu 17: Cho 21,8 gam chất hữu cơ A chỉ chứa một loại nhóm chức tác dụng với 1 lít dung dịch NaOH 0,5M thu
được 24,6 gam muối và 0,1 mol rượu B. Lượng NaOH dư có thể trung hòa hết 0,5 lít dung dịch HCl 0,4. Cho biết
công thức cấu tạo thu gọn của A?
A. (CHCOO)
3
C
3
H
5
B. (HCOO)
3
C
3
H
5
HCOOCH=CH
2
Câu 19: Một hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ. Cho hỗn hợp X phản ứng với KOH vừa đủ, cần dùng 100ml dung
dịch KOH 5M. Sau phản ứng thu được hỗn hợp hai muối của hai axit no đơn chức và được một rượu no đơn chức
Y. Cho toàn bộ Y tác động hết với Na được 3,36 lít H
2
. Cho biết hai hợp chất hữu cơ là hợp chất gì?
A. 1 axit và 1 rượu B. 1 este và 1 rượu C. 2 este D. 1 este và 1
axit
Câu 20: Cho hỗn hợp M gồm 2 hợp chất hữu cơ mạch thẳng X, Y (chỉ chứa C, H, O) tác dụng vừa đủ với 8 gam
NaOH thu được một rượu đơn chức và hai muối của hai axit hữu cơ đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng.
Lượng rượu thu được cho tác dụng với Na dư tạo ra 2,24 lít khí (đktc). X, Y thuộc loại hợp chất gì?
A. axit B. 1 axit và 1 este C. 2 este D. 1 rượu và 1 axit
Câu 21: Cho hỗn hợp M gồm 2 chất hữu cơ no, đơn chức chứa các nguyên tố C, H, O tác dụng vừa đủ với 20ml
dung dịch NaOH 2M thu được 1 muối và một rượu. Đun nóng lượng rượu thu được ở trên với H
2
SO
4
đặc ở
170
0
C tạo ra 369,6ml olefin khí ở 27,3
0
C và 1atm. Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp M trên rồi cho sản
phẩm qua bình đựng CaO dư thì khối lượng bình tăng 7,75 gam. Hãy chọn câu trả lời đúng?
A. 1 este và 1 axit có gốc hiđrocacbon giống gốc axit trong este.
B. 1 este và 1 rượu có gốc hiđrocacbon giống gốc rượu trong este.
C. 1 axit và 1 rượu D.
Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp hai chất hữu cơ đơn chức no, mạch hở cần 3,976 lít oxi (đo ở diều
2
H
5
D. CH
3
COOCH
3
V CH
3
COOC
2
H
5
Cõu 23: t chỏy a gam mt este sau phn ng thu c 9,408 lớt CO
2
v 7,56g H
2
O, th tớch oxi cn dựng l
11,76 lớt (th tớch cỏc khớ o ktc). Bit este ny do mt axit n chc v ru n chc to nờn. Cho bit cụng
thc phõn t ca este:
A.C
4
H
8
O
2
B. C
3
H
O
2
B. (C
2
H
4
O)
n
v C
6
H
12
O
2
C. (CH
2
O)
n
v C
2
H
4
O
2
D. Kt qu khỏc
Cõu 25: Oxi húa 1,02 gam cht Y, thu c 2,16 gam CO
2
v 0,88gam H
2
Cõu 26: Hp cht X (C, H, O) cha mt nhúm chc trong phõn t, khụng tỏc dng vi Na, tỏc dng vi NaOH cú
th theo t l 1 :1 hay 1:2. Khi t chỏy phõn t gam X cho 7 phõn t gam CO
2
. Tỡm cụng thc cu to ca X :
A. C
2
H
5
COOC
4
H
9
B. C
3
H
7
COOC
3
H
7
C. HCOOC
6
H
5
D. Kt
qa khỏc
Cõu 27: t chỏy hon ton 1,48 gam mt hp cht hu c X thu c 2,64 gam khớ cacbonic v 1,08 gam nc.
Bit X l este hu c n chc. Este X tỏc dng vi dung dch NaOH cho mt mui cú khi lng phõn t bng
34/37 khi lng phõn t ca este.
Xỏc nh cụng thc cu to ca X: A. CH
3
B. CH
3
COOCH=CH
2
C. H COOC(CH
3
)=CH
2
D. CH
2
=CHCOOCH
3
Câu 30. Dãy chất nào sau đây sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần
A. CH
3
COOH, CH
3
COOC
2
H
5
, CH
3
CH
2
CH
2
OH B. CH
3
CH
2
CH
2
OH, CH
3
COOH,
CH
3
COOC
2
H
5
Câu 31. Hỗn hợp gồm một ancol đơn chức và một axit đơn chức bị este hoá hoàn toàn thu đợc một este. Đốt
cháy hoàn toàn 0,11g este này thu đợc 0,22g CO
2
và 0,09 g nớc. Vậy CTPT của acnol và axit ban đầu là:
A. CH
4
O và C
2
H
4
O
2
B. C
2
H
6
đốt cháy hoàn toàn lợng hỗn hợp đó thu đợc 23,4 ml nớc. Tính thành phần hỗn hợp ban đầu và hiệu suất
phản ứng este hoá?
A. 53,5% C
2
H
5
OH; 46,5% CH
3
COOH và hiệu suất 80% B. 55,3% C
2
H
5
OH; 44,7% CH
3
COOH và
hiệu suất 80%
C. 60,0% C
2
H
5
OH; 40,0% CH
3
COOH và hiệu suất 75% D. 45,0% C
2
H
5
OH; 55,0% CH
3
COOH và
hiệu suất 60%
C. HCOOCH
2
C
6
H
5
D. HCOOC
6
H
4
CH
3 Chương 2: CACBOHIĐRAT
Câu 1:Cho biết chất nào sau đây thuộc monosacarit:
A.Glucozơ B.Saccarozơ C.Tinh bột D.Xenlulozơ
Câu 2:Cho biết chất nào sau đây thuộc đisacarit: A.Glucozơ B.Saccarozơ C.Tinh bột
D.Xenlulozơ
Câu 3:Cho biết chất nào sau đây thuộc polisacarit: A.Glucozơ B.Saccarozơ C.Mantozơ
D.Xenlulozơ
Câu 4: Chất nào sau đây là đồng phân của Fructozơ? A.Glucozơ B.Saccarozơ C.Mantozơ
D.Xenlulozơ
Câu 5: Chất nào sau đây là đồng phân của Mantozơ? A.Glucozơ B.Saccarozơ C.Tinh bột
D.Xenlulozơ
Câu 6:Dung dịch saccarozơ tinh khiết không có tính khử,nhưng khi đun nóng với dung dịch H
2
SO
4
lại có
Câu 10:Hãy chọn phát biểu đúng:
A.Oxi hoá ancol thu được anđehit. B.Oxi hoá ancol bậc 1 ta thu được xeton.
C.Glucozơ là hợp chất hữu cơ tạp chức. D.Fructozơ là hợp chất hữu cơ đa chức.
Câu 11:Phản ứng nào sau đây chứng tỏ glucozơ có dạng mạch vòng?
A.Phản ứng với dung dịch AgNO
3
/NH
3
. B.Phản ứng với Cu(OH)
2
/OH
-
.
C.Phản ứng với CH
3
OH/H
+
. D.Phản ứng với (CH
3
CO)
2
O/H
2
SO
4
đ.
Câu 12:Chỉ dùng thêm một hoá chất nào sau đây để phân biệt 3 chất: Glixerol, Ancol etylic, Glucozơ.
A.Quỳ tím B.CaCO
3
C.CuO D.Cu(OH)
tạo dung dịch xanh lam.
C.Cho glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO
3
/NH
3
,t
0
. D.Cho glucozơ tác dụng với dung dịch
nước Br
2
.
Câu 15:Cho 3 nhóm chất hữu cơ sau:
1.Saccarozơ và dung dịch glucozơ. 2.Saccarozơ và mantozơ. 3.Saccarozơ, mantozơ và anđehit axetic.
Thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt được các chất trong mỗi nhóm cho trên:
A.Cu(OH)
2
/NaOH B.AgNO
3
/NH
3
C.Na D.Br
2
/H
2
O
Câu 16:Hợp chất đường chiếm thành phần chủ yếu trong mật ong là:
A.Glucozơ B.Fructozơ C.Saccarozơ D.Mantozơ
Câu 17:Sắp xếp các chất sau đây theo thứ tự độ ngọt tăng dần:Glucozơ,Fructozơ, Saccarozơ
A.Glucozơ < Saccarozơ < Fructozơ. B.Fructozơ < glucozơ < Saccarozơ
C.Glucozơ < Fructozơ < Saccarozơ. D. Saccarozơ <Fructozơ < glucozơ.
Câu 23:Điều khẳng định nào sau đây không đúng?
A.Glucozơ và fructozơ là 2 chất đồng phân của nhau. B.Glucozơ và fructozơ đều tham gia phản
ứng tráng gương.
C.Glucozơ và fructozơ đều làm mất màu nước brom. D.Glucozơ và fructozơ đều tham
gia phản ứng cộng H
2
(Ni/t
0
).
Câu 24:Glucozơ là hợp chất hữu cơ thuộc loại:
A.Đơn chức B.Đa chức C.Tạp chức D.Polime.
Câu 25:Một hợp chất cacbohiđrat (X) có các phản ứng theo sơ đồ sau:
X
NaOHOHCu /)(
2
dung dịch xanh lam
0
t
kết tủa đỏ gạch. Vậy X không phải là chất
nào dưới đây?
A.Glucozơ B.Fructozơ C.Saccarozơ D.Mantozơ.
Câu 26:Giữa saccarozơ và glucozơ có đặc điểm gì giống nhau?
A.Đều được lấy từ củ cải đường. B.Đều có trong biệt dược “huyết thanh ngọt”
C.Đều bị oxi hoá bởi [Ag(NH
3
)
2
]OH. D.Đều hoà tan Cu(OH)
2
2
ở nhiệt độ phòng cho dung dịch màu xanh lam.
B.Glucozơ phản ứng với Cu(OH)
2
ở nhiệt độ cao cho kết tủa đỏ gạch.
C.Glucozơ phản ứng với dung dịch CH
3
OH/HCl cho ete.
D.Glucozơ phản ứng với kim loại Na giải phóng H
2
.
Câu 30:Dữ kiện nào sau đây chứng minh glucozơ có nhiều nhóm –OH ở kề nhau?
A.Glucozơ phản ứng với Cu(OH)
2
ở nhiệt độ phòng cho dung dịch màu xanh lam.
B.Glucozơ phản ứng với Cu(OH)
2
ở nhiệt độ cao cho kết tủa đỏ gạch.
C.Glucozơ phản ứng với dung dịch AgNO
3
/NH
3
cho phản ứng tráng gương.
D.Glucozơ phản ứng với kim loại Na giải phóng H
2
.
Câu 31: Thứ tự thuốc thử nào sau đây có thể nhận biết được các chất lỏng:dd glucozơ, benzen, ancoletylic,
glixerol?(Dụng cụ coi như có đủ) A.Cu(OH)
2
, Na B.AgNO
/NH
3
, t
0
là:
A.propin, ancol etylic, glucozơ B.glixerol, glucozơ, anđehit axetic.
C.propin, propen, propan. D.glucozơ, propin, anđehit axetic.
Câu 35: Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng với Cu(OH)
2
ở nhiệt độ phòng cho dung dịch xanh lam là:
A.glixerol, glucozơ, anđehit axetic,mantozơ. B.glixerol, glucozơ, fructozơ, mantozơ.
C.axetilen, glucozơ, fructozơ, mantozơ. D.saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic,mantozơ.
Câu 36:Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic,mantozơ, glixerol, etilenglicol,
metanol.Số lượng dung dịch có thể hoà tan Cu(OH)
2
là: A.4 B.5 C.6 D.7
Câu 37: Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic,mantozơ, glixerol, etilenglicol, axetilen,
fructozơ.Số lượng dung dịch có thể tham gia phản ứng tráng gương là: A.3 B.4
C.5 D.6
Câu 38:Dãy các chất sau thì dãy nào đều tham gia phản ứng tráng gương và phản ứng với Cu(OH)
2
đun
nóng cho Cu
2
O kết tủa đỏ gạch?
A.Glucozơ, mantozơ, anđehit axetic. B.Glucozơ, saccarozơ, anđehit axetic.
C.Glucozơ, saccarozơ, mantozơ. D.Xenlulozơ, fructozơ, mantozơ.
Câu 39:Chỉ dùng Cu(OH)
2
có thể phân biệt được nhóm chất nào sau đây?(Dụng cụ có đủ)
3
, giả sử hiệu suất phản ứng là 75% thấy
Ag kim loại tách ra. Khối lượng Ag kim loại thu được là: A.24,3 gam B.32,4 gam C.16,2
gam D.21,6 gam. TNPT-2007
Câu 44:Thuỷ phân 324 gam tinh bột với hiệu suất phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là:
A.360 gam B.250 gam C.270 gam D.300 gam TNPT- 2007
Câu 45: Khi lên men 360 gam glucozơ với hiệu suất 100%, khối lượng ancol etylic thu được là:
A.184 gam B.138 gam C.276 gam D.92 gam TNPT-2007
Câu 46: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác axit sunfuric đặc,
nóng.Để có 29,7 kg xenlulozơ trinitrat, cần dùng dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất phản ứng đạt
90%).Giá trị của m là:
A.2,52 B.2,22 C.2,62 D.2,32 ĐH khối B-2007
Câu 47: Phát biểu không đúng là:
A.Dung dịch fructozơ hoà tan được Cu(OH)
2
. B.Thuỷ phân (xúc tác H
+
,t
0
) saccarozơ cũng như mantozơ
đều cho cùng một monosacarit.
C.Sản phẩm thuỷ phân xenlulozơ (xúc tác H
+
,t
0
) có thể tham gia phản ứng tráng gương.
D.Dung dịch mantozơ tác dụng với Cu(OH)
2
khi đun nóng cho kết tủa Cu
2
có thể phân biệt được tất cả các dung dịch riêng biệt sau:
A.glucozơ, mantozơ, glixerin (glixerol), anđehit axetic. B.glucozơ, lòng trắng trứng, glixerin
(glixerol), fructozơ.
C.saccarozơ, glixerin (glixerol), anđehit axetic,ancol etylic. D.glucozơ, lòng trắng trứng,
glixerin (glixerol), acol etylic. Câu 52 Gluxit (cacbonhiđrat)chỉ chứa hai gốc Glucozơ trong
phân tử là:
A.saccarozơ B.Tinh bột C.mantozơ D.xenlulozơ. ĐH khối A-2008
Câu 53: Tinh bột ,xenlulozơ,saccarozơ,mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng
A.hoà tan Cu(OH)
2
. B.trùng ngưng. C.tráng gương. D.thuỷ phân ĐH khối A-2008
Câu 54:Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là:
A.2,25 gam B. 1,80 gam C.1,82 gam D.1,44 gam ĐH khối A-2008
.
Câu 55: Khối lượng của tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 5 lít rượu (ancol)etylic 46
0
là (biết hiệu suất của quá trình là 72% và khôi lượng riêng của rượu etylic nguyên chất là 0,8 g/ml)
A 6,0 kg. B. 5,4kg. C. 5,0kg. D.4,5kg. ĐH khối B-2008
Câu 56: Cho các chất (an col)etylic,glixein(glixerol),glucozơ,đimetyl ete và axit fomit.Số chất tác dụng được
với Cu(OH)
2
là:
A. 3 B.2 C.4 D.1. ĐH khối B-2008
Câu 57: Cho dãy các chất :C
2
H
2
3
COOH,CH
3
OH C.CH
3
COOH,C
2
H
5
OH.
D.C
2
H
4,
CH
3
COOH.
Câu 61:Từ tinh bột và các chất vô cơ cần thiết có đủ chỉ dùng tối đa 3 phản ứng có thể điều chế được chất
nào sau đây?
A.Polietilen B.Cao su buna C.Etyl axetat D.Canxi axetat
Câu 62:Hoà tan 6,12 gam hỗn hợp glucozơ và saccarozơ vào nước thu được dung dịch X. Cho dung dịch X
tác dụng với dd AgNO
3
/NH
3
dư thu được 3,24 gam Ag. Khối lượng saccarozơ trong hỗn hợp ban đầu là:
A.2,7 g B.3,42 g C.3,24 g D.2,16 g
Câu 63:Khối lượng xenlulozơ cần để sản xuất 1 tấn xeluzơtrinitrat, biết hao hụt trong sản xuất là10%
A.0,6061 tấn B.1,65 tấn C.0,491 tấn D.0,6 tấn
Câu 64:Chỉ dùng Cu(OH)
A.2778 B.4200 C.3086 D.3510
Câu 68:Cho glucozơ lên men thành ancol etylic. Toàn bộ khí CO
2
sinh ra trong quá trình này được hấp thụ
hết vào dd Ca(OH)
2
dư tạo ra 50 gam kết tủa, biết hiệu suất quá trình lên men đạt 80%. Vậy khối lượng
glucozơ cần dùng là:
A.33,7 gam B.56,25 gam C.20 gam 90 gam
Câu 69: Cho 2,25 kg glucozơ chứa 20% tạp chất trơ lên men thành ancol etylic. Trong quá trình chế biến
ancol etylic bị hao hụt 10%. Khối lượng ancol etylic thu được là: A.0,92 kg B.0,828 kg
C.1,242 kg D.0,46 kg
Câu 70:Từ glucozơ điều chế cao su buna theo sơ đồ sau:
Glucozơ → ancol etylic → but -1,3- đien → cao su buna. Hiệu suất của quá trình điều chế là 75%, muốn
thu được 32,4 kg cao su buna thì khối lượng glucozơ cần dùng là: A.144 kg B.108 kg
C.81 kg D.96 kg
Câu 71: Khối lượng phân tử trung bình của xenlulozơ trong sợi bông là 4.860.000 (u). Vậy số mắc xích của
glucozơ có trong xenlulozơ nếu trên là: A.250.000 B.270.000 C.300.000
D.350.000
Câu 72: Từ xenlulozơ sản xuất được xenlulozơtrinitrat, quá trình sản xuất bị hao hụt 12%. Từ 1,62 tấn
xenlulozơ thì lượng xenlulozơtrinitrat thu được là: A.2,975 tấn B.3,613 tấn C.2,546
tấn D.2,6136 tấn
Câu 73: Từ xenlulozơ ta có thể sản xuất được A.tơ axetat B.tơ capron C.tơ nilon-6,6
D.tơ enang
Câu 74: Để xác định glucozơ có trong nước của người bị bệnh tiểu đường người ta có thể dùng thuốc thử
nào dưới đây?
A.CH
3
COOH B.CuO C.NaOH D.Cu(OH)
2
Câu 81: Cho gluczơ lên men với hiệu suất 70% hấp thụ toàn bộ sản phẩm khí thoát ra vào 2 lit dd NaOH
1,25 M ( d=1,05 g/ml) thu được dung dịch chứa 2 muối với tổng nông độ là 6,833%.Khối lượng glucozơ đã
dùng là:
A.129,68 g B.168,29 g C.192,78 g D.186,92 g
Câu 82:Để phân biệt glucozơ và fructozơ thì nên chọn thuốc thử nào dưới đây?
A.dd AgNO
3
/NH
3
B.Cu(OH)
2
/NaOH,t
0
C.dd Br
2
D.dd (CH
3
CO)
2
O/H
2
SO
4
đặc
Câu 83: Lên men a gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng CO
2
sinh ra được hấp thụ hết bởi dung dịch
Ca(OH)
2
thu được 10 kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 3,4 gam. a có giá trị là: A.13,5 g
3
COOH CH
3
CHO C
2
H
4
B Tinh bột hoặc Xenlulozơ Glucozơ CH
3
CHO CH
3
COOH CH
3
COOC
2
H
5
C Mantozơ Glucozơ CH
3
COOH CH
3
OONa C
2
H
4
D Glucozơ Mantzơ CH
3
CHO CH
3
COOH C
2
H
5
OH, CH
3
COOH, glucozơ, saccarozơ. bằng phương pháp hoá học
nào sau đây có thể nhận biết 4 dd trên ( tiến hành theo trình tự sau)
A.Dùng quỳ tím, dùng AgNO
3
/NH
3
, thêm vài giọt dd H
2
SO
4
đun nhẹ, dd AgNO
3
/NH
3
B.Dùng dd
AgNO
3
/NH
3
, quỳ tím.
C.Dùng Na
2
CO
3
, thêm vài giọt dd H
3
. B.Hoà tan vào H
2
O, dùng
iot.
C.Dùng vài giọt dd H
2
SO
4
đun nóng, dd AgNO
3
/NH
3
. D.Dùng iot, dd AgNO
3
/NH
3
.
Câu 92: Thuốc thử nào trong các thuốc thử dưới đây dùng để nhận biết các dd trong dãy sau: Ancol etylic,
đường củ cải, đường mạch nha? A.dd AgNO
3
/NH
3
B.Cu(OH)
2
,t
0
C.Na D.dd
(CH
3
5
)
n
nhưng xenlulozơ có thể kéo thành
sợi, còn tinh bột thì không. Cách giải thích nào sau đây là đúng.
A.Phân tử xenlulozơ không phân nhánh, các phân tử rất dài dể xoắn lại thành sợi.
B.Phân tử xenlulozơ không phân nhánh, các phân tử rất dài sắp xếp song song với nhau theo một
trục xoắn lại thành sợi.
C.Tinh bột là hỗn hợp của 2 thành phần amilozơ và amilopectin, mạch phân tử xếp song song với nhau
làm cho tinh bột dạng hạt.
D.Hai thành phần amilozơ và amilopectin xoắn lại thành vòng xoắn, các vòng xoắn đó cuộn lại làm cho
tinh bột ở dạng bột.
Câu 97: Để nhận biết dd các chất: lòng trắng trứng, xà phòng, glixerol, hồ tinh bột. Ta có thể tiến hành
theo trình tự nào sau đây?
A.Đun nóng, Na, Cu(OH)
2
. B.Dung dịch HNO
3
đặc, Cu(OH)
2
, dd I
2
C.Dung dịch I
2
, Cu(OH)
2
D.Cả B,C đều đúng
Câu 98:Muốn sản xuất 59,4 kg xenlulozơtrinitrat với hiệu suất phản ứng là 90% thì thể tích dd
HNO
B. Không cho phản ứng tách nước tạo anken.
C. Rất ít tan trong nước.
D. Có nhiệt độ sôi cao nhất trong dãy đồng đẳng.
2 Đốt cháy m gam rượu đơn chức A, mạch hở, phân nhánh được CO
2
và m gam nước. Biết M
A
< 120. A là :
A. Rượu bậc I.
B. Rược bậc II.
C. Rượu bậc III.
D. Rượu no.
3 Đun nóng 6,9g C
2
H
5
OH với H
2
SO
4
đặc ở 170
o
C được 2,8 lít C2H4 (đktc). Hiệu suất phản ứng đạt :
A. 83,33%.
B. 45%.
C. 34,78%.
D. 30%
4 Trật tự nào dưới đây phản ánh nhiệt độ sôi tăng dần của các chất :
A. CH
3
3
OH ; CH
3
Cl
5 Đốt cháy rượu đơn chức no (A) được mCO2 : mH2O = 44 : 27. Chỉ ra điều sai nói về (A) :
A. (A) không có đồng phân cùng chức.
B. (A) cho được phản ứng tách nước tạo 2 anken đồng phân.
C. (A) là rượu bậc I.
D. (A) là nguyên liệu để điều chế cao su buna.
6 Ở cùng điều kiện, một lít hơi rượu A có khối lượng bằng một lít oxi. Phát biểu nào sau đây về A là đúng :
A. A là rượu bậc II.
B. A tan hữu hạn trong nước.
C. A tách nước tạo một anken duy nhất.
D. A có nhiệt độ sôi thấp nhất trong dãy đồng đẳng.
7 Nhận định sơ đồ sau :
2 4
( )
170
( 1)
o o
H SO d
HCl NaOH
t
A buten X Y Z
. Z có tên gọi :
A. buten – 2
B. 2 – metylpropen.
C. Điisobutylete.
3
<
C. CH
3
NH
2
< < NH
3
D. < NH
3
< CH
3
NH
2
12 Chỉ ra phát biểu sai về anilin :
A. Tan vô hạn trong nước.
B. Có tính bazơ yếu hơn NH
3
C. Tác dụng được với nước brom tạo kết tủa trắng.
D. Ở thể lỏng trong điều kiện thường.
Anđêhit đơn chức A có %C và %H (theo khối lượng) lần lượt là 54,54% và 9,1%.
Sử dụng dữ kiện trên để trả lời các câu 13, 14.
13 A có công thức phân tử
A. CH
2
O
B. C
tráng gương đạt :
A. 90%
B. 80%
C. 75%
D. 37,5%
17 Có bao nhiêu phản ứng hóa học xảy ra được khi cho 5 chất sau tác dụng với nhau từng đôi một : CH
3
CHO ;
CH
2
= CH – COOH ; H
2
; dung dịch NaOH ; dung dịch NaHCO
3
:
A. 5
B. 6
C. 7
D. 8
18 Khối lượng axit axetic thu được khi lên men 1 lít rượu 8
0
(cho khối lượng riêng của C
2
H
5
OH là 0,8 g/ml ; hiệu
suất phản ứng đạt 100) là :
A. 83,47 g
B. 80 g
C. 64 g
23 A có công thức phân tử :
A. CH
2
O
2
B. C
2
H
4
O
2
C. C
3
H
6
O
2
D. C
3
H
4
O
4
24 Thể tích dung dịch NaOH đã dùng :
A. 25ml
B. 50ml
4
H
8
O
2
B. C
4
H
6
O
2
C. C
3
H
4
O
2
D. C
2
H
4
O
2
28 Tên gọi của E :
A. etylaxetat
B. metylfomiat
3
D. CH
3
– CH = CH – COO – CH
3
30 E là este của axit hoặc rượu nào dưới đây :
A. Rượu metylic
B. Rượu vinylic
C. Axit axetic
D. Axit acrylic
31 Este nào dưới đây có thể làm mất màu nước brom :
A. metyl axetat
B. metyl propionat
C. etyl axetat
D. vinyl axetat
32 Đốt cháy 3g este E được 4,4g CO
2
và 1,8g H
2
O. E có tên gọi :
A. metyl fomiat
B. metyl axetat
C. etyl fomiat
D. metyl metacrylat
33 Có bao nhiêu este đồng phân có công thức phân tử là C
5
H
10
C. metyl isopropyl
D. đietyl ađipat
37 E là este chỉ chứa một loại nhóm chức. Đốt cháy 4,2g E được 6,16g CO
2
và 2,52g nước. Chỉ ra phát biểu đúng
về E :
A. E có nhiệt độ sôi thấp hơn CH
3
COOH
B. E tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 2
C. E có 2 axit đồng phân với nó.
D. Trùng hợp E được polime có nhiều ứng dụng trong đời sống.
Sử dụng dữ kiện sau để trả lời các câu 38, 39
X là hỗn hợp 2 este đơn chức (tạo bởi cùng một axit với 2 rượu liên tiếp trong dãy đồng đẳng). Đốt cháy
28,6g X được 61,6g CO
2
và 19,8g H
2
O.
38 X gồm 2 este có công thức phân tử là :
A. C
2
H
4
O
2
và C
3
H
6
4
H
6
O
2
và C
5
H
8
O
2
39 Phần trăm (theo khối lượng) của este có phân tử lượng nhỏ trong X là :
A. 30%
B. 25,14%
C. 20,97%
D. 18,35%
40 0,1 mol este đơn chức (E) phản ứng vừa đủ với 50ml dung dịch Br
2
2M cho ra sản phẩm có %Br (theo khối
lượng) là 65,04%. (E) có công thức phân tử là :
A. C
3
H
4
O
2
B. C
4
C. CuO
D. Dung dịch AgNO
3
/NH
3
43 Lượng saccarozơ thu được từ 1 tấn nước mía chứa 12% saccarozơ (hiệu suất thu hồi đường đạt 75%) là :
A. 160 kg
B. 120 kg
C. 90 kg
D. 60 kg
44 Khối lượng phân tử của “thủy tinh hữu cơ” là 25.000 đvC. Số mắc xích trong phân tử “thủy tinh hữu cơ” là :
A. 83 mắc xích
B. 173 mắc xích
C. 250 mắc xích
D. 2.500.000 mắc xích
45 Một phân tử protit chỉ chứa một nguyên tử sắt. Biết % sắt (theo khối lượng) trong phân tử protit này là 0,4% thì
khối lượng phân tử của protit này là :
A. 14.000 đvC
B. 7.000 đvC
C. 224 đvC
D. 0,224 đvC
Mỗi câu 46, 47, 48, 49, 50 dưới đây sẽ ứng với một ý hợp lý nhất (được ký hiệu bởi các mẫu tự A, B, C, D).
Thí sinh tô đen khung chứa mẫu tự tương ứng với từng câu ở bảng trả lời. Chú ý mỗi mẫu tự có thể sử dụng
chỉ một lần, hoặc nhiều lần, hoặc không sử dụng .
A. polime
B. aminoaxit
C. chất béo
D. axit ađipic
. Câu trả lời là d.
2 Đặt A là CxHyO, theo đề cho ta có :
a(12x + y +16) = 18
2
ay
12x + y + 16 = 9y
8y – 12x = 16 2y – 3x = 4
Mặt khác 12x + y + 16 = 9y < 120 y < 13,3
Do y chẵn nên chỉ có x = 4, y = 8 là hợp lý. Vậy A là C4H8O.
A mạch hở phân nhánh nên A phải có CTCT :
Vậy A là rượu bậc I (câu a)
3 Ta có n
C2H4 lý thuyết
= n
C2H5OH ban đầu
=
6,9
0,15
46
mol
H =
2,8.100
83,33
0,15.22,4
(câu a)
4 Nhiệt độ sôi của CH
= 32 A là CH
3
OH, có nhiệt độ sôi thấp nhất trong dãy đồng đẳng. (câu d)
7 X là ; Y là
Z là
3 2 2
CH CH CH CH
Câu trả lời là a.
8 Dung dịch từ trong hóa đục do có sự phenol không tan :
6 5 2 2 6 5 3
C H ONa CO H O C H OH NaHCO
Câu trả lời là a.
9 n
phenol
=
9,4
0,1
94
mol
6 5 6 5 2
C H OH NaOH C H ONa H O
0,1 mol 0,1 mol
(câu a)
11 Tính bazơ của < NH
3
< CH
3
– NH
2
, vì gốc phenol rút electron, còn gốc metyl đẩy electron (câu d).
12 Do có mặt gốc phenyl C
6
H
5
- , anilin không tan trong nước (Chọn câu a).
13 %O = 100 – (%C + %H) = 36,36.
Đặt A là C
x
H
y
O
z
ta có :
x : y : z =
54,54 9,1 36,36
: :
12 1 16
= 4,54 : 9,1 : 2,27
=> A có công thức nguyên (C
2
H
4
3
0,15
15( )
a
R CH
A là anđehit axetic (câu b) .
16
2 5 2 2 5
2
C H CHO Ag O C H COOH Ag
58g 2.108g
11,6g 43,2g
H =
32,4.100
75
43,2
(câu c).
17
Có 5 phản ứng xảy ra (câu a).
18
2 5
1000.8
80
100
C H OH
V ml
2 5
C H OH
n
=
80.0,8 64
46 46
mol
=
3
CH COOH
n
3
CH COOH
m
=
64
.60 83,47
20 Giấm ăn là dung dịch CH
3
COOH nồng độ 2% - 5% (câu a).
21 Để ý rằng
3
CH COOH
n
= 1mol ;
2 5
C H OH
n
> 1mol, do đó rượu dùng dư
m
este
= 88g.
H =
60.100
68.18
88
(câu b).
22 Ta có n
axit
=
3,6
0,05
72
mol
Mà n
axit =
0,1
7
na
R n
Vì M
A
< 150 nên R + 45n < 150 52n < 150 n < 2,9.
Chỉ có n = 2 là hợp lý. Vậy A là CH
2
(COOH)
n
tức C
3
H
4
O
4
. Vậy câu trả lời là d.
24
NaOH
n
26 Được 18 triglixerit (câu d).
27 %O = 53,34
Đặt E là C
x
H
y
O
z
ta có x : y : z =
40 6,66 53,34
: :
12 1 16
= 3,33 : 6,66 : 3,33 = 1 : 2 : 1.
E có công thức nguyên (CH
2
O)
n
E có công thức phân tử C
2
H
4
O
2
(Vì E có 1 liên kết
nên chỉ có thể là este đơn chức).
Câu trả lời là d.
28 E là HCOOCH
3
33 Có 8 este (câu c).
34 n
este
=
10
0,1
100
mol
Để ý rằng n
este
=
2
Br
n
= 0,1 mol nên
2
ddBr
V
=
0,1
0,05
2
l
Vậy câu trả lời là a.
35 Ta có M
E
= 1,875M
O2
1
4 2
x y
y y
C H O x O xCO H O
a
ax
2
ay
(12 32) 28,6
61,6
1,4
44
19,8
1,1
2 18
a x y
ax
ay
6
O
2
và C
5
H
8
O
2
(câu d).
39
0,3
86 100 28,6
x y
x y
0,1
0,2
x
y
12x + y = 54. Chỉ có x = 4, y = 6 là hợp lý.
E là C
4
H
6
O2 (câu b).
41 m =
100.100
105,26
95
tấn (câu b).
42 Dùng Cu(OH)
2
(câu b).
43 m
saccarozơ
=
12 75
1. . 0,09
100 100
tấn (câu c).
44 n =
25000
250
100
mắc xích (câu c).
45 M
2
3p
6
4s
2
3d
6
B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
8
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
0
t
Fe + CO
2
3. 2FeO + 4H
2
SO
4đ
0
t
Fe
2
(SO
4
)
3
+ SO
2
+ 4H
2
O
A. 1 B.2 C.3 D. 1 và 3
Câu 3: Kim loại X tác dụng với dung dịch HCl, dung dịch NaOH , không tác dụng với HNO
3
đặc nguội là kim
loại nào trong số các kim loại sau:
A. Ag B. Fe C. Al D. Fe và Al
+ H
2
S
FeS + 2HCl
A. 1, 2 B. 2, 3 C. 3, 4 D. 4, 1
Câu 5: Dãy các chất đều phản ứng với dung dịch HCl là: 1.NaOH, Al, CuSO
4
, CuO
2.Cu(OH)
2
, Cu, CuO, Fe
3. CaO, Al
2
O
3
, Na
2
SO
4
, H
2
SO
4
4.NaOH, Al, CaCO
3
, Cu(OH)
2
, Fe, CaO, Al
4
, CO
2
, FeCl
3
, Al 4. CuSO
4
, CuO, FeCl
3
, SO
2
A. 1 B. 2 C. 3 D.4
Câu 7. Dãy các chất đều phản ứng với nớc là:
1. SO
2
, NaOH, Na, K
2
O 2. SO
3
, SO
2
, K
2
O, Na, K
3. Fe
3
O
4
, CuO, SiO
là 9.
Thành phần của chất rắn A là:
A. Fe, S, FeS B. FeS, Fe C. FeS, S C. FeS
Câu 10: Có dung dịch AlCl
3
lẫn tạp chất là CuCl
2
. Có thể dùng chất nào sau đây để làm sạch muối nhôm:
A. AgNO
3
B. HCl C. Al D. Mg
Câu 11 Fe
2
O
3
có lẫn Al
2
O
3
thể tách đợc sắt oxit tinh khiết bằng các dung dịch nào sau đây:
A. HCl B. NaCl C. Ca(OH)
2
D. HNO
3
Câu 12: Một hỗn hợp gồm MgO, Al
2
O
3
, SiO
2
O
4
) đến hoàn toàn, sau phản ứng thu đợc chất
rắn X. X tan hoàn toàn trong dung dịch HCl d giải phóng H
2
, nhng chỉ tan một phần trong dung dịch NaOH
d giải phóng H
2
. Vậy thành phần của chất rắn A là:
A. Al, Fe, Fe
3
O
4
B. Fe, Al
2
O
3
, Fe
3
O
4
C. Al, Al
2
O
3
, Fe D. Fe, Al
2
O
3
+ H
2
2. SiO
2
+ 2NaOH
nóngchảy
Na
2
SiO
3
+ H
2
O
3. NaAlO
2
+ CO
2
+ H
2
O Al(OH)
3
+ NaHCO
3
4. Al
2
O
C. Phơng pháp điện phân D. Phơng pháp nhiệt kim
Câu 22 Cho 8,1 gam bột Al trộn với 16 gam Fe
2
O
3
thu đợc hỗn hợp A. Nung nóng hỗn hợp A đến hoàn toàn
trong điều kiện không có oxi thu đợc hỗn hợp B. Cho B vào dung dịch HCl d, thể tích H
2
thoát ra (đktc) là:
A. 6,72 lit B. 7,84 lit C. 4,48 lit D. 5,6 lit
Câu 23: Cho V lit(đktc) CO
2
tác dụng với dung dịch Ca(OH)
2
d thu đợc 10 gam kết tủa. Vậy thể tích V của
CO
2
là:
A. 2,24 lit B. 6,72 lit C. 8,96 lit D. 2,24 hoặc 6,72 lit
Câu 24 Cho m gam hỗn hợp (Na, Fe) vào nớc d thấy thoát ra 2,24 (l) khí (đktc) và còn lại 2,7g kim loại
không tan. Khối lợng m của hỗn hợp ban đầu là:
A. 12,7 gam B. 7,3 gam C. 21,1 gam D. tất cả đều sai
Câu 25 Cho 2,49 gam hỗn hợp 3 kimloại: Mg, Zn, Fe tan hoàn toàn trong dung dịch H
2
SO
4
loãng thấy có 1,344
lit H
2
thoát ra (đktc). Khối lợng hỗn hợp muối sunphat khan tạo ra là: