Giáo án môn Toán lớp 9
Đại số
Ngày soạn : 05/10 /20??
Ngày giảng :
TIẾT 15: CĂN BẬC BA
I/ Mục tiêu
1. Kiến thức : HS phát biểu được khái niệm căn bậc ba, tính được căn bậc ba, hiểu được
tính chất
2. Kĩ năng: HS thực hiện được phép tính về căn bậc ba
3. Thái độ: Học tập tích cực, tính toán cẩn thận, chính xác
II/ Đồ dùng
1. GV: Bảng phụ bài toán; MTBT
2. HS: Học bài cũ, ôn lại kiến thức khai phương căn bậc hai
III/ Phương pháp:
- Phương pháp tổng hợp, so sánh. Phương pháp đàm thoại.
- Kĩ thuật động não, tư duy.
IV/ Tiến trình lên lớp
1. Ổn định tổ chức: Kiểm diện HS
2. Khởi động: Kiểm tra: Thế nào là căn bậc hai số học của a không âm?
3. Các hoạt động
Hoạt động 1 : Khái niệm căn bậc ba
a) Mục tiêu : HS hiểu được phép lấy căn bậc ba
b) Đồ dùng : Bảng phụ trình bày các ?; MTBT.
c) Thời gian : 20 phút.
d) Tiến hành
- YC HS đọc bài toán
- GV đưa nội dung bài toán
Từ 43=64 ta gọi 4 là căn bậc ba
của 64
* Định nghĩa: (SGK)
Ví dụ:
CBB của 27 là số 3
? Mỗi số a có mấy CBB
- GV giới thiệu kí hiệu và chú
ý
CBB của -125 là -5
-Mỗi số a có duy nhất một
CBB
Giáo án môn Toán lớp 9
Đại số
Kí hiệu: 3 a
Chú ý:
- Yêu cầu HS làm ?1
- Gọi 3 HS lên bảng làm
( a)
3
3
= 3 a 3 =a
=
?
3
? AD tính chất làm bài sau
3
9. 3 3=?
3
135
=?
3
5
- Yêu cầuHS làm ví dụ 2
? Muốn so sánh ta làm thế
nào
- Yêu cầuHS làm ví dụ 3
? Nêu cách làm
- GV chốt lại cách làm
512= 3 ( 8 ) =8
3
-0,008= 3 ( -0,2 ) =0,2
= a nếu n lẻ
n
( a)
n
= a
2.Tính chất
a) 3 a < 3 b
b) 3 a.b = 3 a. 3 b
3
a
= 3 ; b≠0
b
- HS thực hiện
a
b
3
a
b
5 và 3 123
Ta có 5= 3 125 mà 125>123
Nên 3 125 > 3 123 Vậy5> 3 123
* Ví dụ 3: rút gọn
3
8a3 -5a
3
3 3
8a -5a=3 ( 2a ) -5a
=2a-5a=-3a
- Yêu cầu HS làm câu ? 2
? Nêu cách làm
- HS làm ?2
+ Thực hiện phép lấy căn bậc
? 2 C1: 3 1728 : 3 64 = 12 : 4 = 3
Giáo án môn Toán lớp 9
? So sánh hai cách làm
Đại số
ba
+ Thực hiện phép tính
C 2 : 3 1728 : 3 64 =
1728
64
=3
3.Củng cố
Bài 68/36
a) 3 27 - 3 −8 - 3 125 = 0
- GV chốt lại kiến thức toàn
- HS cùng giải và nhận xét
bài
4. Hướng dẫn về nhà: - Học các quy tắc đưa thừa số vào trong và ra ngoài dấu căn
- Làm bài tập: 68b) 69b.)
- Các bài tập làm tương tự như các bài tập đã chữa
Ngày soạn : 08/10 /20??
Ngày giảng :
Tiết 16: ÔN TẬP CHƯƠNG I
I/ Mục tiêu
1. Kiến thức : - Củng cố và hệ thống hoá kiến thức cơ bản của chương I
- Biết tổng hợp các kiến thức về các phép toán biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai
- Ôn lại lí thuyết ba câu đầu và công thức biến đổi căn thức bậc hai
2. Kỹ năng :
- Biết áp dụng các phép biến đổi, tính chất , định nghĩa của căn thức bậc hai để giải toán
- Có kĩ năng phân tích tổng hợp các kiến thức đã học để tính toán biến đổi
3. Thái độ : Học tập tích cực, tính toán cẩn thận, chính xác
II/ Đồ dùng
1. GV: Dạng bài tập + cách giải + bảng phụ ghi bài tập câu hỏi
1)
2
x =a
a>0 có hai căn a và − a
? cho ví dụ
? Biểu thức A thoả mãn đk
gì để A x¸c
2)
a 2 = a với mọi a
3)
A xác định ⇔ A ≥ 0
3.2 Họạt động 2: Các công thức biến đổi căn thức
a) Mục tiêu : HS hệ thống các phép biến đổi căn bậc thức bậc hai
b) Đồ dùng : Bảng phụ trình bày các phép biến đổi căn thức bậc hai dạng điền khuyết
c) Thời gian : 8 phút.
d) Tiến hành:
- Yc HS lên bảng điền
- HS lên bảng làm điền
II. Các công thức biến đổi căn
khuyết VP (bảng phụ)
khuyết
thức
- HĐ cá nhân
3.3 Hoạt động 3: Bài tập
B
A
B
+ A2 = A
? Nêu cách làm bài 70b
+ Đổi hỗn số ra phân số và
thực hiện như phần a
2
=
- Yêu cầu 2 HS lên bảng
làm
- Giải bài toán ta làm thế
nào
? Muốn rút gọn ta làm thế
nào
- GV chốt lại kiến thức và
cách giải bài toán.
- Cho HS làm nài tập 73
? để tính giá trị biểu thức ta
làm như thế nào
? Nêu cách rút gọn
- GV cùng HS thực hiện
2
7 8 14
= ÷. ÷. ÷
4 5 9
7 8 14 7.2.14 196
= . . =
=
4 5 9
1.5.9
45
Bài 73/40
- HS ghi nhớ cách làm
- HS làm bài tập 73
AD HĐT (a+b)2
9+12a+4a2=32+2.3.2a+(2a)2
=(3+2a)2
a ) −9a − 9 + 12a + 4a 2
= 9( −a ) − (3 + 2a) 2
= 3 − a − 3 + 2a
Với a = -9, ta có
= 3 9 − 3 + 2.(−9) = 3.3 − 15
= 9 − 15 = −6
Giáo án môn Toán lớp 9
. m−2
m−2
b)1 +
- Yêu cầu 1HS lên bảng
thay giá trị
HS lên bảng thay giá trị
- HS làm bài tập 74
- Chuyển hạng tử chứa x về
một vế
- thực hiện phép tính trên
căn thức đồng dạng
- Bình phương hai vế tìm x
HS lên bảng làm
Với m=1,5 ta có
= 1+
3.1,5
. 1,5 − 2 = 1 − 4,5 = −3,5
1,5 − 2
Dạng tìm x
Bài 74/40, ĐK: x ≥ 0
5
1
15 x − 15 x − 2 =
15
4. Hướng dẫn về nhà:
- Học bài và làm bài tập 70cd,73cd,74b/40. Ôn tiếp lí thuyết câu 4 và5.
- Hướng dẫn: Làm tương tự các bài đã chữa
Ngày soạn :
Ngày giảng :
Tiết 17: ÔN TẬP CHƯƠNG I
I/ Mục tiêu
1. Kiến thức : - Tiếp tục củng cố và hệ thống hoá kiến thức cơ bản của chương I
- Biết tổng hợp các kiến thức về các phép toán biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai
-Ôn lại lí thuyết hai câu tiếp theo và công thức biến đổi căn thức bậc hai
2. Kỹ năng :
- Biết áp dụng các phép biến đổi, tính chất , định nghĩa của căn thức bậc hai để giải toán
- Có kĩ năng phân tích tổng hợp các kiến thức đã học để tính toán biến đổi
3. Thái độ : Học tập tích cực, tính toán cẩn thận, chính xác
II/ Đồ dùng
1. GV : Dạng bài tập + cách giải + bảng phụ ghi bài tập câu hỏi
2. HS : Ôn lại kiến thức của chương I, máy tính
III/ Phương pháp:
- Phương pháp tổng hợp, so sánh. Phương pháp đàm thoại.
- Kĩ thuật động não, tư duy.
Giáo án môn Toán lớp 9
Đại số
(a ≥ 0, b > 0)
=
b
b
hệ giữa phép chia và phép
khai phương
25
25 5
=
=
36
36 6
? Cho ví dụ
- GV đánh giá và bổ sung
27
27
=
= 9 =3
3
3
- Tổ chức HS hoạt động
nhóm lập bản đồ tư duy
nội dung CI
3.2 Hoạt động 2: Bài tập
= 16-3 4+ 20- 5
=4-3.2+ 4.5- 5
=4-6+2 5- 5 = 5-2
d ) ( 2 − 3) 2 + 2.(−3) 2 − 5. (−1) 4
=
2 − 3 + −3 2 − 5. (−1) 2
= 3− 2 +3 2 −5 = 2 2 − 2
Giáo án môn Toán lớp 9
nhân tử
- Yêu cầu HS làm bài
72/40
- HS làm bài 72/40
? Nêu cách làm
- HS nghe và làm bài vào vở
- Dùng phương pháp nhóm
- GV chốt lại kiến thức và - Đạt nhân tử chung
cách giải
Dạng 3: Chứng minh
- Cho HS làm bài tập 75
? Nêu cách chứng minh
? Rút gọn vế trái ta làm thế
nào
-HS làm bài tập 75
- GV yêu cầu HS đứng tại CM : VT=Vp
chỗ trả lời
- Rút gọn biểu thức trong
=
+
-( 2-1)
=
-
(
7+ 5
15- 5 1
÷:
1- 3 ÷
7- 5
1
5.( 3-1)
÷:
7
- 5
-( 3-1) ÷
) .(
7- 5
1
1