ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
ĐỀ
MÔN: HÓA HỌC – LỚP 8
Thời gian: 45 Phút
A. TRẮC NGHIỆM (3 điểm): Hãy chọn các đáp án đúng trong mỗi câu sau:
Câu 1. Trong các chất sau, chất nào là hợp chất?
A. Muối ăn B. Hiđro C. Photpho D. Đá vôi
Câu 2. Cho công thức hóa học của các chất sau: CaC2; Cu; KOH; Br2; H2SO4; AlCl3. Số
chất là đơn chất và hợp chất:
A. 1 đơn chất và 5 hợp chất
B. 2 đơn chất và 4 hợp chất
C. 3 đơn chất và 3 hợp chất
D. 4 đơn chất và 2 hợp chất
Câu 3. Một oxit có công thức Al2Ox, phân tử khối là 102 đvC. Hóa trị của Al trong công
thức là:
A. I
B. II
C. III
D. IV
Câu 4. Biết hóa trị của Ca (II) và PO4 (III). Vậy công thức hóa học đúng là:
B. Ca2PO4
C. Ca3PO4
D. Ca3(PO4)2
A. CaPO4
Câu 5. Chọn công thức hóa học đúng trong các công thức hợp chất có phân tử gồm Na và O
sau:
C. Na2O3
D. Na3O2
A. NaO
b) Tính khối lượng khí hiđro sinh ra?
c) Biết nguyên tử cacbon có khối lượng tính bằng gam là 1,9926.10-23 gam. Tính khối lượng
bằng gam của nguyên tử hiđro và kẽm?
(Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: Al = 27; O = 16; H = 1; Zn = 65)
……………….. Hết ………………..
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
A. TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm) (0,5 điểm/câu đúng)
Câu
Đáp án
1
A, D
2
B
3
C
4
D
5
B
6
A
0
2
5
2
2
2
m H 26 29,2 54,4 0,8 (gam)
2
1,9926 . 10 23
c) m H
. 1 0,166.10 23 (gam)
12
m Zn 65 . 0,166.10 23 10,79 . 10 23 (gam)
Lưu ý: Học sinh có cách giải khác đúng vẫn cho điểm tối đa
……………….. Hết ………………..
ĐIỂM
1,0
1,0
1,0
0,5
a. Tính nguyên tử khối của X? X là nguyên tố nào? Viết ký hiệu hóa học của nguyên tố đó.
b. Viết ông thứcc hóa học của hợp chất đó.
( Biết O = 16, H = 1, N = 14, Fe= 56, Al = 27, Na = 23, Cl = 35,5).
HƯỚNG DẪN CHẤM
Câu
Câu 1:
Câu 2:
Câu 3:
Câu 4:
Đáp án
- Đơn chất là chất do một nguyên tố hóa học cấu tạo nên.
Ví dụ: Đơn chất oxi do nguyên tố oxi cấu tạo nên.
- Hợp chất là chất do hai nguyên tố hóa học cấu tạo nên.
Ví dụ: Hợp chất nước do nguyên tố hidro và oxi cấu tạo nên
Công thức hóa học (còn gọi là công thức phân tử) dùng để biểu diễn
chất, được xây dựng từ các ký hiệu hóa học. Mỗi công thức hóa học chỉ
một phân tử chất.
+ Công thức hóa học của đơn chất: Có 1 ký hiệu hóa học.
Ví dụ: Fe, Al, C, O2, H2, Cl2,... (0,25 đ)
+ Công thức hóa học của hợp chất: Có hai ký hiệu hóa học trở lên.
Ví dụ: CO2, H2O, Al2O3, Fe2O3, H2SO4,...
- Ý nghĩa của công thức hóa học: Mỗi công thức hóa học cho biết:
+ Tên nguyên tố cấu tạo nên chất.
+ Số nguyên tử của mỗi nguyên tố có trong một phân tử chất.
(0,25 đ)
(0,25 đ)
(0,25 đ)
(0,25 đ)
(0,25 đ)
(0,25 đ)
(0,25 đ)
(0,75 đ)
(0,75 đ)
(0,75 đ)
(0,75 đ)
(0,5 đ)
(0,5 đ)
(0,5 đ)
(0,5 đ)
( 1 đ)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
ĐỀ
MÔN: HÓA HỌC – LỚP 8
Thời gian: 45 Phút
Câu 1: Phát biểu quy tắc hóa trị? ( 2 điểm )
Câu 2: Tính hóa trị của Fe trong các hợp chất sau: ( 4 điểm )
a. FeO
b. Fe(OH)3. Biết nhóm OH có hóa trị I
Câu 3: Lập công thức hóa học của các hợp chất sau, Biết phân tử gồm:
( 4 điểm )
Theo quy tắc hóa trị: x.II= y.I
Chuyển tỉ lệ:
x
y
I 1
II 2
Chọn x = 1, y = 2
Vậy công thức của hợp chất là: Zn(NO3)2
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
ĐỀ
MÔN: HÓA HỌC – LỚP 8
Thời gian: 45 Phút
I. TRẮC NGHIỆM (2 điểm) Chọn đáp án đúng trong các câu sau rồi ghi vào bài làm.
Câu 1. Trong mọi nguyên tử đều có
A. Số electron bằng số proton;
B. Số proton bằng số nơtron;
C. Số nơtron bằng số electron;
D. Số proton bằng số electron và bằng số nơtron.
Câu 2. Cách viết 2H2O chỉ ý
A. Hai nguyên tử nước;
B. Hai phân tử nước;
C. Hai nguyên tố hiđro và một nguyên tố oxi;
D. Một phân tử hiđro và một phân tử oxi.
C. a.y=b.x;
D.Cả A, B, C đều đúng.
II. TỰ LUẬN (8điểm)
Bài 1. (3điểm)
a) Tính hoá trị của Fe và N trong các hợp chất sau: Fe2O3; NH3.
b) Tính hoá trị của Cu trong hợp chất: Cu(NO3)2 biết nhóm NO3 có hoá trị I.
Bài 2.(4điểm) Lập công thức hoá học rồi tính phân tử khối của các hợp chất có thành phần như
sau:
a) C (IV) và O.
b) Fe (III) và SO4 (II)
Bài. (1điểm) Cho biết phân tử X2 nặng gấp 16 lần phân tử khí hiđro.
Hỏi nguyên tử X thuộc nguyên tố hoá học nào?
(Cho biết: C=12; O=16; Fe=56; S= 32)
HƯỚNG DẪN CHẤM
Phần
Phần trắc
nghiệm
Câu, bài
1-A ;
Bài 1
Bài 2
Phần tự
luận
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
ĐỀ
MÔN: HÓA HỌC – LỚP 8
Thời gian: 45 Phút
Bài 1: (2,0 điểm)
a) Đơn chất là gì? Cho 2 thí dụ về đơn chất?
b) Hợp chất là gì? Cho 2 thí dụ về hợp chất?
Bài 2: (3,0 điểm)
Lập công thức hóa học và tính phân tử khối của các hợp chất có thành phần gồm:
a) Nguyên tố lưu huỳnh hóa trị VI và nguyên tố oxi.
b) Nguyên tố canxi hóa trị II và nhóm nguyên tử OH hóa trị I.
Bài 3: (1,5 điểm) Hãy trình bầy phương pháp làm sạch muối ăn có lẫn tạp chất là cát.
Bài 4: (2,5 điểm) Một hợp chất có phân tử gồm 1 nguyên tử nguyên tố X liên kết với 2 nguyên
tử nguyên tố oxi và nặng hơn phân tử hiđro 22 lần.
a) Tính phân tử khối của hợp chất.
b) Tính nguyên tử khối của nguyên tố X, cho biết tên và kí hiệu hóa học của nguyên tố X.
c) Tính hóa trị của X trong hợp chất trên.
HƯỚNG DẪN CHẤM
Bài
Bài 1:
(2,0 điểm)
Bài 2:
(3,0 điểm)
Bài 3:
(1,5 điểm)
c)
bước đã học: (IV)
(Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa)
Điểm
0,5
0,5
0,5
0,5
1,0
0,5
1,0
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5