09/30/2015
TIN HỌC CƠ SỞ 1
Chương I: MỘT SỐ KHÁI NIỆM
Tháng 9/2015
1
NỘI DUNG
Thông tin và xử lý thông tin
Biểu diễn thông tin trong máy tính điện tử
Giải thuật
Máy tính
Mạng máy tính
Internet
2
1
09/30/2015
Biểu đồ giá vàng:
Thông tin là "ý nghĩa" của dữ liệu
Dữ liệu là khách quan, trung thực còn thông tin thì mang tính chất chủ quan,
cảm tính
3
Thông tin và xử lý thông tin
Xử lý thông tin:
Là quá trình ghi nhận dữ liệu, xử lý dữ liệu để tạo thành thông tin hoặc dữ liệu
mới
Quy trình xử lý thông tin: Nhập Æ Xử lý Æ Xuất
Dữ
ữ liệu
ệu
Nhập
Xử lýý
Xuất
ấ
Ký số nhỏ nhất là 0, ký số lớn nhất là b-1
Giá trị vị trí thứ n trong một số của hệ đếm bằng bn
Số N biểu diễn trong hệ b được viết là N(b)
Giả sử N(b) được biểu diễn là anan-1an-2...a2a1a0, giá trị của nó bằng:
n
∑ a .b
i =0
i
i
= an.bn + an-1.bn-1 + ... + a1.b1 + a0b0
5
Biểu diễn thông tin trong máy tính điện tử
= 1 + 0 + 4 + 0 + 16 = 21(d)
6
3
09/30/2015
Biểu diễn thông tin trong máy tính điện tử
Hệ đếm bát phân (Octal system,
system b=8)
Có 8 ký số: 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7
Mỗi đơn vị của hàng bất kỳ có giá trị bằng 8 đơn vị của hàng liền kề bên phải
Ví dụ:
235(o)
= 5*80 + 3*81 + 2*82 = 5 + 24 + 128 = 157(d)
Ví dụ:
1CACAFE(h) = 14*160 + 15*161 + 10*162 + 12*163 + 10*164 + 12*165 + 1*166
= 14 + 240 + 2,560 + 49,152 + 655,360 + 12,582,912 + 16,777,216
= 30,067,454(d)
7
Biểu diễn thông tin trong máy tính điện tử
Đổi một số nhị phân sang hệ thập phân
Đối với phần nguyên: đi từ phải sang trái vị trí đầu tiên là 20 (tức 1), vị trí thứ
hai là 21 (tức 2), vị trí thứ ba là 22 (tức 4), vị trí thứ n là 2n-1
Đối với phần phân số: đi từ trái sang phải vị trí đầu tiên là 2-1 (tức 1/2), vị trí
thứ hai là 2-2 (tức 1/4), vị trí thứ ba là 2-3 (tức 1/8), vị trí thứ n là 2-n
Ví dụ:
1011.012 = (1 x 23) + (0 x 22) + (1 x 21) + (1 x 20) + (0 x 2-1) + (1 x 2-2)
8 0
0 /
= 8+0+2+1+0+1/4
nhớ số dư và tiếp tục cho đến khi nhận được kết quả phép chia là 0
Kết hợp các số dư theo chiều từ dưới lên được kết quả
Lấy phần phân số nhân cho 2, tiếp tục lấy phần phân số kết quả nhân cho 2 cho
đến khi nhận được kết quả có phần phân số là 0
Kết hợp phần nguyên các số kết quả theo chiều từ trên xuống được kết quả
Ví dụ:
d chuyển
h ể số
ố thập
hậ phân
hâ 162.375
162 37510 sang số
ố nhị
hị phân
hâ
162 / 2
81 / 2
40 / 2
20 / 2
10 / 2
5/2
2/2
1/2
= 81
= 40
= 20
= 10
=5
Câu cảm, câu mệnh lệnh hoặc các khẩu hiệu không phải là mệnh đề logic
Ví dụ: “Anh đi” là MĐ logic; “Anh hãy đi đi!” không phải là MĐ logic; “Sao anh lại
đi?” không phải là MĐ logic.
Từ một MĐ logic đơn, ta có thể xây dựng nên một MĐ logic phức tạp hơn nhờ
các p
phép
p toán logic
g AND/VÀ,
/ , OR/HOẶC,
/ Ặ , NOT/KHÔNG
/
Cho X và Y là 2 MĐ logic. Kết quả các phép toán logic trên X và Y như sau:
X
Y
T
T
T
F
T
T
F
F
T
T
T
F
F
10
5
09/30/2015
Biểu diễn thông tin trong máy tính điện tử
như tất cả các ngôn ngữ viết hiện có trên thế giới
12
6
09/30/2015
Biểu diễn thông tin trong máy tính điện tử
Đơn vị dữ liệu
Đơn vị nhỏ nhất để lưu dữ liệu gọi là bit. Một bit tương ứng với một trạng thái
của ô nhớ, hay một ký số của hệ nhị phân
Bit là chữ viết tắt của BInary digiT.
Các đơn vị đo dữ liệu lớn hơn:
Tên gọi
Byte
KiloByte
MegaByte
MB
GB
TB
Giá trị
8 bit
210 B = 1024 Byte
210 KB
210 MB
210 GB
14
7
09/30/2015
Biểu diễn thông tin trong máy tính điện tử
Lưu trữ dữ liệu:
15
Giải thuật (Algorithm)
Định nghĩa:
Liệt kê từng bước
Dùng lưu đồ:
17
Giải thuật (Algorithm)
Các phương pháp diễn tả giải thuật:
Dùng ngôn ngữ giả:
Cho gạo vô nồi;
While not (Gạo sạch)
{
Đổ nước vô;
Vo gạo;
Chắt nước ra;
}
Đổ nước vô vừa đủ;
...
Bật công tắc;
18
Thế hệ 2 (1958 - 1964): đèn bán dẫn...
Thế hệ 3 (1965 - 1974): mạch điện tử cở nhỏ ...
Thế hệ 4 (1974 - 1990): vi mạch đa xử lý …
Thế hệ 5 (1990 đến nay): mô phỏng các hoạt động của não bộ và hành vi con
người ..
19
20
10
09/30/2015
Máy tính điện tử
Cấu trúc tổng quát của một hệ thống máy tính
Điều khiển mọi hoạt động của máy tính
Thành phần chính bao gồm:
Đơn vị điều khiển (Control Unit - CU): thực hiện các lệnh giải mã các lệnh, tạo
tín hiệu điều khiển công việc của các bộ phận trong máy tính
Đơn vị xử lý toán học/luận lý (Arithmetic Logic Unit - ALU): thực hiện các phép
tính (+, -, x, /) và luận lý (so sánh)
Thanh ghi (Register): lưu trữ có tốc
ố độ xuất
ấ nhập rất
ấ cao được dùng để
ể lưu trữ
các dữ liệu trong quá trình xử lý
Clock: bộ tạo xung nhịp. Tốc độ của CPU chính là tốc độ của clock
Khả năng của CPU: word - số bit CPU có thể xử lý và lưu trữ tại một thởi
điểm
Vd: CPU 8bit, CPU 16bit, CPU 32bit, CPU 64bit
24
Bộ nhớ trong và bộ nhớ ngoài
Bộ nhớ trong: ROM và RAM
-
ROM (Read Only Memory - Bộ nhớ chỉ đọc): lưu trữ các chương trình hệ
thống
RAM (Random Access Memory - Bộ nhớ truy xuất ngẫu nhiên): lưu trữ dữ liệu
và chương trình trong quá trình thao tác và tính toán
Bộ nhớ ngoài là các loại đĩa từ, đĩa quang, CD, USB flash, thẻ nhớ...
26
13
09/30/2015
Máy tính điện tử
Phần mềm hệ thống (System Software): Là phần mềm giúp cho máy tính
hoạt động như là một máy tính thực thụ
Ngôn ngữ lập trình và trình dịch
Phần mềm ứng dụng (Application Software): Là phần mềm được viết để
chạy trên máy tính nhằm thực hiện một nhiệm vụ cụ thể nào đó
28
14
09/30/2015
Mạng máy tính
Là tập hợp các máy tính và các thiết bị xử lý thông tin được kết nối nhau
theo những cách thức nào đó, và có sự trao đổi thông tin với nhau.
29
Mạng máy tính
Phân loại:
Theo kỹ thuật chuyển mạch:
Chuyển mạch kênh (Circuit-switched Network)
Chuyển mạch thông báo (Message-Switched Network)
Chuyển mạch gói (Packet-Switched Network)
Chuyển mạch nhãn (Label-Switched Network)...
30
15
09/30/2015
Mạng máy tính
31
Mạng máy tính
Mạng máy tính
Băng thông (Bandwidth): lượng thông tin truyền đi trong một khoảng thời gian.
33
Mạng máy tính
WAN (Wide Area Network):
Kết nối các thiết bị trên diện rộng
Hoạt động trên diện tích rộng
Tốc độ thấp
Kết nối liên tục và không liên tục
34
17
09/30/2015
Mạng máy tính
quân sự, công nghiệp và các trường ĐH của Mỹ
TCP/IP (Transmission Control Protocol/Internet Protocol): bộ giao thức
được dùng
Địa chỉ Internet
Các máy tính trên Internet có địa chỉ phân biệt. VD: 192.168.5.201
Hệ thống đặt tên miền truy cập. VD: www.ptithcm.edu.vn
Các truy cập vào nguồn thông tin cung cấp bởi máy chủ thông qua tên miền như
chuẩn giao tiếp giữa các máy tính trong Internet
37
Internet
Internet
te et cu
cung
g cấp các dịc
dịch vụ:
ụ
Email
Là hệ thống bao gồm các miền (site) lưu trữ và cung cấp thông tin đa
phương tiện (multimedia): âm thanh, hình ảnh, video, văn bản… được
kết nối với nhau.
HTML – HyperText Markup Language ngôn ngữ định nghĩa các văn bản:
cấu trúc, định dạng, liên kết.
http:// Hypertext Transfer Protocol
Website: miền cung cấp các văn bản siêu liên kết
Web page: các văn bản siêu liên kết.
Web browser: phần mềm chuyển đổi tài liệu HTML thành “siêu văn bản”
và truy cập Web.
URL – Uniform Resource Locator: địa chỉ của tài nguyên trên Web.
http://
Hyperlink: liên kết trong một trang Web cho phép di chuyển đến trang
web khác theo địa chỉ của liên kết.
39
20