BÀI GIẢNG TIN HỌC CƠ SỞ 1 - Pdf 22


HỌC VIỆN CÔNG NGHỆ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG


KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN 1
BÀI GIẢNG
TIN HỌC CƠ SỞ 1
Chủ biên: PHAN THỊ HÀ

Hà Nội 2013
PTIT
Phan Thị Hà-Khoa CNTT1-Học viện CNBCVT

1
CHƢƠNG 1. CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN


hoc b phá hy.
Ta có thể lấy một vài ví dụ sau để minh họa
PTIT
Phan Thị Hà-Khoa CNTT1-Học viện CNBCVT

2
Thông báo th hii dn ví d  mt mng máy tính b
nhi- Trong thông báo này, thành pht mang
tin, còn s ki liu ca thông tin.
Hoc ví d  c  bnh nhân là 41
o
- Thông tin này có th c th hin
dui dn hoc li nói. D liu  
o
C (nc thông báo bng li nói thì
d liu chính là tín hiu) và thông tin thc thông qua d liu cho thy bnh nhân b st
cao v.v
b/ Phân loại thông tin
Dm liên tn v thi gian ca các tín hiu th hin thông tin,
ta có th chia thông tin làm hai lo
+ Thông tin liên tc:
Là thông tin mà các tín hiu th hin loc
tip nhn liên tc trong min thc biu din bng hàm s có bin s thi
c lp, liên tc.
Ví dụ : Thông tin v mc thu triu cc bin hay thông tin v các tia bc x t
ánh sáng mt tr
+ Thông tin ri rc:
Là thông tin mà các tín hiu th hin loc
tip nhn có giá tr  tng thm ri rc biu dii dãy s.
Ví dụ : Thông tin các v tai nn xng Nguyn Trãi

GB
1024Mb=2
10
Mb
PTIT
Phan Thị Hà-Khoa CNTT1-Học viện CNBCVT

3
TeraByte
TB
1024Gb=2
10
Gb
d/ Mã hoá thông tin rời rạc
Mã hóa thông tin là quá trình bii thông tin t dng biu ding sang mt
dc nhnh. Quá trình bic li cc
gi là phép gii mã.
Ví dụ : Ta có 1 tp qun lý h u ta qun lý bng tên thì s xy ra rt nhiu
ng hp tên b trùng nhau. Nu ta thêm các yu t a ch, ngày sinh,
quê quán v.v thì vic qun lý tr nên rm rà, phc tp mà vn không loi tr c kh
u ta gán cho mi mt sinh viên 1 mã s ID khác nhau thì vic qun lý h
 tr nên thun tiu. T mã s ID, ta có th tìm ra s liu v 
y, quá trình gán mã s ID cho mi h c gi là mã hóa; còn quá
trình da trên mã s  nh thông tin v sinh viên gi là gii mã.







trên phim khi


t

1.1.1.2 Xử lý thông tin
a/ Sơ đồ tổng quát của một quá trình xử lý thông tin
Quá trình x lý thông tin chính là s bii nhng d liu vào  dng ri rc thành
u ra  dng chuyên bit phc v cho nhng mnh. Mi quá trình x
lý thông tin cho dù thc hin bng máy tính hay bu phi tuân th theo chu
trình sau:




Mô hình tổng quát quá trình xử lý thông tin
b/ Xử lý thông tin bằng máy tính điện tử (MTĐT)
in t là mt h thng x lý thông tin t ng da trên nguyên tc chung ca
quá trình x lý thông tin. Mc dù kh t xa so vi kh 
tính toán cn khác; tuy nhiên, máy tính s không t a
quynh khi nào phi làm gì mà nó ch có th hoc nh s ch dn ca con
i - ti phi cung c ngay t nh lnh, ch th
 ng d ra.
Tng quát quá trình x lý thông tin trê c tóm t
c hn thc hii lp sn) vào b nh ca máy
tính
+ Máy tính bu x lý, d liu nhp t ng ngoài vào b nh (thông qua thit b
nhp).

(INPUT)

c/ Ứng dụng của tin học

             

- 
- 
- 
- 
- 
- 
- 
1.1.2 Biểu diễn thông tin trong máy tính
1.1.2.1 Hệ đếm và logic mệnh đề
PTIT
Phan Thị Hà-Khoa CNTT1-Học viện CNBCVT

6
a/ Hệ đếm






Hệ đếm
Cơ số
Ký số và trị tuyệt đối


hân

Vì 5246 = 5000 + 200 + 40 + 6




10
0
= 1 10
1
= 10 10
2
= 100 10
3
= 1000 10
4
= 10000

value).

trong k
PTIT
Phan Thị Hà-Khoa CNTT1-Học viện CNBCVT

7
 254.68 = 2x10
2
+ 5x10
1
+ 4x10
0

-1
a
-2

-m
trong 
N
(b)
= a
n
.b
n
+ a
n-1
.b
n-1
+ a
n-2
.b
n-2

1
b
1
+ a
0
.b
0
+ a
-1

2
2
2
1
2
0
2
-1
2
-2
 16 8 4 2 1 0.5 0.25

11101.11
(2)
= 1x16 + 1x8 + 1x4 + 0x2 + 1x1 + 1x0.5 + 1x0.25 = 29.75
(10)


10101
(2)
= 1x2
4
+ 0x2
3
+ 1x2
2
+ 0x2
1
+ 1x2
0

 IV = 5 -1 = 4; IX = 10 - 1 = 9; CD = 500 - 100 = 400; CM = 1000 - 100 = 900
- 

 XI = 10 + 1 = 11; DCC = 500 + 100 + 100 = 700

- 


6
. Nh



*/ Hệ đếm bát phân (octal number system)


 

 235 . 64
(B)
= 2x8
2
+ 3x8
1
+ 5x8
0
+ 6x8
-1
+ 4x8
-2


9
Hệ 10
Hệ 2
Hệ 8
Hệ 16
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
0000
0001
0010
0011
0100
0101
0110
0111

6
7
8
9
A
B
C
D
E
F
* Chuyển đổi số giữa các hệ đếm
Chuyn mt s t h  L=10 sang h  H:




Gi s ta có mt s có phn thp phân b=k+d trong h  n nguyên
c du phy và d là phn thp phân sau du phy. Ta s chuyi riêng tng phn theo
quy tc sau:
- Vi phn nguyên: Ly k chia liên ti bng 0, phép chia
th i có s  s trong h  -1 bn-2 b0
là phn nguyên ca s b trong h  H.
- Vi phn thp phân: Ly phn thp phân ca d nhân liên tip vn khi kt
qu phép nhân không còn phn thp phân ho chính xác ta cn, mi ln
nhân ta ly phn nguyên ca kt qu là cj là ch s trong h  H, j = 1,2, ,m. Khi
 . c1 c2 cm chính là phn thp phân ca s nh phân c
PTIT
Phan Thị Hà-Khoa CNTT1-Học viện CNBCVT

10

B= bn bn-1 bn-2 b1 b0 .c1 c2 cn cm
i h  10 nên ta có th chuyi trc tip theo công thc sau:
B= b
n
xH
n
+ b
n-1
xH
n-1
+ b
n-2
xH
n-2
+ b
1
xH + b
0
+ c
1
xH
-1
+ c
2
xH
-2
+ + c
m
xH
-m

 Thông qua hệ 8 và hệ 16 để chuyển đổi hệ 2 sang hệ 10

 trên tương ứng rồi
cộng lại .

(2)
= ?
(10)

  8
3
8
2 8
1


0

2
2

2
1

2
0

1
0
1
1
1
0
1
1
0
1
0
1

5 6
= 5x512 + 6x64 + 6x8 + 5x1 = 2997
(10)




PTIT
Phan Thị Hà-Khoa CNTT1-Học viện CNBCVT

12
 16
2
16

1
16

0 2

1
0
1
0
1

11
11
5 Chú ý: 11 = 1x2
3
+ 0x2
2
+ 1x2
1
+ 1x2
0
và 5 = 0x2
3
+ 1x2
2
+ 0x2

Ta có:

Suy ra:
2997
(10)
= 101 110 110 101
(2)
 Ta có : 2997
(10)
= BB5
(16)

8
2997
8
5
6
0
374
46

6
5
5

11
11
0
5
B
5
6
187
PTIT
Phan Thị Hà-Khoa CNTT1-Học viện CNBCVT

13

3
+ 0x2
2
+ 1x2
1
+ 1x2
0


3
+ 1x2
2
+ 0x2
1
+ 1x2
0




(8)
= 101 110 110 101
(2)
Bƣớc 2: Chia dãy số hệ 2 vừa có đƣợc thành các bộ 4 số và chuyển các bộ đó sang hệ
16
5665
(8)
= 101 110 110 101
(2)
= 1011 1011 0101
(2)
Vì: 1011
(2)
= 1x2
3
+ 0x2
2
+ 1x2
1
+ 1x2
0
= 8 + 0 + 2 + 1 = 11 = B
(16)

0101
(2)
= 0x2
3

1
0
1
0 1 0
1
1
10
1
1011 1011 1010
B B 5
PTIT
Phan Thị Hà-Khoa CNTT1-Học viện CNBCVT

14
Ghi chú: V- không) chính là

 ta viết phần lẻ và nhớ
phần lớn hơn sang bên trái cạnh nó.
  0101 + 1100 = ?
`  


110
10
010
-10
00
-
tng 
tng 
0101 
+ 1100 

10001 
0110 (A)  
x 1011 (B) 

0110 - 
0110 
0000 - 
0110

1000010 
PTIT
Phan Thị Hà-Khoa CNTT1-Học viện CNBCVT

15
c/ Mệnh đề logic

 0.
Qui tắc: TRUE = NOT FALSE và FALSE = NOT TRUE



a/ Biểu diễn số nguyên

* Số nguyên không dấu là số không có bit dấu như 1 byte = 8 bit, có thể biểu diễn 2
6


* Số nguyên có dấu thể hiện trong máy tính ở dạng nhị phân là số dùng 1 bit làm bít



2 bytes = 16 bit 15    4 3 2 1 0
4 bytes = 32 bit 31
èn
Ct
1

Ct
2



Ct
1
Ct
2



+ : óng (on)
b/ Biểu diễn số thực



 
phân
 

 499,000,000 = 499 x 10
6
= 49.9 x10
7
= 0.499 x 10
9
= 0.499E + 09
0.000 123 = 123 x 10
-6
= 1.23 x 10
-4
= 0.123 x 10
-3
= 0.123E  03



- -
- 
- -)

64
-
63
-
62
.

-
2
-
1
0
1
.

6
2
6
3

C
0
1
2 .

6
2
6
3
6

0
1
1
1
0
1
0
0
0
1
1
1
1
0
1
0
0
0

0
0
c/ Biểu diễn ký tự




- Hệ thập phân mã nhị phân BCD (Binary Coded Decima) dùng 6 bit.
- Hệ thập phân mã nhị phân mở rộng EBCDIC (Extended Binary Coded Decimal

- Hệ chuyển đổi thông tin theo mã chuẩn của Mỹ ASCII (American Standard Code for

 



16
y



Mã thập phân
Kí tự


8192-12287
12288-16383
16384-59391

          
Ethiopi, Dvanagari, bengali, Gurmukhi, Gujarati,Orya,
Tamil. T





PTIT
Phan Thị Hà-Khoa CNTT1-Học viện CNBCVT

-  
 ghi
K Y H I E U
TAPE
READ/WRITE HEAD (moves in both directions)
h q
0
. q
1
q
3
q
2



FINITE CONTROL
Hình 2.1 

PTIT
Phan Thị Hà-Khoa CNTT1-Học viện CNBCVT

20



PTIT
Phan Thị Hà-Khoa CNTT1-Học viện CNBCVT

21
1.2.2 Quá trình xử lý thông tin 
- 
- Nhận thông tin (Receive input):      


- Xử lý thông tin (process information): 

- Xuất thông tin (produce output) : 
     


- Lưu trữ thông tin (store information): 



- Thiết bị nhập (input device) : 
 

- Thiết vị xử lý - 



sau:
PTIT
Phan Thị Hà-Khoa CNTT1-Học viện CNBCVT

23



Sơ đồ cấu trúc phần cứng

Sơ đồ cấu trúc phần cứng
a/ Bộ xử lý trung tâm (CPU - Central Processing Unit)
- 







(MainBoard)
PTIT
Phan Thị Hà-Khoa CNTT1-Học viện CNBCVT

24

thanh ghi.
· Khối điều khiển (CU: Control Unit) là trung tâm điều hành máy tính. Nó có 


· Khối tính toán số học và logic (ALU: Arithmetic-Logic Unit) bao gồm các thiết bị 
 



thông tin trong máy tính.

 

Core i7  GHz, 3,73 GHz 
Các thông số quan trọng của CPU:
1- 

-
2- 

có là: 32 KB, 64 KB, 128 KB, 256 KB, 512 KB.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status