ĐỀ THI GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2015 - 2016
MÔN: SINH HỌC 11
Mã đề thi
132
Mã Số HS Điểm
Thời gian làm bài: 45 phút;
Câu 1: Dung dịch bón phân qua lá phải có:
A. Nồng độ các muối khoáng thấp và chỉ bón khi trời mưa bụi.
B. Nồng độ các muối khoáng cao và chỉ bón khi trời không mưa.
C. Nồng độ các muối khoáng cao và chỉ bón khi trời mưa bụi.
D. Nồng độ các muối khoáng thấp và chỉ bón khi trời không mưa.
Câu 2: Sự tăng nhanh của số lượng tế bào lông hút có ý nghĩ a?
A. Làm cho rễ bám chặt vào đất
B. Làm cho cây đứng vững
C. Làm cho cây bám chặt vào đất
D. Làm tăng diện tích bề mặt tiếp xúc giữa rễ cây và đất
Câu 3: Năng lượng khởi đầu của sự sống trên trái đất là gì?
A. Chất hữu cơ
B. Năng lượng hóa học
C. Ánh sáng mặt trời
D. Năng lượng hóa học và chất hữu cơ
Câu 4: Nơi thực hiện các chuỗi phản ứng tối của quang hợp là:
A. Lục lạp
B. Sắc tố quang hợp
C. Stroma
D. Grana
Câu 5: Tưới tiêu hợp lý cho cây trồng là :
A. Vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh.
B. Vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.
C. Vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.
D. Vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.
Trang 1/4 - Mã đề thi 132
Câu 12: Sắc tố nào tham gia trực tiếp chuyển hóa năng lượng mặt trời thành ATP, NADPH trong quang
hợp?
A. Diệp lục a
B. Diệp lục a. b
C. Diệp lục b
D. Diệp lục a, b và carôtenôit.
Câu 13: Cấu tạo ngoài nào của lá thích nghi với chức năng hấp thụ được nhiều ánh sáng?
A. Có diện tích bề mặt lớn.
B. Phiến lá mỏng.
C. Có cuống lá.
D. Các khí khổng tập trung ở mặt dưới.
Câu 14: Các tế bào chết là quản bào và mạch ống là thành phần cấu tạo của:
A. Mạch rây
B. Rễ cây
C. Cành cây
D. Mạch gỗ
Câu 15: Rễ cây chỉ hấp thu được dạng nitơ trong đất là:
A. Nitrat và nitơ tự do(N2)
B. Nitric và nitơ tự do(N2)
C. Amôn và amin
D. Nitrat và amôn
Câu 16: Cách nhận biết rõ rệt nhất thời điểm cần bón phân là:
A. Căn cứ vào dấu hiệu bên ngoài của hoa.
D. Thành tế bào mỏng, không thấm cutin, chỉ có một không bào trung tâm lớn.
Câu 23: Muốn tăng khả năng quang hợp của cây ,ta cần phải:
A. Bón nhiều phân hóa học
B. Bón phân hợp lý cho cây trồng
C. Bón nhiều phân hữu cơ
D. Bón nhiều phân đạm
Câu 24: Nước và các ion khoáng xâm nhập từ đất vào mạch gỗ của rễ theo những con đường:
A. Gian bào và tế bào biểu bì
B. Gian bào và màng tế bào
C. Gian bào và tế bào chất
D. Gian bào và tế bào nội bì
Câu 25: Lục lạp có nhiều trong tế bào nào của lá?
A. Tế bào mô xốp.
B. Tế bào biểu bì dưới.
C. Tế bào biểu bì trên.
D. Tế bào mô giậu, tế bào mô xốp
Câu 26: Thành phần chủ yếu của dịch mạch rây là:
A. Các ion khoáng
B. Nước và khoáng
C. Các chất hữu cơ
D. Các chất vô cơ
Câu 27: Vi khuẩn sống cộng sinh ở cây họ đậu có khả năng cố đị nh Nitơ là :
A. Anabaena
B. Cyanobacteria
C. Rhizobium
D. azolleae
Câu 28: Các biện pháp nào quan trọng giúp cho bộ rễ cây phát triển?
A. Làm đất tơ xốp, Vun gốc và xới xáo đất cho cây con, tưới nước đầy đủ và bón phân hữu cơ
Trang 2/4 - Mã đề thi 132
A. Hiệu điện thế màng
B. Trao đổi chất của tế bào
C. Cung cấp năng lượng
D. Građien nồng độ chất tan
Câu 35: Các nguyên tố có vai trò quan trọng nhất xây dựng nên các đại phân tử hữu cơ là :
A. C, H, O,N
B. N, P, K
C. O, N, P, K
D. Ca,P,K
Câu 36: Vai trò chủ yếu của Mg đối với cây :
A. Thành phần của protein
B. Thành phần của diệp lục, hoạt hóa enzim
C. Thành phần của enzim
D. Thành phần của axit nucleic
Câu 37: Sự thoát hơi nước qua lá có ý nghĩa gì đối với cây?
A. Làm cho cây dịu mát không bị đốt cháy dưới ánh mặt trời và tạo ra sức hút để vận chuyển nước và
muối khoáng từ rễ lên lá.
B. Làm cho cây dịu mát không bị đốt cháy dưới ánh mặt trời.
C. Làm cho không khí ẩm và dịu mát nhất llà trong những ngày nắng nóng.
D. Tạo ra sức hút để vận chuyển nước và muối khoáng từ rễ lên lá.
Câu 38: Một trong những biện pháp để duy trì và tăng cường độ mầu mở của đất là :
A. Tăng cường bón phân hóa học
B. Trồng cây họ đậu và cây phân xanh có khả năng cố định Nitơ
C. Trồng cây công nghiệp
D. Trồng lúa
Câu 39: Tác dụng chính của kỹ thuật nhỗ cây con đem cấy là gì?
A. Bố trí thời gian thích hợp để cấy.
B. Làm đứt chóp rễ và miền sinh trưởng kích thích sự ra rễ con để hút được nhiều nước va muối khoáng
cho cây.
C. Không phải tỉa bỏ bớt cây con sẽ tiết kiệm được giống.
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
1
2
3
4
5
6
37
38
39
40
D
D
C
C
A
B
A
C
B
B
D
A
A
D
D
D
A
B
C
D
A
D
B
C
D
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
1
2
3
34
35
36
37
38
39
40
B
A
D
B
D
A
A
B
B
B
B
C
C
D
A
B
B
C
D
D
A
C
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
A
C
A
A
A
B
D
D
B
A
C
B
D
D
B
A
C
D
D
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
C
B
A
B
D
D
A
A
C
B
C
D
D
B
B
D