ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG Môn thi: HOÁ HỌC(Đề 03)-Trường THPT Thống Nhất A - Đồng Nai potx - Pdf 20

Mùa tuyển sinh 2009 (Đề 03) Trường THPT Thống Nhất A - Đồng Nai
Copyright  2009 – – Điện thoại : 0973980166 Trang 1
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2009
Đề thi chính thức Môn thi: HOÁ HỌC
(Đề thi có 4 trang) Thời gian làm bài:90 phút
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
o
o
0
0
o
o

, KHSO
4
có số mol bằng nhau vào trong nước. Sau
khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch có:
A) pH=14 B) pH<7 C) pH>7 D) pH=7
Câu 2: Đốt cháy 6,45 gam một este X đơn chức được 6,72 lit CO
2
(đktc) và 4,05 gam H
2
O. Mặt khác cho
12,9 gam X tác dụng với lượng KOH vừa đủ, cô cạn dung dịch sau phản ứng được 21,3 gam muối khan Y.
Cho Y tác dụng với dung dịch axit loãng thu được chất Z không phân nhánh. Công thức cấu tạo của X là:
A) B)
C) C
2
H
5
COOCH=CH
2
D) CH
3
COOCH=CH
2


8
D) C
3
H
4
và C
5
H
8

Câu 6: Nhận định nào sau đây là đúng:
A) C
2
H
5
Cl là este
B) Không tồn tại este HCOOCH=CH
2
vì ancol CH
2
= CH – OH không tồn tại
C) Không thể tạo este phenyl axetat từ phản ứng trực tiếp giữa phenol và axit axetic
D) Để thu được poli(vinyl ancol) chỉ cần thực hiện phản ứng trùng hợp ancol vinylic.
Câu 7: Cho 24 gam Cu vào 400 ml dung dịch NaNO
3
0,5M, sau đó thêm 500 ml dung dịch HCl 2M thu được
dung dịch X và có khí NO thoát ra. Thể tích khí NO bay ra (đktc) và thể tích dung dịch NaOH 0,5M tối thiểu
cần dùng để kết tủa hết Cu
2+
trong X lần lượt là:

A) Kim loại nhóm IA (kim loại kiềm). C) Kim loại nhóm VIB (Cr, Mo, W)
B) Kim loại nhóm IB (Cu, Ag hoặc Au) D) Kim loại nhóm IA, IB hoặc VIB
Mùa tuyển sinh 2009 (Đề 03) Trường THPT Thống Nhất A - Đồng Nai
Copyright  2009 – – Điện thoại : 0973980166 Trang 2
Câu 10: Cho m gam ancol no, đơn chức X tác dụng với Na dư thu được 3,36 lit H
2
. Oxi hóa m gam ancol này
một thời gian, sản phẩm thu được (gồm andehit, axit, ancol dư và H
2
O) lại cho tác dụng với Na dư thấy thoát
ra 4,48 lit H
2
. Các thể tích khí đều đo ở đktc. Hiệu suất chuyển hóa ancol thành axit là :
A) 25 % B) 33,33% C) 66,67% D) 75%
Câu 11: Hiện tượng xảy ra khi cho từ từ dung dịch NH
3
đến dư vào dung dịch ZnSO
4
là:
A) Xuất hiện kết tủa màu trắng. B) Xuất hiện kết tủa màu xanh.
C) Đầu tiên xuất hiện kết tủa màu trắng, sau đó kết tủa tan dần cho dung dịch trong suốt.
D) Đầu tiên xuất hiện kết tủa màu trắng, sau đó kết tủa tan dần cho dung dịch có màu xanh.
Câu 12: Tơ nitron được sản xuất từ propan qua các giai đoạn như sau:

C
C
H

C
H
H
2
2
=
=
C
C
H
H


C
C
H
H
3
3




C

ơn
n
i
i
t
t
r
r
o
o
n
nTừ 1000 m
3
khí thiên nhiên (đktc) có chứa 11% propan về thể tích, tổng hợp được 1,6 tấn nitron. Nếu coi hiệu
suất của mỗi giai đoạn phản ứng là như nhau thì hiệu suất của mỗi giai đoạn là:
A) 85% B) 61,5% C) 67,6% D) 87,8%
Câu 13: Nhận xét nào dưới đây về NaHCO
3
là không đúng?
A) NaHCO
3
là muối axit C) ion HCO
3
-

3
CHO trong đó C
2
H
5
OH chiếm 50% theo số mol. Đốt
cháy m gam hỗn hợp X thu được 3,06 gam H
2
O và 3,136 lit CO
2
(đktc). Mặt khác 13,2 gam hỗn hợp X thực
hiện phản ứng tráng bạc thấy có p gam Ag kết tủa. Giá trị của p là:
A) 8,64 B) 9,72 C) 6,48 D) 10,8
Câu 17: Phương trình hóa học nào sau đây được viết đúng:
A) Ca(OH)
2
+ 2NaHCO
3
 Ca(HCO
3
)
2
+ 2NaOH
B) Ca(OH)
2
+ 2NaHCO
3
 CaCO
3
+ Na

O
3
, ZnO , NiO tác dụng vừa đủ với 70 ml dung dịch HCl 2M. Khối lượng
muối khan thu được khi cô cạn dung dịch sau phản ứng là:
A) 7,42 gam B) 8,68 gam C) 7,56 gam D) 8,54 gam
Câu 19: Nhận xét nào sau đây là chưa chính xác:
A) Hiđrocacbon no là hiđrocacbon có công thức phân tử dạng C
n
H
2n+2

B) Trong phân tử hiđrocacbon, số nguyên tử Hiđro luôn là số chẵn
C) Các hiđrocacbon có số nguyên tử C nhỏ hơn 5 thì có trạng thái khí ở điều kiện thường.
D) Hiđrocacbon no là hiđrocacbon mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn
Câu 20: Hòa tan 4,32 gam kim loại M (có hóa trị không đổi) bằng 288 ml dung dịch HNO
3
2M thấy tạo thành
sản phẩm khử X duy nhất. Nhiệt phân hoàn toàn lượng muối tạo thành, thu được 8,16 gam oxit. Kim loại M
và sản phẩm khử X lần lượt là:
A) Al và NH
4
NO
3
B) Mg và NH
4
NO
3
C) Al và N
2
D) Mg và N

dung dịch X. Để trung hòa 300 ml dung dịch X cần vừa đủ V ml dung dịch Y gồm NaOH 0,1M và Ba(OH)
2

0,2M . Giá trị của V là:
A) 200 B) 333,3 C) 600 D) 1000
Câu 24: Cho sơ đồ phản ứng sau:

Toluen X Y Z T
Biết X, Y, Z, T là các sản phẩm chính. Công thức cấu tạo của T là :
A) C
6
H
5
– COOH

C) C
6
H
5
– COONH
4
B) p – CH
3
– C
6
H
4

2
được 2b mol kết tủa,
nhưng nếu dùng 0,10 mol CO
2
thì thu được b mol kết tủa. Giá trị của a và b lần lượt là:
A) 0,07 và 0,04 B) 0,07 và 0,02 C) 0,06 và 0,04 D) 0,06 và 0,02
Câu 28: Cho phản ứng điều chế khí Cl
2
trong phòng thí nghiệm:
MnO
2
+ 4HCl  MnCl
2
+ Cl
2
+ H
2
O
Trong phản ứng trên HCl đóng vai trò nào :
A) Chất khử C) Axit.
B) Môi trường D) Môi trường và chất khử.
Câu 29: Cho glixerol tác dụng với hỗn hợp 3 axit C
17
H
35
COOH, C
17
H
33
COOH, C

(2) ; (C
2
H
5
)
2
NH
2
(3) ; NaOH (4) ; NH
3
(1)
Trật tự tăng dần lực bazơ (từ trái qua phải) là:
A) (1), (5), (2), (3), (4) C) (1), (2), (5), (3), (4)
B) (1), (5), (3), (2), (4) D) (2), (1), (3), (5), (4)
Câu 32: Cho m gam hỗn hợp α-amino axit no (đều chứa một chức cacboxyl và một chức amino) tác dụng với
110 ml dung dịch HCl 2M, được dung dịch X. Để tác dụng hết với các chất trong dung dịch X cần dùng 140
ml dung dịch KOH 3M. Đốt cháy m gam hỗn hợp 2 amino axit trên và cho tất cả sản phẩm cháy qua bình
NaOH dư thì khối lượng của bình này tăng thêm 32,8 gam. Biết khi đốt cháy nitơ tạo thành ở dạng đơn chất.
Tên gọi của amino axit có khối lượng phân tử nhỏ hơn là:
Mùa tuyển sinh 2009 (Đề 03) Trường THPT Thống Nhất A - Đồng Nai
Copyright  2009 – – Điện thoại : 0973980166 Trang 4
A) alanin B) Glysin C) Valin D) Lysin
Câu 33: Các công thức mạch vòng của phân tử glucozo (α-glucozơ và β-glucozơ) khác nhau chủ yếu:
A) về vị trí của nhóm OH
B) về vị trí của nhóm andehyt trong mạch Cacbon
C) về vị trí tương đối của các nhóm OH ở nguyên tử C số 1 trên mặt phẳng vòng của phân tử.
D) về khả năng phản ứng.
Câu 34: Trong công nghiệp HCl có thể được điều chế bằng phương pháp sunfat theo phương trình phản ứng:
2NaCl
(tinh thể)

O
B) CaO + CO
2
 CaCO
3

C) Ca(HCO
3
)
2
CaCO
3
+ CO
2
+ H
2
O
D) CaCO
3
+ CO
2
+ H
2
O  Ca(HCO
3
)
2

Câu 36: Hòa tan 4 gam hỗn hợp gồm Fe và kim loại M (hóa trị II, đứng trước H trong dãy điện hóa) bằng
dung dịch HCl dư, thu được 2,24 lit khí H

x
O
y
là:
A) FeO B) Fe
3
O
4
. C) Fe
2
O
3
. D) FeO hay Fe
3
O
4

Câu 40: Đầu thế kỷ XIX người ta sản xuất Natri sunphat bằng cách cho axit sunfuric đặc tác dụng với muối
ăn. Khi đó, xung quanh các nhà máy sản xuất bằng cách này, dụng cụ của thợ thủ công rất chóng hỏng và cây
cối bị chết rất nhiều. Người ta đã cố gắng cho khí thải thoát ra bằng những ống cao tới 300 mét nhưng tác hại
của khí thải vẫn tiếp diễn, đặc biệt là khi khí hậu ẩm. Nguyên nhân chính gây ra hiện tượng trên là:
A) trong khí thải có H
2
SO
4C) trong khí thải có HCl.
B) trong khí thải có NaCl


Câu 43: Liên kết hidro chủ yếu trong hỗn hợp metanol – nước theo tỉ lệ mol 1:1 là:

Mùa tuyển sinh 2009 (Đề 03) Trường THPT Thống Nhất A - Đồng Nai
Copyright  2009 – – Điện thoại : 0973980166 Trang 5
dd AgNO
3
/NH
3
H
2
/Ni , t
o

A) … O – H … O – H C) … O – H … O – H
| | | |
H CH
3
H H

B) … O – H … O – H D) … O – H … O – H
| | | |
CH
3
CH
3
CH
3
H
Câu 44: Các loại tơ có nguồn gốc xenlulozo là:
A) Sợi bông, tơ tằm, tơ nilon 6-6. C) sợi bông, tơ visco, tơ capron.

> H
+
(axit) > Fe
2+
> H
+
(H
2
O)
B) Cu
2+
> Fe
3+
> H
+
(axit) > Na
+
> H
+
(H
2
O) D) Cu
2+
> Fe
3+
> Fe
2+
> H
+
(axit) > H

2
=CH
2
, CH
2
=CH–OH, CH
3
–OH
C) CH
2
=CH
2
, CH
3
–CHO, CH
3
–CH
2
–OH
D) CH≡CH, CH
3
–CHO, CH
3
–CH
2
–OH
Câu 49: Đốt cháy hoàn toàn 5,6 lit hỗn hợp X (chỉ chứa các hydrocacbon ở thể khí). Dẫn sản phẩm cháy qua
bình (1) đựng H
2
SO

H
5
OH C) CH
3
OH và C
4
H
9
OH
B) CH
3
OH và C
3
H
7
OH . D) Cả 3 đáp án trên đều đúng.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status