BÀI TẬP VỀ LÍ THUYẾT POLIME ( CÓ ĐÁP ÁN CHI TIẾT) - Pdf 39

186

Chuyên đề 9: Polime – Vật liệu polime

CHUYÊN ĐỀ 9. POLIME VÀ VẬT LIỆU POLIME
A. LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM
ĐẠI CƯƠNG VỀ POLIME
I. KHÁI NIỆM – PHÂN LOẠI – DANH PHÁP – TÍNH CHẤT VẬT LÝ
1) ĐỊNH NGHĨA: Polime là những hợp chất có phân tử khối rất lớn do nhiều đơn vị nhỏ (gọi
là mắc xích) liên kết với nhau.
Các phân tử ban đầu tạo nên từng mắc xích của polime gọi là monome.
Ví dụ: nCH2=CH2

o

t , p , xt



CH2 CH2
n

Polime
Monome
Với –CH2–CH2– là mắc xích ; n là hệ số trùng hợp
2) PHÂN LOẠI: Có 3 cách phân loại
Dựa vào cách tổng hợp
Dựa vào cấu trúc
Dựa vào nguồn gốc (có 3 loại)
(có 2 loại)
(có 3 loại)


( CH2 CH )n
Cl

Poli(vinyl clorua)

( CH2 CH CH CH2 CH CH2 )
n

Poli(butađien-stiren)

( CF2 CF2 )n

Teflon (tên thường)

( N [CH2]5 C )n
H
O

nilon-6 (tên thường)

[CH2]6 C )n
O

nilon-7 (tên thường)

(N
H

4) TÍNH CHẤT VẬT LÝ: Polime là những chất rắn, không bay hơi, không có nhiệt độ nóng

n
O
xt ,t o , p


CH2 CH2 C
( N [CH2]5C )
n
n CH2
H
O
CH2 CH2 N
Capron
H
Caprolactam
Ngoài phản ứng trùng hợp một monome còn có phản ứng “đồng trùng hợp” nhiều monome tạo
thành polime chứa một số loại mắc xích khác nhau.
Ví dụ:
0
n CH2 CH CH CH2 + nCH2 CH xt,t ,P ( CH2 CH CH CH2 CH CH )
2n

Poli(butađien-Stiren) ( Buna-S)
2) Phản ứng trùng ngưng: là quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử
lớn (polime), đồng thời giải phóng những phần tử nhỏ khác (thường là nước).
Điều kiện phản ứng: các monome tham gia phản ứng phải có ít nhất 2 nhóm chức có khả
năng phản ứng để tạo được liên kết với nhau (thường là nhóm –NH2, –OH, –COOH).
Ví dụ :
H N [CH2]5 C OH có 1 nhóm –NH2
HO C

ứng tạo
polieste

nHO C

C

O

O

axit terephtalic

t0

( N [CH2]5 C )
H

n

+

có 1 nhóm –OH và 1
nhóm –COOH

nH2O

O

policaproamit (nilon- 6)

CHẤT DẺO
Chất dẻo là những vật liệu polime có
tính dẻo.
Thành phần: polime có tính dẻo; Chất
hoá dẻo; Chất độn;Chất màu.
Tính dẻo là tính bị biến dạng khi chịu
tác dụng của nhiệt, áp lực bên ngoài và
vẫn giữ nguyên được sự biến dạng đó
khi thôi tác dụng.
Khái niệm về vật liệu compozit:
- Vật liệu compozit là vật liệu gồm
polime làm nhựa nền tổ hợp với các vật
liệu vô cơ và hữu cơ khác.
- Trong vật liệu compozit, polime và
chất độn tương hợp tốt với nhau làm
tăng tính rắn, bền, chịu nhiệt của vật
liệu.
Ứng dụng của compozit rất đa dạng,
chế tạo vỏ tàu, xuồng, ghe....
I. CHẤT DẺO
POLIME

TƠ SỢI
CAO SU
Tơ là những vật Cao su là vật
liệu polime hình sợi liệu polime có
dài và mảnh với độ tính đàn hồi.
bền nhất định.
Tính đàn hồi
là tính biến

P.E

Polipropilen

P.P

Poli(vinylclrua)

P.V.C

Poli(metylmetacrilat)

P.M.M

xt ,t , p
nCH2═CH2 
 [-CH2-CH2-]n
* Làm màng mỏng, bình chứa, túi đựng.

0
nCH2 CH xt,p,t ( CH2 CH )
n
CH3
CH3

* Làm bao bì đựng xi măng, dù che nắng, che mưa.
0
nCH2 CH xt,p,t ( CH2 CH )
n
Cl

o

150 C
Nhựa rezol 
 Nhựa rezit (nhựa bakelit)
(mạng không gian; chế tạo vỏ máy, dụng cụ cách điện)

Lý thuyết trọng tâm và phương pháp giải bài tập trắc nghiệm hoá học


189

Chuyên đề 9: Polime – Vật liệu polime

II. TƠ SỢI
Tơ sợiChia làm 2 loại: Tơ thiên nhiên + Tơ hoá học
* Tơ thiên nhiên Có sẵn trong thiên nhiên như bông, len, tơ tằm.
* Tơ hoá học
Chế tạo bằng phương pháp hoá học.


Tơ thiên nhiên

Nguồn gốc động vật
* Len
* Tơ tằm

Tơ hoá học

Nguồn gốc thực vật


0
C OH xt,t

O

O

( N [CH2]6 N
H
H

+ 2nH2O

C [CH2]4 C )
n
O
O

Hexametylen điamin
Axit ađipic
Poli(hexametylen-ađipamit)
*Nilon-6,6 dùng dệt vải may mặc, vải lót săm lốp xe, dệt bít tất, bện làm dây cáp, dây dù,
đan lưới…
Lapsan
(polieste)

nHO C

C


C O CH2 CH2 O )

n

O

Poli(etylen-terephtalat)

C H )n
CN

acrilonitrin
poliacrilonitrin
* Nitron bện thành sợi “len” đan áo ấm.

Lý thuyết trọng tâm và phương pháp giải bài tập trắc nghiệm hoá học

+

2nH2O


190

Chuyên đề 9: Polime – Vật liệu polime
III. CAO SU

Cao
su


CH3

H
C

C
CH2

CH2 CH2

* Cao su lưu hoá ( khoảng 3% khối lượng lưu huỳnh)
*Cao su buna
n CH 2

CH

CH

Na,P
xt,t0

CH 2

( CH 2

CH CH CH 2 ) n

Cao su Buna có tính đàn hồi kém hơn cao su thiên nhiên
* Cao su buna-S

CH

poli(butadien-stiren)
* Cao su buna-N
Cao su Buna-S có tính chống dầu cao
nCH 2

CH

CH

CH 2

+

n CH

C H2

xt,t 0

( CH2

CH

CH

CH2 CH

CN

IV. KEO DÁN (GIẢM TẢI)
CH3

CH CH2 ( O

CH2

* Keo
dán epoxi

CH3

CH2 CH CH2) nO
OH

C
CH3

O

CH2
O

* Keo dán epoxi gồm 2 hợp phần :
- Hợp chất hữu cơ chứa 2 nhóm epoxi ở 2 đầu : n từ 5 đến 12
- Chất đóng rắn, thường là các “triamin” : H2NCH2CH2NHCH2CH2NH2
* Keo dán epoxi dùng để dán các vật liệu kim loại, gỗ, thuỷ tinh.
* Hợp chất hữu cơ chứa 2 nhóm epoxi ở 2 đầu : n từ 5 đến 12, được tổng hợp từ
Epiclohiđrin với p-hidroxiđiphenylpropan
Epiclohiđrin

t0
H+

( N C

N CH2 )
n
H O H

+

nH2O

fomandehit
ure
poli(ure-fomandehit)
* Dùng để dán các vật liệu bằng gỗ, chất dẻo.
Lý thuyết trọng tâm và phương pháp giải bài tập trắc nghiệm hoá học


191

Chuyên đề 9: Polime – Vật liệu polime

MỘT SỐ LOẠI KEO DÁN TỰ NHIÊN

Nhựa vá săm: Là dung dịch dạng keo của cao su thiên nhiên, hoặc là keo dán tổng hợp
trong dung môi hữu cơ như toluen, xilen... dùng để nối hai đầu săm và nối 2 chổ thủng của săm.
Keo hồ tinh bột: Trước kia người ta thường nấu tinh bột sắn hoặc tinh bột gạo nếp. Ngày
nay được thay thế bằng keo chế từ poli(vinyl ancol )

CH3−CO−CH3

Axeton

CH3 C

Axetophenol

o, m,
xilen

p-

Cumen

,
CH

O

CH3

CH3
CH
CH3

Cl

Stiren


O 2N

NO 2

CH2OH−CH2OH
CH2OH−CHOH−CH2OH

n = 0: Axit oxalic
n = 1: Axit maloic
n = 2: Axit succinic
n = 3: Axit glutaric
n = 4: Axit ađipic
Axit benzoic

1,2: axit phtalic
1,3: axit isophtalic
1,4: axit terephtalic
n = 0: Axit fomic
n = 1: Axit axetic
n = 2: Axit propionic
n = 3: Axit butiric
n = 4: Axit valeric
n = 5: Axit caproic
n = 6: Axit enantoic
axit acrilic
axit metacrilic

CH3−CH(OH)−COOH axit lactic

Lý thuyết trọng tâm và phương pháp giải bài tập trắc nghiệm hoá học

KLPT (M)

(C2H3Cl)n

62,5n

1. PVC

(-CH2-CHCl-)n

2. PE

(-CH2-CH2-)n

(C2H4)n

28n

3. Cao su thiên nhiên

[-CH2-C(CH3)= CH-CH2-]n

(C5H8)n

68n

4. Cao su cloropren

(-CH2-CCl= CH-CH2-)n


[-CH2-CH(CH3)-]n

(C3H6)n

42n

9. PF (Teflon)

(-CF2-CF2-)n

(C2F4)n

100n

10. PMM

[-CH2-C(CH3)(OOCCH3)-]n

(C5H8O2)n

100n

11. PVA

[-CH2-CH(OOCCH3)-]n

(C4H6O2)n

86n



(C3H3N)n

53n

17. Tơ axetat

[C6H7O2(OOCCH3)3]n

(C12H16O8)n

288n

[-OCC6H4COOCH2CH2O-]n
[-CH2-CH(CN)-]n

Câu 1: Khối lượng của một đoạn mạch tơ nilon-6,6 là 27346 đvC và của một đoạn mạch tơ capron
là 17176 đvC. Số lượng mắc xích trong đoạn mạch nilon-6,6 và capron nêu trên lần lượt là
A. 113 và 152.
B. 121 và 114.
C. 121 và 152.
D. 113 và 114.
Hướng giải:
27346
 121
Cần biếtĐoạn mạch tơ nilon-6,6 có M1 = 226  Số mắc xích (n1) 
226
17176
 152
Đoạn mạch tơ capron có M2 = 113  Số mắc xích (n2) 

 Polime (cao su, nhựa, tơ, chất dẻo,...) + monome (dư)

Áp dụng ĐLBTKL: mmonome = mpolime + mmonome dư
H %
H %
H %
 Điều chế cao su buna: Xenlulozơ 
 Glucozơ 
 Ancol etylic 
 Cao su
1

2

3

buna

Điều chế PVC: CH4 
 C2H2 
 C2H3Cl 
 PVC
Trùng hợp polistiren
Xác định chất dư sau phản ứng
Đồng trùng hợp butađien-1,3 và stiren
Xác định tỷ lệ các hệ số trùng hợp.
Câu 3: Khi trùng ngưng 30 gam glyxin, thu được m gam polime và 2,88 gam H2O. Giá trị của m là
A. 12.
B. 11.12.
C. 9,12.

= 4 k.mol
62,5
100
 nCH 4  8 
= 16 (kmol)  VCH 4  16  22, 4 = 358,4 (m3)
50
358, 4
 VThể tích khí thiên nhiên =
 100  448 m3
80
 Chọn đáp án B.
Câu 5: Cứ 2,834 gam cao su buna-S phản ứng vừa hết với 1,731 gam Br2. Tỷ lệ số mắc xích
butađien : stiren trong loại polime trên là

A. 1 : 2.
B. 2 : 1.
C. 1 : 1,5.
Hướng giải:
Gọi số mắc xích của butađien là m và của stiren là n
Phương trình phản ứng:
CH2

CH

CH CH2

m

CH CH2
C6H5

160m
2,834
1,731
 1,731(54m + 104n) = 2,834.160m  180,024n = 359,966m
m 1
   Chọn đáp án A.
n 2
Dạng 3: Xác định số mắc xích phản ứng clo hoá hoặc lưu hoá cao su
Phản ứng clo hoá nhựa PVC
C2kH3kClk + Cl2 → C2kH3k-1Clk+1 + HCl

 %Cl =

35,5(k  1)
35,5(k  1)
100 
 100
M maéc xích .k  1  35,5
62,5k  34, 5

Thay %Cl vào phương trinh  k  Đáp án
Phản ứng lưu hoá cao su
(C5H8)x + 2S → C5xH8x – 2S2
32.2
32.2
 %S =
100 
100
M maéc xích .x  2  32.2
68 x  62


Lý thuyết trọng tâm và phương pháp giải bài tập trắc nghiệm hoá học


Chuyên đề 9: Polime – Vật liệu polime

195

C. CÂU HỎI LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP ÁP DỤNG
CÂU HỎI LÝ THUYẾT
Câu 1(KB_08): Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là
A. PE.
B. amilopectin.
C. PVC.
D. nhựa bakelit.
Câu 2(CĐ_07): Poli(vinyl axetat)) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
A. C2H5COO-CH=CH2.
B. CH2=CH-COO-C2H5.
C. CH3COO-CH=CH2.
D. CH2=CH-COO-CH3.
Câu 3(KA_09): Poli(metyl metacrylat) và nilon-6 được tạo thành từ các monome tương ứng là
A. CH3-COO-CH=CH2 và H2N-[CH2]5-COOH.
B. CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH.
C. CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]5-COOH.
D. CH2=CH-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH.
Câu 4(KB_09): Dãy gồm các chất đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
A. 1,1,2,2-tetrafloeten; propilen; stiren; vinyl clorua.
B. buta-1,3-đien; cumen; etilen; trans-but-2-en.
C. stiren; clobenzen; isopren; but-1-en.
D. 1,2-điclopropan; vinylaxetilen; vinylbenzen; toluen.

C. Tơ nilon-6,6 và tơ capron.
D. Tơ visco và tơ axetat.
Câu 11(KA_07): Nilon–6,6 là một loại
A. tơ axetat.
B. tơ poliamit.
C. polieste.
D. tơ visco.
Câu 12(CĐ-10): Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng?
A. poliacrilonitrin
B. poli(metyl metacrylat)
C. polistiren
D. poli(etylen terephtalat).
Câu 13(KA-10): Cho các loại tơ: bông, tơ capron, tơ xenlulozơ axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon-6,6.
Số tơ tổng hợp là
A. 3.
B. 4.
C. 2.
D.5.

Lý thuyết trọng tâm và phương pháp giải bài tập trắc nghiệm hoá học


Chuyên đề 9: Polime – Vật liệu polime

196

Câu 14(KA-10): Trong các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon-7; (4)
poli(etylen-terephtalat); (5) nilon-6,6; (6) poli(vinyl axetat), các polime là sản phẩm của phản ứng
trùng ngưng là
A. (1), (3), (6).

B. Tơ nilon-6,6 và cao su cloropren.
C. Tơ olon và cao su buna-N.
D. Tơ nitron và cao su buna-S.
Câu 19(KB-11): Cho các tơ sau: tơ xenlulozơ axetat, tơ capron, tơ nitron, tơ visco, tơ nilon-6,6. Có bao
nhiêu tơ thuộc loại tơ poliamit?
A. 2.
B. 1.
C. 4.
D. 3.
Câu 20(CĐ-12): Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Polietilen và poli (vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng
ngưng.
B. Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat đều thuộc loại tơ tổng hợp.
C. Sợi bông, tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên.
D. Tơ nilon-6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic.
Câu 21(CĐ-12): Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Cao su buna-N thuộc loại cao su thiên nhiên.
B. Lực bazơ của anilin yếu hơn lực bazơ của metylamin.
C. Chất béo còn được gọi là triglixerit hoặc triaxylglixerol.
D. Poli(metyl metacrylat) được dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ.
Câu 22(KA-12): Có các chất sau: keo dán ure-fomanđehit; tơ lapsan; tơ nilon-6,6; protein; sợi
bông; amoniaxetat; nhựa novolac. Trong các chất trên, có bao nhiêu chất mà trong phân tử của
chúng có chứa nhóm –NH–CO–?
A. 5.
B. 4.
C. 3.
D. 6.
Câu 23(KA-12): Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?
A. Tơ visco.
B. Tơ nitron.

Câu 28(KB-13): Trong các polime: tơ tằm, sợi bông, tơ visco, tơ nilon-6, tơ nitron, những polime
có nguồn gốc từ xenlulozơ là
A. tơ tằm, sợi bông và tơ nitron.
B. tơ visco và tơ nilon-6.
C. sợi bông, tơ visco và tơ nilon-6.
D. sợi bông và tơ visco.
Câu 29(CĐ-14): Tơ nitron dai, bền với nhiệt, giữ nhiệt tốt, thường được dùng để dệt vải và may
quần áo ấm. Trùng hợp chất nào sau đây tạo thành polime dùng để sản xuất tơ nitron?
A. CH 2  CH  CN
B. CH 2  CH  CH 3
C. H 2 N   CH 2 5  COOH

D. H 2 N   CH 2 6  NH 2

Câu 30(KA-14): Polime nào sau đây trong thành phần chứa nguyên tố nitơ?
A. Nilon-6,6.
B. Polietilen.
C. Poli(vinyl clorua).
D. Polibutađien.
Câu 31(KB-14): Trùng hợp hiđrocacbon nào sau đây tạo ra polime dung để sản xuất cao su buna?
A. 2-metylbuta-1,3-đien.
C. But-2-en.

B. Penta-1,3-đien.
D. Buta-1,3-đien.

Câu 32: Poli(vinyl clorua) có công thức là
A. –(–CH2–CHCl–)n–.
B. –(–CH2–CH2–)n–.
C. –(–CH2–CHBr–)n–.

D. CH3-CH2-CH3.
Câu 39: Monome được dùng để điều chế polietilen là
A. CH2=CH-CH3.
B. CH2=CH2.
C. CH≡CH.
D. CH2=CH-CH=CH2.
Câu 40: Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là
A. CH2=CH-CH=CH2, C6H5CH=CH2.
B. CH2=C(CH3)-CH=CH2, C6H5CH=CH2.
C. CH2=CH-CH=CH2, lưu huỳnh.
D. CH2=CH-CH=CH2, CH3-CH=CH2.
Câu 41: Cho các polime sau: –(–CH2 – CH2–)–n ; –(–CH2–CH=CH–CH2–)n– ; –(–NH–CH2–CO–
)n–. Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt

A. CH2=CHCl, CH3-CH=CH-CH3, CH3-CH(NH2)-COOH.
B. CH2=CH2, CH2=CH-CH=CH2, NH2-CH2-COOH.
C. CH2=CH2, CH3-CH=C=CH2, NH2-CH2-COOH.
D. CH2=CH2, CH3-CH=CH-CH3, NH2-CH2-CH2-COOH.
Câu 42: Nhựa phenolfomanđehit được điều chế bằng cách đun nóng phenol (dư) với dung dịch
A. HCOOH trong môi trường axit.
B. CH3CHO trong môi trường axit.
C. CH3COOH trong môi trường axit.
D. HCHO trong môi trường axit.
Câu 43: Monome được dùng để điều chế polipropilen là
A. CH2=CH-CH3.
B. CH2=CH2.
C. CH≡CH.
D. CH2=CH-CH=CH2.
Câu 44: Tơ lapsan thuộc loại
A. tơ poliamit.

Câu 49: Tơ visco không thuộc loại
A. tơ hoá học.
B. tơ tổng hợp.
C. tơ bán tổng hợp. D. tơ nhân tạo.
Câu 50: Teflon là tên của một polime được dùng làm
A. chất dẻo.
B. tơ tổng hợp.
C. cao su tổng hợp. D. keo dán.
Câu 51: Nhựa rezol (PPF) được tổng hợp bằng phương pháp đun nóng phenol với
A. HCHO trong môi trường kiềm.
B. CH3CHO trong môi trường axit.
C. HCHO trong môi trường axit.
D. HCOOH trong môi trường axit.
Câu 52: Polime có cấu trúc mạch không phân nhánh là
A. Nhựa bakelit.
B. Poli (vinyl clorua).
C. Amilopectin của tinh bột.
D. Cao su lưu hóa.
Câu 53: Nhựa rezit (nhựa bakelit) được điều chế bằng cách
A. Đun nóng nhựa rezol ở 150oC để tạo mạng không gian.
B. Đun nóng nhựa novolac ở 150oC để tạo mạng không gian.
C. Đun nóng nhựa novolac với lưu huỳnh ở 150oC để tạo mạng không gian.
D. Đun nóng nhựa rezol với lưu huỳnh ở 150oC để tạo mạng không gian.
Câu 54: Dãy gồm tất cả các chất đều là chất dẻo là
A. Polietilen; tơ tằm, nhựa rezol.
B. Polietilen; cao su thiên nhiên, PVA.
C. Polietilen; đất sét ướt; PVC.
D. Polietilen; polistiren; bakelit.
Câu 55: Theo nguồn gốc, loại tơ cùng loại với len là
A. bông.

C. 5.
D. 7.
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 61: Phân tử khối trung bình của xenlulozơ trong bông là 1620000 đvC. Số mắt xích trong sợi
bông là:
A. 10000.
B. 1000.
C. 162.
D. 2000.
Câu 62: Phân tử khối trung bình của PVC là 750000. Hệ số polime hoá của PVC là
A. 12000.
B. 15000.
C. 24000.
D. 25000.
Câu 63: Phân tử khối trung bình của polietilen X là 420000. Hệ số polime hoá của PE là
A. 12000.
B. 13000.
C. 15000.
D. 17000.
Câu 64: Một đoạn tơ nilon-6,6 có khối lượng là 7,5 mg thì số mắc xích trong đoạn tơ đó là
Lý thuyết trọng tâm và phương pháp giải bài tập trắc nghiệm hoá học


199

Chuyên đề 9: Polime – Vật liệu polime
23

19


B. 25%.
C. 80%
D. 90%.
Câu 69: Một loại tơ axetat được tạo nên từ 2 este xenlulozơ điaxetat và xenlulozơ triaxetat theo tỷ
lệ mol 1:1 do phản ứng của (CH3CO)2 với xenlulozơ. Khi thu được 534 kg tơ axetat thì đồng thời
cũng thu được khối lượng axit axetic là
A. 300 kg.
B. 500 kg.
C. 250 kg.
D. 200 kg.
Câu 70: Poli(vinyl clorua) (PVC) được điều chế từ khí thiên nhiên (metan chiếm 95% khí thiên
nhiên) theo sơ đồ chuyển hóa và hiệu suất mỗi giai đoạn như sau:
H1 = 15%
H 2 = 95%
H3 = 90%
Metan 
 Axetilen 
 Vinyl clorua 
 PVC
3
Muốn tổng hợp 1 tấn PVC thì cần bao nhiêu m khí thiên nhiên (đo ở đktc)?
A. 5589m3.
B. 5883m3.
C. 2941m3.
D. 5880m3.
Câu 71: Người ta sản xuất cao su Buna từ gỗ theo sơ đồ sau:
H1  35%
H 2 80%
H 3  60%
H 4 100%

C. 135.
D. 150n.
Câu 76: Khi đốt cháy 1V hiđrocacbon X cần 6V O2 và tạo ra 4V khí CO2. Nếu trùng hợp các đồng
phân cấu tạo của hợp chất X thì số phân tử polime tạo được là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 77: Cứ 1,05 gam Buna-S phản ứng hết 0,8 gam brom trong CCl4. Tính tỉ lệ mắc xích
Buta-1,3-đien và stiren trong cao su
A. 2/3.
B. 3/2.
C. 1/2.
D. 3/1.
Câu 78: Cho sơ đồ điều chế PVC như sau :
o

o

 Cl2
500 C
xt ,t , p
Etilen 
vinyl clorua 
 poli(vinyl clorua).
 1,2-đicloetan 
Biết hiệu suất các phản ứng lần lượt là 80%, 70% và 62,5%. Thể tích khí etilen (đktc) cần
dùng để có thể điều chế được 1 tấn PVC là
A. 1024 m3.
B. 1064 m3.

D. ĐÁP ÁN CÂU HỎI LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP ÁP DỤNG
CÂU
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20

ĐÁP ÁN
D
C
C
A
A
D

35
36
37
38
39
40

ĐÁP ÁN
A
C
B
C
D
D
D
D
A
A
D
A
D
B
D
B
B
C
B
A

CÂU

B
A
A
B
A
D
A
C
C
C
C
B

CÂU
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status