PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH
MÔN : TIẾNG VIỆT
TUẦN TÊN BÀI DẠY
HỌC KÌ 1
1 - Ổn định tổ chức
- Các nét cơ bản
- Âm e
- Âm b
- Dấu sắc
2 - Dấu hỏi , dấu nặng
- Dấu huyền , dấu ngã
- Be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ
- Âm ê – v
- Tô các nét cơ bản, tô e, b, bé
3 - Âm l – h
- Âm o – c
- Âm ô – ơ
- Ôn tập
- Âm i – a
4 - Âm n – m
- Âm d – đ
- Âm t – th
- Ôn tập
- TV: lễ, cọ, bờ, hổ
Mơ, do, ta, thơ
5 - Âm u – ư
- Âm x – ch
- Âm s – r
- Âm k – kh
- Ôn tập
6 - Âm p – ph – nh
- TV : cái kéo, trái đào…
chú cừu, rau non…
12 - Vần ôn – ơn
- Vần en – ên
- Vần in – un
- Vần iên – yên
- Vần uôn - ươn
13 - Ôn tập
- Vần ong – ông
- Vần ăng – âng
- Vần ung – ưng
- TV : nền nhà, nhà in, cá biển…
Con ong, cây thông…
14 - Vần eng – iêng
- Vần uông – ương
- Vần ang – anh
- Vần inh – ênh
- Ôn tập
15 - Vần om – am
- Vần ăm – âm
- Vần ôm – ơm
- Vần em – êm
- TV : nhà trường, buôn làng…
đỏ thắm, mầm non…
16 - Vần im – um
- Vần iêm – yêm
- Vần uôm – ươm
- Ôn tập
- Vần ot - at
17 - Vần ăt – ât
- Vần oai – oay
- Vần oan – oăn
- Vần oang - oăng
23 - Vần oanh – oach
- Vần oat – oăt
- Ôn tập
- Vần uê – uy
- Vần uơ - uya
24 - Vần uân – uyên
- Vần uât – uyêt
- Vần uynh – uych
- Ôn tập
- TV: tàu thủy, giấy pơ – luya
Ôn tập
25 - TĐ : Trường em
- TV: Tô chữ hoa A, Ă, Â, B
CT: Trường em
- TĐ: Tặng cháu
- CT: Tặng cháu
KC: Rùa và Thỏ
- TĐ: Cái nhãn vở
26 - TĐ: Bàn tay mẹ
- CT: Bàn tay mẹ
TV: Tô chữ hoa C, D, Đ
- TĐ: Cái bống
- CT: Cái bống
Ôn tập
- Kiểm tra giữa HK2
27 - TĐ: Hoa ngọc lan
- TV: Tô chữ E, Ê, G
- CT: Kể cho bé nghe
KC: Dê con nghe lời mẹ
- TĐ: Hai chị em
32 - TĐ: Hồ Gươm
- CT: Hồ Gươm
TV: Tô chữ hoa S, T
- TĐ: Lũy tre
- CT: Lũy tre
KC: Con rồng cháu tiên
- TĐ: Sau cơn mưa
33 - TĐ: Cây bàng
- CT: Cây bàng
TV: Tô chữ hoa U, Ư, V
- TĐ: Đi học