Từ vựng, ngữ pháp, bài tập ôn thi tuyển sinh lớp 10 - Pdf 39

ÔN THI TUYỂN SINH LỚP 10
I. TỪ VỰNG (VOCABULARY)

UNIT 1: A VISIT FROM A PEN PAL
- foreign (a)
- activity (n)
- at least
- ancient (a)
- impression (n)
- beauty (n)
- beautify (v)
- mausoleum (n)
- primary school
- peaceful (a)
- atmosphere (n)
- abroad (a)
- depend on = rely on
- anyway (adv)
- worship (v)
- industrial (a)
- temple (n)
- Asian (a)
- region (n0
- comprise (v)
- tropical (a)
- climate (n)
- unit of currency
- consist of = include
- Islam
- religion (n)
- in addition

thuộc về nhiệt đới
khí hậu
đơn vị tiền tệ
bao gồm, gồm có
Hồi giáo
tôn giáo
ngoài ra
Phật giáo
môt cách rộng rãi
nền giáo dục
tthuộc về giáo dục
việc giáo dục
người hướng dẫn
bắt buộc
quốc gia thành viên
tiệc chia tay

- foreigner (n)
người nước ngoài
- correspond (v)
trao đổi thư từ
- modern (a)
hiện đại
- impress (v)
gây ấn tượng
- impressive (a)
gây ấn tượng
- beautiful (a)
đẹp
- friendliness (n)


giáo dục

- instruct (v)

hướng dẫn, chỉ dạy

- area (n)
- relative (n)
- hang – hung – hung

diện tích
nhân thân, bà con
treo, máng

UNIT 2: CLOTHING
- century (n)
- poetry (n)
- traditional (a)
- tunic (n)
- loose (a)
- design (n, v)
- fashion designer
- material (n)
- convenience (n)
- fashionable (a)
- inspire (v)
- ethnic minority
- symbolize (v)


thuận tiện
những câu thơ
nguồn cảm hứng
ký hiệu, biểu tượng
chữ thập

1


- stripe (n)
- unique (a)
- modernize (v)
- plaid (a)
- sleeve (n)
- short-sleeved (a)
- baggy (a)
- shorts (n)
- casual clothes (n)
- sailor (n)
- wear out
- label (n)
- go up = increase
- economy (n)
- worldwide (a)
- out of fashion
- (be) fond of = like
- put on = wear
- (be) proud of

sọc

- point of view
tự hào về …

có sọc
chủ đề, đề tài
hiện đại
trơn
không có tay
áo len
phai màu
vải
thêu
doanh thu
thuộc về kinh tế
tiết kiệm
thế hệ
hầu như không
quan điểm

UNIT 3: A TRIP TO THE COUNTRYSIDE
- buffalo (n)
- gather (v)
- home village
- journey (n)
- cross (v)
- bamboo (n)
- snack (n)
- banyan tree
- shrine (n)
- go boating

- crop (n)
vụ mùa
- rest (n, v)
(sự) nghỉ ngơi
- chance (n)
dịp
- paddy filed
cánh đồng lúa
- forest (n)
rừng
- highway (n)
xa lộ
- entrance (n)
cổng vào, lối vào
- hero (n)
anh hung
- riverbank (n)
bờ sông
- take a photo
chụp ảnh
- play a role
đóng vai trò
- raise (v)
nuôi
- pond (n)
cái ao
- gas station
cây xăng
- maize (n) = corn
bắp / ngô

thí sinh, ứng cử viên
học bổng
khuôn viên trường

- examine (v)
tra hỏi, xem xét
- go on
tiếp tục
- in the end = finally, at last
cuối cùng
- passage(n)
đoạn văn
- attendance (n)
sự tham dự
- course (n)
khóa học
- oral examination
kỳ thi nói
- award (v, n)
thưởng, phần thưởng
- dormitory (n)
ký túc xá
- reputation (n)
danh tiếng


- experience (n, v)
- cultural (a)
- close to
- national (a)

- tuition (n) = fee
học phí
- advertisement (n) = ad
bài quảng cáo
- edition (n)
lần xuất bản

UNIT 5: THE MEDIA
- media (n)
- invent (v)
- inventor (n)
- latest news
- popularity (n)
- teenager (n)
- thanks to
- channel (n)
- stage (n)
- develop (v)
- viewer (n)
- remote (a) = far
- interact (v)
- benefit (n)
- violence (n)
- informative (a)
- inform (v)
- battle (n)
- communication (n)
- means (n)
- entertain (v)
- commerce (n)

thư rác
trả lời, phản hồi
cảnh giác

- invention (n) sự phát minh
- crier (n)
người rao bán hàng
- popular (n) được ưa chuộng, phổ biến
- widely (adv) một cách rộng rãi
- adult (n)
người lớn
- variety (n)
sự khác nhau, sự đa dạng
- control (v)
điều kiển, kiểm soát
- development (n)
sự phát triển
- interactive (a) tương tác
- show (n)
buổi trình diễn
- event (n)
sự kiện
- interaction (n) sự tương tác
- violent (a)
bạo lực
- documentary (n)
phim tài liệu
- information (n)
thông tin
- folk music

- rock (n)
- provide (v)
- disappoint (v)
- achieve (v)

môi trường
thuộc về môi trường
rác thải
sự ô nhiễm
bị ô nhiễm
phá rừng
đánh cá bằng chất nổ
thuốc trừ sâu
người bảo vệ môi trường
bờ biển
tảng đá
cung cấp
làm ai thất vọng
đạt được, làm được

- dump (n)
bãi đổ, nơi chứa
- pollute (v)
ô nhiễm
- deforestation (n)
sự phá rừng
- dynamite (n) chất nổ
- spray (v)
xịt, phun
- volunteer (n) người tình nguyện

- gas (n)
- keep on = go on = continue
- minimize (v)
- complaint to s.o (v)
- complicated (a)
- resolution (n)
- label (v)
- clear up
- truck (n)
- break (n)
- fly (n)
- float (v)
- frog (n)
- electric shock (n)
- local (a)
- local authorities
- prohibit (v) = ban (v)
- fine (v)

thành tựu
bảo vệ
gói, bọc
nguồn tài nguyên thiên nhiên
rác
năng lượng
ngăn ngừa, đề phòng
xả rác, rác
nước thải
sự tràn dầu
cạn kiệt

- recycle (v)
- pump (v)
- waste (n)
- junk-yard (n)
- stream (n)
- hedge (n)
- silly (a)
- folk (n)
- bubble (n)
- valuable (a)
- poet (n)

làm hại
hơi, khói thải ra
sự ngăn ngừa
tái chế
bơm, đổ
chất thải
bãi phế thải
dòng suối
hàng rào
ngớ ngẩn, khờ dại
người
bong bong
quí giá
nhà thơ

- complication (n)
- politeness (n)
- transport (v)

- fix (v)
- appliance (n)
- nuclear power
- power (n): electricity
- install (v)
- luxuries (n)
- consumer (n)
- consumption (n)
- household (n)
- account for
- replace (v)
- energy-saving (a)
- last (v)
- scheme (n): plan

4

năng lượng
quá nhiều, to lớn
sự giảm lại
đường nứt
bồn tắm
chảy thành giọt
lắp đặt, sửa
đồ dùng
năng lượng hạt nhân
điện
lắp đặt
xa xí phẩm
người tiêu dùng

- effectively (adv)
có hiệu quả
- lightning (n) sự thắp sáng
- bulb (n)
- standard (n)
- label (v)
- freezer (n)

bóng đèn tròn
tiêu chuẩn
dán nhãn
tủ đông


- tumble dryer
- model (n)
- category (n)
- as well as
- innovate (v): reform
- conservation (n)
- speech (n)
- gas (n)
- mechanic (n)

máy sấy
kiểu
loại
cũng như
đổi mới
sự bảo tồn

- slavery (n)
- parade (n)
- crowd (v)
- crowded with (a)
- compliment so on sth
- congratulate so on sth
- Congratulations!
- contest (n)
- charity (n)
- activist (n)
- acquaintance (n)
- kindness (n)
- trust (n)
- feeling (n)
- memory (n)
- miss (v)
- groom (n)
- considerate (a)
- generosity (n)
- priority (n)
- humourous (a)
- in a word: in brief / in sum
- proud of
- image (n)
- share (v)

lễ kỷ niệm
- celebrate (v)
làm lễ kỷ niệm
lễ Phục Sinh

- compliment (n)
lời khen
khen ai về việc gì
- well done
Giỏi lắm, làm tốt lắm
chúc mừng ai về
- congratulation
lời chúc mừng
Xin chúc mừng
- first prize
giải nhất
cuộc thi
- active (a)
tích cực
việc từ thiện
- nominate (v)
chọn
người hoạt động
sự quen biết
- kind (a)
tử tế
sự tử tế
- trusty (a)
đáng tin cậy
sự tin cậy
- express (v)
diễn tả
tình cảm, cảm xúc
trí nhớ
- lose heart

- disaster (n)
- natural disaster
- earthquake (n)
- volcano (n)
- typhoon (n)
- turn up
- volume (n)
- thunderstorm (n)
- experience (v)

thảm họa
thiên tai
động đất
núi lửa
bão nhiệt đới
vặn lớn
âm lượng
bão có sấm sét
trải qua

→ disastrous (a)
- snowstorm (n)

bão tuyết

→ volcanic (a):
- weather forecast
- turn down
- temperature (n)
- south-central (a)

- canned food
nến
- match (n)
cái thang
- blanket (n)
cái xô
- power cut
vành đai Thái Bình Dương
song thần
- abrupt (a)
sự chuyển dịch
- underwater (a)
sự chuyển động
- hurricane (n)
cơn lốc
- erupt (v)
sự phun trào
- predict (v)
sự đoán trước
- tornado (n)
có hình phễu
- suck up
đường đi
- baby carriage

cười nhạo, chế nhạo
thức ăn đóng hộp
diêm quẹt
chăn mền
cúp điện

- circus (n0
- experience (v)

6

vật thể bay không xác định
trên bầu trời
- spacecraft (n)
hành tinh
- believe (v)
máy bay
- balloon (n)
sao băng
- evidence (n)
tồn tại
- existence (n)
kinh nghiệm
- pilot (n)
người lạ
- claim (v)
có hình quả trứng
- sample (n)
bắt giữ
- take aboard
điều tra
- free (v)
biến mất
- disappearance (n)
giống cái dĩa
- device (n)

bằng chứng
sao băng
nhảy
khỏe mạnh
điều kiện thể chất
đại dương
buồng lái
kỳ diệu


II. NGỮ PHÁP (GRAMMAR)

TENSES
TENSES
SIMPLE PRESENT
(HIỆN TẠI ĐƠN)
+: S + V1 / V(s/es)

(Thì)

USE
- thói quen ở hiện tại
- sự thật, chân lí.

SIGNAL WORDS
- always, usually, often,
sometimes, seldom, rarely,
never, every, normally,
regularly, occasionally, as a
rule …

the present (cho tới bây
giờ)
- already, ever, never, just,
yet, for, since.
- how long …
- this is the first
time/second time…
- many times / several times
- yesterday, last week, last
month, …ago, in 1990, in
the past, …

- I can’t answer the
phone. I’m having a
bath.
- She is going to the
cinema tonight.
- He often goes to work
by car, but today he is
taking a bus.

-: S + don’t/ doesn’t + V1
?: Do / Does + S + V1 …?
PRESENT PROGRESSIVE
(HIỆN TẠI TIẾP DIỄN)
+: S + am/is/are + V-ing
-: S + am/ is/ are + not + V-ing
?: Am / Is /Are + S + V-ing?

PRESENT PERFECT

khứ

- hành động đang xảy ra
tại một thời điểm xác
định trong quá khứ
- hai hành động cùng xảy
ra đồng thời trong quá
khứ

- at that time, at (9 o’clock)
last night, at this time (last
week),

- I have learnt English
for five years.
- She has just received
a letter from her father.

- She went to London
last year.
- The man came to the
door, unlocked it,
entered the room, went
to the bed and lay down
on it.
- When we were
students, we often went
on a picnic every
weekend.
- He was doing his


- hành động sẽ xảy ra
trong tương lai
- một quyết định được
đưa ra vào lúc nói

- tomorrow, next, in 2012,
….
- I think / guess
- I am sure / I am not sure

- He will come back
tomorrow.
- The phone is ringing.
I will answer it.

-: S + hadn’t + P.P
?: Had + S + P.P …?
SIMPLE FUTURE
(TƯƠNG LAI ĐƠN)
+: S + will / shall + V1
-: S + will / shall + not + V1
(won’t / shan’t + V1)
?: Will / Shall + S + V1 …?
Lưu ý cách dùng của Be going to + V1
- diễn tả một dự định đã được sắp đặt trước
Ex: She is going to buy a new computer. (She has saved for a year)
- diễn tả một dự đoán có căn cứ
Ex: The sky is absolutely dark. It is going to rain.
Note:

I (work) -------------------- here since I
(graduate)---------------------.
7. After + QKHT, QKĐ
After I had finished my homework, I (go) --------------- to
bed.
8. Before / By the time + QKĐ + QKHT
Before she (have) ---------------- dinner, she (write) ------------- letter.

8


PASSIVE VOICE

(Câu bị động)

I. CÁCH CHUYỂN ĐỔI TỪ CÂU CHỦ ĐỘNG SANG CÂU BỊ ĐỘNG
Active:

SUBJECT + VERB + OBJECT

Passive:

SUBJECT + BE + P.P + BY + OBJECT

II. CÁCH CHUYỂN ĐỔI HÌNH THỨC ĐỘNG TỪ CỦA MỘT SỐ THÌ
TENSES
Simple present
Present continuous
Present perfect
Simple past

WISH CLAUSES

(Mệnh đề mong ước)

Có 3 dạng câu mong ước:
- Mong ước không thật ở hiện tại:
KĐ: S + wish(es) + S + V2/-ed + O
(to be: were / weren’t)
PĐ: S + wish(es) + S + didn’t + V1
Ex: Ben isn’t here. I wish Ben were here.
I wish I could swim.
- Mong ước không thật ở quá khứ:
KĐ: S + wish(es) + S + had + V3/-ed
PĐ: S + wish(es) + S + hadn’t + V3/-ed
Ex: She failed her exam last year.
She wishes she hadn’t failed her exam.
- Mong ước không thật trong tương lai
KĐ: S+ wish(es) + S + would + V1
PĐ: S + wish(es) + S + wouldn’t + V1
Ex: I wish you would stop smoking.
Note: S + wish(es) có thể thay bằng If only
Ex: I wish I weren’t so fat. = If only I weren’t so fat.

GIỚI TỪ CHỈ THỜI GIAN
1. AT: vào lúc
- dùng chỉ thời gian trong ngày
At + giờ
At midnight
At night
At lunchtime

Ex: He came to live in London at the age of twenty five.
Tom and Peter arrived at the same time.
2. ON: vào
- dùng chỉ thứ trong tuần, ngày trong tháng
On Monday, On 14th February, On this / that day
- dùng chỉ buổi trong ngày
On Sunday evenings
On Christmas Day, On New Year’s Day, On my birthday
3. IN: trong
- dùng chỉ buổi trong ngày nói chung, một kỳ nghỉ, một học kỳ
In the morning / afternoon / evening
In the Easter holiday
In the summer term
trong học kỳ hè
In the summer holiday
trong kỳ nghỉ hè
- dùng cho tháng, mùa, năm, thập kỷ, thế kỷ, thời đại và thiên niên kỷ
In August , In the summer / winter / spring / autumn, In 2010, In the 1990s, In the 19 th century
In the Middle Ages, In the 3rd millennium
- dùng trong một số cụm từ để chỉ thời gian trong tương lai
In a moment / in a few minutes / in an hour / in a day / in a week / in six months
In the end
cuối cùng
* Note:
On time
đúng giờ (không trễ)
In time
đúng lúc, kịp lúc
In the end
cuối cùng

To be: were / weren’t
3. Type 3: điều kiện không có thật trong quá khứ
If clause
S + had + P.P
(hadn’t + P.P)

Main clause
S + would / could / should + have + P.P
(wouldn’t / couldn’t + have + P.P)

4. Những cách khác để diễn đạt câu điều kiện:
a. Unless = If ….not
If you don’t work hard, you can’t earn enough money for your living.
= Unless --------------------------------------------------------------------------------------------------------b. Without: không có = if … not
Without water, life wouldn’t exist.
= If ---------------------------------------------------------------------------------------------------------------Note:
1. Có thể diễn tả câu điều kiện mà không cần dùng if hay unless bằng cách đảo ngữ.
Were I rich, I would help you.
= If I were rich, I would help you.
Had I known her, I would have made friend with her.
= If I had known her, I would have made friend with her.
If you should run into Peter, tell him to call me.
= Should you run into Peter, tell him to call me.
2. Có thể kết hợp điều kiện 2 và điều kiện 3 trong một câu.
If I hadn’t stayed up late last night, I wouldn’t be so tired now.
You wouldn’t be so hungry if you had had breakfast this morning.
3. Đôi khi thì hiện tại đơn được dùng cho cả hai mệnh đề của câu điều kiện để diễn tả một sự thật hiển nhiên; nó
được gọi là zero conditional.
If we don’t water these flowers, they die.
4. Mệnh đề chính trong câu điều kiện loại 1 có thể là một câu đề nghị hoặc lời mời.

11


We → They
us → them
our → their
2. Ngôi thứ hai: (You, your)
- Xét ý nghĩa của câu và đổi cho phù hợp, thường đổi dựa vào túc từ của mệnh đề tường thuật
3. Ngôi thứ ba (He / She / Him / Her / His / They / Them / Their): giữ nguyên, không đổi
II. Thay đổi về thì trong câu:
DIRECT
INDIRECT
Simple present - V1 /Vs(es)
Simple past – V2 / V-ed
Present progressive – am / is / are + V-ing
Past progressive – was / were + V-ing
Present perfect – have / has + P.P
Past perfect – had + P.P
Present perfect progressive – have / has been +V-ing
Past perfect progressive - had been + V-ing
Simple past – V2 / -ed
Past perfect – had + P.P
Past progressive – was / were + V-ing
Past perfect progressive – had been +V-ing
Simple future – will + V1
Future in the past - would + V1
Future progressive will be + V-ing
Future progressive in the past - would be + V-ing
III. Thay đổi các trạng từ chỉ thời gian và nơi chốn:
DIRECT

They

BẢNG ĐẠI TỪ
Object
Adjective possessive
me
My
you
your
him
his
her
her
it
its
us
our
them
their

CÁC THAY ĐỔI CỤ THỂ CHO TỪNG LOẠI CÂU TRONG LỜI NÓI GIÁN TIẾP
1. Câu mệnh lệnh, câu đề nghị
- Mệnh lệnh khẳng định:
Direct:
S + V + O: “V1 + O …”
Indirect:
S + asked / told + O + to + V1 + ….
Ex: He said to her: “Keep silent, please.” → He told her ------------------------------------ Mệnh lệnh phủ định:
Direct:
S + V + O: “Don’t + V1 + …”

TAG QUESTIONS (Câu hỏi đuôi)
1. Quy tắc chung:
- Câu nói và phần đuôi luôn ở dạng đối nhau

câu nói khẳng định, đuôi phủ định?
câu nói phủ định, đuôi khẳng định?
Ex: The children are playing in the yard, aren’t they?
They can’t swim, can they?
- Chủ từ của câu nói là đại từ, ta lặp lại đại từ này
Ex: She is a doctor, isn’t she?
- Chủ từ là danh từ, ta dùng đại từ tương ứng thay thế
Ex: People speak English all over the world, don’t they?
- Đại từ bất định nothing, everything: được thay bằng “it”
Ex: Everything is ready, isn’t it?
- Các đại từ no one, nobody, someone, somebody, everyone, everybody, anyone, anybody: được thay bằng “they”
Ex: Someone called me last night, didn’t they?
- Đại từ this / that được thay bằng “it”; these / those được thay bằng “they”
Ex:That is his car, isn’t it?
These are your new shoes, aren’t they?
- “There” trong cấu trúc “there + be” được dùng lại ở phần đuôi
Ex: There aren’t any students in the classroom, are there?
- Câu nói có trợ động từ (will / can / shall / should / is / are …): trợ động từ được lặp lại ở phần đuôi
Ex: You will come early, won’t you?
- Câu nói không có trợ động từ: trợ động từ do / does / did được dùng ở phần đuôi
Ex: It rained yesterday, didn’t it?
She works in a restaurant, doesn’t she?
- Câu nói có chứa các từ phủ định thì phần đuôi khẳng đ5nh
Ex: He never comes late, does he?
Note: Động từ trong phần đuôi ở phủ định thì luôn được viết ở dạng rút gọn.
2. Một số trường hợp đặc biệt:

Ex: It is interesting to study English
+ S + be + adj + to-inf
Ex: I’m happy to receive your latter.
+ S + V + too + adj / adv + to-inf
+ S + V + adj / adv + enough + to-inf
+ S + find / think / believe + it + adj + to-inf
Ex: I find it difficult to learn English vocabulary.
- Sau các từ nghi vấn: what, who, which, when, where, how ,… (nhưng thường không dùng sau why)
Ex: I don’t know what to say.
* Note:
- allow / permit/ advise / recommend + O + to-inf
She allowed me to use her pen.
- allow / permit / advise / recommend + V-ing
She didn’t allow smoking in her room.
2. Bare infinitive (V1)
Động từ nguyên mẫu không to được dùng:
- Sau động từ khiếm khuyết: can, will, shall, could, would,…
- Sau các động từ: let, make, would rather, had better
Ex: They made him repeat the whole story.
- Help + to-inf / V1 / with Noun
Ex: He usually helps his sister to do her homework.
He usually helps his sister do her homework.
He usually helps his sister with her homework.
II. GERUND (V-ing)
- Sau các động từ: enjoy, avoid, admit, appreciate (đánh giá cao), mind (quan tâm, ngại), finish, practice,
suggest, postpone (hoãn lại), consider (xem xét), hate, admit (thừa nhận), like, love, deny (phủ nhận), detest
(ghét), keep (tiếp tục), miss (bỏ lỡ), imagine (tưởng tượng), mention, risk, delay (trì hoãn), ….
- Sau các cụm động từ: cant’ help (không thể không), can’t bear / can’t stand (không thể chịu được), be used to,
get used to, look forward to, it’s no use / it’s no good (không có ích lợi gì), be busy, be worth (đáng giá)
- Sau giới từ: in, on, at, from, to, about …

S + have + O vật + V3 + (by + O người) ...
S + get + O người + to-inf + O vật
S + get + O vật + V3 + (by + O người)

ADJECTIVES AND ADVERBS

(Tính từ và trạng từ)

1. Tính từ:
- Đứng trước danh từ: adj + N
- Sau động từ to be
- Sau các động từ liên kết như: become, get, feel, look, seem, taste, smell, sound,…
- Sau các đại từ bất định: something, anything, everything, nothing, somebody, someone, anybody, anything,…
- Trước enough
- Trong cấu trúc so + adj + that
2. Trạng từ:
- Đứng sau động từ thường
- be + adv + V3/-ed
Note: trạng từ well đứng sau độn từ to be để chỉ sức khỏe
- Một số từ vừa là tính từ, vừa là trạng từ: fast (nhanh), hard, early, late (trễ)
3. Tính từ + Mệnh đề
Một số tính từ chỉ cảm giác như: glad, happy, pleased, delighted, excited, sorry, disappointed, amazed, có thể
có một mệnh đề theo sau
Ex: We are happy that you won the scholarship.
Adj

ADVERB CLAUSES OF REASON

(Mệnh đề chỉ lý do)


- Động từ kép là động từ được cấu tạo bởi một động từ với một tiểu từ hay một giới từ hay cả tiểu từ và giới từ.
1. Một số động từ kép thường gặp:
- turn on:
bật, mở
- turn off:
tắt
- turn down:
vặn nhỏ
- turn up
vặn lớn
- look for
tìm kiếm
- look after
chăm sóc = take care of
- go on
tiếp tục = continue
- give up
từ bỏ = stop
- try on
mặc thử
- put on
mặc vào
- wait for
chờ, đợi
- depend on
dựa vào
- escape from
thoát khỏi
- go out
đi chơi

quen với
- famous for
nổi tiếng về
- sorry for
lấy làm tiếc
- late for
trễ
- good at
giỏi về
- surprised at
ngạc nhiên về
- popular with
phổ biến với
- busy with
bận rộn
- worry about
lo lắng về
- succeed in
thành công
- different from
khác với
- belong to
thuộc về
- borrow from
mượn từ
- It’s very kind of you to-inf bạn thật tốt bụng khi ….
- good for / bad for
tốt / xấu cho

MAKING SUGGESTIONS


* Đại từ quan hệ:
1. WHO: chủ từ, chỉ người
N (người) + WHO + V + O ….
2. WHOM:
- làm túc từ, chỉ người
…..N (người) + WHOM + S + V
3. WHICH:
- làm chủ từ hoặc túc từ, chỉ vật
….N (thing) + WHICH + V + O
….N (thing) + WHICH + S + V
4. THAT:
- có thể thay thế cho vị trí của who, whom, which trong mệnh đề quan hệ quan hệ xác định
* Các trường hợp thường dùng “that”:
- khi đi sau các hình thức so sánh nhất
- khi đi sau các từ: only, the first, the last
- khi đi sau các đại từ bất định, đại từ phủ định, đại từ chỉ số lượng: no one, nobody, nothing, anyone,
anything, anybody, someone, something, somebody, all, some, any, little, none.
- khi danh từ đi trước bao gồm cả người và vật
* Các trường hợp không dùng that:
- trong mệnh đề quan hệ không xác định
- sau giới từ
5. WHOSE: dùng để chỉ sở hữu cho danh từ chỉ người hoặc vật, thường thay cho các từ: her, his, their, hoặc hình
thức ‘s
…..N (person, thing) + WHOSE + N + V ….
6. WHY: mở đầu cho mệnh đề quan hệ chỉ lý do, thường thay cho cụm for the reason, for that reason.
…..N (reason) + WHY + S + V …
7. WHERE: thay thế từ chỉ nơi chốn, thường thay cho there
….N (place) + WHERE + S + V ….
(WHERE = ON / IN / AT + WHICH)

1. May / might
KĐ: May / Might + V1:
PĐ : May / Might not + V1: diễn tả
- sự suy đoán (không chắc chắn)
- sự xin phép, cho phép
2. Must / mustn’t
Must +V1: (phải), diễn tả điều bắt buộc (có tính chủ quan)
Mustn’t + V1: (không được), diễn tả một sự cấm đoán.
3. have to + V1: phải, (có tính khách quan)
Note: Quá khứ của have to là had to + V1
Phủ định của have to là don’t / doesn’t / didn’t have to + V1
4. should + V1 = ought to + V1: nên

CLAUSES AND PHRASES OF RESULT

(Mệnh đề và cụm từ chỉ kết quả)

1. Mệnh đề chỉ kết quả:
a. so ….that (quá … đến nỗi)
S+ be + so + adj. + that + S + V ……
S+ V thường + so + adv. + that + S + V ……
a. such …. that (quá … đến nỗi)
S+ V + such (a/an) + N + that + S + V ……
2. Cụm từ chỉ kết quả:
a. enough ….to (đủ …..để có thể)
S + be + adj. + enough (for O) + to-inf. (dùng for+ O khi 2 chủ từ khác nhau)
S + V thường + adv. + enough (for O) + to-inf.
S + V + enough + N + to-inf.
b. too ….to (quá ….không thể)
S + be (look / seem / become / get) + too + adj. (for O) + to-inf.

Lazy
Clever
Narrow

 better
 worse
 further
farther
 more
 less
 happier
lazier
 cleverer
 narrower

 the best
 the worst
 the furthest
 the farthest
 the most
 the least
 the happiest
laziest
 the cleverest
 the narrowest

TỪ CHỈ SỐ LƯỢNG
- many + N đếm được số nhiều: nhiều
- much + N không đếm được: nhiều
- few + N đếm được số nhiều: ít (không đủ để dùng)

tired

ngạc nhiên
chán, dở
hào hứng, phấn khởi
thú vị, hứng thú
buồn cười, vui nhộn
thất vọng
mệt mỏi

MỘT SỐ CẤU TRÚC KHÁC
1. Lối nói phụ họa:
a. Đồng ý theo một câu khẳng định, dùng:
- S + V trợ + too.
- So + V trợ + S.
b. Đồng ý theo câu phủ định, dùng:
- S + V trợ (phủ định) + either.
- Neither + V trợ (khẳng định) + S.
2. Would you mind / Do you mind + V-ing ….?
Do you mind if I + V (Hiện tại đơn)….?
Would you mind if I + V (Quá khứ đơn) ….?
3. Đổi thì quá khứ đơn sang hiện tại hoàn thành
S + last + V quá khứ đơn + thời gian + ago.
- S + V hiện tại hoàn thành (phủ định) + for + thời gian
- It’s + thời gian + since + S + last + V quá khứ đơn.
- The last time + S + V quá khứ đơn + was + thời gian + ago.
Ex: I last went to Dalat nine years ago.

19


II. CÁCH PHÁT ÂM –ED
- Có 3 cách phát âm –ed tận cùng.
* đọc thành âm /id/ với những từ có âm cuối là / t, d /
* đọc thành âm /t/ với những từ có âm cuối là /p, f, k, s, ∫, t∫, θ /
* đọc thành âm /d/ với những trường hợp còn lại
III. TRỌNG ÂM
- Danh từ tận cùng –OO hay –OON: trọng âm đặt trên vần này
Ex: after’noon, bam’boo, bal’loon……..
- Những từ có hậu tố là: -ade, -ee, -ese, -ette, -ique, -eer, -ain thì trọng âm chính rơi vào ngay âm tiết đó
Ex: lemo’nade, ciga’rette, Vietna’mese, …
- Âm tiết liền trước các hậu tố -tion, -ical, -ual, -ian, -ical, -ity, -graphy, -ics, -logy thường nhận trọng âm
Ex:, trans’lation, eco’nomic, uni’versity, poli’tician, soci’ology, mathe’matics
- Đặt ở âm thứ 2 trước các hậu tố -ize, -ary
Ex: ‘modernize, ‘dictionary, i’maginary

THÀNH LẬP TỪ, TỪ LOẠI
1. Cách nhận biết từ loại:
a. Cánh nhận biết danh từ: danh từ thường có các hậu tố sau:
- tion / ation
invention, information
-ment
development, instrument
- ence / ance
difference, importance
- ness
happiness, business
- er (chỉ người)
teacher, worker, writer, singer
- or (chỉ người)
inventor, actor

- late (a)
late / lately (adv): trễ, chậm
- ill (a)
ill (adv): xấu, tồi, kém
- fast (a)
fast (adv): nhanh
- hard (a)
hard (adv): tích cực, vất vả, chăm chỉ hardly (adv): hầu như không
2. Chức năng của một số từ loại:
a. Danh từ (Noun)
Sau tính từ
(adj + N)
Sau
- mạo từ: a /an / the
- từ chỉ định: this, that, these, those, every, each, …
- từ chỉ số lượng: many, some, few, little, several ...
- tính từ sở hữu: my, his, her, your, our, their, its…
Sau ngoại động từ (V cần O)
Sau giới từ

(prep. + N)

Trước V chia thì (N làm chủ từ)
Sau enough
(enough + N)
b. Tính từ (Adj)

They are interesting books.
He is a student.
These flowers are beautiful.

She was so angry that she can’t speak.
A, an, the, this, that, his, her, their, my, … + (Adj) + My new car is blue.
Noun
c. Trạng từ (Adv)
Sau V thường
Trước Adj
Giữa cụm V
Đầu câu hoặc trước dấu phẩy
Sau too
V + too + adv
Trong cấu trúc
V + so + adv + that
Trước enough
V + adv + enough

He drove carefully.
I meet an extremely handsome man.
She has already finished the job.
Unfortunately, I couldn’t come the party.
They walked too slowly to catch the bus.
Jack drove so fast that he caused an accident.
You should write clearly enough for every body to read.

21


III. BÀI TẬP: EXERCISES
TENSES
1. He was writing to his friend when he __________a noise.
A. was hearing

B. Does
C. Was
D. Is
8. Every morning, I often sit in my garden and____ to my nightingale sing.
A. listening
B. listen
C. listened
D. listens
9. She __________school when she was six.
A. start
B. started
C. has started
D. are starting
10. I. __________TV when the telephone rang.
A. watched
B. was watching
C. are watching D. have watched
11. I will contact you as soon as I ___________the information.
A. will get
B. get
C. got
D. had got
12. If he's late again, I_____ very angry.
A. am going to be
B. will be
C. would be
D. am
13. A: “The phone is ringing” B. “ I ______it”.
A. answer
B. will answer

C. was not doing / has cooked / is reading
D. had not done / was cooking /read
20. After he ____________ his English course, he went to England to continue his study.
A. finish
B. finishes
C. finished
D. had finished
31. When I walk past the park, I saw some children play football.
A
B
C
D
32. After John eaten dinner, he wrote several letters and went to bed.
A
B
C
D
33. What did you do at 9 o'clock last night? I phoned you but nobody answered.
A
B
C
D
34. When I arrived at the station, the train has already left.
A
B
C
D
35. Ann and Susan have known each other during they were at school.
A
B

D
41. It’s a long time since we last went to the cinema.
A. We have been to the cinema for a long time.
B. We haven’t been to the cinema for a long time.
C. We don’t go to the cinema as we used to.
D. We wish we went to the cinema now.
42. The last time I saw Rose was three years ago.
A. I didn’t see Rose for three years.
B. I haven’t seen Rose three years ago.
C. I haven’t seen Rose since three years.
D. I haven’t seen Rose for three years.
43. I haven't visited the museum for three months.
A. It is three months since I have visited the museum.
B. I didn't visit the museum three months ago.
C. The last time I had visited the museum was three months ago.
D. It is three months since I visited the museum.
44. "John began playing the piano 10 years ago"
A.
has played the piano for 10 years.

John played the piano 10 years ago.

C. John

B.
doesn't play the piano anymore

John used to play the piano 10 years ago.

D. John

London (change) ___________ a lot since we first (come) __________ to live here.
I (spend) __________ a lot of time travelling since I (get) __________this new job.
She (have) __________a hard life, but she’s always smiling.
He sometimes (come) __________ to see his parents.
Last month I (be) _____________ in the hospital for ten days.
What you (do) ____________________ when I (ring) ________________ you last night?
I (not see) __________________ him since last Sunday.
My mother (come) __________________ to stay with us next week.
When he lived in Manchester, he (work) _________________ in a bank.
Columbus (discover) ___________________ America more than 400 years ago.
Listen! The birds (sing) ________________.
You (receive) _______________ any letter from your parents yet?
How long Bob and Mary (be) ___________________ married?
She (ask) _________________ me to tellabout him several times.
John (watch) __________________ TV at 8:00 last evening.
He (do) ________________ his homework before he (go) _____________ to the cinema.
Hurry up! The train (come) ____________________.
We (not talk) _______________ to each other for a long time.
He (feel) _________________ asleep while he (do) __________________ his homework.

PASSIVE VOICE
Change into passive voice.
1. The teacher corrects our exercises at home.
2. Alice gave me a wonderful present.

23


3. They are building several new schools in our town.
4. We have made great progress in industry, science and medicine.

C. was being painted D. had been painted
21. They speak much about this book.
A. This book is much spoken about.
B. This book is much spoken.
C. This book is much about spoken.
D. This book are much spoken about.
22. My shirt .................. by my sister on my last birthday.
A. gave
B. was given
C. had been given
D. was being given
23. Hamlet was wrote by William Shakespeare.
A
B C
D
24. Daisy's ring is make of gold.
A
B C D
25. This exercise may .................. with a pencil.
A. be written
B. be to write
C. be writing
D. write
26. The university .................. by private funds as well as by tuition income.
A. is supported
B. supports
C. is supporting
D. has supported
27. He broke my watch.
A. My watch were broken.

6. I’m sorry I can’t help you do your homework.
 I wish …………………………………………………..
7. She doesn’t like to work with him.
 She wishes …………………………………………….
1. I don't understand this point of grammar. I wish I ______ it better.
A. understood
B. would understand
C. had understood
D. understands
2. It never stops raining here. I wish it ______ raining.
A. stopped
B. would stop
C. had stopped
D. will stop
3. I miss my friends. I wish my friends ______ here right now.
A. were
B. would be
C. had been
D. was
4. I should never have said that. I wish I ______ that.
A. didn't say
B. wouldn't say
C. hadn't said
D. says
5. I speak terrible English. I wish I ______ English well.
A. spoke
B. would speak
C. had spoken
D. speaks
6. I cannot sleep. The dog next door is making too much noise. I wish it ______ quiet.

A
B
C
D
13. I sometimes wish that I will have another car.
A
B
C
D
14. I wishes you had been at the meeting yesterday.
A
B
C
D
15. I wish I didn’t say that to him yesterday.
A
B C
D
16. She wishes that we didn’t send her the candy yesterday because she’s on a diet.
A
B
C
D

CONDITIONAL SENTENCES
1.

2.

3.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status