TUYỂN TẬP BÀI TẬP PHỔ THÔNG, ĐẠI HỌC, SAU ĐẠI HỌC
LUẬN VĂN-KHOÁ LUẬN-TIỂU LUẬN
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HOÁ LÝ DÀNH CHO SINH
VIÊN ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG CÓ ĐÁP ÁN
HỌC PHẦN HÓA LÝ I
Bài tập môn Hóa lý
NGÂN HÀNG CÂU HỎI MÔN HỌC HÓA LÝ
(Sinh viên phải chọn đáp án tốt nhất)
CHƯƠNG 1: NGUYÊN LÝ 1 NHIỆT ĐỘNG HỌC
8.
Thông số trạng thái là:
a. là những đại lượng vật lý vĩ mô đặc trưng cho trạng thái của hệ.
b. là những đại lượng vật lý vi mô đặc trưng cho trạng thái của hệ.
c. là những đại lượng vật lý vi mô qui định cho trạng thái của hệ.
d. là những đại lượng vật lý vĩ mô qui định cho trạng thái của hệ.
9. Thông số cường độ có tính chất:
a. thông số đó có độ lớn phụ thuộc vào lượng chất.
b. thông số đó có độ lớn không phụ thuộc vào lượng chất.
c. thông số đó có độ lớn phụ thuộc vào tốc độ biến thiên của lượng chất.
d. thông số đó có độ lớn không phụ thuộc vào tốc độ biến thiên của lượng chất.
10. Hệ sinh công và nhiệt, có:
b.
ΔΗ nghich = −ΔΗ thuan
ΔΗ
+ ΔΗ
.
.
=0
nghich
thuan
c.
.
d. b và c đúng
13. Khi đun nóng hoặc làm lạnh hệ nhưng nhiệt độ của hệ không thay đổi. vậy lượng
nhiệt đó :
a. gây ra quá trình chuyển pha.
b. không thể gây ra quá trình chuyển pha.
c. không có trường hợp nào như vậy.
d. hệ sẽ sinh ra công
14. Nguyên lý một của nhiệt động học được mô tả theo ngôn ngữ toán học có dạng:
∆U = Q − A .
a.
∆U = A − Q .
b.
2
tích luôn thay đổi.
b. Hệ đọan nhiệt là hệ không trao đổi chất và năng lượng với môi trường.
c. Hệ cô lập là hệ không trao đổi chất và năng lượng với môi trường và có
nhiệt độ luôn không đổi.
d. Hệ đọan nhiệt là hệ không trao đổi nhiệt với môi trường.
20. Chọn phát biểu đúng:
a. Biến thiên của hàm trạng thái chỉ phụ thuộc vào trạng thái đầu.
b. Biến thiên của hàm trạng thái chỉ phụ thuộc vào trạng thái cuối.
c. Biến thiên của hàm trạng thái chỉ phụ thuộc vào cách tiến hành quá trình.
d. Biến thiên của hàm trạng thái chỉ phụ thuộc vào trạng thái đầu và cuối của
hệ , không phụ thuộcvào cách tiến hành quá trình
21. Chọn phát biểu đúng: “ Không phải hàm trạng thái là đại lượng sau:”
a. Nội năng
b. Entanpi
c. Entropi
d. Công.
22. Chọn phát biểu đúng:
a. Hiệu ứng nhiệt phản ứng đo ở điều kiện đẳng áp bằng biến thiên Entanpi
của hệ ∆H.
b. Khi phản ứng thu nhiệt có ∆H 0.
d. Hiệu ứng nhiệt phản ứng không phụ thuộc điều kiện cũng như nhiệt độ chất
đầu và sản phẩnm tạo thành.
3
Bài tập môn Hóa lý
23. Chọn phát biểu đúng:
a. Nhiệt tạo thành của một hợp chất là hiệu ứng nhiệt của phản ứng tạo thành
động của hệ và chỉ phụ thuộc trạng thái đầu và cuối..
c. Thông số trạng thái có 2 lọai là thông số cường độ và thông số dung độ
trong đó thộng số cường độ là thông số phụ thuộc vào lượng chất còn thông
số dung độ không phụ thuộc lượng chất.
d. Thông số trạng thái có 2 lọai là thông số cường độ và thông số dung độ
trong đó thộng số cường độ là thông số không phụ thuộc vào lượng chất còn
thông số dung độ phụ thuộc lượng chất.
27. Chọn phát biểu đúng:
a. Nhiệt dung phân tử là nhiệt lượng cần cung cấp để nâng nhiệt độ 1 gam chất
lên 1 độ.
b. Nhiệt dung phân tử là nhiệt lượng cần cung cấp để nâng nhiệt độ 1 lượng
chất lên 1 độ.
4
Bài tập môn Hóa lý
c.
28.
29.
30.
31.
32.
c.
Cung cấp cho một vật để nâng nhiệt độ của nó lên 1°C
d.
Cả a, b, c đều sai
Xác định biểu thức liên hệ giữa CP và CV là
a. CP= CV + R
b. CP= CV − R
c. CP= R − CV
d. Cả a, b, c đều sai
Hệ đóng là hệ như thế nào?
a. Là hệ không trao đổi chất và năng lượng với môi trường
b. Là hệ không trao đổi chất nhưng có thể trao đổi năng lượng với môi trường
c. Là hệ có thể trao đổi chất nhưng không trao đổi năng lượng với môi trường
d. Cả a, b, c đều sai
Công và nhiệt của quá trình giãn nở đẳng nhiệt của khí lý tưởng là:
a.
b.
V2
V1
P
Q = A = nRTln 1
P2
Q = A = nRTln
c. a, b đều đúng
d. a, b đều sai
35. Nhiệt hòa tan tích phân (nhiệt hòa tan toàn phần) là nhiệt
5
a. Là hệ gồm một pha trở lên
b. Là hệ gồm hai pha
c. Là hệ gồm hai pha trở lên
d. Là hệ gồm ba pha trở lên
Pha là tập hợp những phần:
a. Đồng thể của hệ có cùng thành phần hóa học và tính chất lý hóa ở một điểm
b. Dị thể của hệ có cùng thành phần hóa học và tính chất lý hóa ở mọi điểm
c. Đồng thể của hệ có cùng thành phần hóa học và tính chất lý hóa ở mọi điểm
d. Dị thể của hệ không cùng thành phần hóa học và tính chất lý hóa ở mọi
điểm
Hệ cô lập là hệ
a. Có thể trao đổi chất và năng lượng với môi trường
b. Là hệ không trao đổi cả chất và năng lượng với môi trường
c. Là hệ không trao đổi chất nhưng có trao đổi năng lượng với môi trường
d. Là hệ có trao đổi chất nhưng không trao đổi năng lượng với môi trường
Trong các hệ sau đây hệ nào là hệ đồng thể
a. Nước lỏng + nước đá
b. Dung dịch bảo hòa + NaCl rắn + nước đá rắn
c. Một dung dịch trong suốt
d. Dung dịch gồm: AgNO3 + Ba(OH)2 + NaNO3
Nhiệt hòa tan vô cùng loãng:
a. Là giới hạn của nhiệt hòa tan vi phân khi lượng dung môi vô cùng lớn.
b. Là giới hạn của nhiệt độ hòa tan tích phân khi lượng dung môi vô cùng.
c. Là nhiệt lượng hòa tan của một lượng chất tan trong một lượng lớn dung
dịch có nồng độ xác định.
d. Là nhiệt độ hòa tan của một lượng chất tan trong một lượng vô cùng lớn
dung dịch có nồng độ xác định.
CHƯƠNG 2: CHIỀU VÀ DIỄN BIẾN CỦA QUÁ TRÌNH
42. Đặc điểm của quá trình trên là quá trình chuyển pha….
λ
nt
cp
= 539 cal/g.
= -539 cal/g.
λ hh
c.
= cp .
d. a,b, c đều sai
Nhiệt lượng của quá trình ngưng tụ có giá trị :
a. Q= 242.5 kcal.
b. Q= - 242.5 kcal.
c. Q = 539 cal.
d. Q= - 539 cal.
Giá trị công tính ra được :
a. A= - 18518 cal.
b. A = 18519 cal.
c. A = Q ( ở trên ).
d. A= 224.5 kcal.
Biến thiên nội năng cho quá trình :
∆U = 223500 cal.
a.
∆U = -223500 cal.
b.
∆U = 261069 cal.
c.
b. định luật bảo toàn nhiệt lượng.
c. định luật bảo toàn khối lượng.
d. định luật bảo toàn vật chất.
49. Nhiệt độ của hệ đạt được sau khi trộn lẫn :
a. 3180K
b. 3810K.
c. 2980K.
7
Bài tập môn Hóa lý
d. 3230K.
50. Hệ trên có giá trị ΔS > O nên :
a. quá trình san bằng nhiệt độ là tự xảy ra.
b. quá trình tự san bằng nhiệt độ là theo qui luật của tự nhiên.
c. quá trình san bằng nhiệt độ là do san bằng mức độ hỗn loạn của hệ.
d. quá trình san bằng nhiệt độ theo qui luật đồng nhất về mức độ hỗn loạn của
các phần tử trong hệ.
51. Cho biết :
(1) C + ½ O2 = CO ( K ).
Có ΔG = - 110500 - 89T.
(2) C + O2 = CO2 ( K ).
Có ΔG= - 393500 - 3T.
(3) 2 CO = C + CO2 ( K ).
Ở 10000K phản ứng ( 3 ) có ΔG bằng :
a. 2500 cal.
b. 250 kcal.
c. 250 cal.
8
Bài tập môn Hóa lý
c. không thay đổi.
d. không dự đoán được.
58. Cho phản ứng: Cl2 (k) + H2 (k) = 2 HCl (k), xảy ra trong bình kín, khi phản ứng
diễn ra cần làm lạnh để ổn định nhiệt độ cho hệ, vậy phản ứng:
a. thu nhiệt.
b. toả nhiệt.
c. sinh công.
d. nhận công.
59. ΔS là tiêu chuẩn để xét chiều cho hệ:
a. cô lập.
b. mở.
c. đóng.
d. không cô lập.
T C
2 p,v
dT , được áp dụng cho hệ có tính chất:
60. Mô tả toán học: ΔS = ∫
T T
1
61.
62.
c. ∆H 0
d. N2(K) + 3H2(k) = 2NH3(K) có∆S4 < 0
Chọn phát biểu đúng:
Cho các phản ứng ở câu 14, ta có:
a.
Chọn phát biểu đúng:
a. Với hệ không cô lập, quá trình tự diễn biến theo chiều tăng Entropi cho tới
khi đạt giá trị cực đại.
b. Với hệ ở điều kiện đẳng nhiệt đẳng tích, quá trình tự diễn biến theo chiều
tăng thế đẳng tích cho tới khi đạt giá trị cực đạI.
c. Với hệ có thành phần thay đổi ở điều kiện đẳng nhiệt, đẳng áp, quá trình tự
diễn biến theo chiều làm tăng hóa thế cho tớI khi cân bằng.
d. Với hệ ở điều kiện đẳng nhiệt đẳng áp, quá trình tự diễn biến theo chiều
giảm thế đẳng áp cho tới khi đạt giá trị cực tiểu.
Chọn phát biểu đúng:
a. Entropi không phải là hàm trạng thái, biến thiên Entropi không phụ thuộc
đường đi.
b. Entropi là thuộc tính cường độ của hệ, giá trị của nó phụ thuộc lượng chất.
c.
Trong quá trình tự nhiên bất kỳ ta luôn có ∆S
những trạng thái trung gian.
b. Nhiệt phản ứng chỉ phụ thuộc vào trạng thái đầu mà không phụ thuộc vào
trạng thái cuối.
c.
Trong quá trình đẳng áp, nhiệt phản ứng chỉ phụ thuộc vào trạng thái cuối.
d. Trong quá trình đẳng áp hoặc đẳng tích, nhiệt phản ứng chỉ phụ thuộc vào
trạng thái đầu và trạng thái cuối mà không phụ thuộc vào các trạng thái
trung gian.
Hệ đồng thể là hệ gồm có mấy pha?
a. 1 pha.
b. 2 pha.
c. 3 pha.
d. 4 pha.
Nội năng của khí lý tưởng phụ thuộc vào yếu tố nào?
a. Thể tích
b. Áp suất.
c. Nhiệt độ
d. Số mol khí.
Nhiệt hòa tan vi phân là:
a. Nhiệt hòa tan 1 mol chất tan trong một lượng xác định dung môi.
b. Nhiệt hòa tan 1 mol chất tan trong một lượng vô cùng dung dịch có nồng độ
xác định.
c. Nhiệt hoa tan 1 gam chất tan trong một lượng xác định dung môi.
d. Nhiệt hòa tan 1 gam chất tan trong một lượng vô cùng bé dung dịch có nồng
độ xác định.
Nhiệt hòa tan tích phân là:
a.
Là nhiệt hòa tan 1 mol chất tan trong một lượng xác định dung môi.
b.
Là giới hạn của nhiệt hòa tan tích phân khi lượng dung môi nhiều vô cùng.
V2
P
= nRln 1
V1
P2
ΔS = nRln
V1
P
= nRln 2
V2
P1
82. Một quá trình sẽ tự xảy ra theo các chiều hướng nào?
a. Từ trật tự đến hỗn độn và từ không đồng nhất đến đồng nhất.
b. Từ xác suất nhiệt động nhỏ đến xác suất nhiệt động lớn.
c. Từ entropy nhỏ đến entropy lớn.
d.
Cả a, b, c đều đúng
83. Dấu hiệu của trạng thái cân bằng bền là:
a. Tính bất biến theo thời gian.
b. Tính linh động.
c. Tính hai chiều.
d. a, b, c đều đúng
84. Trong các hàm sau, hãy chỉ ra hàm đặc trưng biểu diễn thế đẳng nhiệt đẳng tích?
a. H U + nRT
b. ∆F = ∆U - T∆S
c. ∆G = ∆H - T∆S
ΔG = ΔG + RTlnπ p
.
0
c.
d.
3.
4.
5.
6.
ΔΗ
dT
T2
.
ΔΗ
∂lnKp = −
dT
RT 2
.
∂lnKp = −
Trong biểu thức Kp=Kc(RT) Δn , vậy Δn là :
a. biến thiên số mol khí trong phản ứng.
b. biến thiên số mol trong phản ứng.
3
co 2
p 3co
Kp = p
3
co 2
.
.p 3co
.
d.
K p = 3p co 2 .3p co
a.
K p = p co2
.
Xét phản ứng : CaCO3(r) = CaO(r) + CO2(k). Vậy Kp của phản ứng trên là:
Kp =
b.
c.
.
ΔG ≠ O .
d.
87. Khi phản ứng có Δn = 0 thì :
Kp = Kn = Kx = Kc .
a.
Kp = Kn = Kx = Kc = O .
b.
Kp = Kn = Kx = Kc = 1 .
c.
Kp = Kn = Kx = Kc ≠ 1 .
d.
88. Cân bằng trong phản ứng hoá học chỉ có tính chất :
a. tuyệt đối.
b. tương đối.
c. tĩnh.
d. động.
89. Cho phản ứng: CaCO3 (rắn) = CaO (rắn) + CO2 ↑, vậy biến thiên số mol khí của
hệ bằng:
a. Δn = 1.
b. Δn = 2.
c. Δn = 3.
d. Δn = 0.
90. Đun nóng một bình kín chứa 8 mol I 2 và 5,3 mol H2 thì tạo ra 9,5 mol HI lúc cân
bằng. Xác định hằng số cân bằng của phản ứng.
a. Kc = 5,36
b. Kc = 59,0
c. Kc = 50,9
d. Kc = 5,63
91. Đun nóng một bình kín chứa 8 mol I 2 và 5,3 mol H2 thì tạo ra 9,5 mol HI lúc cân
bằng. Xác định lượng HI thu được khi xuất phát từ 8 mol I2 và 3 mol H2.
a.
Kp = 80,2 atm-1
b.
Kp = 80,2 atm
c. Kp = 81,2 atm-1
d.
Kp = 81,2 atm
95. Trong bài 5 ∑ni là:
a. 1,279 mol
b. 1,297 mol
c. 1,209 mol
d. 0,882 mol
96. Trong bài 5 ∆n có giá trị là:
a. -1
b. 0
c. 1
d. 2
97. Sắt tác dụng với hơi nước theo phản ứng:
3Fe (r) + 4 H2O (h) = Fe3O4 (r) + 4H2 (k)
Ở 200oC, nếu áp suất ban đầu của hơi nước là 1,315 atm, thì khi cân bằng, áp suất
phần của hydro là 1,255 atm. Xác định lượng hydro tạo thành khi cho hơi nước ở 3 atm
vào một bình có thể tích 2 lit.
a. 0,269 g
b. 0,529 g
c. 0,295 g
d. 0,882 g
98. Sắt tác dụng với hơi nước theo phản ứng:
3Fe (r) + 4 H2O (h) = Fe3O4 (r) + 4H2 (k)
Ở 200oC, nếu áp suất ban đầu của hơi nước là 1,315 atm, thì khi cân bằng, áp suất
phần của hydro là 1,255 atm. Xác định hằng số cân bằng Kp của phản ứng.
102. Sắt tác dụng với hơi nước theo phản ứng:
3Fe (r) + 4 H2O (h) = Fe3O4 (r) + 4H2 (k)
Hằng số cân bằng Kp của phản ứng là:
a.
b.
c.
d.
p Fe O * p H 2
Kp = 3 4
p Fe * p H 2O cb
p Fe3O4 * p 4 H
2
Kp =
4
p Fe * p H 2O cb
p H
Kp = 2
p H 2O cb
p4H
Kp = 4 2
p H 2O cb
.
103. Có phản ứng thuận nghịch sau:
N2(k) + 3H2(k) ⇔ 2NH3(k)
Kp =
2
p NH 3
cb
104. Ở một nhiệt độ, phản ứng thuận nghịch dưới đây có hằng số cân bằng Kc = 4.
Α
+B ⇔
C +D
16
Bài tập môn Hóa lý
Tại một thời điểm nào đó, ta có nồng độ mol của từng chất như sau: [A]=0,2 M;
[B]=0,2 M; [C]=0,2 M; [D]=0,4 M. Phát biểu nào dưới đây là đúng ứng với thời
điểm này:
a. Hệ thống đang ở trạng thái cân bằng
b. Phản ứng đang diễn theo chiều thuận
c. Phản ứng đang diễn theo chiều nghịch
d. Không thể biết được
105. Ở một nhiệt độ, phản ứng thuận nghịch dưới đây có hằng số cân bằng Kc = 4.
Α+B ⇔
C +D
Tại một thời điểm nào đó, ta có nồng độ mol của từng chất như sau: [A]=0,1 M;
Giả sử lúc đầu ta đưa vào bình phản ứng 1 mol CO 2, 1 mol H2, 1 mol CO và 1 mol
H2O. Vậy, tại thời điểm cân bằng, số mol CO có là:
a. 0,12 mol
b. 0,24 mol
c. 1,2 mol
d. 2,4 mol
109. Trộn 1,0 mol A, 1,4 mol B và 0,5 mol C vào bình dung tích 1,0 lít. Phản ứng xảy
ra:
Α( k ) + B ( k ) ⇔ 2C ( k )
Nồng độ cân bằng của C là 0,75 M. Hằng số cân bằng Kc của phản ứng là:
17
Bài tập môn Hóa lý
a.
b.
c.
d.
0,05
0,50
5,0
50
CHƯƠNG 4: CÂN BẰNG PHA
1.
b. 1.
c. 0.
d. 3.
Phản ứng 2NO2 = N2O4 có Kp = 9.18 ở 250C, ở cùng nhiệt độ đó một hỗn hợp
gồm: 0.90 atm N2O4 và 0.10 atm NO2 thì phản ứng sẽ:
a. theo chiều thuận.
b. theo chiều nghịch.
c. theo chiều tăng áp suất.
d. theo chiều giảm số mol khí.
Khi làm lạnh hệ phản ứng câu trện thì màu nâu nhạt dần. Vậy :
a. phản ứng theo chiều thuận là thu nhiệt .
b. phản ứng theo chiều nghịch là thu nhiệt.
c. phản ứng theo chiều thuận là toả nhiệt.
d. phản ứng theo chiều nghịch là toả nhiệt.
Khi hạ nhiệt độ của phản ứng câu 31 thì màu nâu nhạt dần. Vậy Kp:
a. tăng .
b. giảm .
c. không đổi.
d. không đủ dữ kiện để khẳng định
Cấu tử:
18
Bài tập môn Hóa lý
116.
117.
b. 1.
c. 2.
d. 3.
Độ tự do của hệ (câu 36) c:
a. 0.
b. 1.
c. 2.
d. 3.
Thông qua giản đồ pha ta sẽ :
a. định tính được các quá trình chuyển pha.
b. định lượng các quá trình chuyển pha.
c. định tính và định lượng các quá trình .
d. định tính và định lượng các quá trình chuyển pha.
122. Cho :
Qua giản đồ pha ta thấy :
a. hàm lượng của cấu tử A lớn hơn cấu tử B.
b. hàm lượng của cấu tử B lớn hơn cấu tử A.
123. Hệ M như câu 58 có thành phần :
a. xA = 0.2
b. xB= 0.2
19
Bài tập môn Hóa lý
c. xA= 0.8
d. a,b,c đều đúng
c. mô tả toán học của hệ là một hàm chỉ có một biến với miền xác định là R.
d. a. b và c đúng.
129. Thép là một hợp kim giũa Fe và C, vậy số pha của thanh thép trên bằng:
a. f= 1.
b. f=2.
20
Bài tập môn Hóa lý
130.
131.
132.
133.
134.
c. f=3.
d. f=0.
Cho phản ứng: CaCO3 (rắn) = CaO (rắn) + CO2 ↑ ở 10000C, số pha của hệ khi cân
bằng:
a. f= 1.
b. f=2.
c. f=3.
d. f=0.
Số pha của hệ sẽ bằng số bề mặt phân chia pha công thêm:
a. 1.
Bài tập môn Hóa lý
c. có 3! hệ.
d. có vô số hệ.
137. Theo qui tắc đường thẳng liên hợp thì từ một hệ M khi tách pha thành hai hệ con,
thì các điểm hệ phải:
a. nằm trên cùng một mặt phẳng.
b. nằm trên cùng một đường thẳng.
c. nằm trên cùng một đường cong trơn.
d. không nằm trên cùng một đường thẳng.
138. Trên giản đồ pha, khi điểm hệ chạy về phía cấu tử nào thì:
a. hàm lượng của cấu tử đó tăng lên.
b. hàm lượng của cấu tử đó giảm xuống.
c. hàm lượng của cấu tử đó không thay đổi.
d. hàm lượng có thể tăng, có thể giảm.
CHƯƠNG 5: DUNG DỊCH
139. Hiện tượng thẩm thấu là quá trình vật lý:
a. chuyển chất qua màng bán thấm.
b. chuyển dung môi qua màng bán thấm.
c. chuyển chất tan qua màng bán thấm
d. chuyển dung môi và chất tan qua màng bán thấm
140. Quá trình thẩm thấu khi cân bằng sẽ tạo ra một áp suất p, p có ý nghĩa là:
a. áp suất cản trở quá trình thẩm thấu xảy ra.
b. áp suất của môi trường cộng với hệ.
c. áp suất thuỷ tĩnh của cột dung môi
d. áp suất của khí quyển
141. Màng bán thấm có tính chất:
146. Trạng thái của dung dịch sẽ được quyết định bởi trạng thái tồn tại của:
a. pha hoà tan.
b. pha liên tục.
c. pha phân tán.
d. pha môi trường
147. Thuộc tính của dung dịch không những phụ thuộc vào tính chất của các cấu tử tạo
nên mà còn phụ thuộc:
a. hàm lượng của từng cấu tử.
b. nhiệt độ của dung dịch.
c. áp suất của môi trường.
148. Dung dịch nước muối :
a. là hệ dị thể.
b. là hệ đồng thể.
c. là hệ vi dị thể.
d. là hệ 2 pha.
149. Cho áp suất hơi bão hoà của HCN theo nhiệt độ như sau :
lgP ( mmHg) = 7,04 - 1237/T.
Nhiệt độ sôi của HCN ở điều kiện thường là :
a. 14.2 0C.
b. 24.2 0C.
c. 34.2 0C.
d. 44.2 0C.
hh
150. λ cp của HCN có giá trị :
a. 5659 cal/mol.
b. 5569 cal/mol.
c. 5695 cal/mol.
d. 5965 cal/mol
151. Dung dịch lý tưởng có tính chất đặc trưng :
a.
.
.
154. Cho khí : G (khí) = G (dung dịch) và dòng khí G là nguyên chất . đơn nguyên
tử.Vây ∆H ht = :
a.
b.
155.
156.
157.
158.
λ nt + ΔH phanli + ΔH solvate
.
λ nt + ΔH phaloang + ΔH solvate
.
λ nt + ΔH solvate .
c.
d. a và b đúng
Hằng số cân bằng của phản ứng câu 68 được biểu diễn cho pha lỏng như sau :
αx hB
1 + (α − 1)x hB .
αx hB
l
xB =
1 + (α + 1)x hB
x lB =
159. Ý nghĩa vật lý của α là :
a. hệ số tách .
b. khả năng tách rời từng cấu tử.
24
Bài tập môn Hóa lý
c. khả năng bay hơi của từng cấu tử.
d. khả năng phân li
160. Giản đồ nhiệt độ thành phần của hệ Al- Si không đồng hình biểu diễn như sau :
Vùng III có tính chất:
a. bão hoà Al.
b. cân bằng giữa Al ( r) và Al (l).
c. bắt đầu kết tinh Si.
d. bão hoà Si.
161. Vùng II có tính chất :
a. dung dịch Al-Si có độ tự do bằng 2.
b. dung dịch Al-Si có độ tự do bằng 1.
c. dung dịch Al-Si có độ tự do bằng 0.