www.MATHVN.com - Toán học Việt Nam
GROUP NHÓM TOÁN
NGÂN HÀNG ĐỀ THI THỬ MÔ N TOÁN
ĐỀ 004
C©u 1 :
Nghiệm lớn nhất của phương trình là:
B.
A. 32
1
3
1
3
1
.
log 2 x 2 2 3log 2 x 5
D.
C. 16
16
1
P : 2 x y 3z 16 0
P : 2 x y 3z 12 0
C©u 3 :
a
cos 2 x
1
dx ln 3. Tìm giá trị của a.
1 2 sin 2 x
4
0
Cho I
B. 2
A. 3
D. 6
C. 4
C©u 4 : Cho đường cong C : y x3 3x2 . Viết phương trình tiếp tuyến của C tại điểm thuộc
C và có hoành độ
1
1
y x
3
3
1
5
y x
3
3
B.
1
2
C. y x
facebook.com/mathvncom - nguồn: nhóm toán
D.
1
y x2
2
1
3
3
16
M 3;
3
B.
3
4
M 1;
3
C.
1 9
D. M ;
2 8
C©u 9 : Giải phương trình: log 3 (5x 3) log 1 ( x2 1) 0.
3
B. 1;3
A. 0;1
C©u 10 :
Tính tích phân: I
ln 5
e
ln 3
x
dx
2e x 3
B. ln
A. ln3
D. -1;1
C. 1;4
4
Cho
A 1; 2; 3
B.
C.
x 4 – 8 x 2 3 4m 0
m
3
4
và đường thẳng d :
D. 3
5
có 4 nghiệm thực phân biệt.
C.
m
x1 y 2 z 3
www.MATHVN.com - Toán học Việt Nam
2
y 2 z 3 25
2
B. S : x 1
2
C. S : x 1 y 2 z 3 25
2
C©u 14 :
2
2
y 2 z 3 50
2
2
D. S : x 1 y 2 z 3 50
2
2
C.
A 1; 1; 0
M 2; 5; 8
D.
M 1; 5; 7
và mặt phẳng P : 2x 2y z 1 0 . Tìm
sao cho AM OA và độ dài AM bằng ba lần khoảng cách từ A đến P .
M 1; 1; 3
B.
M 1; 1; 3
C.
M 1; 1; 3
D.
M 1; 1; 3
C©u 16 : Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng có phương trình
:
B.
1
9
y x 1
C.
y
1
x 1
9
D.
1
9
y x 1
C©u 18 : Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành với AB a, AD 2a, BAD 600 .
SA vuông
góc với đáy, góc giữa SC và mặt phẳng đáy là 600 . Thể tích khối chóp
S.ABCD là V. Tỷ số
A.
là tam giác vuông tại
mặt bên BC ' C ' C tạo với mặt phẳng
một góc 300 . Tính thể tích của khối lăng trụ theo a .
facebook.com/mathvncom - nguồn: nhóm toán
3
A. V a3
C©u 20 :
www.MATHVN.com - Toán học Việt Nam
2 6
C. V a3
B. V a3 6
3
4 6
3
Giải bất phương trình: log 1 log 2
3
A. x 0;
với đường thẳng y 2 x 2016 .
A.
C©u 22 :
y 2 x
y 2 x 3
y 2x
y 2x 3
B.
3
x
Cho tích phân: I
x1
0
y 2x 2
y 2x 3
D.
y 2 x 2
A.
5 3a 3
3
B.
2 3a 3
3
C.
4 3a 3
3
C©u 25 : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , tìm tập hợp điểm
mãn điều kiện:
A.
x 1
y2 5
3a 3
3
biểu diễn các số phức
z
Tính
A.
2
zi
zi
M
D.
2
I
B. -1
facebook.com/mathvncom - nguồn: nhóm toán
4
www.MATHVN.com - Toán học Việt Nam
2
C©u 27 :
39 3
a
16
A.
B.
39 3
a
32
C.
35 3
a
32
D.
35 3
a
16
C©u 30 : Gọi M (C) : y 2x 1 có tung độ bằng . Tiếp tuyến của
(C ) tại M cắt các trục tọa độ
5
x 1
Ox , Oy
6
C.
1
sin3x sin x
2
D.
1
cos3x cosx
2
D.
2
f x dx sin 2 x cos x thì f x bằng
1
cos3x sin x
2
B.
1
sin3x - cosx
2
4
và mặt phẳng (P):
x 2y 5z 1 0 .
Tính khoảng
cách giữa d và (P).
A.
29
30
B.
59
30
C.
29
20
D.
29
50
C©u 34 : Tìm số phức z thỏa mãn: (2 i)(1 i) z 4 2i.
A.
2
B.
4
C.
2
C©u 36 :
Tính tích phân I
0
sin x
sin 2 x 2 cos x.cos 2
x
2
dx .
cos
A.
2 x 3 y 6 z 12 0
2x 3y 6z 0
B.
2 x 3 y 6 z 12 0
2x 3y 6z 1 0
C.
2 x 3 y 6 z 12 0
2x 3y 6z 0
D.
2 x 3 y 6 z 12 0
2x 3y 6z 1 0
2
7
?
A. x log 25
3
3x 8.3 2 15 0.
B.
x log 3 5
x log 3 25
x 2
C. x log 25
3
x 2
D. x 3
C©u 41 : Giải phương trình x2 5x1 3x 3.5x1 x 2.5x1 3x 0
A. x 1; x 2
B.
x 0; x 1
C. M 4; 3
D. M 0; 1
C©u 43 : Giải phương trình: log2 x2 log 1 ( x 2) log 2 (2x 3).
2
A.
x 1
B.
x0
C.
x 1
D.
x 2
C.
1
3
D.
2
B. Sxq 125 41 cm
2
C. Sxq 75 41 cm
2
D. Sxq 85 41 cm
C©u 46 : Cho hình chóp S.ABCD. Lấy một điểm M thuộc miền trong tam giác SBC. Lấy một
điểm N thuộc miền trong tam giác SCD. Thiết diện của hình chóp S.ABCD với
AMN là:
B. Hình tứ giác
A. Hình tam giác
C. Hình ngũ giác
D. Hình lục giác
C©u 47 :
Hàm số
y
1 3
x 3x2 8 x +4
3
C.
z 2 3i
facebook.com/mathvncom - nguồn: nhóm toán
D.
z 2 5i
7
www.MATHVN.com - Toán học Việt Nam
C©u 50 :
Gọi A và B lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y
x1
x x1
2
Khi đó A-3B có giá trị :
A. 2
B. -1
C. -2
21
22
23
24
25
26
27
{
{
{
)
)
)
)
{
{
{
{
)
{
{
{
{
)
{
{
{
)
{
|
|
|
)
}
)
}
}
}
}
}
)
)
}
}
}
}
}
}
}
}
}
)
}
}
}
}
}
}
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
{
{
)
{
{
{
|
|
|
|
|
)
)
|
|
|
|
}
}
}
}
)
}
}
}
}
)
)
}
)
)
}
)
}
}
facebook.com/mathvncom - nguồn: nhóm toán
9
www.MATHVN.com - Toán học Việt Nam
GROUP NHÓM TOÁN
NGÂN HÀNG ĐỀ THI THỬ MÔN TOÁN
ĐỀ 003 – 14-10-2016
C©u 1 : Có bao nhiêu phép đối xứng qua một mặt phẳng biến một tam giác đều thành chính
nó ?
B. Một
A. Không có
C©u 2 :
Hàm số f(x)=
C. Bốn
D. Ba
3x-1
đồng biến trên mấy khoảng ?
-x-1
A. Không đồng biến trên khoảng nào.
B. Trên hai khoảng
D. CA' AC 2CC '
C©u 5 : Một hình trụ có bán kính đáy bằng 2 và có chiều cao bằng 4. Thể tích của hình trụ
bằng:
A. 8
B. 24
C.
32
D. 16
C©u 6 : Cho hình chóp tam giác SABC đáy là một tam giác đều cạnh a. Hai mặt bên (SAB),
(SAC) vuông góc với đáy. SB hợp với đáy một góc 600. Thể tích của khối chóp bằng:
a3
A.
2
B. a
3
C.
a3 3
12
A. 3
C. 2
D. 0
C. cosx
D. cosx+C
C. 5 5i
D. 5-5i
C©u 9 : Kết quả của (s inx)'dx bằng:
B. sinx +C
A. sinx
C©u 10 : Tính tích 2 số phức z1 1 2i và zi 3 i
B. 5
A. 3-2i
C©u 11 : Trong các phương trình sau, phương trình nào vô nghiệm ?
A. 2x + 3x = 5x
1
A. y
3
x
B. y
3
x
2
C. y
e
x
D. y
4
x
C©u 15 : Tính thể tích khối tròn xoay sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường sau
quanh trục hoành y 1 x2 , y 0
A.
3
4
A.
C. 4
D.
B. 4
C.
2
11
D. 2
22
11
C©u 17 : Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có thể tích bằng V. Lấy A/ trên cạnh SA sao cho
1
SA/ SA . Mặt phẳng qua A/ và song song với đáy hình chóp cắt các cạnh SB, SC,
3
SD lần lượt tại B/, C/, D/. Khi đó thể tích khối chóp S.A/B/C/D/ là
A.
V
3
– 2y – z + 3 = 0. Bán kính của (S) bằng bao nhiêu ?
B.
A. 2
2
9
C.
2
3
D.
4
3
C©u 20 : Cho hàm số liên tục trên (a;b) và có đạo hàm tới cấp hai trên khoảng đó. Mệnh đề
nào sau đây đúng:
f '( x0 ) 0
thì x0 là một điểm cực trị của hàm số
f "( x0 ) 0
A. Nếu
f '( x0 ) 0
thì x0 là một điểm cực đại của hàm số.
f "( x0 ) 0
C©u 26 :
Giá trị nhỏ nhất của hàm số y x
C©u 28 :
D. 3
C. 2
x
Một nguyên hàm của hàm số f ( x)
A. ln x 2 1
3 1
D.
2
trên khoảng 0; bằng?
x
B. 0
A. 2 2
C©u 27 :
C. 1 3
C. m < 2
D. m > 2
C©u 29 : Tìm mệnh đề sai?
A. Hai khối chóp cụt có diện tích 2 đáy tương ứng bằng nhau thì có thể tích bằng nhau.
B. Hai khối chóp cụt có diện tích 2 đáy và chiều cao tưong ứng bằng nhau thì có thể
bằng nhau.
facebook.com/mathvncom - nguồn: nhóm toán
4
www.MATHVN.com - Toán học Việt Nam
C. Hai Khối chóp có diện tích đáy và chiều cao tương ứng bằng nhau thì có thể tích
bằng nhau.
D. Hai khối lăng trụ có diện tích 2 đáy và chiều cao tương ứng bằng nhau thì có thể
tích bằng nhau
C©u 30 :
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d :
x 1
2
y
B.
1
2
C.
1
2
D. 2
C©u 32 : Tập nghiệm của bất phương trình log 1 ( x 2 5 x 7) 0 là
2
A. ; 2
B. 2;3
C. 2;
D. ; 2 3;
C©u 33 : Cho hai hàm số f ( x) ln 2 x và g ( x) log 1 x
2
A. f(x) và g(x) cùng nghịch biến trên khoảng o;
B. f(x) đồng biến và g(x) nghịch biến trên khoảng (0; )
C. f(x) và g(x) cùng đồng biến trên khoảng 0;
C©u 36 : Tìm phần thực và phần ảo của số phức z 1 i
A. Phần thực là 1 và phần ảo là i
B. . Phần thực là 1 và phần ảo là -1
C. Phần thực là 1 và phần ảo là 1
D. Phần thực là 1 và phần ảo là –i.
C©u 37 : Tìm tọa độ điểm M biểu diễn cho số phức z 3 i
B.
A. M ( 3;0)
M (0; 3)
C. M ( 3;1)
D. M ( 3; i)
C©u 38 : Để cho phương trình : x³ - 3x = m có 3 nghiệm phân biệt, giá trị của m thoả mãn
điều kiện nào sau đây:
B. -2 < m < 0
A. - 2 < m < 2
C. -2 < m < 1
D. -1 < m < 2
f '( x) f 2 ( x)dx
facebook.com/mathvncom - nguồn: nhóm toán
f 3 ( x)
C
3
6
www.MATHVN.com - Toán học Việt Nam
C©u 42 :
x t
x 2 y 2 z 1
Vị trí tương đối của hai đường thẳng d1 :
và d1 : y 2t
1
1
2
z 1 t
x
x
a dx a ln a + K
B.
2x
2x
C. a dx a K
a 2x
a dx 2 ln a K
2x
2x
2x
D. a dx a .ln a K
C©u 45 : Đạo hàm của hàm số y 4 x
A.
x.4 x 1
B. 4x.ln 4
D.
C. 4 x
5
x 12
B.
4
13 2 16
; ;
9
9 9
M
C.
13 2 16
; ;
9 9 9
M
13 2 16
; ;
9 9 9
D. M
x 2 3 x , ( x 0) dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ
D. F(x) = sin 2 x sin x
C. F(x) = cos 2 x sin x
C©u 50 :
A.
x 1 2t
x 2 y 2 z 3
Khoảng cách giữa 2 đường thẳng :
và y 1 t là
1
1
1
z 1
6
2
B.
2
C.
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
{
)
{
{
{
{
)
{
{
{
{
)
{
{
{
{
{
|
|
|
|
|
|
|
|
)
}
}
}
}
}
}
}
}
)
}
}
)
}
)
}
)
}
}
}
)
~
~
~
~
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
)
)
)
|
)
)
|
}
)
}
}
}
}
}
}
)
)
}
}
}
)
~
~
)
facebook.com/mathvncom - nguồn: nhóm toán
9
www.MATHVN.com - Toán học Việt Nam
GROUP NHÓM TOÁN
NGÂN HÀNG ĐỀ THI 2017
ĐỀ 002
C©u 1 : Hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân đỉnh B. BC=BA=a. SA vuông
góc với đáy và SA
A. d
a
3
a
Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và AC?
2
C. d
B. d a
x t
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng (d ) : y 8
. Véc tơ nào
z 3 3t
dưới đây là một véc tơ chỉ phương của d ?
A. u (0; 8; 3)
C. u (0;1;0)
B. u (1;8;3)
D. u (1;0; 3)
C©u 4 : Đặt log2 x t.(x 0, x 1) . Hãy biểu diễn M log6 x log4 x theo t.
A. M t log10 2
1
t log 2
3
B. M 2 t log 2 1
3
C. M 2t.log 24 2
3
2
C©u 6 : Cho các số phức w, z, u có biểu diễn hình học thỏa mãn:
w nằm ở góc phần tư thứ (I), z nằm ở góc phần tư thứ (II), và u nằm trên chiều âm
của trục thực.
facebook.com/mathvncom - nguồn: nhóm toán
1
www.MATHVN.com - Toán học Việt Nam
Khẳng định nào sau đây có thể đúng?
A. u z.w; u z w
B. z u.w; u z w
C. u z.w; u z w
D. z u.w; u z w
C©u 7 : Một người muốn sau 4 tháng có 1 tỷ đồng để xây nhà. Hỏi người đó phải gửi mỗi
tháng là bao nhiêu tiền (như nhau). Biết lãi suất 1 tháng là 1%.
A. M
C.
M
D. I(3; 1;2);R 4
C©u 9 : Cho số phức z (1 2i)2 . Tìm phần thực và phần ảo của số phức z:
A. Phần thực bằng 1 và phần ảo bằng 2
C.
Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng
4
B.
Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng
4i
D. Phần thực bằng 5 và phần ảo bằng 4
C©u 10 : Trong không gian cho hai đường thẳng:
x 1 t
x 1 y z 2
d1 : y 2 ; d 2 :
2
1
3
z 3 t
Phương trình của đường thẳng d đi qua O(0;0;0) và vuông góc với cả d1 và d 2 là:
ex 1
y' 2
x
D.
x t
y 5t
z t
ex 1
x
B.
e x (x 1) 1
y'
x2
C.
y'
xex ln x e x 1
D.
x2
y'
D.
x 0
(d ) : y 1 4t
z 4 t
C©u 13 : Thể tích của khối chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng a là:
A. V
a3
6
B. V
a3
3
C. V
a3 2
6
D. V
a3 3
6
C. D 1;
1
3
D. D ( ; )
C©u 16 : Tứ diện ABCD có AB, AC, AD đôi một vuông góc với nhau.
AB a 2;AC a 3;AD a 6 . Khoảng cách từ A đến (BCD) bằng:
A.
a
2
a
3
B.
a
12
C. a
D.
C. x 3
D. x 1
A.
C©u 20 :
x 4
y 16t
z t
B.
x 4
y t
z t
1
2
C.
x 4 t
y 11 t
z 0
log 1 (ab) 1 log a b
a
1
D. log a b 2log a
b
2
facebook.com/mathvncom - nguồn: nhóm toán
4
www.MATHVN.com - Toán học Việt Nam
C©u 22 : Hàm số y x3 3x 1 nghịch biến trên khoảng nào ?
A. (1;1)
B. (;1)
C. ( 3; 3)
D. (0; 3)
C©u 23 : Cho một tấm nhôm hình chữ nhật ABCD có AD=60cm. Ta gập tấm nhôm theo 2
cạnh MN và PQ vào phía trong đến khi AB và DC trùng nhau như hình vẽ dưới đây
để được một hình lăng trụ khuyết 2 đáy.
M
Tìm x để thể tích khối lăng trụ lớn nhất ?
B. x=30
A. x=20
C. x=45
D. x=40
C©u 24 : Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 2 x 2 là:
A. Maxy 2; Miny 2
B. Maxy 3; Miny 2
C. Maxy 3; Miny 3
D. Maxy 2; Miny 3
C©u 25 : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho (P) : 4x 3y 2 0 . Tính khoảng cách từ
O(0;0;1) đến (P)?
B. d
A. d 0
2
29
C. d
3
facebook.com/mathvncom - nguồn: nhóm toán
5
www.MATHVN.com - Toán học Việt Nam
y
x
số f’(x) trên khoảng K.
f(x)=x^2*(x+1)*(x-2)^2
T ?p h?p 1
Số điểm cực trị của hàm số f(x) trên K là :
B. 4
A. 1
C. 0
D. 2
C©u 28 : Hình vẽ dưới đây là đồ thị hàm số y f '(x)
y
f(x)=(x+5/4)*(x-1)^2
T ?p h?p 1
B.
f (x a) f (a x) dx
C.
0 f (x) f (a x) dx
D.
f (x a) f (x) dx
C©u 30 :
a
0
a
Tìm m để đồ thị hàm số y
a
0
a
0
D.
8
C©u 32 : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho
(P) : 4x 3y 11z 26 0 d1 :
x y 3 z 1
x 4 y z 3
& d2 :
1
2
3
1
1
2
Viết phương trình d trong (P) cắt cả d1,d 2 .
A.
x y 3 z 1
4
3
11
C. 2 2 2 3
B. 1
A. 7
D. 2 2 2 3
C©u 34 : Hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào?
y
f(x)=x^3+3*x^2
x
A.
y x 3 3x 2
B.
y x 3 3x 2
C.
y x 3 3x
D. y x3 3x 2
C©u 35 : Cho số phức z. Biết số phức w=(1-i)z+2i có điểm biểu diễn là đường tròn tâm O(0 ;0)