ĐỀ THI THỬ Đại học môn Lý 2014 (có đáp án) - Pdf 12

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2014
MÔN : VẬT LÝ
Thời gian làm bài : 90 phút.

Họ và tên :…………………………………………………………
I- PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 40 câu, từ câu 1 đến câu 40 )
Câu 1 : Một đường dây có điện trở 4Ω dẫn một dòng điện xoay chiều một pha từ nơi sản xuất
đến nơi tiêu dùng. Hiệu điện thế hiệu dụng ở nguồn điện lúc phát ra là U = 10kV, công suất
điện là 400kW. Hệ số công suất của mạch điện là cosφ = 0,8. Có bao nhiêu phần trăm công
suất bị mất mát trên đường dây do tỏa nhiệt?
A. 1,6%. B. 2,5%. C. 6,4%. D. 10%.
Câu 2 : Một vật đồng thời tham gia 3 dao động cùng phương có phương trình dao động:
x
1
= 2
3
cos (2πt +
3
π
) cm, x
2
= 4cos (2πt +
6
π
) cm và x
3
= 8cos(2πt -
2
π
) cm. Giá trị vận tốc
cực đại của vật và pha ban đầu của dao động lần lượt là:

p
= 1,0073u; 1u.1C
2
=931MeV.
A. 5,36.10
11
J. B. 4,54.10
11
J. C. 6,83.10
11
J. D. 8,27.10
11
J.
Câu 5 : Trong dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Cứ sau một khoảng thời gian T(chu kỳ) thì vật lại trở về vị trí ban đầu.
B. Cứ sau một khoảng thời gian T thì vận tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu.
C. Cứ sau một khoảng thời gian T thì gia tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu.
D. Cứ sau một khoảng thời gian T thì biên độ vật lại trở về giá trị ban đầu.
Câu 6 : Một vật dao động điều hoà với biên độ A = 4cm và chu kỳ T = 2s, chọn gốc thời gian
là lúc vật đi qua VTCB theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là
A. x = 4cos(2πt -
2
π
)cm. B. x = 4cos(πt -
2
π
)cm.
C. x = 4cos(2πt +
2
π

p
= 220V. Động cơ có công suất P = 5 kW với hệ số công suất cosϕ =0,85.
Hiệu điện thế đặt vào mỗi cuộn dây và cường độ dòng điện qua nó là:
A. 220V và 61,5A. B. 380V và 6,15A. C. 380V và 5,16A. D. 220V và 5,16A.
Câu 10: Hạt nhân Hêli gồm có 2 proton và 2 nơtron, proton có khối lượng m
p
, nơtron có khối
lượng m
n
, hạt nhân Hêli có khối lượng m
α
. Khi đó ta có:
A. m
p
+ m
n
>
2
1
m
α
. B. m
p
+ m
n
> m
α
. C. 2(m
p
+ m

Câu 15 : Một bản kim loại cho hiệu ứng quang điện dưới tác dụng của một ánh sáng đơn sắc.
Nếu người ta giảm bớt cường độ chùm sáng tới thì
A. Có thể sẽ không xẩy ra hiệu ứng quang điện nữa.
B. Động năng ban đầu cực đại của electron quang điện thoát ra không thay đổi .
C. Động năng ban đầu của electron quang điện thoát ra giảm xuống.
D. Số electron quang điện thoát ra trong một đơn vị thời gian vẫn không thay đổi.
Câu 16 : Lúc đầu, một nguồn phóng xạ Côban có 10
14
hạt nhân phân rã trong ngày đầu tiên.
Sau 12 năm, số hạt nhân của nguồn này phân rã trong hai ngày là bao nhiêu? Biết chu kỳ bán
rã của Côban là T = 4 năm.
A. xấp xỉ 2,5.10
13
hạt nhân . B. xấp xỉ 3,3.10
13
hạt nhân.
C. xấp xỉ 5,0.10
13
hạt nhân. D. xấp xỉ 6,6.10
13
hạt nhân.
Câu 17: Ánh sáng KHÔNG có tính chất sau đây:
A. Luôn truyền với vận tốc 3.10
8
m/s . B. Có thể truyền trong môi
trường vật chất.
C. Có thể truyền trong chân không. D. Có mang năng lượng.
2
Câu 18: Điện năng ở một trạm phát điện được truyền đi với hiệu điện thế 2kV, hiệu suất
trong quá trình truyền tải là H = 80%. Biết công suất truyền tải không đổi. Muốn hiệu suất

- glv
2
C.
2
0
α
= α
2
+
2
2
v
ω
D. α
2
=
2
0
α
-
l
gv
2
.
Câu 21 : Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là :
A. Bước sóng dài nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó để gây ra được hiện tượng quang
điện
B. Bước sóng ngắn nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó để gây ra được hiện tượng quang
điện
C. Công nhỏ nhất dùng để bứt electron ra khỏi kim loại đó

trạng thái cân bằng lò xo L
1
bị nén 2cm. Lực đàn hồi tác dụng vào m khi vật có li độ 1cm là
3

x L
2

L
1

m
A. 1,0N . B. 2,2N. C. 0,6N. D. 3,4N.
Câu 27: Chọn câu đúng. Pin quang điện là nguồn điện trong đó :
A. quang năng được trực tiếp biến đổi thành điện năng.
B. năng lượng Mặt Trời được biến đổi trực tiếp thành điện năng.
C. một tế bào quang điện được dùng làm máy phát điện.
D. một quang điện trở, khi được chiếu sáng, thì trở thành máy phát điện.
Câu 28 : Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng:
A. Có thể dùng ampe kế để đo trực tiếp dòng điện dịch .
B. Có thể dùng ampe kế để đo trực tiếp dòng điện dẫn.
C. Dòng điện dẫn là dòng chuyển động có hướng của các điện tích.
D. Dòng điện dịch sinh ra từ trường xoáy.
Câu 29: Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ; cuộn dây thuần cảm. Hiệu điện thế hiệu
dụng giữa A và B là 200V, U
L
=

)cm.
C. x = 6 cos (10t +
4

)cm D. x = 6
2
cos(10t +
4
π
)cm.
Câu 31: Một mạch dao động điện từ LC,ở thời điểm ban đầu điện tích trên tụ đạt cực đại Q
0
=
10
-8
C. Thời gian để tụ phóng hết điện tích là 2μs. Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong
mạch là
A. 7,85mA. B. 15,72mA. C. 78,52mA. D.
5,55mA .
Câu 32 : Trong mạch điện xoay chiều gồm phần tử X nối tiếp với phần tử Y. Biết rằng X , Y
là một trong ba phần tử R, C và cuộn dây. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế u =
U
6
sin (100πt) V thì hiệu điện thế hiệu dụng trên hai phần tử X, Y đo được lần lượt là U
X
=
2
U, U
Y
= U. Hãy cho biết X và Y là phần tử gì?

với cuộn cảm L thì mạch thu sóng thu được sóng có
bước sóng λ
1
= 60m; khi mắc tụ điện có điện dung C
2
với cuộn cảm L thì mạch thu được sóng
có bước sóng λ
2
= 80m. Khi mắc C
1
nối tiếp C
2
và nối tiếp với cuộn cảm L thì mạch thu được
bước sóng là:
A. λ =100m. B. λ = 140m. C. λ = 70m. D. λ = 48m
.
Câu 37 : Khi ánh sáng truyền từ nước ra không khí thì
A. vận tốc và bước sóng ánh sáng giảm. B. vận tốc và tần số ánh sáng tăng.
C. vận tốc và bước sóng ánh sáng tăng . D. bước sóng và tần số ánh sáng
không đổi.
Câu 38 : Từ trường do dòng điện xoay chiều ba pha (có tần số f) tạo ra có tần số quay là f '. Ta
có hệ thức:
A. f
'
< f. B. f ' = 3f. C. f ' = f. D. f ' =
3
1
f.
Câu 39 : Mạch dao động của 1 máy thu vô tuyến điện gồm 1 cuộn dây có độ tự cảm là L biến
thiên từ 1

Ω2
, L =
π
1
H. D. R = 50Ω, L =
π
75,0
H.
II- PHẦN RIÊNG (10 câu ). Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần ( phần A hoặc
B )
A- Theo chương trình chuẩn ( 10 câu, từ câu 41 đến câu 50 )
Câu 41 : Giả sử sau 3 giờ phóng xạ (kể từ thời điểm ban đầu) số hạt nhân của một đồng vị
phóng xạ còn lại bằng 25% số hạt nhân ban đầu. Chu kì bán rã của đồng vị phóng xạ đó bằng
A. 0,5 giờ. B. 2 giờ. C. 1 giờ. D. 1,5 giờ.
Câu 42 : Trong thí nghiệm giao thao I âng nếu tiến hành trong không khí sau đó làm trong
nước chiết suất 4/3 thì hệ vân trên màn sẽ thay đổi như thế nào ?
5
A. Khoảng vân giảm 2/3 lần so với trong không khí
B. Khoản vân tăng 4/3 lần so với trong không khí
C. Khoảng vân tăng 3/2 lần so với trong không khí
D. Khoảng vân giảm 4/3 lần so với trong không khí
Câu 43 : Cho mạch điện xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp, trong đó L =
π
1
H, C=
π

6
10
3

B.
3 .
'
p
X
m v
v
m
=
C.
.
'
p
X
m v
v
m
=
D.
3 .
'
X
p
m v
v
m
=
Câu 45 : Điều nào sau đây là SAI khi nói về nguyên tắc phát và thu sóng điện từ?
A. Để phát sóng điện từ, người ta mắc phối hợp một máy phát dao động điều hoà với một ăng
ten.

2
; bỏ qua ma sát. Kéo con lắc để dây treo lệch góc α
0
= 60
0
so với phương thẳng đứng
rồi buông nhẹ. Lúc lực căng của dây treo bằng 4N thì vận tốc cuả vật là:
A. v =
2
m/s. B. v = 2
2
m/s. C. v = 5m/s. D. v = 2m/s
.
Câu 50 :
Chỉ ra câu khẳng định sai?
A. Phô tôn có năng lượng B. Phô tôn có động lượng
6
C. Phô tôn cò khối lượng D. Phô tôn có kích thước xác định
B- Theo chương trình Nâng cao ( 10 câu, từ câu 51 đến câu 60 )
Câu 5 1 :
Hai nguồn sóng giống nhau tại A và B cách nhau 47cm trên mặt nước, chỉ xét riêng một
nguồn thì nó lan truyền trên mặt nước mà khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp là 3cm,
khi hai sóng trên giao thoa nhau thì trên đoạn AB có số điểm không dao động là
A: 32 B: 30 C. 16 D. 15
Câu 5 2 :
Gọi ∆t là khoảng thời gian để một chất phóng xạ giảm khối lượng đi e lần, biết ∆t=1000h thì
chu kỳ phóng xạ T là:
A: 369h B: 693h C. 936h D. 396h
Câu 5 3 :
Trong thí nghiệm Yâng nguồn là ánh sáng trắng, độ rộng của quang phổ bậc 3 là 1,8mm thì

2
0
1
m v
2
B.
2
0
1
m c
2
C.
2
0
2
2
m c 1
v
1
c


D.
2
2
0
0
2
2
m c

vuông góc với mặt phẳng đĩa. Đĩa chịu tác dụng của một mômen lực không đổi M= 3Nm.
Mômen động lượng của đĩa tại thời điểm t = 2s kể từ khi đĩa bắt đầu quay là
A. 2 kgm
2
/s. B. 4 kgm
2
/s. C. 6 kgm
2
/s. D. 7 kgm
2
/s.
7
Câu 60 :
Một đĩa mỏng, phẳng, đồng chất có bán kính 2m có thể quay được xung quanh một trục đi
qua tâm và vuông góc với mặt phẳng đĩa. Tác dụng vào đĩa một mômen lực 960Nm không
đổi, đĩa chuyển động quay quanh trục với gia tốc góc 3rad/s
2
. Khối lượng của đĩa là
A. m = 960 kg. B. m = 240 kg. C. m = 160 kg. D. m = 80 kg.
HẾT
8
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2009
MÔN THI : VẬT LÝ
Thời gian làm bài : 90 phút.

Họ và tên :…………………………………………………………
I- PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 40 câu, từ câu 1 đến câu 40 )
Câu 1: Một vật dao động điều hòa với tần số bằng 5Hz. Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí
có li độ x
1

AC
u 2 2 sin(100 t) V= π
C.
AC
u 2 sin 100 t V
3
π
 
= π +
 ÷
 
D.
AC
u 2sin 100 t V
3
π
 
= π +
 ÷
 
Câu 4: Trong đoạn mạch RLC không phân nhánh, độ lệch pha giữa hai đầu cuộn dây và hai
đầu trở thuần R không thể bằng
A. π/6 B. 3π/4 C. π/4 D. π/12
Câu 5: Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh, hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch
và cường độ dòng điện trong mạch lần lượt là: u = 100sin100πt (V) và i = 100sin(100πt +
π/3) (mA). Công suất tiêu thu trong mạch là
A. 5000W B. 2500W C. 50W
D. 2,5W
Câu 6: Tìm phát biểu đúng khi nói về động cơ không đồng bộ 3 pha:
A. Rôto là bộ phận để tạo ra từ trường quay.

t
khi một vật dao động điều hoà là
0,05s. Tần số dao động của vật là:
A: 2,5Hz B: 3,75Hz C. 5Hz D.
5,5Hz
Câu 12: Sự xuất hiện cầu vồng sau cơn mưa do hiện tượng nào tạo nên?
A. Hiện tượng tán sắc ánh sáng. B. Hiện tượng khúc xạ ánh
sáng.
C. Hiện tượng phản xạ ánh sáng. D. Hiện tượng giao thoa ánh sáng.
Câu 13: Một nguồn sóng tại O có phương trình u
0
= asin(10
π
t) truyền theo phương Ox đến
điểm M cách O một đoạn x có phương trình u = asin(10
π
t - 4x), x(m). Vận tốc truyền sóng

A: 9,14m/s B: 8,85m/s C. 7,85m/s
D. 7,14m/s
Câu 14: Đặt hiệu điện thế u = 200sin100πt (V) vào hai đầu tụ điện C, thì cường độ dòng điện
qua mạch có biểu thức i = 2sin(100πt + ϕ) (A). Tìm ϕ.
A. ϕ = 0. B. ϕ = π. C. ϕ = π/2 D.
ϕ = - π/2
Câu 15: Hiện tượng giao thoa ánh sáng là sự kết hợp của hai sóng ánh sáng thỏa mãn điều
kiện:
A. Cùng tần số và cùng biên độ. B. Cùng pha và cùng biên
độ.
C. Cùng tần số và cùng điều kiện chiếu sáng. D. Cùng tần số và độ lệch
pha không đổi.

-19
J. C. A = 5,9625.10
-19
J. D.
A = 2,385.10
-18
J.
Câu 20: Chiếu bức xạ có bước sóng λ = 0,552µm với công suất P = 1,2W vào catot của một
tế bào quang điện, dòng quang điện bão hòa có cường độ I
bh
= 2mA. Tính hiệu suất lượng tử
của hiện tượng quang điện.
Cho h = 6,625.10
-34
Js ; c = 3.10
8
m/s, e = 1,6.10
-19
C.
A. 0,65% B. 0,37% C. 0,55% D.
0,425%
Câu 21: Sau 1năm, khối lượng chất phóng xạ giảm đi 3 lần. Hỏi sau 2 năm, khối lượng chất
phóng xạ trên giảm đi bao nhiêu lần so với ban đầu.
A. 9 lần. B. 6 lần. C. 12 lần. D.
4,5 lần
Câu 22: Cho phản ứng hạt nhân:
7
3
p Li 2 17,3MeV
+ → α +

Câu 24: Một vật có khối lượng m dao động điều hòa với biên độ A. Khi chu kì tăng 3 lần thì
năng lượng của vật thay đổi như thế nào?
A. Tăng 3 lần. B. Giảm 9 lần C. Tăng 9 lần. D.
Giảm 3 lần.
Câu 25: Cho hạt proton bắn phá hạt nhân Li, sau phản ứng ta thu được hai hạt α. Cho biết m
p

= 1,0073u;
m
α
= 4,0015u. và m
Li
= 7,0144u. Phản ứng này tỏa hay thu năng lượng bao nhiêu?
A. Phản ứng tỏa năng lượng 17,41MeV. B. Phản ứng thu năng
lượng 17,41MeV.
C. Phản ứng tỏa năng lượng 15MeV. D. Phản ứng thu năng lượng
15MeV.
Câu 26: Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng
A. bứt electron ra khỏi bề mặt kim loại khi bị chiếu sáng.
B. giải phóng electron khỏi kim loại bằng cách đốt nóng.
C. giải phóng electron khỏi mối liên kết trong bán dẫn khi bị chiếu sáng.
D. giải phóng electron khỏi bán dẫn bằng cách bắn phá ion.
11
Câu 27: hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có biên độ : A
1
=8cm ; A
2
=6cm. Biên
độ dao động tổng hợp có thể nhận giá trị nào sau đây
A. 48cm B. 1cm C. 15cm D. 8cm

thoát electron của kim loại làm catot là A = 2eV. Tìm giá trị hiệu điện thế đặt vào hai đầu anot
và catot để triệt tiêu dòng quang điện.
Cho h = 6,625.10
-34
Js và c = 3.10
8
m/s. 1eV = 1,6.10
-19
J
A. U
AK
≤ - 1,1V. B. U
AK
≤ - 1,2V. C. U
AK
≤ - 1,4V. D.
U
AK
≤ 1,5V.
Câu 31: Con lắc lò xo dao động theo phương thẳng đứng, trong hai lần liên tiếp con lắc qua
vị trí cân bằng thì
A. gia tốc bằng nhau, động năng bằng nhau. B. động năng bằng nhau, vận tốc bằng
nhau.
C. gia tốc bằng nhau, vận tốc bằng nhau. D. Các câu A, B và C đều đúng.
Câu 32: Trong máy phát điện xoay chiều một pha
A. để giảm tốc độ quay của rô to người ta giảm số cuộn dây và tăng số cặp cực.
B. để giảm tốc độ quay của rô to người ta tăng số cuộn dây và tăng số cặp cực.
C. để giảm tốc độ quay của rô to người ta giảm số cuộn dây và giảm số cặp cực.
D. để giảm tốc độ quay của rô to người ta tăng số cuộn dây và giảm số cặp cực.
Câu 33: Một hạt nhân có khối lượng m = 5,0675.10

A. 1,6mm. B. 3,2mm. C. 4,8mm. D. 6,4mm.
Câu 37: Cho đoạn mạch R, L, C nối tiếp với L có thể thay đổi được.Trong đó R và C xác
định. Mạch điện được đặt dưới hiệu điện thế u = U
2
sin
w
t. Với U không đổi và
w
cho
trước. Khi hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm cực đại. Giá trị của L xác định bằng
biểu thức nào sau đây?
A. L = R
2
+
2 2
1
C w
B. L = 2CR
2
+
2
1
Cw

C. L = CR
2
+
2
1
2Cw

Câu 42: Một vật dao động điều hòa, trong 1 phút thực hiện được 30 dao động toàn phần.
Quãng đường mà vật di chuyển trong 8s là 64cm. Biên độ dao động của vật là
A. 2cm B. 3cm C. 4cm D.
5cm
Câu 43: Âm sắc là một đặc tính sinh lí của âm cho phép phân biệt được hai âm
A. có cùng biên độ được phát ra ở cùng một nhạc cụ tại hai thời điểm khác nhau.
B. có cùng biên độ phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau.
C. có cùng tần số phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau.
D. có cùng độ to phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau.
13
Câu 44: Cho dòng điện có tần số f = 50Hz qua đoạn mạch RLC không phân nhánh, dùng Oát
kế đo công suất của mạch thì thấy công suất có giá trị cực đại. Tìm điện dung của tụ điện, biết
độ tự cảm của cuộn dây là L = 1/π (H)
A. C ≈ 3,14.10
-5
F. B. C ≈ 6,36.10
-5
F C. C ≈ 1,59.10
-5
F D.
C ≈ 9,42.10
-5
F
Câu 45: Hạt nhân
210
84
Po
là chất phóng xạ α. Sau khi phân rã, hạt nhân con sinh ra có
A. 84 proton và 126 nơtron. B. 80 proton và 122 nơtron.
C. 82 proton và 124 nơtron. D. 86 proton và 128 nơtron.

2
= 6,4m. B. l
1
= 64cm, l
2
= 100cm.
C. l
1
= 1,00m, l
2
= 64cm. D. l
1
= 6,4cm, l
2
= 100cm.
B- Theo chương trình Nâng cao ( 10 câu, từ câu 51 đến câu 60 )
Câu 51 : Một vật DĐĐH trên trục Ox, khi vật đi từ điểm M có x
1
= A/2 theo chiều (- ) đến
điểm N có li độ x
2
= - A/2 lần thứ nhất mất 1/30s. Tần số dao động của vật là
A: 5Hz B: 10Hz C. 5
π
Hz D. 10
π
Hz
Câu 52 : Một mạch R,L,C mắc nối tiếp trong đó R = 120

, L = 2/

2

A: 100N/m, 200N/m B: 200N/m, 300N/m
C. 100N/m, 400N/m D. 200N/m, 400N/m
Câu 54 : Chiếu một bức xạ
λ
= 0,41
µ
m vào katôt của tế bào quang điện thì I
bh
= 60mA còn P
của nguồn là 3,03W. Hiệu suất lượng tử là:
14
A: 6% B: 9% C. 18% D. 25%
Câu 55 : Trong thí nghiệm Yâng ta có a = 0,2mm, D = 1,2m. Nguồn gồm hai bức xạ có
λ
1
=
0,45
µ
m và
λ
2
= 0,75
μ
m công thức xác định vị trí hai vân sáng trùng nhau của hai bức xạ
A: 9k(mm) k

Z B: 10,5k(mm) k


μ
s D. 3,14
μ
s
Câu 57 : Một đĩa mài có mômen quán tính đối với trục quay của nó là 1,2kgm
2
. Đĩa chịu một
mômen lực không đổi 16Nm, sau 33s kể từ lúc khởi động tốc độ góc của đĩa là
A. 20rad/s. B. 44rad/s C. 36rad/s. D. 52rad/s.
Câu 58 : Một đĩa mỏng, phẳng, đồng chất có thể quay được xung quanh một trục đi qua tâm
và vuông góc với mặt phẳng đĩa. Tác dụng vào đĩa một mômen lực 960Nm không đổi, đĩa
chuyển động quay quanh trục với gia tốc góc 3rad/s
2
. Mômen quán tính của đĩa đối với trục
quay đó là
A. I = 320 kgm
2
B. I = 180 kgm
2
C. I = 240 kgm
2
D. I =
160 kgm
2

Câu 59 : Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Mômen lực dương tác dụng vào vật rắn làm cho vật quay nhanh dần.
B. Mômen quán tính của vật rắn đối với một trục quay lớn thì sức ì của vật trong chuyển
động quay quanh trục đó lớn.
C. Mômen lực tác dụng vào vật rắn làm thay đổi tốc độ quay của vật.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status