đề thi thử đại học sinh 2009 (02)có dap an - Pdf 52

de 02 dai hoc
1/ Gen bị mất 3 cặp nuclêôtit thuộc 2 codon liên tiếp ở vùng mã hoá, thì prôtêin
tương ứng có biến đổi lớn nhất là:
a thay 2 axit amin b mất 1 axit amin c thay 1 axit amin d thêm 1 nuclêôtit
2/ Mức phản ứng là
a khả năng biến đổi của sinh vật trước sự thay đổi của môi trường
b mức độ biểu hiện kiểu hình trước những điều kiện môi trường khác nhau
c giới hạn thường biến của một kiểu gen hay nhóm gen trước môi trường khác nhau
d khả năng sinh vật có thể có thể phản ứng trước những điều kiện bật lợi của môi trường
3/ Cơ quan tương tự là những cơ quan
a cùng nguồn gốc, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau
b có nguồn gốc khác nhau, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống
nhau
c cùng nguồn gốc, đảm nhiệm những chức phận giống nhau
d có nguồn gốc khác nhau nhưng đảm nhiệm những chức phận giống nhau, có hình thái tương
tự
4/ Mức xoắn 2 của nhiễm sắc thể là
a sợi chất nhiễm sắc, đường kính 30 nm b siêu xoắn, đường kính 300 nm
c crômatít, đường kính 700 nm d sợi cơ bản, đường kính 10 nm
5/ Khi cho giao phấn 2 thứ đậu thơm thuần chủng hoa đỏ thẫm và hoa trắng với
nhau, F
1
được toàn đậu đỏ thẫm, F
2
thu được 9/16 đỏ thẫm: 7/16 trắng. Biết rằng
các gen qui định tính trạng nằm trên nhiễm sắc thể thường. Tính trạng trên chịu sự
chi phối của quy luật tương tác gen kiểu
a át chế hoặc cộng gộp b bổ trợ
c bổ trợ hoặc cộng gộp d cộng gộp
6/ Trong cặp nhiễm sắc thể giới tính XY vùng không tương đồng chứa các gen
a alen b đặc trưng cho từng nhiễm sắc thể

b Làm hạn chế các biến dị tổ hợp
c Các gen quy định các tính trạng nằm trên 1 nhiễm sắc thể
d Luôn duy trì các nhóm gen liên kết quý
15/ Phương pháp nhuộm phân hoá NST không cho phép đánh giá trường hợp
a đột biến gen b đột biến cấu trúc NST dạng chuyển đoạn
c thể 3 nhiễm d thể một nhiễm
16/ Trong việc lập phả hệ kí hiệu dưới đây minh hoạ

a anh chị em cùng bố mẹ b hôn nhân không sinh con
c hôn nhân đồng huyết d hai hôn nhân của 1 người nam
17/ Khi nghiên cứu phả hệ ở người có thể xác định được tính trạng đó:
a Trội hay lặn
b Gen qui định tính trạng có liên kết với giới tính hay không
c Do một gen hay nhiều gen chi phối
d Cả 3 câu a, b và c
18/ Điều không đúng về đặc điểm cấu trúc di truyền của quần thể tự phối là
a sự tự phối làm cho quần thể phân chia thành những dòng thuần có kiểu gen khác nhau
b làm giảm thể đồng hợp trội, tăng tỉ lệ thể đồng hợp lặn, triệt tiêu ưu thế lai, sức sống giảm
c qua nhiều thế hệ tự phối các gen ở trạng thái dị hợp chuyển dần sang trạng thái đồng hợp
d trong các thế hệ con cháu của thực vật tự thụ phấn hoặc giao phối cận huyết của động vật
sự chọn lọc không mang lại hiệu quả
19/ Số thể dị hợp ngày càng giảm, thể đồng hợp ngày càng tăng thấy ở:
a quần thể tự phối b loài sinh sản sinh dưỡng
c quần thể giao phối d loài sinh sản hữu tính
20/ Đột biến mất cặp nuclêôtit gây hậu quả lớn nhất trong cấu trúc của gen ở vị trí
a giữa gen b cuối gen c đầu gen d 2/3 gen
21/ Một gen có 2400 nuclêôtit đã xảy ra đột biến mất 3 cặp nuclêôtit 9, 11, 16
trong gen, chuỗi prôtêin tương ứng do gen tổng hợp
a thayđổi các axitamin tương ứng với vị trí đột biến trở đi b mất một axitamin
c mất một axitamin và khả năng xuất hiện tối đa 3 axitamin mới

a 6 cây cao đỏ:3 cây cao trắng: 2 cây cao đỏ:1 cây cao trắng
b 6 cây cao đỏ: 2 cây cao trắng: 3 cây cao đỏ:1 cây cao trắng
c 6 cây cao đỏ:1 cây cao trắng: 3 cây cao đỏ:2 cây cao trắng
d 3 cây cao đỏ:2 cây cao trắng: 6 cây cao đỏ:1 cây cao trắng
27/ Cơ sở tế bào học của định luật phân ly độc lập là
a sự tự nhân đôi, phân ly của nhiễm sắc thể trong cặp nhiễm sắc thể tương đồng
b sự phân ly độc lập, tổ hợp tự do của các nhiễm sắc thể
c các gen nằm trên các nhiễm sắc thể
d do có sự tiếp hợp và trao đổi chéo
28/ Quá trình phiên mã có ở
a vi rút, vi khuẩn, sinh vật nhân thực b sinh vật nhân chuẩn, vi khuẩn
c vi rút, vi khuẩn d sinh vật nhân chuẩn, vi rút
29/ Ý nghĩa sinh thái của quan hệ cạnh tranh là ảnh hưởng đến số lượng, sự phân
bố,
a ổ sinh thái b ổ sinh thái, hình thái
c tỉ lệ đực cái, tỉ lệ nhóm tuổi d hình thái, tỉ lệ đực cái
30/ Những nguyên nhân làm cho kích thước của quần thể thay đổi là
a mức tử vong b mức sinh sản
c mức nhập cư và xuất cư d cả a,b và c
31/ Một quần thể động vật tại thời điểm thống kê có 75 AA: 28 Aa: 182 aa, các cá
thể giao phối tự do cấu trúc di truyền của quần thể khi đó là
a 0,25 AA: 0,1 Aa: 0,65 aa b 0,09 AA: 0,42 Aa: 0,49 aa
c 0,36 AA: 0,48 Aa: 0,16 aa d 0,7 AA: 0,1 Aa: 0,2aa
32/ Các đặc trưng cơ bản của quần xã là
a thành phần loài, tỉ lệ nhóm tuổi, mật độ
b thành phần loài, sức sinh sản và sự tử vong
c thành phần loài, sự phân bố các cá thể trong quần xã, quan hệ dinh dưỡng của các nhóm
loài
d độ phong phú, sự phân bố các sá thể trong quần xã
33/ Từ một rừng lim sau một thời gian biến đổi thành rừng sau sau là diễn thế

7 nhiễm sắc thể. Cây lai dạng song nhị bội có số nhiễm săc thể là
a 12 b 24 c 10 d 14
41/ Đacuyn là người đầu tiên đưa ra khái niệm:
a biến dị cá thể b đột biến trung tính c đột biến d biến dị tổ hợp
42/ Ngẫu phối là nhân tố
a thay đổi vốn gen của quần thể b thành phần kiểu gen của quần thể
c làm biến đổi tần số các alen của quần thể d tạo nguồn nguyên liệu cho tiến hoá
43/ Quá trình giao phối đã tạo ra nguồn nguyên liệu thứ cấp cho chọn lọc tự nhiên
bằng cách
a góp phần tạo ra những tổ hợp gen thích nghi
b làm cho đột biến được phát tán trong quần thể
c trung hoà tính có hại của đột biến
d tạo ra vô số biến dị tổ hợp
44/ Phát biểu nào dưới đây là
không đúng
về quá trình đột biến:
a khi môi trường thay đổi, thể đột biến có thể thay đổi giá trị thích nghi của nó
b đột biến gen trội được xem là nguồn nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến hoá vì so với đột
biến NST chúng phổ biến hơn
c quá trình đột bến gây ra những biến dị di truyền, các đặc tính theo hướng tăng cường hay
giảm bớt gây ra những sai khác nhỏ hoặc những biến đổi lớn trên kiểu hình của cơ thể
d phần lớn là các đột biến tự nhiên là có hại cho cơ thể vì chúng phá vỡ mối quan hệ hài hoà
trong nội bộ cơ thể,trong kiểu gen, giữa cơ thể và môi trường đã được hình thành qua chọn lọc tự
nhiên
45/ Hình thành loài mới bằng con đường lai xa và đa bội hoá là phương thức
thường thấy ở:
a động vật ít di động b thực vật c động vật kí sinh d động vật
46/ Hiện tượng đa hình cân bằng là hiện tượng:
a đột biến và biến dị tổ hợp liên tục phát sinh trong khi hoàn cảnh sống vẫn duy trì ổn định
b trong quần thể song song tồn tại một số loại kiểu hình ổn định, không một dạng nào có ưu

9[ 1]c... 10[ 1]d... 11[ 1]a... 12[ 1]b... 13[ 1]b... 14[ 1]a... 15[ 1]a... 16[ 1]d...
17[ 1]d... 18[ 1]b... 19[ 1]a... 20[ 1]c... 21[ 1]c... 22[ 1]b... 23[ 1]d... 24[ 1]a...
25[ 1]b... 26[ 1]b... 27[ 1]a... 28[ 1]a... 29[ 1]b... 30[ 1]d... 31[ 1]b... 32[ 1]c...
33[ 1]d... 34[ 1]b... 35[ 1]b... 36[ 1]c... 37[ 1]a... 38[ 1]b... 39[ 1]c... 40[ 1]b...
41[ 1]a... 42[ 1]d... 43[ 1]d... 44[ 1]b... 45[ 1]b... 46[ 1]b... 47[ 1]a... 48[ 1]c...
49[ 1]a... 50[ 1]d...


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status