đề thi thử đại học sinh 2009 (08)có dap an - Pdf 52

de 08 dai hoc
1/ Ưu thế lai biểu hiện rõ nhất trong phép lai
a thuận nghịch b khác thứ c khác dòng d khác loài
2/ Ưu thế nổi bật của kĩ thuật di truyền là
a tạo ra được các động vật chuyển gen mà các phép lai khác không thể thực hiện được
b khả năng cho tái tổ hợp thông tin di truyền giữa các loài rất xa nhau trong hệ thống phân loại
c sản xuất một loại prôtêin nào đó với số lượng lớn trong một thời gian ngắn
d tạo ra được các thực vật chuyển gen cho năng xuất rất cao và có nhiều đặc tính quí
3/ Giả thuyết về trạng thái siêu trội cho rằng cơ thể lai có các tính trạng tốt nhất có
kiểu gen
a AAAA b aa c AA d Aa
4/ Tính trạng do một hoặc vài gen quy định và ít chịu ảnh hưởng của môi trường là tính
trạng
a chất lượng b số lượng
c trội lặn không hoàn toàn d trội lặn hoàn toàn
5/ Một gen có 3000 nuclêôtit đã xảy ra đột biến mất 3 cặp nuclêôtit 10,11,12 trong
gen, chuỗi prôtêin tương ứng do gen tổng hợp
a thay đổi toàn bộ cấu trúc của prôtêin
b thay thế một axitamin khác
c thay đổi các axitamin tương ứng với vị trí đột biến trở đi
d mất một axitamin
6/ Trường hợp gen cấu trúc bị đột biến thay thế 1 cặp G-X bằng 1 cặp A-T thì số liên
kết hyđrô sẽ
a tăng 1 b giảm 2 c giảm 1 d tăng 2
7/ Bản chất của mã di truyền là
a một bộ ba mã hoá cho một axitamin
b các axitamin đựơc mã hoá trong gen
c 3 nuclêôtit liền kề cùng loại hay khác loại đều mã hoá cho một axitamin
d trình tự sắp xếp các nulêôtit trong gen quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong prôtêin
8/ Hiện tượng đa bội ở động vật rất hiếm xảy ra vì
a cơ quan sinh sản thường nằm sâu trong cơ thể nên rất ít chịu ảnh hưởng của các tác nhân gây đa

16/ Nhận xét nào dưới đây rút ra từ lịch sử phát triển của sinh vật là không đúng:
a sự phát triển của sinh giới diễn ra nhanh hơn sự thay đổi chậm chạp của điều kiện khí hậu, địa
chất
b lich sử phát triển của sinh vật gắn liền với lịch sử phát triển của vỏ quả đất
c sự thay đổi điều kiện địa chất, khí hậu thường dẫn đến sự biến đổi trước hết là ở động vật và qua
đó ảnh hưởng tới thực vật
d sinh giới đã phát triển theo hướng ngày càng đa dạng, tổ chức ngày càng cao, thích nghi ngày
càng hợp lí
17/ Cây hạt kín xuất hiện vào kỉ:
a tam điệp b pecmơ c cambri d phấn trắng
18/ Các dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể gồm mất đoạn, lặp đoạn
a đảo đoạn, thay thế đoạn b thay thế đoạn, đảo đoạn
c đảo đoạn, chuyển đoạn d quay đoạn, thay thế đoạn
19/ Kiểu hình của cơ thể là kết quả của
a sự truyền đạt những tính trạng của bố mẹ cho con cái
b sự phát sinh các biến dị tổ hợp
c quá trình phát sinh đột biến
d sự tương tác giữa kiểu gen với môi trường
20/ Trong quan hệ giữa hai loài, đặc trưng của mối quan hệ vật ăn thịt- con mồi là
a một loài bị hại thường có kích thước lớn, số lượng ít, một loài có lợi
b một loài sống bình thường, nhưng gây hại cho loài khác sống chung với nó
c một loài bị hại thường có kích thước nhỏ, số lượng đông, một loài có lợi
d hai loài đều kìm hãm sự phát triển của nhau
21/ Quần xã là
a một tập hợp các quần thể khác loài, cùng sống trong một khu vực, vào một thời điểm nhất định
b một tập hợp các sinh vật cùng loài, cùng sống trong một khoảng không gian xác định
c một tập hợp các quần thể khác loài, cùng sống trong một khoảng không gian xác định, gắn bó với
nhau như một thể thống nhất, thích nghi với môi trường sống
d một tập hợp các quần thể khác loài, cùng sống trong một khoảng không gian xác định, vào một
thời điểm nhất định

a chu trình ôxi b chu trình nitơ c chu trình nước d chu trình cacbon
31/ Chu trình cacbon trong sinh quyển
a là quá trình tái sinh một phần vật chất của hệ sinh thái
b là quá trình tái sinh một phần năng lượng của hệ sinh thái
c gắn liền với toàn bộ vật chất trong hệ sinh thái
d liên quan tới các yếu tố vô sinh của hệ sinh thái
32/ Hoạt động của gen chịu sự kiểm soát bởi
a cơ chế điều hoà ức chế b gen điều hoà
c cơ chế điều hoà d cơ chế điều hoà cảm ứng
33/ Cơ sở tế bào học của định luật phân ly độc lập là
a sự tự nhân đôi, phân ly của nhiễm sắc thể trong cặp nhiễm sắc thể tương đồng
b các gen nằm trên các nhiễm sắc thể
c sự phân ly độc lập, tổ hợp tự do của các nhiễm sắc thể
d do có sự tiếp hợp và trao đổi chéo
34/ Trong các phép lai sau phép lai có khả năng cao nhất để thu được một cá thể với
kiểu gen AABb trong một lứa đẻ là
a AaBb x aaBb b AaBb x AABB c AaBb x Aabb d AaBb x AABb
35/ về cấu tạo thì 1 gen là:
a 1 đoạn ADN 2 mạch b 1 đoạn mạch đơn AND
c 1 phân tử ADN nguyên d 1 đoạn ARN xoắn kép.
36/ Màu lông của một nòi gà di truyền đơn gen không liên kết giới tính. Cho lai gà trống
trắng với gà mái đen đều thuần chủng, được F1 gồm 100% gà xanh da trời. F2 sẽ là:
a 1/2 đen + 1/2 trắng b 1/4 đen + 2/4 xanh + 1/4 trắng
c 3/4 đen + 1/4 trắng d tất cả đều đen
37/ Phát biểu nào sau đây không phải là quan niệm của Đacuyn?
a loài mới được hình thành từ từ qua nhiều dạng trung gian, dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên,
theo con đường phân li tính trạng
b toàn bộ sinh giới ngày nay là kết quả quá trình tiến hoá từ một nguồn gốc chung
c chọn lọc tự nhiên thông qua đặc tính biến dị và di truyền của sinh vật
d ngoại cảnh thay đổi chậm chạp, sinh vật có khả năng thích nghi kịp thời

44/ Điều không đúng về đặc điểm cấu trúc di truyền của quần thể tự phối là
a làm giảm thể đồng hợp trội, tăng tỉ lệ thể đồng hợp lặn, triệt tiêu ưu thế lai, sức sống giảm
b qua nhiều thế hệ tự phối các gen ở trạng thái dị hợp chuyển dần sang trạng thái đồng hợp
c sự tự phối làm cho quần thể phân chia thành những dòng thuần có kiểu gen khác nhau
d trong các thế hệ con cháu của thực vật tự thụ phấn hoặc giao phối cận huyết của động vật sự
chọn lọc không mang lại hiệu quả
45/ Sự biến đổi cấu trúc nhiễm sắc chất tạo thuận lợi cho sự phiên mã của một số trình
tự thuộc điều hoà ở mức
a sau dịch mã b phiên mã c dịch mã d trước phiên mã
46/ Alen là
a các gen khác biệt trong trình tự các nuclêôtit
b biểu hiện của gen
c các gen được phát sinh do đột biến
d một trong các trạng thái khác nhau của cùng một gen
47/ Một quần thể có tần số tương đối
a
A
=
4
6
có tỉ lệ phân bố kiểu gen trong quần thể

a 0,16 AA + 0,42 Aa + 0,36aa b 0,36 AA + 0,48 Aa + 0,16 aa
c 0, 42AA + 0,36 Aa + 0,16 aa d . 0,36 AA + 0,16 Aa + 0,42aa
48/ Quần thể cây bông phấn có 2.500 cây hoa đỏ(AA) : 6000 cây hoa hồng(Aa) : 1.500
cây hoa trắng( aa). Tần số của alen A là:
a 0,25 b 0,15 c 0,60 d 0,55
49/ Khi nghiên cứu di truyền qua tế bào chất, kết luận rút ra từ kết quả khác nhau giữa
lai thuận và lai nghịch là
a nhân tế bào có vai trò quan trọng nhất trong sự di truyền


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status