BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT CHƯƠNG OXI – LƯU HUỲNH
(Có lời giải chi tiết)
Câu 1. Khoanh tròn một chữ A hoặc B, C, D trước câu trả lời đúng.
a/ Trong các nguyên tố O, S, Se, Te, nguyên tố có độ âm điện nhỏ nhất là:
A: O
C:
Se
B: S
D:
Te
b/ Trong hợp chất cộng hoá trị với những nguyên tố có độ âm điện lớn hơn, số
nguyên tố trong nhóm oxi có số oxi hoá +4 và +6 là:
A:
O,
Se,
Te
C:
Cả 4 nguyên tố
B:
1s2
2s2
2p6
3s2
3p3
3d1
B:
1s2
2s2
2p6
3s1
3p3
3d2
C:
1s2
Truy cập vào: để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn - Anh tốt nhất!
1
Câu 4 . Hãy đánh dấu X vào ô Đ (đúng) hoặc S (sai) phù hợp với nội dung dưới
đây:
Nội dung
1
Đ
S
Trong phòng thí nghiệm, điều chế oxi bằng phản ứng
phân huỷ những hợp chất chứa oxi kém bền với nhiệt như
KMnO4, KClO3…
2
Không thể điều chế O2 từ H2O2 trong phòng thí nghiệm
3
Chưng cất phân đoạn không khí lỏng đã loại bỏ CO2 và
H2O ở áp suất 200 atm, thu được O2 ở -1830C
4
c/
H2O2 + ……. KI
……. + ……. KOH
d/
Ag2O + …….
e/ ….. KMnO4
+ …….
……. Ag + ….. H2O +…………
+ …… H2O2 + H2SO4 MnSO4 + K2SO4 + ….. H2O
Câu 6. Có 4 bình đựng 4 chất khí riêng biệt: O2, O3, CO2, N2. Lần lượt cho từng
khí qua dung dịch KI có pha thêm tinh bột, chất khí làm dung dịch chuyển màu
xanh:
A: O2
C: CO2
Cả 2 dạng thù hình của lưu huỳnh luôn có màu vàng và
cấu tạo mạch thẳng ở bất kỳ nhiệt độ nào.
4
ở nhiệt độ từ 1870C đến dưới 4450C, lưu huỳnh ở trạng
thái quánh nhớt, màu nâu đỏ.
5
ở 4450C, lưu huỳnh sôi; phân tử lưu huỳnh bị gẫy thành
nhiều phân tử nhỏ bay hơi.
6
Phân tử lưu huỳnh có 1 hoặc 2 nguyên tử (S, S2) khi
chúng ở trạng thái hơi (từ 14000C đến 17000C)
Câu 8. Khoanh tròn vào 1 chữ A hoặc B, C, D trước câu trả lời đúng.
Dẫn khí H2S đi qua dung dịch hỗn hợp KMnO4và H2SO4 nhận thấy dung dịch:
A: Không có sự biến đổi gì
B: Thành dung dịch trong suốt, không màu
C: Dung dịch màu tím vẩn đục
D: Màu tím của dung dịch chuyển sang không màu và có kết tủa màu
vàng
Câu 9. Hãy ghép một chữ số ở cột I với 1 chữ cái ở cột II cho phù hợp với nội
dung dưới đây:
Cột I
Cho khí H2S qua dung dịch
Pb(NO3)2
màu vàng
4
Cho khí H2S qua dung dịch KCl
D
Có kết tủa đen CuS
5
Cho dung dịch Na2S vào dung
E
Dung dịch trong suốt, màu xanh
dịch CuSO4
Câu 10. Điền số hoặc công thức hoá học phù hợp vào chỗ (…) để hoàn thành
phương trình hoá học sau:
a/
SO2 + Fe2(SO4)3 + …………. H2SO4 + ………….
b/
SO3 là một oxit axit và là một chất có tính khử mạnh
6
Trong phản ứng: H2SO4 + 2HI I2 + SO2 + 2H2O
H2SO4 là một chất oxi hoá mạnh.
Truy cập vào: để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn - Anh tốt nhất!
4
Câu 12. Hãy điền chữ số hoặc công thức hoá học thích hợp vào chỗ (…) để hoàn
thành các phương trình hoá học sau:
a/ …… H2SO4 + …… Fe Fe2(SO4)3 + ……… SO2 + ………
b/ …… H2SO4 + ……….. ……SO2 + CO2 + ……… H2O
c/ …… H2SO4 + ………... I2 + ……… H2O + ………………
d/ …… H2SO4 + …….. Zn ZnSO4 + ……… H2S + ………..
Câu 13. Khoanh tròn vào 1 chữ A hoặc B, C, D trước câu trả lời đúng. Có 4 bình
đựng các khí ẩm riêng biệt: CO2, N2, O2, H2S. Dùng H2SO4đặc không thể làm khô
được khí:
A: CO2
C: O2
B: N2
D: H2S
Câu 14. Đốt sợi dây Mg trong không khí rồi đưa vào bình đựng khí SO2sẽ tạo
SO2
X:
MgO
X:
MgSO3
Y:
S
Y:
S
Z:
SO2
Z:
SO2
D:
Câu 15. Khí oxi có lẫn hơi nước. Chất tốt nhất dùng để tách hơi nước khỏi oxi là:
B: H2SO4 + PbSO3
D: H2SO4 + BaSO3
Câu 17. Hãy ghép một chữ số ở cột I vào một chữ cái ở cột II sao cho nội dung
phù hợp.
Cột I
Cột II
1 Nung nóng canxi cacbonat A
(CaCO3) để điều chế
khí H2
H2SO4 + Zn ZnSO4 + H2
2 Cho dung dịch HCl đặc tác B
dụng với MnO2 để điều chế
khí SO2
S + 2H2SO4 3SO2+ 2H2O
3 Cho dung dịch H2SO4 loãng C
tác dụng với Zn để điều chế
khí CO2
CaCO3 CaO + CO2
4 Cho lưu huỳnh (S) tác dụng D
dịch H2SO4 loãng, nhưng tác dụng được với H2SO4đặc sinh ra khí SO2. Các chất N,
M, X là:
A:
N là CaO
Truy cập vào: để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn - Anh tốt nhất!
6
X là CaSO4
M là S
B:
N là Mg
X là MgSO4
M là SO2
C:
N là MgO
X là MgSO4
M là S
D:
N là MgO
X là MgSO3
M là S
O2
2K2O
K2O +
H2O
2KOH
C.
KCl +
AgNO3
AgCl
D.
K2CO3
+ 2HCl
CaCO3
t
CaO +
D.
2KNO3
t
2KNO2 + O2
CO2
0
Câu 22. Hãy chọn nửa sơ đồ phản ứng ở cột 2, ghép với nửa sơ đồ phản ứng ở cột
1 để tạo thành một sơ đồ phản ứng.
Cột 1
Cột 2
A
SO2 + O2
1
5
FeCl3 + H2O
6
KOH + H2O
7
Fe2O3 + H2O
KOH + O2
Câu 23. Oxi trong không khí là sản phẩm quá trình quang hợp của cây xanh dưới
tác dụng của ánh sáng mặt trời. Phương trình hoá học của phản ứng quang hợp là:
+
0
t
3SO2
2CO2 + 2H2O
A.
C2H5OH
B.
4- O3 O2 + O
0
t , xt
5- 2KClO3
2KCl + 3O2
Truy cập vào: để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn - Anh tốt nhất!
8
a.s
6- 6CO2 + 6H2O
C6H12O6 + 6O2
A: 1, 2, 3
B: 4, 5, 6
C: 2, 4, 6
D: 1, 3, 5
Câu 25. Những phát biểu nào sau đây về tính chất hoá học của oxi là đúng?
1- Oxi là một nguyên tố phi kim hoạt động, có tính oxi hoá mạnh.
2- Oxi là một nguyên tố phi kim có tính oxi hoá mạnh nhất
3- Oxi tác dụng được với tất cả các kim loại, tất cả phi kim.
4- Oxi tác dụng được với tất cả các hợp chất vô cơ và hữu cơ.
Truy cập vào: để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn - Anh tốt nhất!
9
C.
Ag2O + H2O2 2Ag +H2O + O2
D.
H2O2 + 2KI I2 + 2KOH
Câu 28. Phản ứng hoá học nào sau đây chứng tỏ O3 có tính oxi hoá mạnh hơn O2?
A/ 3O2 2O3
B/ 2O33O2
C/ 2KI + O3 + H2O I2 + 2KOH + O2
D/ Ag2O + H2O2 2Ag + H2O + O2
Câu 29. Đánh dấu X vào cột Đ (đúng) hoặc S (sai) sau những thông tin về ứng
dụng của H2O2
Nội dung
1
Đ
S
Do H2O2 có nhiều ứng dụng hàng năm thế giới đã sản xuất
đến 720.000 tấn
Câu 30. Hãy lựa chọn đặc tính về trạng thái các dạng thù hình của lưu huỳnh (cột 2)
phù hợp với nhiệt độ (cột 1)
Cột 1
Cột 2
Truy cập vào: để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn - Anh tốt nhất!
10
a
Nhiệt độ khoảng 1190C
1
S, S là chất rắn, màu vàng
b
Nhiệt độ trên 1870C
2
Nóng chảy thành chất lỏng màu
vàng rất linh động
c
biến đổi qua lại với nhau theo nhiệt
độ.
g
6
Hơi lưu huỳnh là những phân tử S
hoặc S2
Câu 31. Hãy ghi đầy đủ tên công thức các chất thay A, B, C, D trong thí nghiệm
lưu huỳnh tác dụng với khí hiđro (hình 7.1)
Truy cập vào: để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn - Anh tốt nhất!
11
Câu 32. Trong công nghiệp luyện kim màu, người ta thu được lượng lớn sản phẩm
phụ là SO2. Trong khí tự nhiên có lượng đáng kể khí H2S. Những khí này là
nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường không khí. Người ta đã thực hiện phương
pháp sản xuất lưu huỳnh từ 2 chất khí trên để thu được đến 90% lưu huỳnh trong
các chất độc loại đó. Phản ứng điều chế S là:
A.
2H2S
+
O2
Câu 33. Có các lọ đựng hoá chất riêng rẽ: PbCl2, NaCl, NaOH, CdCl2, KCl. Chỉ
dùng dung dịch H2S , có thể nhận biết tối đa được mấy chất ?
A:
2
C:
4
B:
3
D:
5
Câu 34. Phản ứng trong đó H2S không thể hiện vai trò một chất khử là:
A-
2H2S +
3O2
B-
12
Câu 36. Nếu để đồ trang sức bằng bạc trong không khí, thấy đồ trang sức bị biến
đổi thành màu đen, chứng tỏ trong không khí có chất khí:
A:
O2
C:
H2S
B:
N2
D:
CO2
Câu 37. Có các lọ đựng hoá chất riêng rẽ: Na2S, NaCl, AgNO3, Na2CO3 , KCl Chỉ
dùng dung dịch HCl có thể nhận ra tối đa mấy chất ?
A:
2
C:
4
B-
SO2 + H2O H2SO3
C-
2SO2 + 2KMnO4 + 2H2O K2SO4 + 2MnSO4 + 2H2SO4
D-
Na2SO3 + H2SO4 Na2SO4
+ H2O + SO2
Câu 40. Ghép một nửa phương trình hoá học ở cột 1 với nửa còn lại ở cột 2 để
được phương trình hoá học của phản ứng hoàn chỉnh.
Cột 1
a/
H2S + 2Cl2 + 4H2O
Cột 2
1 2H2O + 2S
Truy cập vào: để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn - Anh tốt nhất!
13
C:
1
B:
3
D:
2
Câu 42. Có 4 bình đựng 4 chất khí riêng biệt là O2, SO2, CO2, SO3. Chỉ dùng dung
dịch Br2 thì có thể phân biệt được bình đựng khí:
A:
O2
C:
CO2
B:
SO2
D:
SO3
C.
Na2SO3 + H2SO4 Na2SO4 + H2O + SO2
D.
2H2S
+ 3O2 2H2O + 2SO2
Câu 45. Mưa axit là hiện tượng xảy ra do môi trường không khí bị ô nhiễm. Mưa
axit gây ra nhiều tác hại cho đời sống và sản xuất. Nguyên nhân chính gây ra mưa
axit là do khiđốt nhiên liệu (dầu, than, khí đốt…) đã có một lượng lớn khí thoát
vào không khí. Khí đó là:
Truy cập vào: để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn - Anh tốt nhất!
14
A:
CO2
C:
SO2
B:
N2
C:
3
B:
2
D: Không phân biệt được
Câu 48. Có những hoá chất Na2SO3 , CaSO3 , BaSO3 , CuSO3 và dung dịch H2SO4.
Những hoá chất có thể cho tác dụng với dung dịch H2SO4 để điều chế khí SO2
thuận lợi nhất là:
A: Na2SO3
,
CaSO3
B: Ca2SO3
,
BaSO3
C: Ba2SO3
,
CuSO3
D-
Dùng H2SO4 đặc hấp thụ H2O
Câu 51. Hãy ghi đầy đủ tên, công thức hoá học các chất A, B, C, D trong thí
nghiệm điều chế khí SO2 ở phòng thí nghiệm
Câu 52. Hãy ghép một nửa phương trình hoá học ở cột 1 với nửa còn lại ở cột 2 để
được phương trình hoá học hoàn chỉnh.
Cột 1
Cột 2
a/
H SO dac
Cn(H2O)m
1/
CO2 + 2SO2 + 2H2O
b/
C + H2SO4
2/
2
4
Câu 53. Từ H2SO4 98%, muốn có H2SO4 đậm đặc hơn, dùng cách phù hợp nhất là:
A- Pha thêm H2SO4 vào
B- Cho bay hơi nước từ H2SO4 98%
C- Dùng lượng nước thích hợp pha loãng ôlêum
D- Cho thêm nước vào H2SO498%
Truy cập vào: để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn - Anh tốt nhất!
16
Câu 54. Thay công thức các chất thích hợp vào A, B, C, D để hoàn thiện sơ đồ các
phản ứng hoá học sản xuất H2SO4 trong công nghiệp.
S
+C
hoặc
A
xt V2O5
B
+O2
+D
Cacbohiđrat tác dụng với H2SO4đặc biến thành Cacbon
5
H2SO4 đặc có thể làm thụ động hầu hết các kim loại ở
điều kiện nhiệt độ thường
6
H2SO4 đặc, nguội làm một số kim loại như Al, Fe, Cr,…
bị thụ động
Câu 56. Có các phương trình hoá học:
1-
0
t
2H2SO4 + Cu
CuSO4 + 2H2O + SO2
0
2-
t
4FeS2 + 11O2
2Fe2O3 + 8SO2
3-
2
+ H2SO4
H2SO4.nSO3
4
CO2 + 2SO2 + 2H2O
Các phản ứng trong đó lưu huỳnh không đóng vai trò chất oxi hoá là:
A. 1 , 2 , 3 , 5
B.
C.
2,4,6,7
3,5,6,7
D.
2,4,5,7
Câu 57.Có 4 lọ đựng 4 hoá chất riêng biệt là Na2CO3 , NaCl, BaCl2 , Na2S. Nếu
chỉ dùng dung dịch H2SO4 có thể nhận ra được:
A- 1 chất
A. Các chất gluxit trong vỏ bào, mùn cưa đã hoà tan trong H2SO4 đặc.
B. Các chất gluxit tác dụng với H2SO4 đặc biến thành than, màu đen.
C. Các chất gluxit tác dụng với H2SO4 giải phóng ra khí CO2, SO4, tạo thành
các bọt khí.
D. Các chất gluxit tác dụng với H2SO4 đặc biến thành màu đen. Một phần
than bị H2SO4oxi hoá thành khí CO2, SO2, tạo nên hiện tượng sủi bọt trong
cốc thuỷ tinh chứa vỏ bào, mụn cưa
Câu 61. Có thể dùng H2SO4 để làm khô chất khí nào sau đây ?
A:
N2
B:
HBr
C:
H2S
D:
HI
Câu 62. Có 5 lọ không ghi nhãn đựng 5 hoá chất riêng rẽ gồm: KCl, K2CO3,
Na2SO4, HCl, Ba(NO3)2 . Chỉ dùng giấy quỳ xanh có thể nhận ra:
A:
2 chất
Z + H2O
Các chất X, Y, Z lần lượt là:
A/ Fe2O3 , CO, CO2
C/
B/ SO2 , Fe2O3 , S
H2S , Fe2O5 , S
D/
S , SO2 , SO3
Câu 64. Có các sơ đồ phản ứng hoá học:
X
+
H2SO4
Y
+
H2O
,
S
SO2 ,
H2S
Truy cập vào: để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn - Anh tốt nhất!
19
D/ SO2 ,
SO3 ,
H2SO3
Câu 65. Có các sơ đồ phản ứng hoá học:
FeS
+
X
Y
Cl2
S
C/ O2
,
SO2 ,
H2O ,
H2SO3
D/ HCl ,
H2S ,
O2
SO2
,
,
Câu 66. Hãy thêm những hệ số thích hợp vào chỗ (…) để hoàn thành các phương
trình hoá học sau:
1- S + ….. H2SO4 ….SO2 + …. H2O
2- …. SO2+ … KMnO4 + … H2O K2SO4+….MnSO4 +……H2SO4
C: Mg
D: Ca
Câu 70. Phương trình phản ứng hoá học đã được cân bằng
x H2SO4 + yZn nZnSO4 + n H2S + H2O
Hệ số x, y, m, n lần lượt là:
A. 6, 4, 4, 2, 4
B. 5, 4, 4, 1, 4
C. 6, 3, 3, 2, 3
D. 4, 2, 2, 3, 4
Câu 71. Trong phản ứng hoá học được biểu diễn bằng phương trình hoá học:
5SO2 + 2KMnO4 + 2 H2O K2SO4 + 2 MnSO4 + 2H2SO4
Vai trò của nguyên tử lưu hùnh tương đương với sự biến đổi số oxi hóa
A. Chất oxi hoá: S+4 S+6
B. Chất khử:
S+4 S+6
C. Chất khử:
S+2 S+6
D. Không tham gia phản ứng oxi hoá - khử
Câu 72. Trong phương trình hoá học:
2H2S + 4 Cl2 + 4H2O 2 H2SO4 + 8 HCl
các chất oxi hoá, chất khử và sự thay đổi số oxi hoá của chúng như sau:
A. Chất oxi hoá:
Cl0 Cl-1
Câu 74. Có các hoá chất: H2SO4, Cu, Na2CO3, Na2SO3, Na2SO4, S, HCl, nhóm
những hoá chất có thể dùng để điều chế khí SO2 trong phòng thí nghiệm:
A. H2SO4 , Na2CO3 ,Cu, Na2SO4
B. H2SO4, Cu, Na2SO3, S
C. HCl, Na2SO4, H2SO4, Na2SO3
D. Na2SO3, HCl, S, Na2CO3.
Câu 75. Phản ứng trong đó trạng thái oxi hoá của lưu huỳnh bị khử từ S+6 đến S+4
A. 5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O K2SO4 + 2MnSO4 + 2 H2O
B. 4FeS2 + 11O2 8 SO2 + 2Fe2O3
C. 2 H2SO4 + 3 Zn 3 ZnSO4 + S + 4 H2O
D. 6 H2SO4 + 2 Fe Fe2(SO4)3 + 6 H2O + 3 SO2
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1.
a/ D
b/ B
c/ D
Câu 2. Đáp án C
Câu 3. Các phương trình phản ứng điều chế oxi
2KMnO4
K2MnO4 + MnO2 + O2
2KClO3
2KCl + 3O2
3. Đ
4. S
5. Đ
6.Đ
Câu 5. Phương trình hoá học
a/
2H2S + 3O2 2SO2 + H2O
b/
H2O2 + KNO2 H2O + KNO3
c/
H2O2 + 2KI I2 + 2KOH
d/
2Ag2O + 4H2O2 4Ag + 4H2O + 3O2
e/
2KMnO4 + 5H2O2 + 3H2SO4 2MnSO4 + 5O2 + K2SO4 + 8H2O
Câu 6. Đáp án B
Câu 10. Các phương trình hoá học
a/ SO2 + Fe2(SO4)3 + 2 H2O 2H2SO4 + 2FeSO4
b/ 3SO2 + K2Cr2O7 + H2SO4 K2SO4 + Cr2(SO4)3 + H2O
c/ 4FeS2 + 11 O2 2Fe2O3 + 8 SO2
d/ 5H2S + 2 KMnO4 + 3H2SO4 K2SO4 + 2MnO4 + 5S + 8H2O
Câu 11.
1 , 3 , 4 , 6 : Đúng
2 , 5 : Sai
Câu 12. Các phương trình hoá học
a/
6H2SO4 + 2Fe
Fe2(SO4)3 + 6 H2O + 3SO2
b/
2H2SO4 + C
2SO2 + CO2 + 2 H2O
c/
H2SO4 + 2HI
I2 + 2 H2O + SO2
d/
5H2SO4 + 4Zn
Câu 18.
1C
4B
2E
5G
3A
6D
Chất N là MgO
Chất X là MgSO4
Chất M là S
Các phản ứng hoá học đã xảy ra:
2Mg + SO2 2MgO + S
MgO + H2SO4 MgSO4 + H2O
S + 2H2SO4(đ) 3SO2 + 2H2O
Câu chọn đúng là: C
Câu 19. Dùng dung dịch H2SO4 lần lượt tác dụng với hoá chất trong từng lọ.
- Lọ đựng Na2CO3 tác dụng với H2SO4 có mùi đặc trưng của khí H2S.
- Lọ đựng Ba(NO3)2 tác dụng với H2SO4 cho kết tủa trắng BaSO4.
- Lọ đựng NaCl không có phản ứng với H2SO4 .
Câu chọn đúng: B
Câu 20. Đáp án đúng: A