KỸ THUẬT XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG - Pdf 39

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
TRÌNH ĐỘ THẠC SĨ
NGÀNH: KỸ THUẬT XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
GIAO THÔNG
MÃ NGÀNH: 60 58 02 05

(Ban hành theo Quyết định số ......... / QĐ-ĐHBK-SĐH ngày ....... tháng ....... năm
……
của Hiệu trưởng trường ĐH Bách Khoa – ĐHQG TP.HCM)

TP. HỒ CHÍ MINH NĂM 2013


MỤC LỤC

1.

Mục tiêu đào tạo ......................................................................................................2

2.

Chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo ...................................................................2

3.

Đối tượng tuyển sinh ...............................................................................................2
3.1


Phương thức nghiên cứu ..................................................................................11

Đề cương môn học chi tiết ....................................................................................12


1. Mục tiêu đào tạo
Trang bị kiến thức nâng cao về:
 Phân tích kết cấu, thiết kế và xây dựng các công trình giao thông. Chương
trình cung cấp một cơ sở vững chắc cho thực hành, nghiên cứu hoặc giảng
dạy về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.
 Quy hoạch, thiết kế, vận hành, duy tu – bảo dưỡng và đánh giá các hệ
thống giao thông vận tải, bao gồm cả khía cạnh chính sách.
Nâng cao tự khả năng nghiên cứu về:
 Phân tích kết cấu, thiết kế và xây dựng các công trình giao thông.
 Quy hoạch, thiết kế, vận hành, duy tu – bảo dưỡng và đánh giá các hệ
thống giao thông vận tải, bao gồm cả khía cạnh chính sách.
Khả năng đáp ứng nhu cầu KT – XH, hội nhập quốc tế của HV sau khi tốt
nghiệp: Học viên có thể tham khảo các tài liệu nước ngoài, có khả năng chủ trì các đề
tài nghiên cứu khoa học tương đương với cấp trường, có khả năng viết được các báo
cáo khoa học hợp với chuẩn quốc tế, đáp ứng được phần nào nhu cầu KT – XH cũng
như xu thế hội nhập.

2. Chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo
Trình độ tiếng Anh của học viên khi tốt nghiệp: TOEIC ≥ 550; TOEFL ITP ≥
450, iBT ≥ 45; IELTS ≥ 5.0;
Có kỹ năng chuyên sâu cho nghiên cứu về KTXD công trình giao thông, có khả
năng làm việc độc lập, sáng tạo và có năng lực phát hiện, giải quyết những vấn đề về
KTXD công trình giao thông;

3. Đối tượng tuyển sinh

Môn học

TC

A

Khối kiến thức chung

3

1

Triết học

3

2

Anh văn

B

Khối kiến thức bổ sung

16

1

Thiết kế đường ô tô


Thi công và khai thác đường

3

45

15

1

3

Thiết kế cầu bê tông

3

45

15

1

4

Thi công và khai thác cầu

3

45


Khối kiến thức bắt buộc
Cơ kết cấu nâng cao
Structural Mechanics
(Bùi Công Thành, Ng. Sỹ Lâm)
Cơ học đất nâng cao I
Advanced soil mechanics I
(Châu Ngọc Ẩn, Trần Xuân Thọ)
Phương pháp Phần tử hữu hạn
(Lê Đình Hồng, Chu Quốc Thắng)
Vật liệu Xây dựng công trình giao thông
Highway engineering materials

12
3

45

15

1,2

3

30

30

1,2

3


LT

TN

BT, TL

Số tiết

Số tiết

Số tiết

HK

(Nguyễn Văn Chánh, Nguyễn Mạnh Tuấn)
D

Khối kiến thức tự chọn chuyên ngành
Chuyên ngành 1 : XÂY DỰNG CẦU –

ĐƯỜNG HẦM

1

2

3

4

Động lực học kết cấu
Dynamics of structures
(Đỗ Kiến Quốc, Hoàng Nam)
Tính toán kết cấu tối ưu
Optimization of Structures
(Bùi Công Thành, Bùi văn Chúng)
Lý thuyết độ tin cậy và tuổi thọ công trình
Structural Reliability
(Lê Bá Khánh, Ng. Hữu Lộc)
Định vị và quan trắc biến dạng cầu hầm,
of Tunnels and Bridges
(Đào Xuân Lộc, Ng. Ngọc Lâu)
Thiết kế đường cao tốc
Expressway design
(… , Nguyễn Duy Chí)
Quản lý dự án xây dựng và thẩm định dự án
đầu tư xây dựng

22

3

45

15

2,3

3


3

45

15

2,3

3

45

15

2,3

2

30

15

2,3

2

30

15


(Trần Ng. Hoàng Hùng, …)
Số tín chỉ của môn học này không được tính
vào khối lượng tín chỉ yêu cầu
Kỹ thuật bê tông cho xây dựng cầu đường
(Nguyễn Văn Chánh, Trần Văn Miền)
Chuyên ngành 2 ĐƯỜNG BỘ – GIAO

TC

LT

TN

BT, TL

Số tiết

Số tiết

Số tiết

HK

3

45

15

2,3


2,3

3

45

15

2,3

3

45

15

2,3

2

30

15

2,3

2

30


5
6

7
8

Học viên có thể tự chọn tối đa 06 TC cho các
môn học ngoài chương trình với sự đồng ý của
GV hướng dẫn và Khoa quản lý chuyên ngành
Lý thuyết tính toán nền mặt đường
Pavement engineering
(Ng. Mạnh Tuấn, ... )
Đánh giá chất lượng và khai thác đường
Quality control and highway exploitation
(Nguyễn Văn Mùi, Phan Võ Thu Phong)
Đường trên nền đất yếu
Highways on soft ground
(Trần Ng. Hoàng Hùng, …)
Chống sạt lở đường ô tô
Highway Embankment Failires and
Stabilization methods
( Trần Nguyễn Hoàng Hùng, …)
Động học đất
(Châu Ngọc Ẩn, …)
Thiết kế đường cao tốc
Expressway design
(… , Nguyễn Duy Chí)
Quy hoạch mạng lưới đường
Transportation network planning


Môn học
Urban transportation system
(Chu Công Minh, Trần Luân Ngô)
Lý thuyết dòng xe và tổ chức giao thông
Traffic flow theory and operation
(Chu Công Minh, Nguyễn Duy Chí)
Hệ thống giao thông thông minh
Intelligent transportation systems
(Văn Hồng Tấn, Chu Công Minh)
Lý thuyết độ tin cậy và tuổi thọ công trình
(Lê Bá Khánh, Ng. Hữu Lộc)
Các phương pháp thí nghiệm nền móng công
trình đường
Experimental methods for highway foundation
(Võ Phán, Nguyễn Văn Mùi)
Đường hầm nâng cao,
Advanced Tunnel Engineering
(Lê Văn Nam, …)
Quản lý dự án xây dựng
Construction project management
(Lương Đức Long, Ngô Quang Tường)
Phát triển Kỹ năng học thuật
Academic Skill Development
(Trần Ng. Hoàng Hùng, …)
Số tín chỉ của môn học này không được tính
vào khối lượng tín chỉ yêu cầu
Kỹ thuật bê tông cho xây dựng cầu đường
(Nguyễn Văn Chánh, Trần Văn Miền)
Chuyên ngành 3: QUY HOẠCH VÀ QUẢN


45

15

2,3

2

30

15

2,3

2

30

15

2,3

2

30

15

2,3


2,3

3

45

15

2,3

3

45

15

2,3

3

45

15

2,3

2

30

5
6
7
8
9

10

11

12

13

Hệ thống giao thông công cộng
Public Transportation Systems
Các chuyên đề nâng cao về giao thông
Advanced Topics in Transportation
Logistics
Logistics
Giao thông và Quy hoạch sử dụng đất
Transportation and Land Use Planning
Lý thuyết tính toán nền mặt đường
Pavement engineering
(Ng. Mạnh Tuấn, ... )
Đánh giá chất lượng và khai thác đường
Quality control and highway exploitation
(Nguyễn Văn Mùi, Phan Võ Thu Phong)
Đường trên nền đất yếu
Highways on soft ground


2

30

15

2,3

2

30

15

2,3

2

30

15

2,3

2

45

15


8

4

61

6.2 Phương thức 2
Khối lượng CTĐT (số TC)
TT

Môn học

TC

LT

TN

BT, TL

Số tiết

Số tiết

Số tiết

HK




3

2

Phương pháp nghiên cứu khoa học

3

Anh văn

B

Khối kiến thức bổ sung

16

1

Thiết kế đường ô tô

3

45

15

1

2


15

1

5

Đường hầm

2

30

15

1

6

Thí nghiệm và vật liệu xây dựng đường ôtô

2

30

15

1

C

1,2

3

45

15

1,2

3

30

15

1,2

1

2
3
4
D

30

30

2


45

15

2,3

3

45

15

2,3

3

30

15

2,3

15


Khối lượng CTĐT (số TC)
TT

4

Phát triển Kỹ năng học thuật
Academic Skill Development
(Trần Ng. Hoàng Hùng, …)
Số tín chỉ của môn học này không được tính
vào khối lượng tín chỉ yêu cầu
Chuyên ngành 2: ĐƯỜNG BỘ – GIAO

TC

LT

TN

BT, TL

Số tiết

Số tiết

Số tiết

HK

3

45

15

2,3


2,3

3

30

30

2,3

2

30

15

2,3

2

30

15

2,3

3

45

Quality control and highway exploitation
(Nguyễn Văn Mùi, Phan Võ Thu Phong)
Đường trên nền đất yếu
Highways on soft ground
(Trần Ng. Hoàng Hùng, …)
Chống sạt lở đường ô tô
Highway Embankment Failires and
Stabilization methods

13


Khối lượng CTĐT (số TC)
TT

Môn học

TC

LT

TN

BT, TL

Số tiết

Số tiết

Số tiết

Transportation network planning
(Chu Công Minh, Trịnh Văn Chính)
Giao thông đô thị
Urban transportation system
(Chu Công Minh, Trần Luân Ngô)
Lý thuyết dòng xe và tổ chức giao thông
Traffic flow theory and operation
(Chu Công Minh, Nguyễn Duy Chí)
Hệ thống giao thông thông minh
Intelligent transportation systems
(Văn Hồng Tấn, Chu Công Minh)
Lý thuyết độ tin cậy và tuổi thọ công trình
(Lê Bá Khánh, Ng. Hữu Lộc)
Các phương pháp thí nghiệm nền móng công
trình đường
Experimental methods for highway foundation
(Võ Phán, Nguyễn Văn Mùi)
Phát triển Kỹ năng học thuật
Academic Skill Development
(Trần Ng. Hoàng Hùng, …)
Số tín chỉ của môn học này không được tính
vào khối lượng tín chỉ yêu cầu
Chuyên ngành 3: QUY HOẠCH VÀ QUẢN
LÝ GIAO THÔNG
Quy hoạch mạng lưới đường
Transportation network planning
(Chu Công Minh, Trịnh Văn Chính)
Giao thông đô thị
Urban transportation system
(Chu Công Minh, Trần Luân Ngô)

3

45

15

2,3

2

30

15

2,3

2

30

15

2,3

2

30

15


15

2,3

2

30

15

2,3

13


Khối lượng CTĐT (số TC)
TT

Môn học

TC

LT

TN

BT, TL

Số tiết


vào khối lượng tín chỉ yêu cầu
Môn học tự chọn ngoài chương trình với sự
đồng ý của GV hướng dẫn và Khoa quản lý
chuyên ngành
Luận văn thạc sĩ
TỔNG CỘNG

2

30

15

2,3

3

30

30

2,3

2

30

15

2,3


4

61

6.3 Phương thức nghiên cứu
Khối lượng CTĐT (số TC)
TT

Môn học

TC

LT

TN

BT, TL

Số tiết

Số tiết

Số tiết

HK

A

Khối kiến thức chung


Thiết kế đường ô tô

3

45

15

1

2

Thi công và khai thác đường

3

45

15

1

3

Thiết kế cầu bê tông

3

45


LT

TN

BT, TL

Số tiết

Số tiết

Số tiết

HK

5

Đường hầm

2

30

15

1

6

Thí nghiệm và vật liệu xây dựng đường ôtô

61


ĐH Bách khoa – ĐHQG Tp.HCM
Khoa: Xây Dựng
Bộ môn: Sức Bền Kết Cấu

Tp.HCM, ngày 209/07/2013

Đề cương môn học Sau đại học

CƠ KẾT CẤU NÂNG CAO
(Advanced Structural Mechanics)
Mã số MH : CExxxx
- Số tín chỉ
- Số tiết
- Đánh giá

: Tc (LT.BT&TH.TựHọc): 3
TCHP:
- Tổng: 45
LT: 30
BT:
TH:
ĐA:
: Bài tập lớn, tiểu
Làm tiểu luận
40%
luận
Thang điểm 10/10

tích kết cấu ngòai miền đàn hồi được trình bày: (a) phương pháp từng bước nghiên cứu quá trình
phát triển biến dạng theo tải trọng của kết cấu ; và (b) phương pháp trực tiếp tìm tải trọng giới hạn
(Limit Analysis). Phương pháp từng bước ngoài việc sử dụng các phương pháp cơ bản của Cơ Học
Kết Cấu (phương pháp lực, phương pháp chuyển vị) môn học còn giới thiệu phương pháp ma trận
độ cứng hoặc phương pháp PTHH giúp có thể tự động hóa tính toán qua các ngôn ngữ lập trình
(MATLAB, VISUAL C++,..). Phương pháp trực tiếp (Limit Analysis) gồm 2 loại, phương pháp
động học và phương pháp tĩnh học, qua việc áp dụng các định lý cận dưới và cận trên, đã phát biểu
bài toán tìm tải trọng giới hạn dưới dạng bài toán quy hoạch toán học. Phương pháp từng bước được
áp dụng cho các kết cấu dạng thanh vốn rất phổ biến trong các kết cấu xây dựng, trong khi phương
pháp trực tiếp (Limit Analysis) được áp dụng cho bài toán phẳng, hệ thanh và các tấm chịu uốn.
Course outline:

PĐTSĐH, Mẫu 2012-ĐC

Tr.1/3


Đề cương MH: Kỹ thuật số nâng cao

PĐTSĐH, Mẫu 2012-ĐC

Basing on Theory of Plasticity comprising the Flow Theory and the Total Strain Theory, the two
methods for analysing inelastic structures are presented: (a) The step-by step method combined with
The Stiffness Method for Framed Structures; (b) The Limit Analysis compute directly the ultime
load through the Bound Theorems for Plane Problems and Engineering Structures.

3. Tài liệu học tập
[1] BÙI CÔNG THÀNH, “Cơ Kết Cấu nâng cao”, NXB ĐHQG TP HCM, 2002, 2004
[2] W.F.CHEN & D.J.HAN, “Plasticity for Structural Engineers”, Springer-Verlag New York Inc.,
1988

Final mark will only be accounted for students who satisfy both following conditions: (1) submit all
required home projects; and (2) final mark is equal or greater than 4 points.

Tr.2/3


Đề cương MH: Kỹ thuật số nâng cao

PĐTSĐH, Mẫu 2012-ĐC

6. Danh sách Cán bộ tham gia giảng dạy:






PGS.TS. Bùi Công Thành
TS. Nguyễn Hồng Ân
PGS. TS. Đỗ Kiến Quốc
TS. Nguyễn Sỹ Lâm
TS. Lương Văn Hải

- Bộ môn: Sức Bền Kết Cấu
- Bộ môn: Sức Bền Kết Cấu
- Bộ môn: Sức Bền Kết Cấu
- Bộ môn: Sức Bền Kết Cấu
- Bộ môn: Sức Bền Kết Cấu

7. Nội dung chi tiết:

[1], [2]

8,9

10,11 Chương 6: Limit Analysis và bài toán hệ thanh
12,13 Chương 7: Limit Analysis và bài toán tấm chịu uốn
14,15 Chương 8: Phân tích trạng thái giới hạn bằng phương pháp ma
trận độ cứng
**
Nội dung báo cáo tiểu luận/thực hành
Yêu cầu đối với HV: thực hiện đầy đủ yêu cầu nêu trong tiểu
luận; ước tính số giờ tự làm việc: 6 giờ / tiểu luận
**
Nội dung thi cuối kỳ (tập trung): toàn bộ nội dung đã học;
ước tính số giờ cần chuẩn bị cho kỳ thi: 9 giờ

Ghi chú
Hiểu
Nắm vững
Hiểu
Nắm vững
Hiểu
Hiểu
Nắm vững
Hiểu
Nắm vững
Hiểu
Nắm vững
Hiểu
Nắm vững


CƠ HỌC ĐẤT NÂNG CAO 1
(Advanced Soil Mechanics 1)
Mã số MH :CExxxx
- Số tín chỉ
- Số tiết
- Đánh giá

: Tc (LT.BT&TH.TựHọc): 3
TCHP:
- Tổng: 60
LT: 45
BT:
TH:
ĐA:
BTL/TL: 15
: Bài tập/ Kiểm tra 20% Bài tập về nhà và kiểm tra nhanh tại lớp
Tiểu luận
40% Làm tiểu luận theo nhóm
Thang điểm 10/10
Thi cuối kỳ:
40% Thi viết, 120 phút
- Môn tiên quyết
: MS:
- Môn học trước
: MS:
- Môn song hành
:
MS:
- CTĐT ngành


PĐTSĐH, Mẫu 2012-ĐC

Tr.1/5


Đề cương MH: Cơ học đất nâng cao 1

PĐTSĐH, Mẫu 2012-ĐC

3. Tài liệu học tập
Giáo trình/Textbook:
[1] Cơ học đất, Châu Ngọc Ẩn, NXB ĐHQG TP.HCM, 2011
[2] Soil mechanics and Foundation, Muni Budhu, John Wiley & sons, 2007
Tham khảo/References:
[3] Soil behaviour and Critical state Soil Mechanics; D.M. Wood, Cambrige University, 1990
[4] The mechanics of soils and foundations; J. Atkinson, McGraw-Hill – 1993
[5] Plasticity and Geomechanics, R.O. Davis – A.P.S. Selvadurai, Cambrige University, 2002
[6] Các tạp chí tham khảo chính
- Geotechnical Geological Engineering
- Acta geotechnica
- Bulletin Engineering Geological Environnement

4. Các hiểu biết, các kỹ năng cần đạt được sau khi học môn học
Sau khi hoàn tất môn học này, sinh viên có thể thực hiện:
a. Có khả năng thiết kế với các mô hình đất, phân tích và lựa chọn dữ liệu theo cơ học đất tới
hạn.
b. Có khả năng phát triển được và ứng dụng vào kỹ thuật nền móng trên các nguyên lý cơ học
đất nâng cao.
c. Có khả năng ứng dụng các mô hình Coulomb, Camclay, Camclay cải tiến trong bài toán ứng

Đề cương MH: Cơ học đất nâng cao 1

PĐTSĐH, Mẫu 2012-ĐC

o Tiểu luận: 40%
o Thi cuối kỳ: 40%
Learning Strategies & Assessment Scheme:



Master and Doctor Students should study references book and e-learning lessons and finish
all assignments.
Master and Doctor Students should practice to simulate the geotechnical problems using
specific software.
Grading:





Homework makes up
Final rapport makes up
Final exam makes up

20% of final grade.
40% of final grade.
40% of final grade.

6. Nội dung chi tiết:
Tuần

5.3 Đường trạng thái tới hạn CSL
5.4 Mặt Roscoe
5.5 Ứng xử đất cố kết thường
5.6 Mặt Hvorslev
5.7 Tường đàn hồi
5.8 Ứng xử đất cố kết trước nặng và nhẹ
5.9 Mặt ngưỡng và tính cứng dần hoặc mềm dần của đất –

Tài liệu
[1, 2, 3]

Ghi chú

[1, 2, 3]

[ 1, 2, 3,
4]

[1, 2, 3]

[1, 2,
3,4,5]

Tr.3/5


Đề cương MH: Cơ học đất nâng cao 1

PĐTSĐH, Mẫu 2012-ĐC


Chapter 1: Stresses and Strains
1.1. Concept of Stresses and Strains
1.2. States of stress, hydrostatic or spherical tensor of
stress, deviatoric tensor stress, the stress invariants.
1.3. Mohr circle and application
1.4. Exercises
1.5. States of strains, tensor of strains, the invariants.
1.6. Angle of dilation
3, 4 Chapter 2: Elastic and settlement
2.1. Generalized Hooke’s Law.
2.2. Plate bearing load test, consolidation test, module đàn
hồi – elastic modulus
2.3 Homeworks
4, 5 Chapter 3: Yield and faillure theory
3.1. Yield
3.2. Perfect Plastic Criteria: Tresca, von Mises, MohrCoulomb, Drucker Prager.
3.3. Application for footing.
6
Chapter 4: Hydraulic of soils – Terzaghi consolidation
theory
4.1. Review of Terzaghi consolidation theory
4.2. Seepage and porepressure
4.3. Skempton’s coefficient
7,8,9 Chapter 5: Critical state soil mechanics
5.1. Effective stress path
5.2. Normally consolidation line and its proprieties.
5.3. Crirical state line
5.4. Roscoe surface
5.5. Normally consolidation soil behaviour
5.6. Hvorlev surface

10,11 Final report presentations and discutions on critical state
by group 4 – 6 persons
11,12, Chapter 6: Original and Modified Camclay model
13
6.1. Original Camclay model
6.2. Elasto-Plastic matrix for Camclay model
6.3. Applications its for drained and undrained triaxial
tests on NC and OC
6.4. Cam-Clay Elasto-Plastic matrix for modified Camclay
model
6.5. Applications its for drained and undrained triaxial
tests on NC and OC
6.6. Case study: triaxial test with Plaxis
14
Presentation and discussion on Cam-clay
by group 4 – 6 persons
15
Conclusions

References

Note

[1, 2, 3,5]

[1, 2, 3,4,5]

Tp.Hồ Chí Minh, ngày 13 tháng 06 năm 2013
TRƯỞNG KHOA


ĐA:
: Bài tập lớn, Tiểu 40%
luận
Thang điểm 10/10
Thi cuối kỳ:
Thi viết
60%
- Môn tiên quyết
: - Môn học trước
: - Môn song hành
: - CTĐT ngành
Xây dựng Công trình Dân dụng - Công nghiệp
Mã ngành
: 60 58 02 08
- Ghi chú khác
:

BTL/TL: 15

MS:
MS:
MS:

1. Mục tiêu của môn học:
Trang bị cho Học viên các kiến thức cơ sở về phương pháp phần tử hữu hạn, phương pháp số dư
gia trọng cùng các ứng dụng trong thực tế. Ngoài ra Học viên còn được trang bị các kiến thức
chuyên sâu về các ứng dụng nâng cao như phân tích động lực học công trình, phân tích sự làm
việc của công trình và nền,…
Aims:
Provide students with basic as well as specilized knowledge about the finite element method,

Wiley, 1989.

4. Các hiểu biết,các kỹ năng cần đạt được sau khi học môn học
Học viên có thể chủ động giải quyết các bài toán kết cấu bất kỳ trong thực tế bằng các phương pháp
hiện đại sử dụng công cụ máy tính với tính linh hoạt và độ tin cậy cao. Ngoài ra học viên còn có đủ
cơ sở vững chắc để tự phát triển một số chương trình tính toán khi cần thiết.
Learning outcomes:
Knowledge: understanding the basic theory of the finite element method
Cognitive Skills: understanding how to carry out structural analysis of any kind of structures
Subject Specific Skills: …………....
Transferable Skills: ……………....

5. Hướng dẫn cách học - chi tiết cách đánh giá môn học:
Học viên cần chuẩn bị sẵn các chương liên quan trong tài liệu tham khảo được liệt kê.
Các yêu cầu đặc biệt khác:
 Tham dự đầy đủ giờ giảng trên lớp:
 Về kiểm tra giữa kỳ (tuần kiểm tra, thời lượng….).
 Về thực hiện báo cáo tiểu luận/BT Lớn, phần thực hành: học viên nộp tiểu luận sau hai tuần
được giao, tỷ lệ đánh giá 3 tiểu luận là 40 %.
 Cách tổ chức thi cuối kỳ: toàn bộ nội dung đã học, tỷ lệ đánh giá 60%; thi dạng tự luận (học
viên được phép tham khảo tài liệu), thời gian thi 120 phút.
 Ghi chú về điều kiện cấm thi, cách tổng kết điểm: học viên thỏa cả hai điều kiện sau thì mới
được tính điểm tổng kết: (1) nộp đầy đủ tiểu luận được giao và (2) điểm thi tối thiểu phải đạt
từ 4 trở lên.
Learning Strategies & Assessment Scheme:
Learning Strategies & Assessment Scheme:
Students are advised to attend all classes and have all relevant reference materials.
Home projects: weight = 40 %.
Final exam: open-book exam; weight = 60 %; covering all learing materials, exam duration = 120
minutes.

- Bộ môn: Sức Bền Kết Cấu
- Bộ môn: Sức Bền Kết Cấu

7. Nội dung chi tiết:
Tuần

Nội dung

Tài liệu

Ghi chú

1, 2

Chương 1: Tổng quan về phương pháp phần tử hữu hạn
1.1 Khái niệm cơ bản
1.2 Một số ứng dụng của phương pháp phần tử hữu hạn
 Bài toán truyền nhiệt
 Bài toán dòng chảy
 Bài toán kéo / nén dọc trục
1.3 Các bước của phương pháp phần tử hữu hạn
1.4 Ưu điểm của phương pháp phần tử hữu hạn
Yêu cầu tự học đối với học viên: 6 giờ

[1], [2],
[3]

Nắm vững

3, 4,

3.4 Kỹ thuật ghép nối các đại lượng đặc trưng phần tử và
phương pháp giải
3.5 Phần tử thanh dầm (tự ôn theo chương trình đại học)
Yêu cầu tự học đối với học viên: 6 giờ

[1], [2],
[3]

Tự ôn và tự
đọc bổ sung

Chương 4: Hàm nội suy, tích phân số
4.1 Tổng quát
4.2 Phần tử một chiều

[1], [2],
[3]

Nắm vững

6, 7

Tr.3/5


Đề cương MH: Kỹ thuật số nâng cao

Tuần

PĐTSĐH, Mẫu 2012-ĐC

[3]

Nắm vững
Vận dụng

10,
11

Chương 6: Bài toán bản và vỏ chịu uốn
6.1 Khái niệm cơ bản về bản mỏng
6.2 Phần tử tứ giác 12 bậc tự do
6.3 Khái niệm cơ bản về bản dày
6.4 Điều kiện biên
6.5 Phần tử vỏ
Yêu cầu tự học đối với học viên: 6 giờ

[1], [2],
[3]

Nắm vững
Vận dụng

12,
13

Chương 7: Bài toán giá trị riêng và bài toán phụ thuộc
thời gian
7.1 Bài toán giá trị riêng
 Giới thiệu
 Mô hình phần tử hữu hạn




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status