Đề thi học kì 1 môn Vật lý lớp 10 trường THPT Nguyễn Huệ, Quảng Nam năm học 2014 - 2015 - Pdf 39

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2014-2015
Môn: Vật lí - Lớp: 10
Thời gian làm bài: 45 phút
(Đề kiểm tra gồm có 03 trang)
Mã đề:132

SỞ GD&ĐT QUẢNG NAM
TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ

I.
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ HỌC SINH (15 câu, từ câu 1 đến câu 15)
Câu 1: Phương trình chuyển động của vật chuyển động thẳng nhanh dần đều có vận tốc ban đầu v0 và có
điểm xuất phát không trùng với gốc tọa độ là
at
at 2
A. x = vot +
, (v0, a cùng dấu).
B. x = xo + vot +
, (v0, a cùng dấu).
2
2
at 2
at 2
C. x = xo + vot +
, (v0, a cùng dấu).
D. x = xo + vot +
, (v0, a trái dấu).
2
2



Câu 6: Có một chất điểm chuyển động tròn đều như hình vẽ. Đặt v là vectơ vận
tốc của chất điểm tại vị trí M được chọn làm chuẩn. Gọi T là chu kỳ của chất điểm.

M



v



Thời gian ngắn nhất để vectơ vận tốc hợp với v một góc 600 là
T
T
T
T
A. t =
B. t =
C. t =
D. t =
6
3
4
2
Câu 7: Trong chuyển động thẳng đều,
A. Quãng đường đi được s tỷ lệ thuận với vận tốc v.
B. Tọa độ x tỷ lệ thuận với vận tốc v.
C. Toạ độ x tỷ lệ thuận với thời gian chuyển động t.

D. cắt nhau
Trang 1/13


VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
Câu 12: Loại sai số nào sau đây mang tính ổn định nhất?
A. Sai số tuyệt đối của phép đo B. Sai số dụng cụ đo C. Sai số ngẫu nhiên D. Sai số tỉ đối
Câu 13: Phát biểu nào sai?
A. Lực và phản lực luôn luôn xuất hiện hoặc mất đi đồng thời. B. Lực và phản lực là hai lực trực đối.
C. Lực và phản lực không cân bằng nhau.
D. Lực và phản lực cân bằng nhau.
Câu 14: Hai điểm A và B trên cùng một bán kính của một vôlăng đang quay đều, cách nhau một đoạn
d(m). Điểm A nằm ngoài có tốc độ dài a(m/s), còn điểm B có tốc độ dài b(m/s). Tốc độ góc của vôlăng bằng
ab
ab
ba
d
A.
rad/s
B.
rad/s
C.
rad/s
D.
rad/s
d
d
d
ab
l(cm)

Câu 16: Vật cân bằng khi chịu tác dụng của hai lực F1 , F2 , hai lực đó phải

n

0

6

3

9

A. cùng giá, cùng chiều và độ lớn bằng nhau.
B. cùng giá, ngược chiều và độ lớn bằng nhau.
C. cùng giá, ngược chiều và độ lớn khác nhau. D. cùng giá, cùng chiều và độ lớn khác nhau.
Câu 17: Phương trình quỹ đạo của một vật ném ngang với vận tốc ban đầu là 10m/s. Lấy g = 10m/s2.
A. y = 10t + 5t2.
B. y = 10t + 10t2.
C. y = 0,05 x2.
D. y = 0,1x2.
Câu 18: Một vật đang quay quanh một trục với tốc độ góc không đổi = 19rad/s. Nếu bỗng nhiên tất cả
các momen lực tác dụng lên nó mất đi cùng một lúc thì
A. vật đổi chiều quay
B. vật dừng lại ngay
C. vật vẫn quay đều với tốc độ góc = 19rad/s
D. vật vẫn quay đều với tốc độ góc tùy ý
Câu 19: Một người gánh hai thúng, một thúng gạo nặng 300 N, một thúng ngô nặng 200 N. Đòn gánh
dài 1m. Vai người ấy đặt ở điểm O cách hai đầu treo thúng gạo và thúng ngô các khoảng lần lượt là
d 1 , d 2 bằng bao nhiêu để đòn gánh cân bằng nằm ngang (Bỏ qua trọng lượng của đòn gánh)?
A. d1  0.4m, d 2  0.6m .


























A. v13  v12  v 23
B. v12  v13  v 23
C. v13  v12  v 23
D. v 23  v13  v12
Câu 23: Lực ma sát trượt không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

A. 4N
B.24N
C.16N
D.20N
Câu 28: Đâu là công thức cộng vận tốc?


























D. 0
3
3
2
3
2
Câu 32: Phương trình chuyển động thẳng biến đổi đều của một chất điểm: x = 10t + 4t (x: m; t: s). Vận
tốc tức thời của chất điểm lúc t = 2 giây là
A. 36 m/s
B. 16 m/s
C. 26 m/s
D.18 m/s
Câu 33. Một vật có khối lượng 5 kg trượt đều trên mặt phẳng ngang nhờ lực kéo theo phương ngang có
độ lớn F = 10N. Lấy g = 10m/s2. Hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng ngang là
A.0,2
B.0,3
C.0,1
D.0,4
Câu 34: Phương trình chuyển động của vật chuyển động thẳng đều có dạng
v
A. x = xo + .
B. x = xo - vt 2 .
C. x = xo + vt 2 .
D. x = xo + vt .
t
Câu 35: Một vật có khối lượng m chuyển động theo quỹ đạo tròn bán kính R có gia tốc hướng tâm
100
aht= 2 .(Đơn vị: R(m); aht(m/s2)).Tốc độ dài của vật là
R
10

(Đề kiểm tra gồm có 03 trang)

Mã đề:209

I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ HỌC SINH (15 câu, từ câu 1 đến câu 15)
Câu 1: Có hai chuyển động thẳng nhanh dần đều trên cùng trục Ox, ngược chiều nhau, với các gia tốc có
cùng độ lớn bằng 1m/s2. Trong hệ trục tọa độ vận tốc - thời gian tOv, chúng được biểu diễn bởi hai đoạn
thẳng A. song song nhau
B. cắt nhau
C. trùng nhau
D.vuông góc nhau
Câu 2: Loại sai số nào sau đây mang tính ổn định nhất?
A. Sai số dụng cụ đo B. Sai số tuyệt đối của phép đo C. Sai số ngẫu nhiên
D. Sai số tỉ đối
Câu 3: Phát biểu nào sai ?
A.Lực và phản lực không cân bằng nhau.
B.Lực và phản lực cân bằng nhau
C.Lực và phản lực luôn luôn xuất hiện hoặc mất đi đồng thời. D.Lực và phản lực là hai lực trực đối.
Câu 4: Người ta treo những quả nặng vào đầu
l(cm)
dưới của một lò xo (Hình a) và lập được đồ thị
diễn tả sự phụ thuộc của chiều dài của lò xo vào
35
số quả nặng (Hình b) (n là số quả nặng). Biết trọng
k
lượng của mỗi quả nặng đều bằng 0,5N. Bỏ qua
khối lượng của lò xo. Chiều dài tự nhiên và độ cứng
30
của lò xo là:
m

A. 2R
B. 9R
C. R
D. 3R
3
Câu 8: Hợp lực của hai lực có độ lớn F và 2F có thể


A. vuông góc với lực F .
B. vuông góc với lực 2 F . C. nhỏ hơn F.
D. lớn hơn 3F.
Câu 9: Hai điểm A và B trên cùng một bán kính của một vôlăng đang quay đều, cách nhau một đoạn
d(m). Điểm A nằm ngoài có tốc độ dài a(m/s),còn điểm B có tốc độ dài b(m/s). Tốc độ góc của vôlăng là
ba
d
ab
ab
A.
rad/s
B.
rad/s
C.
rad/s
D.
rad/s
d
ab
d
d


AB=BC=CD=50cm. Vận tốc tại C là vC =

vB  vD
2

=20cm/s. Gia tốc của chất điểm là

A.-1cm/s2
B.-2cm/s2
C.-3cm/s2
D.-4cm/s2
Câu 12: Phương trình chuyển động của vật chuyển động thẳng nhanh dần đều có vận tốc ban đầu v0 và có
điểm xuất phát không trùng với gốc tọa độ là
at 2
at 2
A. x = xo + vot +
,(v0, a cùng dấu).
B. x = xo + vot +
, (v0, a trái dấu).
2
2
at
at 2
C. x = vot +
, (v0, a cùng dấu).
D. x = xo + vot +
,(v0, a cùng dấu).
2
2
Câu 13: Trong chuyển động thẳng đều.

R
R
10
10
100
A. v =
(m/s)
B. v = (m/s)
C. v =
(m/s)
D. v =
(m/s)
10
R
R
R
Câu 17: Phương trình chuyển động thẳng biến đổi đều của một chất điểm: x = 10t + 4t2 (x: m; t: s). Vận
tốc tức thời của chất điểm lúc t = 2 giây là
A. 36 m/s
B. 26 m/s
C. 16 m/s
D.18 m/s
Câu 18: Đâu là công thức cộng vận tốc?








C.0,3
D.0,4
Câu 21: Một cái thước có trọng tâm ở G, được treo vào một điểm cố định ở lỗ O như
hình vẽ, thước ở trạng thái cân bằng
A. không bền
B. bền
C. phiếm định
D. không bền và phiếm định
r r
Câu 22: Vật cân bằng khi chịu tác dụng của hai lực F1 , F2 , hai lực đó phải:
A. cùng giá, ngược chiều và độ lớn bằng nhau B. cùng giá, ngược chiều và độ lớn khác nhau
C. cùng giá, cùng chiều và độ lớn bằng nhau
D. cùng giá, cùng chiều và độ lớn khác nhau
Câu 23: Phương trình quỹ đạo của một vật ném ngang với vận tốc ban đầu là 10m/s. Lấy g = 10m/s2.
Trang 5/13


VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
A. y = 0,05 x .
B. y = 0,1x .
C. y = 10t + 5t2.
D. y = 10t + 10t2.
Câu 24: Một vật đang quay quanh một trục với tốc độ góc không đổi = 19rad/s. Nếu bỗng nhiên tất cả
các momen lực tác dụng lên nó mất đi cùng một lúc thì
A. vật vẫn quay đều với tốc độ góc = 19rad/s B. vật vẫn quay đều với tốc độ góc tùy ý
C. vật đổi chiều quay
D. vật dừng lại ngay
Câu 25: Một người gánh hai thúng, một thúng gạo nặng 300 N, một thúng ngô nặng 200 N. Đòn gánh
dài 1m. Vai người ấy đặt ở điểm O cách hai đầu treo thúng gạo và thúng ngô các khoảng lần lượt là
d 1 , d 2 bằng bao nhiêu để đòn gánh cân bằng nằm ngang? Bỏ qua trọng lượng của đòn gánh.

2
3
3
3
Câu 28: Phương trình chuyển động thẳng biến đổi đều của một chất điểm: x = 10t + 4t2 (x: m; t: s). Vận
tốc tức thời của chất điểm lúc t = 2 giây là:
A. 26 m/s
B.18 m/s
C. 36 m/s
D. 16 m/s
Câu 29: Một vật có khối lượng 5 kg trượt đều trên mặt phẳng ngang nhờ lực kéo theo phương ngang có
độ lớn F = 10N. Lấy g = 10m/s2. Hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng ngang là:
A.0,1
B.0,2
C.0,3
D.0,4
Câu 30: Phương trình chuyển động của vật chuyển động thẳng đều có dạng
v
A. x = xo + vt 2 .
B. x = xo + vt .
C. x = xo + .
D. x = xo - vt 2 .
t
Câu 31: Một vật có khối lượng m chuyển động theo quỹ đạo tròn bán kính R có gia tốc hướng tâm
100
aht= 2 .(Đơn vị: R(m); aht(m/s2)).Tốc độ dài của vật :
R
R
10
10



2





















A. v13  v12  v 23
B. v 23  v13  v12 C. v13  v12  v 23
D. v12  v13  v 23
Câu 35: Lực ma sát nghỉ xuất hiện trong trường hợp:
A. Quyển sách đứng yên khi treo trên một sợi dây. B. Quyển sách nằm yên trên mặt bàn nằm ngang.
C. Quyển sách trượt trên mặt bàn nghiêng. D. Quyển sách nằm yên trên mặt bàn nằm nghiêng.




Thời gian ngắn nhất để vectơ vận tốc hợp với v một góc 600 là:
T
T
T
T
A.t=
B.t=
C.t=
D.t=
4
6
3
2
Câu 2: Trong chuyển động thẳng đều.
A. Toạ độ x tỷ lệ thuận với thời gian chuyển động t.
B. Quãng đường đi được s tỷ lệ thuận với vận tốc v.
C. Tọa độ x tỷ lệ thuận với vận tốc v.
D. Quãng đường đi được s tỷ lệ thuận với với thời gian chuyển động t.
Câu 3: Một chất điểm chuyển động thẳng biến đổi đều đi qua 4 điểm A,B,C,D biết AB=BC=CD=50cm.
v  vD
Vận tốc tại C là vC = B
=20cm/s. Gia tốc của chất điểm là
2
A.-2cm/s2
B.-4cm/s2
C.-3cm/s2
D.-1cm/s2

A. x = xo + vot +
,(v0, a cùng dấu).
B. x = xo + vot +
,(v0, a cùng dấu).
2
2
at 2
at 2
C. x = xo + vot +
, (v0, a trái dấu).
D. x = vot +
, (v0, a cùng dấu).
2
2
Câu 10: Lực hút của Trái Đất tác dụng vào một vật khi vật ở mặt đất là 72 N. Gọi R là bán kính Trái Đất
và nếu lực hút Trái Đất tác dụng vào vật là 8 N thì lúc đó vật ở độ cao h bằng
1
A. 3R
B. 2R
C. 9R
D. R
3
Câu 11: Định luật II Niu-tơn cho biết?
A. Mối liên hệ giữa khối lượng và vận tốc của vật.
B. Mối liên hệ giữa vận tốc, gia tốc và thời gian.
C. Lực là nguyên nhân làm biến đổi chuyển động
Trang 7/13


VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

rad/s
D.
rad/s
d
d
d
ab
l(cm)
Câu 15: Người ta treo những quả nặng vào đầu
dưới của một lò xo (Hình a) và lập được đồ thị
35
diễn tả sự phụ thuộc của chiều dài của lò xo vào
k
số quả nặng (Hình b) (n là số quả nặng). Biết trọng
lượng của mỗi quả nặng đều bằng 0,5N. Bỏ qua
30
khối lượng của lò xo. Chiều dài tự nhiên và độ cứng
m
của lò xo là:
Hình b
25
A. l0=15cm; k=50N/m
C. l0=20cm; k=30N/m

B. l0=15cm;k=30N/m
D. l0=20cm;k=50N/m
Hình a

n












A. v12  v13  v 23
B. v13  v12  v 23
C. v 23  v13  v12 D. v13  v12  v 23
Câu 18: Lực ma sát trượt không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây
A. Áp lực N tác dụng lên mặt tiếp xúc
B. Tính chất cuả vật liệu khi tiếp xúc
C. Tính chất mặt tiếp xúc
D. Diện tích mặt tiếp xúc
Câu 19: Phương trình quỹ đạo của một vật ném ngang với vận tốc ban đầu là 10m/s.Lấy g = 10m/s2.
A. y = 10t + 10t2.
B. y = 0,05 x2.
C. y = 0,1x2.
D. y = 10t + 5t2.
Câu 20: Một vật đang quay quanh một trục với tốc độ góc không đổi = 19rad/s. Nếu bỗng nhiên tất cả
các momen lực tác dụng lên nó mất đi cùng một lúc thì
A. vật vẫn quay đều với tốc độ góc = 19rad/s
A. vật dừng lại ngay
C. vật vẫn quay đều với tốc độ góc tùy ý
D. vật đổi chiều quay
r r

d 1 , d 2 bằng bao nhiêu để đòn gánh cân bằng nằm ngang? Bỏ qua trọng lượng của đòn gánh. Chọn kết quả
đúng.A. d1  0.6m, d 2  0.4m
B. d1  0.4m, d 2  0.6m .
C. d1  0.5m, d 2  0.5m
D. d 1  0.25m, d 2  0.75m .
Câu 24: Một vật có khối lượng 5 kg trượt đều trên mặt phẳng ngang nhờ lực kéo theo phương ngang có
độ lớn F = 10N. Lấy g = 10m/s2. Hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng ngang là:
A.0,4
B.0,1
C.0,2
D.0,3
Câu 25: Một cái thước có trọng tâm ở G, được treo vào một điểm cố định ở lỗ O như
hình vẽ, thước ở trạng thái cân bằng
A. phiếm định
B. không bền
C. bền
D. không bền và phiếm định

B. Theo chương trình nâng cao (từ câu 26 đến câu 35)
Câu 26: Phương trình chuyển động của vật chuyển động thẳng đều có dạng:
v
t
Câu 27: Một vật có khối lượng m chuyển động theo quỹ đạo tròn bán kính R có gia tốc hướng tâm
100
aht= 2 .(Đơn vị: R(m); aht(m/s2)). Tốc độ dài của vật :
R
R
10
100
10

B. 16 m/s
C. 36 m/s
D.18 m/s
Câu 30: Một vật khối lượng 2kg móc vào lực kế treo trong buồng thang máy. Thang máy đi xuống và
được hãm với gia tốc 2m/s2.Lấy g=10m/s2.Số chỉ của lực kế là:
A. 24N
B.4N
C.16N
D.20N
Câu 31: Đâu là công thức cộng vận tốc?





















v .2 2
v .2 6
v 2
A. 0
B. 0
C. 0
D. 0
3
3
3
2
Câu 35: Một vật có khối lượng 5 kg trượt đều trên mặt phẳng ngang nhờ lực kéo theo phương ngang có
độ lớn F = 10N. Lấy g = 10m/s2. Hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng ngang là:
A.0,3
B.0,4
C.0,1
D.0,2

----------- HẾT ----------

Trang 9/13


VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

SỞ GD&ĐT QUẢNG NAM
TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2014-2015
Môn: Vật lí Lớp: 10

C.
rad/s
D.
rad/s
d
d
d
ab
l(cm)
Câu 5: Người ta treo những quả nặng vào đầu
dưới của một lò xo (Hình a) và lập được đồ thị
35
diễn tả sự phụ thuộc của chiều dài của lò xo vào
k
số quả nặng (Hình b) (n là số quả nặng). Biết trọng
lượng của mỗi quả nặng đều bằng 0,5N. Bỏ qua
30
khối lượng của lò xo. Chiều dài tự nhiên và độ cứng
m
của lò xo là:
Hình b
25
A.l0=15cm;k=30N/m
C.l0=15cm; k=50N/m

B.l0=20cm;k=50N/m
D.l0=20cm; k=30N/m
Hình a

0

B. Fhd  G 1 2 2
C. Fhd  G 1 2
D. Fhd  1 2
r
r
r
r
Câu 8: Lực hút của Trái Đất tác dụng vào một vật khi vật ở mặt đất là 72 N. Gọi R là bán kính Trái Đất
và nếu lực hút Trái Đất tác dụng vào vật là 8 N thì lúc đó vật ở độ cao h bằng
1
A. 3R
B. R
C. 2R
D. 9R
3
Câu 9: Định luật II Niu-tơn cho biết
A. Mối liên hệ giữa khối lượng và vận tốc của vật. B. Lực là nguyên nhân làm biến đổi chuyển động
C. Lực là nguyên nhân gây ra chuyển động.
D. Mối liên hệ giữa vận tốc, gia tốc và thời gian.
Câu 10: Vật được coi là chất điểm khi:
A. khối lượng riêng rất nhỏ.
B. khối lượng nhỏ so với độ dài đường đi.
Trang 10/13


VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
C. kích thước rất nhỏ so với chiều dài đường đi.
D. kích thước rất nhỏ.



v  vD
Vận tốc tại C là vC = B
=20cm/s. Gia tốc của chất điểm:
2
A.-1cm/s2
B.-4cm/s2
C.-2cm/s2
D.-3cm/s2
Câu 14: Một vật được thả rơi tự do không vận tốc đầu từ độ cao h so với mặt đất tại nơi có gia tốc trọng
trường g=10m/s2. Quãng đường vật rơi trong nửa thời gian sau dài hơn quãng đường vật rơi trong nửa
thời gian đầu một đoạn 30m. Độ cao h là :
A. 60m
B.90m
C.15m
D.45m
Câu 15: Hợp lực của hai lực có độ lớn F và 2F có thể.


A. vuông góc với lực 2 F . B. nhỏ hơn F.
C. lớn hơn 3F.
D. vuông góc với lực F .
II. PHẦN TỰ CHỌN.
Học sinh chỉ được làm một trong hai phần A hoặc B
A. Theo chương trình cơ bản (từ câu 16 đến câu 25)
Câu 16: Một vật đang quay quanh một trục với tốc độ góc không đổi = 19rad/s. Nếu bỗng nhiên tất cả
các momen lực tác dụng lên nó mất đi cùng một lúc thì
A. vật dừng lại ngay
B. vật đổi chiều quay
C. vật vẫn quay đều với tốc độ góc tùy ý
D. vật vẫn quay đều với tốc độ góc = 19rad

100
aht= 2 .(Đơn vị: R(m); aht(m/s2)). Tốc độ dài của vật:
R
10
R
100
10
A. v =
(m/s)
B. v =
(m/s)
C. v =
(m/s) D. v = (m/s)
R
10
R
R
Trang 11/13


VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
Câu 23: Một cái thước có trọng tâm ở G, được treo vào một điểm cố định ở lỗ O như
hình vẽ, thước ở trạng thái cân bằng
A. không bền và phiếm định
B. không bền
C. phiếm định
D. bền
Câu 24: Đâu là công thức cộng vận tốc?



C. v13  v12  v 23
D. v 23  v13  v12
Câu 25: Lực ma sát trượt không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây
A. Áp lực N tác dụng lên mặt tiếp xúc
B. Diện tích mặt tiếp xúc
C. Tính chất cuả vật liệu khi tiếp xúc
D. Tính chất mặt tiếp xúc
B. Theo chương trình nâng cao (từ câu 26 đến câu 35)
Câu 26: Đâu là công thức cộng vận tốc?



















A. v13  v12  v 23
B. v12  v13  v 23

B.20N
C.16N
D.24N

Câu 31: Hai vật được đồng thời ném xiên từ mặt đất với các vận tốc ban đầu
v2

cùng độ lớn (v1=v2) và có phương vuông góc với nhau như hình vẽ. Tìm câu
v1
phát biểu đúng.
2
A.Hai vật có tầm bay xa như nhau B. Hai vật có tầm bay cao như nhau
1
C.Vật 2 có tầm bay xa hơn vật 1
D.Vật 1 tới đất sau vật 2
Câu 32: Phương trình chuyển động thẳng biến đổi đều của một chất điểm: x = 10t + 4t2 (x: m; t: s). Vận
tốc tức thời của chất điểm lúc t = 2 giây là:
A. 36 m/s
B. 16 m/s
C. 18 m/s
D.26 m/s
Câu 33: Một vật có khối lượng m chuyển động theo quỹ đạo tròn bán kính R có gia tốc hướng tâm
100
aht= 2 .(Đơn vị: R(m); aht(m/s2)). Tốc độ dài của vật
R
10
R
10
100
A. v =

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

ĐÁP ÁN MÔN VẬT LÍ LỚP 10 NĂM 2014-2015
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26

A
C
C
A
A
A
D
B
C
C
A
A
C
A
D
C

Mã 209
D
A
B
A
B
B
A
A
D
C
D
A

C
A
A
B
B
C
A
A
C
C
A
B
D
B
B
C
B
B
C
C
C
B
C
A
A
C
B
D
B
D

B
D
A
C
B
A
C

Trang 13/13




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status