Giải chi tiết đề thi Vật Lý khối A - Pdf 39

GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC – MÔN: VẬT LÝ – KHỐI A, A1 – NĂM 2014

GIẢI CHI TIẾT ÐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC KHỐI A, A1 NĂM 2014
Môn thi: VẬT LÝ – Mã đề: 319
(Thời gian làm bài : 90 phút)
ĐỀ THI GỒM 50 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 50) DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH.
Cho biết: hằng số Plăng h=6,625.10-34J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10 -19C; tốc độ ánh sáng trong
chân không c = 3.108 m/s; 1uc2 = 931,5 MeV.
Câu 1: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ khối lượng 100 ( g ) đang dao động điều hòa theo phương
π
ngang, mốc tính thế năng tại vị trí cân bằng. Từ thời điểm t1 = 0 đến t2 = ( s ) , động năng của con lắc tăng từ
48
0,096 ( J ) đến giá trị cực đại rồi giảm về 0,064 ( J ) . Ở thời điểm t2 , thế năng của con lắc bằng 0,064 ( J ) . Biên
độ dao động của con lắc là:
A. 5,7 ( cm ) .



B. 7,0 ( cm ) .

A 3
2

O

60

0

0



W§ = W − WT = 0,032 ( J ) ⇒ W§ = 3WT ⇒ x1 = ±

A 3
2

♦ Theo hình vẽ cung màu đỏ ứng với đề bài:
5T
1
t2 − t1 =
⇒ T = ( s ) ⇒ ω = 20 ( rad / s )
24
10
♦ Suy ra:
1
1
2W
W = kA2 = mω 2 A2 ⇒ A =
= 0,08 ( m ) = 8 ( cm )
2
2
mω 2

Câu 2: Đặt điện áp xoay chiều ổn định vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp (hình vẽ). Biết tụ điện có dung
kháng ZC , cuộn cảm thuần có cảm kháng Z L và 3Z L = 2 ZC . Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc vào thời gian của
điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AN và điện áp giữa hai đầu đoạn mạch MB như hình vẽ. Điệp áp hiệu dụng
giữa hai điểm M và N là:

A. 173 ( V ) .


2u + 3uMB
⇒ 2uAN + 3uMB = 5uX + ( 3uL + 2uC ) ⇒ uX = AN
♦ Mặt khác: 
5
uMB = uX + uL
π

2. ( 200∠0 ) + 3.  100∠ ÷
121,7
3
♦ Dùng máy tính tổng hợp:

uX =
= 121,7∠.... ⇒ U X =
≈ 86 ( V )
5
2
Câu 3: Khi nói về tia hồng ngoại và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại gây ra hiện tượng quang điện đối với mọi kim loại.
B. Tần số của tia hồng ngoại nhỏ hơn tần số của tia tử ngoại.
C. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều làm ion hóa mạnh các chất khí.
D. Một vật bị nung nóng phát ra tia tử ngoại, khi đó vật không phát ra tia hồng ngoại.
Câu 4: Đặt điện áp u = 180 2 cos ( ω t ) ( V ) (với ω không
đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB (hình vẽ). R là điện trở
thuần, tụ điện có điện dung C, cuộn cảm thuần có độ tự
cảm L thay đổi được. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn
mạch MB và độ lớn góc lệch pha của cường độ dòng điện
0
so với điện áp u khi L = L1 là U và ϕ1 , còn khi L = L2 thì tương ứng là U 8 và ϕ2 . Biết ϕ1 + ϕ2 = 90 . Giá trị
U bằng:

2
2
2
2
♦ Ta có: U AB = U R + ( U L − UC ) = U R + U MB = hằng số.
2

uuuuur
U2 MB
uuur
U AB
uuu
r
U1R

ϕ1 + ϕ2 = 900
→ có giản đồ véctơ như hình vẽ.
r 
♦ Vì  uuur uur uuuu
U AB = U R + U MB

uuuur
U1MB

B ♦ Suy ra: U1R = U2 MB = U 8
♦ Từ đó ta được:

(

2

O

C. 0,079.

6
3

u(

D. 0,314.

♦ Giả sử có 2 phần tử A và B thoả mãn đề bài.
λ
♦ Từ hình vẽ suy ra: AB = = 8 ( cm ) ⇒ λ = 24 ( cm )
3
v
A.ω 2π . A 2.3,14.0,6
=
=
=
= 0,157
mm♦ Ta có: δ = max
v
λ. f
λ
24
♦ Vậy δ gần giá trị 0,179 nhất.

)


→ h=

Câu 7: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo thẳng dài 14 ( cm ) với chu kì 1 ( s ) . Từ thời điểm vật
qua vị trí có li độ 3,5 ( cm ) theo chiều dương đến khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu lần thứ hai, vật có tốc độ
trung bình là
A. 27,3 ( cm / s ) .

B. 28,0 ( cm / s ) .

C. 27,0 ( cm / s ) .

D. 26,7 ( cm / s ) .

gia tốc cực tiểu
L
= 7 ( cm ) .
2
♦ Gia tốc cực tiểu tại vị trí biên dương.
♦ Dựa vào hình vẽ suy ra thời gian chất điểm đi
T
7T 7
= ( s) .
đúng theo yêu cầu là t = + T =
6
6 6
♦ Quãng đường chất điểm đi được:
A
S = + 4 A = 31,5 ( cm )
2
S

N1A + N2 A + N1B + N2 B = 3100 vòng và trong bốn cuộn dây có hai cuộn có số vòng dây đều bằng N. Dùng kết
hợp hai máy biến áp này thì có thể tăng điện áp hiệu dụng U thành 18U hoặc 2U. Số vòng dây N là:
A. 600 hoặc 372.

B. 900 hoặc 372.

C. 900 hoặc 750.

D. 750 hoặc 600.

N2 A U2 A
N
U
=
= k và 2 B = 2 B = 2 k .
N1 A U1 A
N1B U1B
♦ Giả sử máy B nối tiếp với máy A nên U2 A = U1 B .
♦ Theo đề ta có:

→ U2 A = kU 
→ U1 B = kU 
→ U2 B = 2k 2U = 18U 
→ k = 3.
♦ Khi U1 A = U 
♦ Trong 4 cuộn dây có 2 cuộn có số vòng dây đều bằng N nên có 4 trường hợp:
→ ( 1 + k + 1 + 2 k ) .N = 3100 
→ N = 281,8 (loại).
─ N1 A = N1B = N 
1


B. 6,8 ( mm ) .

M

6 ( cm )

S1

D. 8,8 ( mm ) .

♦ Giả sử u1 = u2 = a cos ( ω t )
♦ Phương trình sóng tổng hợp do 2 nguồn gởi tới tại M và N lần lượt
uM = 2 a cos ( ωt − 40π )
.
là: 
uN = 2 a cos ( ω t − 4π dN )
k
♦ Để M dao động cùng pha với N thì 4π dN = 2kπ ⇒ dN = .
2
 k = 19
k
♦ Khi M ≡ N ⇒ dN = = 10 ⇒ k = 20 ⇒ N gần M nhất ⇔ 
2
 k = 21

N

dN


B.

F
.
9

C.

Nguyễn Mạnh Tú – SĐT: 0166455317 – email: [email protected]

F
.
4

D.

F
.
25
Trang 4


GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC – MÔN: VẬT LÝ – KHỐI A, A1 – NĂM 2014
♦ Lực tương tác tĩnh điện giữa êlectron và hạt nhân khi êlectron chuyển động trên quỹ đạo dừng:

2
2
e2
FN  rL 
FN  4r0 


C

IB
P
= 10 ( B ) ⇒ I B = 1010. I0 =
I0
4π . AB 2
♦ Khi nguồn âm đặt tai B ta có: BC = 1,5 AB
I
2P
= 2.1010.I0 ⇒ LA = l g A = l g 2.1010 = 10,3 ( B ) = 103 ( dB ) .
─ IA =
2
4π . AB
I0
I
2P
2P
2
 2

=
=
.1010.I0 ⇒ LC = l g C = l g 
.1010 ÷ = 9,95 ( B ) = 99,5 ( dB ) .
─ IC =
2
2
4π . BC

2

Câu 13: Trong chân không, một ánh sáng có bước sóng là 0,6 ( µ m ) . Năng lượng của phôtôn ánh sáng này
hc
= 2,07 ( eV ) .
bằng: ε =
λ
A. 4,07 ( eV ) .
B. 5,14 ( eV ) .
C. 3,34 ( eV ) .
D. 2,07 ( eV ) .
Câu 14: Các thao tác cơ bản khi sử dụng đồng hồ đa năng hiện số (hình vẽ) để đo
điện áp xoay chiều cỡ 120 ( V ) gồm:
a. Nhấn nút ON OFF để bật nguồn của đồng hồ.
b. Cho hai đầu đo của hai dây đo tiếp xúc với hai đầu đoạn mạch cần đo điện áp.
c. Vặn đầu đánh dấu của núm xoay tới chấm có ghi 200, trong vùng ACV.
d. Cắm hai đầu nối của hai dây đo vào hai ổ COM và VΩ.
e. Chờ cho các chữ số ổn định, đọc trị số của điện áp.
f. Kết thúc các thao tác đo, nhấn nút ON OFF để tắt nguồn của đồng hồ.
Thứ tự đúng các thao tác là:
A. a, b, d, c, e, g.
B. c, d, a, b, e, g.
C. d, a, b, c, e, g.
D. d, b, a, c, e, g.
Câu 15: Một động cơ điện tiêu thụ công suất điện 110 ( W ) , sinh ra công suất cơ

học bằng 88 ( W ) . Tỉ số của công suất cơ học với công suất hao phí ở động cơ bằng:
Nguyễn Mạnh Tú – SĐT: 0166455317 – email: [email protected]

Trang 5


1
.
.
A.
B.
C. 2 f .
D. .
2π f
f
f
→T =
Vật dao động cưỡng bức với tần số bằng tần số ngoại lực tức là f 

(

−3

)

1
.
f

10 điện
A từ LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với các cường độ dòng điện
Câu 17: Hai mạch daoi động
8 là i1 và i2 được biểu diễn như hình vẽ. Tổng điện tíchi
tức thời trong hai mạch
của

)

2,0

C.

5
( µC ) .
π

D.

10
( µC ) .
π

π

−3
−3
♦ Dựa vào đồ thị suy ra: i1 = 8.10 cos  2000π t − ÷( A ) và i2 = 6.10 cos ( 2000π t + π ) ( A ) .
2

−3
6.10−3
π

8.10
cos  2000π t + ÷( C ) .
cos ( 2000π t − π ) ( C ) và q2 =


uur uur uu
r
2
Pα = PP + Pn ⇒ Pα2 = ( PP + Pn ) ⇔ mα Kα = mP K P + mn K n + 4 mP K P mn K n ⇔ 4 Kα = 30 K P + K n + 4 30 K P K n ( 1)
♦ Vì hai hạt sinh ra có cùng vận tốc nên:

K P mP
=
= 30 ⇒ K P = 30 K n thay vào ( 1) ⇒ 4 Kα = 1021Kn
Kn mn

♦ Theo định luật bảo toàn năng lượng: Kα = K P + K n + 2,70 ⇔ Kα = 31K n + 2,70
♦ Từ ( 3) và ( 4 ) suy ra: Kα = 3,10 ( MeV ) .

Câu 19: Trong phản ứng hạt nhân không có sự bảo toàn:
A. Năng lượng toàn phần.

( 2) .

( 3) .

B. Số nuclôn.

Nguyễn Mạnh Tú – SĐT: 0166455317 – email: [email protected]

Trang 6


GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC – MÔN: VẬT LÝ – KHỐI A, A1 – NĂM 2014

nén, cung màu đỏ biểu diễn thời gian lò xo dãn.
♦ Thời gian lực phục hồi ngược chiều với lực đàn hồi
T
trong
1 chu kì là phần màu vàng: t = 2. = 0,2 ( s ) .
x
12
♦ Chú ý:
─ Lực đàn hồi luôn hướng về vị trí l 0 .
─ Lực phục hồi (kéo về) luôn hướng về vị trí cân
bằng.
♦ Theo đề ta có:



A
2
l

1200
0

∆l 0

O

A

tgi·n


4
2
4
2
π
π π π 3π
Mạch điện chỉ có tụ điện thì: ϕu − ϕi = − ⇒ ϕ = ϕi = ϕu + = + =
2
2 4 2
4
Câu 25: Gọi nđ, nt và nv lần lượt là chiết suất của một môi trường trong suốt đối với các ánh sáng đơn sắc đỏ,
tím và vàng. Sắp xếp nào sau đây là đúng?
Nguyễn Mạnh Tú – SĐT: 0166455317 – email: [email protected]

Trang 7


GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC – MÔN: VẬT LÝ – KHỐI A, A1 – NĂM 2014
A. nđ< nv< nt.

B. nv >nđ> nt.

D. nt >nđ> nv.

C. nđ >nt> nv.

Câu 26: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với một cuộn cảm thuần có cảm
kháng với giá trị bằng R. Độ lệch pha của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch với cường độ dòng điện trong mạch
Z
π

Câu 29: Tia α :
A. Có vận tốc bằng vận tốc ánh sáng trong chân không.
4
B. Là dòng các hạt nhân 2 He.

C. Không bị lệch khi đi qua điện trường và từ trường.
D. Là dòng các hạt nhân nguyên tử hiđrô.
Câu 30: Đặt điện áp u = U 2 cos ( ω t ) ( V ) (với U và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm

đèn sợi đốt có ghi 220 ( V ) − 100 ( W ) cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Khi đó đèn

sáng đúng công suất định mức. Nếu nối tắt hai bản tụ điện thì đèn chỉ sáng với công suất bằng 50 ( W ) . Trong
hai trường hợp, coi điện trở của đèn như nhau, bỏ qua độ tự cảm của đèn. Dung kháng của tụ điện không thể
là giá trị nào trong các giá trị sau?
A. 345 ( Ω ) .

B. 484 ( Ω ) .

C. 475 ( Ω ) .

D. 274 ( Ω ) .

2

U®Ìn
2
P
=
I
R

( )

/
/
♦ Để phương trình ( * ) có nghiệm thì: ∆ = b

2

(

)

( *) . ( ẩn

− ac = 4 ZC2 − R 2 + 2 ZC2 ≥ 0 ⇔ ZC ≥

R
2

ZL )
; 342 ( Ω ) .

Câu 31: Một tụ điện có điện dung C tích điện Q0 . Nếu nối tụ điện với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L1 hoặc
với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L2 thì trong mạch có dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện cực đại
là 20 ( mA ) hoặc 10 ( mA ) . Nếu nối tụ điện với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L3 = ( 9 L1 + 4 L2 ) thì trong mạch
có dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện cực đại là:
A. 9 ( mA ) .

B. 4 ( mA ) .


A. 2 He. .

B.

56
26

Fe;

238
92

U và

230
90

Th.

230
90

Th, hạt nhân bền vững nhất là: (SGK có ghi)

C.

56
26

Fe.

2

2

2

N

C

10,5 ( cm )

D

7 ( cm )

N
C

1, 5

600

O

0

45

1,5 2


GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC – MÔN: VẬT LÝ – KHỐI A, A1 – NĂM 2014

C tại thời điểm

450

O

1,5

1,5C 2

O

D

1,5
u ( cm )

thời điểm

♦ Tại thời điểm t1 điểm C được biểu diễn như hình vẽ.
79
7T
7T
→ 9T ta không xét, chỉ xét
( s ) = 9T + 
♦ Ta có:
và điểm C được biểu diễn tại thời điểm t2

.
và I0 = Q0ω 
I0
ω

Câu 35: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với tần số góc ω. Vật nhỏ của con lắc có
khối lượng 100 ( g ) . Tại thời điểm t = 0, vật nhỏ qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Tại thời điểm
t = 0,95 ( s ) , vận tốc v và li độ x của vật nhỏ thỏa mãn v = −ω x lần thứ 5. Lấy π 2 = 10. Độ cứng của lò xo là:
A. 85 ( N / m ) .
B. 37 ( N / m ) .
C. 20 ( N / m ) .
D. 25 ( N / m ) .

Lần 1, 3, 5



A
2

O

A
2

Lần 2, 4

2

2



GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC – MÔN: VẬT LÝ – KHỐI A, A1 – NĂM 2014
Câu 36: Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 0,1 ( rad ) ; tần số góc 10 ( rad / s ) và pha ban đầu
0,79 ( rad ) . Phương trình dao động của con lắc là:
A. α = 0,1cos ( 20π t − 0,79 ) ( rad ) .

B. α = 0,1cos ( 10t + 0,79 ) ( rad ) .

C. α = 0,1cos ( 20π t + 0,79 ) ( rad ) .

D. α = 0,1cos ( 10t − 0,79 ) ( rad ) .

Câu 37: Đồng vị là những nguyên tử mà hạt nhân có cùng số:
A. Prôtôn nhưng khác số nuclôn.

B. Nuclôn nhưng khác số nơtron.

C. Nuclôn nhưng khác số prôtôn.

D. Nơtron nhưng khác số prôtôn.

Câu 38: Trong âm nhạc, khoảng cách giữa hai nốt nhạc trong một quãng được tính bằng cung và nửa cung
(nc). Mỗi quãng tám được chia thành 12 nc. Hai nốt nhạc cách nhau nửa cung thì hai âm (cao, thấp) tương ứng
12
12
với hai nốt nhạc này có tần số thỏa mãn fc = 2 ft . Tập hợp tất cả các âm trong một quãng tám gọi là một gam
(âm giai). Xét một gam với khoảng cách từ nốt Đồ đến các nốt tiếp theo Rê, Mi, Fa, Sol, La, Si, Đô tương ứng
là 2 nc, 4 nc, 5 nc, 7 nc , 9 nc, 11 nc, 12 nc. Trong gam này, nếu âm ứng với nốt La có tần số 440 ( Hz ) thì âm
ứng với nốt Sol có tần số là:

f
440
12
→ f La12 = 2.2 fSol
⇒ fsol = 12La = 12 ≈ 392 ( Hz ) .
Khoảng cách từ nốt Sol đến nốt La là 2 nc 
4
4
Câu 39: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng
200 ( V ) và tần số không thay đổi vào hai đầu đoạn
mạch AB (hình vẽ). Cuộn cảm thuần có độ tự cảm L xác
định; R = 200 ( Ω ) ; tụ điện có điện dung C thay đổi

L

R

C

M

A

B

được. Điều chỉnh điện dung C để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch MB đạt giá trị cực tiểu là U1 và giá
trị cực đại là U2 = 400 ( V ) . Giá trị của U1 là:
A. 173 ( V ) .

♦ Ta có:

+ Z L2 + Z L2 − 2 Z L ZC

D. 200 ( V ) .

)

U

=
1+

Z L2 − 2 Z L ZC
R 2 + ZC2

Z L2 − 2 Z L ZC Z L2 − 2 Z L . x
=
, khảo sát hàm số y theo x.
R 2 + ZC2
R2 + x 2

2

(R

U R 2 + ZC2

U
. Z RC =
Z



GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC – MÔN: VẬT LÝ – KHỐI A, A1 – NĂM 2014
Z L − 4 R 2 + Z L2

−∞

x

Z L + 4 R 2 + Z L2

0

2

0

y/

+∞

2



0

+

Z L2
R2

2 ZL
Z L + 4 R 2 + Z L2

U

=

=

U
4 R 2 + Z L2 − Z L

=

Z L + 4 R 2 + Z L2

2 ZL
Z L + 4 R 2 + ZL2
U

(

4 R 2 + Z L2 − Z L
4R

2

)

2

200

ϕ
u
u
r
A2

u
r
( 90
A

C. 40 ( cm ) .

D. 35 ( cm ) .

(
(

)
)

 x1 = A1 cos ωt + 200 ( cm )

0
♦ Đổi (rad) 
→ (độ) ta có: 
0
70

(
+ ϕ ) 

)

A 
sin 900 − ϕ + sin 200
sin 700 
A
2 A.sin 550
0
0
=
.2
sin
55
.cos
35

ϕ

sin 700
sin 700
2 A.sin 550
≈ 34,8 ( cm ) gần giá trị 35 ( cm ) .
♦ Suy ra: ( A1 + A2 ) max =
sin 700

(


 Z2 L = 1,5a
 Z1L = a

b


*
*
f
=
f
=
60
Hz


Z
=
b


f
=
90
Hz
=
1,5
f



b 
2
2


⇔ R +  1,5a −
= 1,5 R 2 + ( a − b ) ⇔ 1,25 R 2 =  1,5a −
− ( a − b ) , ( *) .
÷
÷
1,5 
1,5 


a

 Z4 L = 2 a
 Z3 L = 2


f*
b

*

→  Z3C = 2 b và f = 120 ( Hz ) = 2 f 
→  Z4 C =
♦ Khi f = 30 ( Hz ) =
2
2

⇔ R +  − b ÷ = R +  2a − ÷
2
2
Z3
Z4
2
2


a
b




R2 +  − 2b ÷
R2 +  2a − ÷
2
2


2

2

2

b
b 5
a

3
I0 Zk .C = R ⇔ b = b 5 ⇒ k = 3 
→ f0 = k. f * = 60.
= 80,5 ( Hz ) .
k
3
5
5

uuur
U0 R

uuur
U0C

450

1350

M

Câu 42: Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và
cường độ dòng điện qua cuộn cảm thuần biến thiên điều hòa theo thời gian
A. Luôn ngược pha nhau

B. Luôn cùng pha nhau

C. Với cùng biên độ

D. Với cùng tần số

Ta có: vmax = A.ω = 6π ≈ 18,8 ( cm / s ) .
Câu 45: Số nuclôn của hạt nhân
A. 6.

230
90

Th nhiều hơn số nuclôn của hạt nhân

B. 126.

210
84

Po là:

C. 20. = 230 – 210

D. 14.

Câu 46: Công thoát êlectron của một kim loại là 4,14 ( eV ) . Giới hạn quang điện của kim loại này là: λ =
A. 0,6 ( µ m ) .

B. 0,3 ( µ m ) .

C. 0,4 ( µ m ) .

D. 0,2 ( µ m ) .

hc

C. 50 ( cm ) .

D. 25 ( cm ) .

Câu 50: Tia X:
A. Mang điện tích âm nên bị lệch trong điện trường.
B. Cùng bản chất với sóng âm.
C. Có tần số nhỏ hơn tần số của tia hồng ngoại.
D. Cùng bản chất với tia tử ngoại.

---------- HẾT ----------

Nguyễn Mạnh Tú – SĐT: 0166455317 – email: [email protected]

Trang 14




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status