BAN CHẤP HÀNH TRUNG ƯƠNG
BAN TỔ CHỨC
HỘI ĐỒNG THI NÂNG NGẠCH
*
ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM
Hà Nội, ngày 03 tháng 10 năm 2016
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
kỳ thi nâng ngạch chuyên viên chính năm 2016
Câu 1: Chức năng chính của Microsoft Word là gì?
A.
Tính toán và lập bảng biểu.
B.
Soạn thảo văn bản.
C.
Chạy các chương trình ứng
D. Tạo các tệp đồ họa.
dụng khác.
Câu 2: Trong Microsoft Word, thao tác nào dưới đây không thực hiện được?
A.
Tạo mới một tệp văn bản.
B.
Mở một tệp văn bản đã có sẵn.
C.
Định dạng đĩa mềm.
D. Chèn một ảnh vào một ô của bảng.
Câu 3: Trong Microsoft Word, để xuất hiện thêm các thanh công cụ khác ta chọn thao tác
nào?
A.
Chọn menu File/Save As/Chọn
Chọn menu File/New.
B.
Chọn menu File/Save
C.
Chọn menu File/Print Preview
D. Chọn menu File/Open.
Câu 6: Trong Microsoft Word, để mở một văn bản có sẵn, ta thực hiện thao tác nào sau
đây?
A.
Chọn menu File/Close.
B.
Chọn menu File/Open.
C.
Chọn menu File/Print.
D. Chọn menu File/New.
Câu 7: Trong Microsoft Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + O là gì?
A.
Mở một văn bản đã có sẵn.
B.
Đóng một văn bản đang mở.
C.
Tạo mới một văn bản.
D. Lưu một văn bản đang mở.
Câu 8: Trong Microsoft Word, muốn lưu tệp văn bản đã có với một tên khác, ta thực hiện
thao tác nào sau đây?
A.
Chọn menu File/Save.
B.
Chọn menu File/Save As.
C.
Câu 12: Trong Microsoft Word, để sao chép một đoạn văn bản, ta đánh dấu đoạn văn bản
đó rồi thực hiện thao tác nào sau đây?
A.
Chọn menu Edit/Copy.
B.
Chọn menu Format/Paragraph.
C.
Chọn menu File/Save.
D. Chọn menu File/Save As.
Câu 13: Trong Microsoft Word, muốn cắt một đoạn văn bản, ta đánh dấu đoạn văn bản đó
rồi thực hiện thao tác nào sau đây?
A.
Chọn menu Edit/Cut.
B.
Chọn menu Format/Font.
C.
Chọn menu File/Save As.
D. Chọn menu Edit/Copy.
Câu 14: Trong Microsoft Word, muốn dán một đoạn văn bản đã được sao chép, ta thực
hiện thao tác nào sau đây?
A.
Chọn menu Edit/Paste.
B.
Chọn menu File/Print Preview.
C.
Chọn menu View/Header and
D. Chọn menu Edit/Copy.
Footer.
Câu 15: Trong Microsoft Word, muốn xem tệp văn bản đang mở ở chế độ toàn màn hình, ta
sử dụng thao tác nào sau đây?
Câu 18: Trong Microsoft Word, khi kết thúc một đoạn văn bản và muốn chuyển sang đoạn
văn bản mới ta sử dụng thao tác nào sau đây?
A.
Bấm phím Ctrl.
B.
Bấm phím Enter.
C.
Bấm phím Alt.
D. Bấm phím Esc.
Câu 19: Trong Microsoft Word, công dụng của tổ hợp phím Shift + Home là gì?
A.
Chọn đoạn văn bản từ vị trí con
B.
Chọn một ký tự đứng ngay sau
trỏ đến cuối dòng hiện tại.
vị trí con trỏ.
C.
Chọn đoạn văn bản từ vị trí
D. Chọn một ký tự đứng ngay trước vị trí
con trỏ đến đầu dòng hiện tại.
con trỏ.
Câu 20: Trong Microsoft Word, công dụng của tổ hợp phím Shift + End là gì?
2
A.
Chọn đoạn văn bản từ vị trí
B.
Chọn một ký tự đứng ngay trước
con trỏ đến cuối dòng hiện tại.
Bấm phím Page Down.
B. Bấm phím Home.
C. Bấm tổ hợp phím Ctrl + U.
D. Bấm phím End.
Câu 24: Trong Microsoft Word, để ngay lập tức đưa con trỏ về cuối dòng hiện tại, ta thực
hiện thao tác nào sau đây?
A.
Bấm tổ hợp phím Ctrl + E.
B.
Bấm phím Page Up.
C.
Bấm phím End.
D. Bấm phím Home.
Câu 25: Trong Microsoft Word, nhận xét nào sau đây về tiêu đề trang (Header and Footer)
là chính xác nhất?
A.
Là nội dung được trình bày ở
B.
Là bảng biểu (Table) được trình
giữa trang văn bản.
bày ở giữa trang văn bản.
C.
Là nội dung được trình bày ở
D. Là hình ảnh (Picture) được trình bày ở
phần đầu trang và phần cuối trang.
giữa trang văn bản.
Câu 26: Trong Microsoft Word, để đánh ký hiệu (bullets) tự động ở đầu mỗi dòng, ta chọn
đoạn văn bản cần thực hiện và sử dụng thao tác nào sau đây?
A.
Chọn menu Format/Paragraph.
C.
Insert.
D. Page Up.
Câu 30: Trong Microsoft Word, để xóa một ký tự đứng sau con trỏ, ta có thể sử dụng phím
nào trong những phím sau đây?
A.
Page Up.
B.
Home.
C.
Delete.
D. End.
3
4
Câu 31: Trong Microsoft Word, muốn kẻ đường viền hay bỏ đường viền của bảng biểu
(Table) ta chọn bảng biểu và thực hiện thao tác nào sau đây?
A.
Chọn menu Format/Bullets and
B.
Chọn menu Format/Borders
Numbering, chọn kiểu đường viền và
and Shading, chọn kiểu đường viền
bấm OK.
và bấm OK.
C.
Chọn menu Format/Paragraph,
Bấm tổ hợp phím Ctrl + L.
C.
Bấm tổ hợp phím Ctrl + U.
D. Bấm tổ hợp phím Ctrl + H.
Câu 35: Trong Microsoft Word, muốn định dạng chữ béo (chữ đậm) cho một đoạn văn bản
đang chọn, ta thực hiện thao tác nào sau đây?
A.
Bấm tổ hợp phím Ctrl + R.
B.
Bấm tổ hợp phím Ctrl + U.
C.
Bấm tổ hợp phím Ctrl + B.
D. Bấm tổ hợp phím Ctrl + K.
Câu 36: Trong Microsoft Word, muốn định dạng chữ gạch chân cho một đoạn văn bản
đang chọn, ta thực hiện thao tác nào sau đây?
A.
Bấm tổ hợp phím Ctrl + B.
B.
Bấm tổ hợp phím Ctrl + U.
C.
Bấm tổ hợp phím Ctrl + L.
D. Bấm tổ hợp phím Ctrl + I.
Câu 37: Trong Microsoft Word, muốn định dạng đồng thời chữ gạch chân và chữ in
nghiêng cho đoạn văn bản đang chọn, ta thực hiện thao tác nào sau đây?
A.
Chọn đồng thời nút B và nút I
B.
Chọn đồng thời nút B và nút U
trên thanh công cụ định dạng
trên thanh công cụ định dạng
C.
Bấm tổ hợp phím Ctrl + U.
D.
Bấm tổ hợp phím Ctrl + X.
5
Câu 40: Trong Microsoft Word, để chọn phông (Font) chữ mặc định ta thực hiện thao tác nào sau
đây
A.
Chọn menu Format/Character
B.
Chọn
menu
Spacing/OK.
Format/Font/Chọn Font muốn để mặc
định/Chọn Default/OK.
C.
Chọn
menu
Format/Text
D.
Chọn
menu
Effects/OK.
Format/Paragraph/OK.
Câu 41: Trong Microsoft Word, khi đang sử dụng phông (font) chữ Times New Roman và ở
chế độ gõ chữ thường, để gõ được chữ in hoa ta bấm phím nào trong các phím sau đây?
A.
Phím Alt.
Tools/AutoCorrect Options.
C.
Chọn menu Tools/Options.
D. Chọn menu Tools/Customize.
Câu 44: Trong Microsoft Word, muốn sao chép định dạng của một dòng văn bản, ta bôi đen
dòng đó rồi thực hiện thao tác nào sau đây?
A.
Chọn biểu tượng Save (hình cái
B.
Chọn biểu tượng Format
đĩa mềm) trên thanh công cụ chuẩn
Painter (hình cái chổi sơn) trên
(Standard).
thanh công cụ chuẩn (Standard).
C.
Chọn biểu tượng Print (hình
D.
Chọn biểu tượng Cut (hình cái
máy in) trên thanh công cụ chuẩn
kéo) trên thanh công cụ chuẩn
(Standard).
(Standard).
Câu 45: Trong Microsoft Word, để soạn thảo được văn bản tiếng Việt với phông (font)
Times New Roman, ta phải chọn bảng mã nào sau đây?
A.
VNI Windows.
B.
TCVN3 (ABC).
C.
Unicode.
Bấm tổ hợp phím Ctrl + J.
C.
Bấm tổ hợp phím Ctrl + L.
D.
Bấm tổ hợp phím Ctrl + E.
Câu 49: Trong Microsoft Word, khi lựa chọn chức năng đánh số trang tự động cho văn
bản, nhận xét nào sau đây về số của trang đầu tiên là đúng?
A.
Có thể đặt số theo ý muốn.
B.
Luôn bắt đầu bằng số 1.
C.
Luôn bắt đầu bằng số 0.
D.
Không thể đặt số theo ý muốn.
Câu 50: Trong Microsoft Word, để chèn tiêu đề cho các trang văn bản, ta thực hiện thao tác
nào sau đây?
A.
Chọn menu View/Toolbars.
B.
Chọn menu View/Normal.
C.
Chọn menu View/Header and
D.
Chọn menu View/Ruler.
Footer.
Câu 51: Trong Microsoft Word, để gõ được dấu hai chấm (:), ta thực hiện thao tác nào sau
đây?
A.
Giữ phím Ctrl và bấm phím :
menu
B.
Chọn menu Tools/Letters and
Insert/Reference/Footnote.
Mailings/Mail Merge.
C.
Chọn
menu
D.
Chọn menu View/Header and
Format/Frames/New Frames Page.
Footer.
Câu 55: Trong Microsoft Word, muốn thay đổi khoảng cách giữa các đoạn văn bản, ta thực
hiện thao tác nào sau đây?
A.
Chọn menu Format/Font/Font,
B.
Chọn
menu
chọn các thông số cần thiết, bấm OK.
Format/Paragraph/Indents
and
Spacing/Spacing, chọn các thông số
cần thiết, bấm OK.
C.
Chọn
menu
D.
Chọn menu Format/Font/Text
Format/Paragraph/Line
A.
Bấm tổ hợp phím Ctrl + A.
B.
Bấm tổ hợp phím Ctrl + F.
C.
Bấm tổ hợp phím Ctrl + O.
D.
Bấm tổ hợp phím Ctrl + T.
Câu 59: Trong Microsoft Word, với một tài liệu có nhiều trang, để đến một trang bất kì, ta
thực hiện thao tác nào sau đây?
A.
Bấm tổ hợp phím Shift + G.
B.
Bấm tổ hợp phím Ctrl + G.
C.
Bấm tổ hợp phím Ctrl + Shift +
D.
Bấm tổ hợp phím Ctrl + Esc+
G.
G.
Câu 60: Trong Microsoft Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + H là gì?
A.
Lưu tệp văn bản.
B.
Tìm kiếm và thay thế một từ
hoặc một cụm từ trong văn bản.
C.
Định dạng màu sắc trong văn
D.
Xóa một từ hoặc một cụm từ
Chọn menu
D.
Chọn menu Table/Select/Table.
Edit/Clear/Formats.
Câu 63: Trong Microsoft Word, để xóa một bảng biểu (Table), ta chọn bảng biểu đó rồi
thực hiện thao tác nào sau đây?
A.
Chọn menu File/Save As.
B.
Chọn menu Table/Insert/Table.
C.
Chọn menu
D.
Chọn menu Table/Select/Table.
Table/Delete/Table.
Câu 64: Trong Microsoft Word, để chia một ô thành nhiều ô trong bảng biểu (Table), ta
chọn ô cần chia rồi thực hiện chức năng nào sau đây?
A.
Chọn menu Table/Split Cells.
B.
Chọn menu Table/Select.
C.
Chọn menu Table/AutoFit.
D. Chọn menu Table/Delete/Table.
Câu 65: Trong Microsoft Word, muốn xóa một dòng của bảng biểu (Table), ta chọn dòng
cần xóa rồi thực hiện thao tác nào sau đây?
A.
Chọn menu
B.
Chọn menu
D.
Shift.
Câu 68: Trong Microsoft Word, để canh (căn) giữa cho một đoạn văn bản đang chọn, ta
thực hiện thao tác nào sau đây?
A.
Bấm tổ hợp phím Ctrl + E.
B.
Bấm tổ hợp phím Ctrl + J.
C.
Bấm tổ hợp phím Ctrl + R.
D.
Bấm tổ hợp phím Ctrl + L.
Câu 69: Trong Microsoft Word, để sắp xếp lại nội dung trong bảng biểu (Table), ta thực
hiện thao tác nào sau đây?
A.
Chọn menu Format/Paragraph.
B.
Chọn menu Table/Sort.
C.
Chọn menu Insert/Page
D.
Chọn menu Table/Convert.
Numbers.
Câu 70: Trong Microsoft Word, muốn trình bày văn bản dạng cột (dạng thường thấy trên
các trang báo và tạp chí), ta thực hiện thao tác nào sau đây?
A.
Chọn menu Insert/Picture.
B.
Chọn menu View/Zoom.
C.
File/Page
D.
Chọn
menu
File/Page
Setup/Layout, mục Page chọn Top.
Setup/Margins, mục Orientation chọn
Landscape.
Câu 73: Trong Microsoft Word, để thiết lập hướng giấy theo chiều ngang, ta thực hiện thao
tác nào sau đây?
A.
Chọn
menu
File/Page
B.
Chọn
menu
File/Page
Setup/Layout, mục Page chọn Center.
Setup/Paper, mục Paper size chọn
Letter.
C.
Chọn menu File/Page
D.
Chọn
menu
File/Page
Setup/Margins, mục Orientation
Setup/Margins, mục Orientation chọn
chọn Landscape.
Chọn menu Edit/Find chọn Find
B.
Chọn menu File/Print Preview.
what.
C.
Chọn menu File/Print/chọn
D.
Chọn menu File/Page Setup.
Current page/OK.
Câu 77: Trong Microsoft Word, để in từ trang 2 đến trang 10, ta thực hiện thao tác nào sau
đây?
A.
Chọn menu File/Print/trong
B.
Chọn menu Edit/Find chọn Find
mục Page range, tại Pages nhập 2 what nhập 2 - 10.
10.
C.
Chọn menu File/Print Preview.
D.
Chọn menu Edit/Find chọn Find
what nhập 2, 10.
Câu 78: Trong Microsoft Word, công dụng của chức năng Print Preview trong menu File
là gì?
A.
Mở văn bản.
B.
Xem văn bản trước khi in.
C.
Sao chép văn bản.
Chọn
Start/Turn
off
B.
Chọn
Start/Turn
off
Computer/Hộp thoại xuất hiện, chọn
Computer/Hộp thoại xuất hiện, chọn
lệnh Restart.
lệnh Stand By.
C.
Chọn
Start/Turn
off
D.
Chọn
Start/Turn
off
Computer/Hộp thoại xuất hiện, chọn
Computer/Hộp thoại xuất hiện, chọn
lệnh Cancel.
lệnh Turn Off.
Câu 82: Trong hệ điều hành Windows XP, tạo Shortcut cho một tệp (File) hay thư mục
(Folder) có ý nghĩa gì?
A.
Tạo đường tắt để truy cập
B.
Xóa một đối tượng được chọn
nhanh tới một tệp/thư mục.
A.
Bấm phím Shift.
B.
Bấm tổ hợp phím Ctrl + Shift.
C.
Bấm phím Delete.
D.
Bấm tổ hợp phím Ctrl + Esc.
Câu 85: Trong hệ điều hành Windows XP, để dán (Paste) các tệp/thư mục (File/Folder) sau
khi đã thực hiện lệnh sao chép (Copy), ta vào thư mục muốn chứa bản sao rồi thực hiện
thao tác nào sau đây?
A.
Bấm tổ hợp phím Ctrl + V.
B.
Bấm tổ hợp phím Ctrl + C.
C.
Bấm tổ hợp phím Ctrl + X.
D.
Bấm tổ hợp phím Ctrl + D.
Câu 86: Trong hệ điều hành Windows XP, muốn đổi tên cho thư mục (Folder) đang chọn,
ta thực hiện thao tác nào sau đây?
A.
Bấm phải chuột vào thư mục
B.
Bấm phải chuột vào thư mục
đang chọn, chọn Copy.
đang chọn, chọn Delete.
C.
Bấm phải chuột vào thư mục
D.
D.
Mở thùng rác (Recycle Bin),
chọn tệp tin cần khôi phục, bấm chuột
chọn tệp tin cần khôi phục, bấm chuột
phải, chọn Cut.
phải, chọn Properties.
Câu 89: Trong hệ điều hành Windows XP, khi xóa (delete) các tệp tin (File) hay thư mục
(Folder) ta có thể khôi phục chúng bằng cách nào?
A.
Mở cửa sổ My Computer.
B.
Mở thùng rác (Recycle Bin).
C.
Mở cửa sổ My Documents.
D.
Mở cửa sổ My Network Places.
Câu 90: Trong cửa sổ Windows Explorer, nếu ta vào View, chọn List, có nghĩa là ta đã
chọn kiểu hiển thị nội dung của các tệp tin (file) trong thư mục (folder) dưới dạng nào?
A.
Liệt kê thông tin chi tiết.
B.
Các biểu tượng nhỏ.
C.
Danh sách.
D.
Toàn bộ nội dung các tệp tin.
Câu 91: Để mở 1 trang web sử dụng Internet Explorer, ta thực hiện thao tác nào sau đây?
A.
Nhập địa chỉ (URL) của trang
B.
A.
Chọn Start/Search.
B.
Chọn Start/Control Panel.
C.
Mở một trang tìm kiếm (ví dụ
D.
Chọn Edit/Find.
như www.google.com.vn), nhập từ
khóa tìm kiếm và chọn Search.
Câu 94: Trong trình duyệt Internet Explorer, để lưu nội dung trang web về máy tính, ta
thực hiện thao tác nào sau đây?
A.
Chọn menu File/Page Setup.
B.
Chọn menu File/Save As.
C.
Chọn menu File/New Tab.
D.
Chọn menu File/Save.
Câu 95: Trong trình duyệt Internet Explorer, để lưu lại địa chỉ của trang web ưa thích, ta
thực hiện thao tác nào sau đây?
A.
Chọn menu Favorites/Add to
B.
Chọn menu File/Save As.
Favorites.
C.
Chọn menu Edit/Select All.
D.
văn bản.
C.
Là hệ thống mạng kết nối
D.
Là hệ thống mạng chỉ kết nối
được nhiều máy tính trên toàn thế
trong phạm vi có giới hạn nhất định.
giới.
Câu 99: Phần History trong trình duyệt Internet Explorer có tác dụng gì?
A.
Liệt kê các trang web đã
B.
Liệt kê thông tin người sử dụng
dùng trong quá khứ.
Internet.
C.
Liệt kê các địa chỉ email đã
D.
Liệt kê cấu hình máy tính đang
dùng.
dùng.
Câu 100: Để tải lại (Refresh) nội dung của trang web, ta thực hiện thao tác nào sau đây ?
A.
Bấm phím F1.
B.
Bấm phím F3.
C.
Bấm phím F5.
D.
Bấm phím F2.
trong mục Position chọn Top of page
trong mục Position chọn Bôttm of page
(Header)
(Footer)
C.
Chỉ nằm ở phần dưới của trang
D.
Chỉ nằm ở phần trên đầu của
văn bản, không tùy chỉnh được vị trí
trang văn bản, không tùy chỉnh được vị
trí
Câu 104: Khi đang soạn thảo văn bản, ấn phím F8 ba lần dùng để làm gì?
A.
Bôi đen 1 từ.
B.
Bôi đen 1 câu
C.
Bôi đen 1 đoạn văn.
D.
Bôi đen toàn bộ văn bản
Câu 105: Làm thế nào để thoát khỏi chế độ bôi đen văn bản?
A.
Ấn phím F8.
B.
Ấn phím Delete.
C.
Ấn phím Esc.
D.
Ấn phím Enter.
Câu 106: Trong Microsoft Word, để tăng kích cỡ font đoạn văn bản đang được bôi đen, ta
c;\windows\desktop\MyDocuments
C:\windows>desktop\MyDocuments
C.
D.
c:\windows\desktop\MyDocuments
C:windows\desktop\MyDocuments
Câu 110: Để chọn nhiều file không liền nhau trong một thư mục trên máy tính ta làm thế nào?
A.
Giữ phím Alt và chọn từng file.
B.
Giữ phím Ctrl và chọn từng
file.
C.
Giữ phím Shift và chọn từng
D.
Ấn tổ hợp phím Space + C.
file.
Câu 111: Phương án nào sau đây không phải là phần mềm diệt virus?
A.
Norton Internet Security.
B.
Kaspersky.
C.
Android.
D.
BKAV.
Câu 112: Phương án nào là chương trình mã độc gây hại cho máy tính hoặc đánh cắp thông
tin?
A.
Virus.
B.
Địa chỉ nhà riêng.
C.
Địa chỉ IP.
D.
Địa chỉ cơ quan.
Câu 116: Trang web nào sau đây cung cấp dịch vụ mạng xã hội?
A.
Vnexpress.net.
B.
Google.com.
C.
Twitter.com.
D.
Amazon.com.
Câu 117: Trang web nào sau đây không cung cấp dịch vụ mạng xã hội?
A.
Facebook.com.
B.
Twitter.com.
C.
Instagram.com.
D.
Ebay.com.
Câu 118: Thư mục Outbox hoặc Unsent Message của Email chứa?
A.
Các thư đã xóa.
B.
Các thư đã soạn và chưa được
gửi đi.
điều kiện tuổi đời như thế nào là đúng với Điều lệ Đảng hiện hành?
A. Đủ 18 tuổi (tính theo tháng)
B. Đủ 18 tuổi (tính theo năm)
C. Đủ 20 tuổi (tính theo tháng)
D. Đủ 20 tuổi (tính theo năm)
Câu 122. Theo Quy định của Đảng, đảng viên được phép làm việc nào sau đây?
A. Làm những việc pháp luật không cấm nhưng ảnh hưởng đến uy tín của Đảng, vai trò
tiên phong gương mẫu của đảng viên.
B. Nêu ý kiến khác nhau trong các cuộc hội thảo khoa học, cuộc họp, hội nghị,
được các cơ quan, tổ chức của Đảng, Nhà nước, Mặt trận Tổ quốc, các đoàn thể
chính trị - xã hội có thẩm quyền tổ chức hoặc cho phép tổ chức theo quy định.
C. Sử dụng chức vụ, quyền hạn, ví trí công tác của mình để bố, mẹ, vợ (chồng), con,
anh, chị, em ruột đi du lịch, tham quan, học tập, chữa bệnh ở ngoài nước bằng nguồn tài
trợ của tổ chức trong nước hoặc tổ chức, cá nhân nước ngoài khi chưa được phép của cơ
quan có thẩm quyền.
D. Để bố, mẹ, vợ (chồng), con, anh, chị, em ruột thực hiện các dự án, kinh doanh các
ngành nghề thuộc lĩnh vực hoặc đơn vị do mình trực tiếp phụ trách trái quy định.
Câu 123. Theo hướng dẫn hiện hành của Ban Bí thư về một số vấn đề cụ thể
thi hành Điều lệ Đảng, người vào Đảng phải?
A. Học lớp bồi dưỡng nhận thức về Đảng.
14
B. Học lớp bồi dưỡng nhận thức về Đảng, có giấy chứng nhận do trung tâm bồi dưỡng
chính trị cấp huyện hoặc tương đương cấp; nơi không có trung tâm bồi dưỡng chính
trị thì do cấp uỷ có thẩm quyền kết nạp đảng viên cấp.
C. Học lớp bồi dưỡng nhận thức về Đảng, được cấp giấy chứng nhận cách đây 6 năm.
D. Học và tốt nghiệp trung cấp lý luận chính trị.
thi hành Điều lệ Đảng, quản lý hồ sơ đảng viên, được cấp ủy có thẩm quyền
giao cho tổ chức hay cá nhân nào?
A. Ban tổ chức cấp ủy cấp huyện và tương đương.
C. Bí thư chi bộ.
B. Ban tổ chức tỉnh ủy, thành ủy và tương đương.
D. Cấp ủy cơ sở.
Câu 128. Theo hướng dẫn hiện hành của Ban Bí thư về một số vấn đề cụ thể thi
hành Điều lệ Đảng, đối với Đảng ủy cơ sở được ủy quyền kết nạp đảng viên ra
15
quyết định kết nạp đảng viên khi?
A. Có trên một nửa cấp ủy viên đương nhiệm đồng ý.
B. Có ít nhất 2/3 cấp ủy viên đương nhiệm đồng ý.
C. Có trên một nửa số ủy viên Ban Thường vụ đồng ý.
D. Có 100% cấp ủy viên đương nhiệm đồng ý.
Câu 129. Thẩm quyền quyết định kết nạp đảng viên và xét công nhận đảng viên
chính thức đối với Tỉnh ủy, Thành ủy, Đảng ủy trực thuộc Trung ương do?
A. Ban Thường vụ Đảng ủy xem xét, quyết định.
B. Tập thể thường trực cấp ủy và các đồng chí ủy viên thường vụ là Trưởng ban
Đảng cùng cấp xem xét, quyết định.
C. Tập thể cấp ủy xem xét, quyết định.
D. Bí thư và phó bí thư Đảng ủy xem xét, quyết định.
Câu 130. Theo Điều lệ Đảng hiện hành Đảng viên dự bị không có quyền nào sau đây?
A. Được thông tin và thảo luận các vấn đề về Cương lĩnh chính trị, Điều lệ Đảng, chính
sách của Đảng.
B. Phê bình, chất vấn về hoạt động của tổ chức đảng và đảng viên ở mọi cấp trong phạm
16
danh sách đảng viên đối với đảng viên bỏ sinh hoạt đảng hoặc không đóng đảng
phí mà không có lý do chính đáng trong thời gian?
A. 2 tháng trong năm.
B. 3 tháng trong năm.
C. 6 tháng trong năm.
D. 9 tháng trong năm.
Câu 135. Điều lệ Đảng hiện hành quy định cơ quan lãnh đạo cao nhất của
Đảng bộ tỉnh là?
A. Đại hội đại biểu Đảng bộ tỉnh.
C. Ban Thường vụ Tỉnh ủy.
B. Thường trực Tỉnh ủy.
D. Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh.
17
Câu 136. Điều lệ Đảng hiện hành quy định giữa 2 kỳ đại hội, cơ quan lãnh đạo
của Đảng bộ tỉnh là?
A. Đại hội đại biểu Đảng bộ tỉnh.
C. Ban Thường vụ Tỉnh ủy.
B. Thường trực Tỉnh ủy.
D. Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh.
D. Khiển trách, cảnh cáo, cách chức.
Câu 141. Theo hướng dẫn hiện hành của Văn phòng Trung ương Đảng về quy
định chế độ đóng đảng phí, quy định đảng viên trong các cơ quan hành chính
đóng đảng phí hằng tháng bằng?
A. 1% tiền lương;
B. 1% tiền lương, các khoản phụ cấp;
C. 1% tiền lương, các khoản phụ cấp; tiền công;
D. 1% tiền lương, các khoản phụ cấp tính đóng bảo hiểm xã hội; tiền công.
Câu 142. Tổ chức cơ sở Đảng theo Điều lệ Đảng hiện hành bao gồm:
A. Chi bộ cơ sở, đảng bộ cơ sở.
B. Chi bộ cơ sở, đảng bộ cơ sở, các Ban Cán sự Đảng.
C. Chi bộ cơ sở, đảng bộ cơ sở, các Đảng đoàn.
D. Chi bộ cơ sở, đảng bộ cơ sở, các Ban Cán sự Đảng, các Đảng đoàn.
18
Câu 143. Theo Điều lệ Đảng hiện hành thì đối tượng chịu sự kiểm tra, giám
sát của Đảng là?
A. Tổ chức đảng.
B. Đảng viên.
C. Tổ chức đảng và đảng viên.
D. Chi bộ cơ sở, đảng bộ cơ sở.
Câu 144. Quy định của Ban Chấp hành Trung ương về thi hành Điều lệ Đảng
không xem xét, kếp nạp lại vào Đảng (lần 2) những người trước đây ra khỏi Đảng vì
lý do?
A. Vi phạm Chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình
C. Xây dựng nước Việt Nam độc lập, dân chủ, giàu mạnh, xã hội công bằng, văn
minh, không còn người bóc lột người, thực hiện thành công CNXH và cuối cùng là
chủ nghĩa cộng sản.
D. Xây dựng nước Việt Nam độc lập và cuối cùng là nước xã hội chủ nghĩa.
Câu 149. Theo quy định của Điều lệ Đảng hiện hành, chi bộ có bao nhiêu đảng viên
A.
B.
C.
D.
chính thức trở lên thì được bầu chi ủy, bầu bí thư và phó bí thư trong số chi ủy viên?
07 đảng viên chính thức.
09 đảng viên chính thức trở lên.
11 đảng viên chính thức.
13 đảng viên chính thức.
Câu 150. Trong thời hạn bao nhiêu ngày làm việc kể từ ngày đảng viên nhận
được quyết định xóa tên, đảng viên có quyền khiếu nại với cấp ủy cấp trên cho
đến Ban Chấp hành Trung ương?
A. Trong thời hạn 30 ngày làm việc.
B. Trong thời hạn 40 ngày làm việc.
C. Trong thời hạn 50 ngày làm việc.
D. Trong thời hạn 60 ngày làm việc.
Câu 151. Đảng ủy cơ sở có bao nhiêu ủy viên thì mới được bầu ban thường
vụ ?
A. 9 ủy viên trở lên.
C. 5 ủy viên.
Câu 155. Trong cơ quan lãnh đạo của Mặt trận Tổ quốc và đoàn thể chính trị
xã hội cấp tỉnh, cơ quan lãnh đạo nào mà cấp uỷ cùng cấp không lập đảng
đoàn?
A. Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc
B. Đoàn Thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh
C. Hội Liên hiệp Phụ nữ
D. Hội Nông dân
Câu 156. Theo Điều lệ Đảng cộng sản Việt Nam hiện hành, chi bộ trực thuộc
đảng uỷ cơ sở tổ chức đại hội mấy năm một lần?
A. Một năm một lần
B. Hai năm một lần
C. Năm năm hai lần
D. Năm năm một lần
Câu 157. Đảng viên bị kỷ luật cách chức trong thời hạn bao lâu kể từ ngày có
quyết định không được bầu vào cấp uỷ, không được bổ nhiệm vào các chức vụ
tương đương và cao hơn?
A. 12 tháng
B. 18 tháng
C. 24 tháng
D. 36 tháng
Câu 158. Nội dung nào sau đây thuộc chức năng của cấp ủy đảng?
A. Chức năng quản lý Nhà nước.
B. Chức năng đoàn kết, tập hợp thanh niên.
C. Chức năng lãnh đạo.
D. Chức năng giám sát và phản biện xã hội.
C. 9 tháng
D. 12 tháng
Câu 163. Nhiệm kỳ đại hội chi bộ cơ sở là bao nhiêu năm?
A. 5 năm /2 lần
C. 6 năm
B. 5 năm / 1 lần
D. 7 năm
Câu 164. Theo quy định của Điều lệ Đảng hiện hành, cấp nào có quyền quyết
định khiển trách, cảnh cáo tổ chức đảng vi phạm?
A. Cấp ủy cùng cấp
B. Cấp ủy cấp trên trực tiếp
C. Cấp ủy cấp trên cách một cấp
D. Đại hội cùng cấp
Câu 165. Theo quy định hiện hành của Ban Bí Thư Trung ương Đảng, thì
trong thời hạn bao lâu, kể từ khi người vào Đảng được cấp giấy chứng nhận
đã học lớp bồi dưỡng nhận thức về Đảng mà chi bộ chưa xem xét đề nghị kết
nạp, thì chi bộ phải giới thiệu người vào Đảng học lại để được cấp giấy chứng
nhận mới trước khi xem xét, kết nạp?
A. 12 tháng.
B. 24 tháng.
C. 36 tháng.
D. 60 tháng. (5 năm)
Câu 166. Theo quy định hiện hành của Ban Bí thư Trung ương Đảng: Quy định
kết nạp quần chúng vi phạm chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình vào
Câu 169. Theo quy định hiện hành của Ban Bí thư Trung ương Đảng về chức năng,
nhiệm vụ, tổ chức bộ máy cơ quan chuyên trách tham mưu, giúp việc tỉnh ủy, thành
ủy thì các cơ quan tham mưu, giúp việc tỉnh ủy không có nhiệm vụ nào sau đây:
A. Ban hành nghị quyết, chỉ thị của Đảng.
B. Nghiên cứu, đề xuất;
C. Hướng dẫn, kiểm tra, giám sát; thẩm định, thẩm tra.
D. Phối hợp thực hiện một số nhiệm vụ do ban thường vụ, thường trực tỉnh ủy giao.
Câu 170. Cơ quan nào dưới đây có nhiệm vụ thẩm tra tiêu chuẩn chính trị của
cán bộ, đảng viên?
A. Văn phòng cấp uỷ
C. Ban Tổ chức
B. Uỷ ban Kiểm tra
D. Cơ quan thanh tra
Câu 171. Loại quan hệ nào sau đây không phải là quan hệ giữa các cơ quan
chuyên trách tham mưu, giúp việc tỉnh ủy với cấp ủy, tổ chức đảng trực thuộc
tỉnh ủy trong thực hiện công tác chuyên môn và công tác cán bộ theo phân cấp?
A. Trao đổi.
C. Lãnh đạo, chỉ đạo.
B. Hướng dẫn.
D. Phối hợp.
Câu 172. Tổ chức Đảng nào dưới đây không được lập cơ quan chuyên trách
tham mưu, giúp việc cấp ủy?
A. Cấp Trung ương
B. Cấp tỉnh.
chủ nhiệm ủy ban kiểm tra ?
A. 07 ngày.
B. 09 ngày.
C. 15 ngày.
D. 30 ngày.
Câu 176. Đảng ủy cơ sở có vị trí quan trọng về chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội,
quốc phòng, an ninh; có nhiều đơn vị thành viên là tổ chức cơ sở trong cùng
một đơn vị chính quyền hoặc cơ quan quản lý được giao quyền cấp trên cơ sở
khi?
A. Có số lượng từ 200 đảng viên trở lên
B. Có số lượng từ 300 đảng viên trở lên
C. Có số lượng khoảng từ 400 đảng viên trở lên
D. Có số lượng từ 500 đảng viên trở lên
Câu 177. Để thành lập Đảng bộ cấp trên trực tiếp của tổ chức cơ sở Đảng ở những
nơi có đặc điểm riêng, Đảng bộ đó phải có những đơn vị thành viên là tổ chức có tư
cách pháp nhân, có các tổ chức cơ sở Đảng trực thuộc và Đảng bộ có số đảng viên?
A. Từ 300 đảng viên trở lên
B. Từ 400 đảng viên trở lên
C. Từ 500 đảng viên trở lên
D. Từ 1000 đảng viên trở lên
Câu 178. Khi họp xét kết nạp người vào Đảng, đảng uỷ cơ sở thảo luận, khi được
bao nhiêu cấp ủy viên biểu quyết đồng ý thì ra nghị quyết đề nghị cấp uỷ cấp
trên xét kết nạp?
A. Được 2/3 số cấp uỷ viên trở lên đồng ý.
B. Được 3/4 số cấp uỷ viên trở lên đồng ý.
C. Được 100% số cấp uỷ viên đồng ý.
D. Được hơn một nửa số cấp uỷ viên trở lên đồng ý.
thi hành Điều lệ Đảng, đảng viên được công nhận chính thức thì tuổi đảng
của đảng viên được tính từ thời điểm nào?
A. Ngày được kết nạp vào Đảng.
B. Ngày cấp có thẩm quyền ký quyết định kết nạp đảng viên.
C. Ngày được công nhận là đảng viên chính thức.
D. Sau 12 tháng kể từ ngày ghi trong quyết định kết nạp.
Câu 183. Theo quy định hiện hành của Ban Bí thư, thẻ đảng viên được kiểm tra
kỹ thuật theo định kỳ mấy năm một lần?
A. 3 năm một lần.
B. 4 năm một lần.
C. 5 năm một lần.
D. 6 năm một lần.
Câu 184. Cấp uỷ có thẩm quyền phải xem xét, quyết định đồng ý hoặc không
đồng ý kết nạp đảng viên hoặc xét công nhận đảng viên chính thức và thông
báo kết quả cho chi bộ trong thời hạn bao lâu (kể từ ngày chi bộ có nghị quyết
đề nghị kết nạp)?
A. 60 ngày.
B. 60 ngày làm việc.
C. 45 ngày làm việc.
D. 30 ngày làm việc.
Câu 185. Chi bộ phải tổ chức lễ kết nạp cho đảng viên trong thời hạn bao lâu (kể
từ ngày nhận được quyết định kết nạp đảng viên của cấp uỷ có thẩm quyền)?
A. 90 ngày.
B. 60 ngày làm việc.
C. 45 ngày làm việc.
D. 30 ngày làm việc.
Câu 186. Khi nhận được khiếu nại kỷ luật, cấp uỷ hoặc uỷ ban kiểm tra cấp tỉnh,