Mã ký hiệu
Đ01Đ-08-TS10DT2
đề thi tuyển sinh đại trà loại 2 lớp 10
Năm học 2007 2008
Môn thi: Địa lí
Thời gian làm bài: 60 phút
( Đề này gồm 50 câu, 6 trang)
Câu 1. Cơ cấu dân tộc nớc ta đợc chia theo bốn ngữ hệ và ngữ hệ chiếm tỉ lệ cao nhất
là:
A. Hán Tạng. B. Nam á.
C. Tày Thái. D. Nam Đảo.
Câu 2. Dân số nớc ta tăng nhanh chủ yếu do:
A. Gia tăng tự nhiên. B. Gia tăng cơ giới.
C. Cả 2 câu A và B đều đúng. D. Câu A sai, câu B đúng.
Câu 3. Nớc ta có mật độ dân số trung bình cả nớc năm 2003 là 246 ngời/km
2
, so với thế
giới thuộc loại:
A. Cao. B. Trung bình.
C. Thấp. D. Rất thấp.
Câu 4. Nguồn lao động nớc ta rất dồi dào có tốc độ tăng nhanh với đặc điểm:
A. Năng động, nhiều kinh nghiệm trong nông, lâm, ng nghiệp, thủ công nghiệp,
có khả năng tiếp thu khoa học kĩ thuật.
B. Còn hạn chế về thể lực và trình độ chuyên môn.
C. Cả 2 câu A và B đều đúng.
D. Câu A đúng, câu B sai.
Câu 5. Tỉ lệ số ngời già từ 60 tuổi trở lên thuộc giới tính nam từ năm 1989 đến năm
1999 đã thay đổi là:
A.Tăng 0,5%. B. Tăng 0,4%.
C. Giảm 0,5%. D. Giảm 0,4%.
Câu 6. Công cuộc Đổi mới nền kinh tế nớc ta bắt đầu từ:
Câu 13. Trong các loại dịch vụ, vai trò kinh tế Nhà nớc đứng hàng đầu là loại:
A. Dịch vụ tiêu dùng. B. Dịch vụ sản xuất.
C. Dịch vụ công cộng. D. Câu B và C đúng.
Câu 14. Hiện nay ngành vận tải nớc ta có vai trò quan trọng nhất trong vận chuyển
hàng hoá và có tỉ trọng tăng nhanh nhất là:
A. Đờng sắt. B. Đờng bộ.
C. Đờng sông. D. Đờng biển.
Câu 15. Thành phần kinh tế chiếm tỉ trọng doanh thu lớn nhất trong ngành thơng mại
và các dịch vụ ở nớc ta là:
A. Kinh tế Nhà nớc. B. Kinh tế tập thể.
C. Kinh tế t nhân, cá thể. D. Kinh tế hỗn hợp.
Câu 16. Đặc điểm chung của nền kinh tế nớc ta trong giai đoạn đổi mới hiện tại là:
A. Có quá trình phát triển lâu đời làm nền tảng.
B. Có tài nguyên thiên nhiên đa dạng, nguồn lao động dồi dào.
C. Còn phát triển chậm và cha ổn định.
D. Cả 3 câu A, B và C đều đúng.
Câu 17. Các tỉnh Tây Bắc Bắc Bộ gồm có:
A. Hà Giang, Cao Bằng, Lào Cai, Lạng Sơn.
B. Bắc Cạn, Tuyên Quang, Yên Bái, Thái Nguyên.
C. Lai Châu, Sơn La, Hoà Bình, Điện Biên.
D. Phú Thọ, Bắc Giang, Quảng Ninh.
Câu 18. Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, tỉnh có nhà máy nhiệt điện lớn là:
A. Hải Dơng. B. Quảng Ninh.
C. Thái Nguyên. D. Cả 3 tỉnh trên.
Câu 19. Để bảo đảm nguyên liệu cho khu công nghiệp Lâm Thao (Phú Thọ), chuyên
sản xuất phân bón, việc khai thác và chuyên chở Apatit chủ yếu từ đâu về:
A. Cam Đờng (Lào Cai). B. Việt Trì (Phú Thọ).
C. Móng Cái (Quảng Ninh). D. Cả 3 câu A, B và C đều đúng.
Câu 20. Vùng đồng bằng sông Hồng gồm bao nhiêu tỉnh và thành phố trực thuộc Trung
ơng:
A. Thâm canh, tăng diện tích cây trồng, xây dựng hệ thống tới tiêu, đẩy mạnh
xuất khẩu hải sản và chế biến hải sản.
B. Thâm canh tăng vụ để giải quyết vấn đề lơng thực.
C. Mở rộng diện tích trồng cây công nghiệp, trồng rừng phòng hộ, xây hồ chứa
nớc để chống hạn, phòng lũ và chủ động cấp nớc cho sản xuất và sinh hoạt.
D. Hai câu B và C đúng.
Câu 27. Các tỉnh ở ven biển miền Trung có điểm chung về hoạt động kinh tế biển là:
A. Khai thác thuỷ sản ở đầm, phá.
B. Xuất khẩu nông sản, nhập khẩu máy móc.
C. Nuôi trồng, đánh bắt thuỷ, hải sản.
D. Nuôi tôm trên cát.
Câu 28. Điều kiện tự nhiên thích hợp cho việc trồng cây công nghiệp lâu năm ở Tây
Nguyên là:
A. Diện tích đất ba dan rộng lớn, khí hậu cận xích đạo.
B. Có nguồn nớc dồi dào, không bị bão lụt.
C. Cả 2 câu A và B đúng.
D. Cả 2 câu A và B sai.
Câu 29. Những cải cách cụ thể để chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong ngành nông nghiệp
vùng Tây Nguyên là:
A. Chăn nuôi voi, thâm canh, áp dụng kĩ thuật vào canh tác.
B. Phát triển thuỷ lợi để thâm canh lúa, cây hoa màu lơng thực, cây công nghiệp
hàng năm.
C. Chăn nuôi trâu bò đàn, bò sữa, trồng rau màu và hoa quả ôn đới.
D. Hai câu C và B đúng.
Câu 30. Hai vùng Tây Nguyên, Trung du và miền núi Bắc Bộ muốn phát triển cây công
nghiệp lâu năm, điều quan trọng cần lu ý là:
A. Phát triển có quy mô lớn cây công nghiệp có nhiều lợi thế xuất khẩu.
B. Phải gìn giữ cân bằng sinh thái, ổn định và phát triển xã hội.
C. Phải bảo vệ rừng.
D. Hai câu A và B đúng.
Bộ.
D. Cả 3 câu A, B và C đều đúng.
Câu 36. Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam thuộc vùng Đông Nam Bộ là:
A. Thành phố Hồ Chí Minh, Bình Dơng, Bình Phớc, Tây Ninh, Đồng Nai, Bà Rịa
Vũng Tàu.
B. Thành phố Hồ Chí Minh, Biên Hoà, Bà Rịa Vũng Tàu, Côn Đảo, Tây Ninh,
Đồng Nai.
C. Thành phố Hồ Chí Minh, Bình Dơng, Biên Hoà, Bà Rịa Vũng Tàu, Thủ
Dầu Một, Bình Phớc.
D. Thành phố Hồ Chí Minh, Côn Đảo, Bình Phớc, Thủ Dầu Một, Tây Ninh,
Vũng Tàu.
Câu 37. Hoạt động kinh tế của vùng Đông Nam Bộ sẽ thúc đẩy phát triển kinh tế cả n-
ớc là:
A. Sự đa dạng loại hình kinh tế dịch vụ.
B. Sự đa dạng của sản xuất công nghiệp nặng.
C. Hai câu A và B đúng.
D. Hai câu A và B sai.
Câu 38. Vùng đồng bằng sông Cửu Long có diện tích 39734 km
2
với dân số 16700000
ngời (năm 2002), nên có mật độ dân số trung bình là:
A. 420 ngời/km
2
. B. 425 ngời/km
2
.
C. 451 ngời/km
2
. D. 514 ngời/km
2
A. Tại Đà Nẵng, tên là Vân Đồn.