Hóa 8 - Trọn bộ kì II - Pdf 39

Giáo án Hóa Học 8 - Năm học 2008 - 2009
Tiết 37 + 38 Ngày soạn : Tuần
: Ngày dạy:
Chơng 4 : Oxi - Không khí

A.Mục tiêu
a.Kiến thức:
* Học sinh nắm đợc tính chất vật lí , hoá học của oxi
* Viết đợc PTHH của oxi với S , P , Fe
b.Kĩ năng:
*Nhận biết đợc khí oxi , biết cách sử dụng đèn cồn và cách đốt một số chất trong
oxi.
c.Thái độ :
* Học sinh thấy đợc vai trò ,ý nghĩa khí Oxi ,có ý thức bảo vệ môi tròng
không khí trong lành.
B. Chuẩn bị
+Khí oxi , P , S , Fe
+Đèn cồn , ống nghiệm
C . Hoạt động dạy học

Hoạt động của GV - HS
GV .Yêu cầu học sinh quan sát lọ đựng
khí oxi đợc đậy nút :
H.Hãy nhận xét trạng thái, màu sắc,mùi
của khí oxi ?
HS. Chất khí ,không màu ,không mùi
H.Tính tan của oxi trong nớc ?
HS. ít tan trong nớc.
H.Tỉ khối của oxi với không khí ?
HS. Nặng hơn không khí
H. Tóm lại khí Oxi có tính chất vật lí nh

nghiệm sgk .
-Gọi một học sinh lên bảng làm thí
nghiệm sau đó nhận xét hiện tợng thí
nghiệm .
H. Viết PTHH xảy ra ? ( khói trắng là
P
2
O
5
).
GV. Biểu diễn thí nghiệm đốt sắt trong
khí Oxi .
H.Nhận xét hiện tợng sắt cháy trong khí
O xi?
HS. Sắt cháy trong khí Oxi khá mãnh
liệt,tạo các hạt sáng.
GV.Hạt sáng đó là Fe
3
O
4
( FeO.Fe
2
O
3
)
GV. Yêu cầu HS viết phơng trình hoá
học xảy ra .
GV. -Oxi tác dụng với khá nhiều hợp
chất ( CH
4

O
5
c. Tác dụng với kim loại :
t
0
3 Fe + 2O
2
-> Fe
3
O
4
2 Mg + O
2
-> 2MgO
* Tác dụng với hợp chất .
t
0
CH
4
+ 2O
2
-> CO
2
+ 2H
2
O
C
2
H
5


E.Về nhà : * Làm các bài tập trong SGK.

Tiết 39 Ngày soạn :
Tuần Ngày dạy :A.Mục tiêu
a.Kiến thức:
* Hiểu đợc sự tác dụng của một chất với oxi là sự oxi hoá .
* Phân biệt đợc đâu là phản ứng hoá hợp .
* ngdụng của khí oxi .
b.Kĩ năng:
* Rèn kĩ năng viết CTHH của oxi và PTHH tạo oxit .
B. Chuẩn bị - Bảng phụ
C. Hoạt động dạy học
1-Kiểm tra
- Viết các PT để nêu ra tính chất của khí O
2
?
2-Bài mới
Hoạt động của GV và HS Nội dung ghi bảng
H.Lấy 2 ví dụ về tác dụng của oxi với
đơn chất và hợp chất ?
H. Đặc điểm chung của 3 p này ?
HS. Đều là sự tác dụng của một chất
với Oxi .
=> Những phản ứng có đặc điểm nh
trên gọi là sự oxi hoá.
H. Vậy sự oxi hoá của một chất là gì ?

3
I. Sự oxi hoá
Ví dụ :
t
0
4P + 5O
2
-> 2P
2
O
5

2Fe + O
2
-> 2FeO
CH
4
+ 2O
2
-> CO
2
+ 2H
2
O
ĐN (SGK)
II. Phản ứng hoá hợp
Ví dụ : t
0
4P + 5O
2

chất nào của oxi ?
III. ứng dụng của oxi
Sự hô hấp
Sự đốt nhiên liệu
D. Củng cố :
* Hoàn thành các phản ứng sau :
CO + O
2
-> CO
2

KMnO
4
-> K
2
MnO
4
+ MnO
2
+ O
2

H
2
+ S -> H
2
S
Cu + O
2
+ HCl -> CuCl

GV: Yêu cầu học sinh trả lời 2 câu hỏi
sgk
Kể tên 3 oxit mà em biết
Nhận xét thành phần các nguyên tố
H. Vậy oxit là gì ?
H.Hãy lấy một số oxit khác?
HS. Đa ra một số ví dụ .
H. Dựa vào khái niệm hãy viết công
thức tổng quát của oxit?
- Vận dụng :
* Lập công thức hoá học của Crôm
(III) oxit và Đi PhốtphopentaOxit.
HS. Vận dụng qui tắc hoá trị làm bài
GV. Hai Oxit Cr
2
O
3
và P
2
O
5
là 2 Oxit
khác loại nhau .Vậy Oxit đợc phân
koại nh thế nào ?
H.Oxit axit thờng là oxit của loại
nguyên tố nào với oxi ?
HS. Thờng là oxit của Phi kim
GV. Bổ xung thêm về trờng hợp của
một số Oxit Phi kim nhng không có
Axit tơng ứng nên không coi là Oxit

->
y
x
=
3
2
-> x = 2
y = 3
Vậy công thức hoá học là : Cr
2
O
3
- P
x
O
y
-> CTHH là P
2
O
5

III . Phân loại oxit
1. Oxit axit
VD: CO
2
; SO
2
; SO
3
; P

5
-> H
3
PO
4
( Axit photphoric )
2 . Oxit bazơ
VD : Na
2
O ; MgO ; CaO
Là oxit của kim loại và tơng ứng với một
bazơ
VD : Na
2
O -> NaOH ( Natrihiđroxit )
- 69 -

Giáo án Hóa Học 8 - Năm học 2008 - 2009
H.Đọc tên các oxit vừa phân loại?
K
2
O ; SO
2
; SiO
2
; CO
2
; Fe
2
O

2. Tên oxit axit.
Tên Oxit axit = Tên Phi kim + sốnguyên
tử O + Oxit.
1-Mono ; 2 - đi ; 3 tri
4 tetra ; 5 penta
Ví dụ :Đọc tên các oxit có CTHH sau:
CO
2
.......... SO
2
......... N
2
O
5
.........
P
2
O
5
.......... SO
3
.........

D.Củng cố :
Cho các oxit sau: SO
3
; CuO ; CaO ; FeO ; Fe
2
O
3

1-Hoá chất : KMnO
4
; KClO
3
;
2-Dụng cụ: Đèn cồn ; ống nghiệm ; chậu nớc ; ...
- 70 -

Bài 27 -điều chế khí oxi - phản ứng phân huỷ
Giáo án Hóa Học 8 - Năm học 2008 - 2009
C. Hoạt động dạy học
1-Kiểm tra .
2-Bài mới
Oxi là đơn chất rất quan trọng cho sự sống và trong các ngành sản xuất.Vậy
trong công nghiệp và trong phòng thí nghiệm oxi đợc điều chế và sản xuất nh thế
nào chúng ta cùng xét bài học hôm nay.
Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức
GV: Yêu cầu học sinh nghiên cứu phần
1 cho biết:
H.Nguyên liệu điều chế khí oxi trong
phòng thí nghiệm là gì ?
HS.Các chất giàu Oxi KMnO
4
KClO
3
H.Tại sao lại đi từ những nguyên liệu đó
?
H.Nêu cách tiến hành thí nghiệm ?
GV: Gọi một học sinh lên tiến hành thí
nghiệm .

4
; KClO
3

b. Cách tiến hành
( SGK )
c. PTHH : t
o
2KMnO
4
-> K
2
MnO
4
+ MnO
2
+ O
2

2. Cách thu khí oxi
- Đẩy không khí
- Đẩy nớc
II . Sản xuất :
Sản xuất khí oxi từ không khí
Sản xuất từ nớc
III . Phản ứng phân huỷ
ĐN ( SGK )
t
o
VD: CaCO

O B.H
2
O->H
2
+O
2
C.HCl+NaOH->NaCl+H
2
O
3.Trong công nghiệp không chọn KMnO
4
làm nguyên liệu để sản xuất O
2
là vì
A.Khó tạo oxi B.Giá thành không thuận lợi C.Độc
D.Tạo ít oxi
4.Chất nào dùng để làm nguyên liệu sản xuất oxi trong công nghiệp
A.KClO
3
B.NaNO
3
C.H
2
O D.KMnO
4
E.Về nhà.
+Làm các bài tập còn lại trong SGK,xem trớc cách tiến hành thí nghiệm bài 28.
---------------------------------------------
Tiết 42 - 43 Ngày soạn
Tuần Ngày dạy

H. Mực nớc trong ống thuỷ tinh thay
đổi nh thế nào khi P không cháy nữa
cháy?
HS.Mực nớc trong ống dâng lên.
H. Chất nào ở trong ống đã tác dụng với
P
H. Mực nớc tăng lên 1/5 V giúp ta xác
định đợc tỉ lệ của khí oxi trong không
khí đợc không ?
HS.Thể tích nớc dâng lên chính là thẻ
tích của oxi đã cháy hết với P.
H.Chất khí còn lại trong ống nghiệm là
gì ? Và chiếm 1 tỉ lệ là bao nhiêu ?
Vậy không khí là gì ?
Giáo viên yêu cầu học sinh trả lời câu
hỏi ở phần này trong sgk
GV cho học sinh đọc mục I . 3 /96
H. Phải làm gì để bảo vệ không khí
trong lành , tránh ô nhiễm ?
HS.Tự đa ra các ý kiến giáo viên chốt
lại
GV giới thiệu thêm về 1 số hình ảnh về
ô nhiễm không khí
GV cho học sinh nhớ lại hiện tợng thí
nghiệm đốt P , S trong oxi
H. Khi quan sát các thí nghiệm đó em
nhận thấy hiện tợng gì
H.Vậy để nhận biết một chất cháy ta
dựa vào dấu hiệu nào ?
Hs.Xem quá trình đó có tỏa nhiệt và

1
V
kk
Giáo án Hóa Học 8 - Năm học 2008 - 2009
Nếu học sinh không lấy đợc ví dụ giáo
viên gợi ý từ thanh sắt bị han rỉ,viết pt.
H. Thế nào là sự oxi hoá chậm?
H. Sự oxi hoá chậm và sự cháy khác
nhau ở chỗ nào ?
HS.Khác ở chỗ quá trình oxi hóa đó có
hoặc không phát sáng.
H. Vậy sự oxi hoá chậm có thể chuyển
thành sự cháy đợc không ?
H.Cách phòng tránh sự tự bốc cháy là gì
?
H.Hãy nêu các điều kiện phát sinh sự
cháy ?
HS.Đủ nhiệt đến nhiệt độ cháy,đủ khí
Oxi.
H.Muốn dập tắt sự cháy ta phải làm gì?
HS.Cắt đứt các điều kiện phát sinh sự
cháy.
H. ởđịa phơng em đã dùng những cách
nào để dập tắt sự cháy ?
Là sự oxi hoá có toả nhiệt nhng không
phát sáng
3. Điều kiện phát sinh sự cháy và các
biện pháp dập tắt sự cháy
a. Điều kiện phát sinh sự cháy
- Chất phải nóng đến nhiệt độ cháy

Bài 29 - luyện tập

Giáo án Hóa Học 8 - Năm học 2008 - 2009
B. Chuẩn bị.
Bảng phụ
C. Tổ chức dạy học.
1-Kiểm tra .
2-Bài mới
Hoạt động của GV và HS Nội dung ghi bảng
- GV cho học sinh nhắc lại mối liên
hệ giữa các tính chất vật lí , hoá học ,
điều chế và ứng dụng của oxi , làm rõ
thành phần của không khí , định nghĩa
và phân loại oxit.
- Phân biệt các khái niệm : Phản ứng
hoá hợp , phản ứng phân huỷ , sự cháy
, sự oxi hoá , oxit axit , oxit bazơ .
- GV chốt lại kiến thức cần nhớ
(SGK)
GV cho học sinh làm miệng các bài
2 , 4 , 5 (SGK)
- Cho học sinh làm bài 1 / 100
- Yêu cầu học sinh gọi tên các chất
sản phẩm , Phân biệt đâu là oxit axit ,
oxit bazơ
Hoạt động 3. Bài 8 / 101
Hãy tóm tắt đề bài
Gv hớng dẫn học sinh
Khí oxi thu đợc hao hụt 10%
V oxi nguyên chất = 100 : 90

2H
2
+ O
2
-> 2H
2
O
4Al + 3O
2
-> 2Al
2
O
3
Bài 8 / 101
Đổi 100ml = 0,1 lit
20 lọ khí oxi có dung tích là :
0,1 x 20 = 2 lit
Khi điều chế oxi , oxi bị hao hụt 10%
=> Thể tích khí oxi nguyên chất cần
dùng là : 2 . 100 : 90 = 2,222 lit
=> n
O2
= 2,222 : 22,4 = 0,01 mol
PTHH :
t
o
2KMnO
4
-> K
2

D.Củng cố
Hãy cho biết những phản ứng sau đây thuộc loại phản ứng hoá hợp hay phản ứng
phân huỷ ?
t
o
2KMnO
4
-> K
2
MnO
4
+ MnO
2
+ O
2

CaO + CO
2
-> CaCO
3

t
o
2HgO -> 2Hg + O
2
t
o
Cu(OH)
2
-> CuO + H

Giải thích hiện tợng
KL:
Viết PTHH
Hoạt động 2: Đốt cháy S trong không khí và trtong khí oxi
Cách làm ( học sinh trình bày cách làm )
- 76 -

Bài 30 - Bài thực hành 4

Giáo án Hóa Học 8 - Năm học 2008 - 2009
Quan sát hiện tợng
Cho biết mùi của chất khí tạo ra
Viết PTHH
Hoạt động 3. Viết bản tờng trình thực hành
Trình bày kết quả của thí nghiệm điều chế oxi , thu khí oxi , thử khí oxi , đốt S
trong oxi
Thu dọn đồ thí nghiệm
GV nhắc nhở một số lỗi học sinh còn mắc trong giờ thực hành
Hoạt động 4. VN:
Hoàn thành bản tờng trình
Ôn tập chơng 4 => KT 45 ph
---------------------------------------------------------------

Tiết46 Ngày soạn
Tuần Ngày dạy
A.Mục tiêu
1-Kiến thức:
* Củng cố hệ thống hoá các kiến thức của chơng oxi : Tính chất vật lí , tính chất
hoá học , oxi axit , oxit bazơ , phân biệt các loại phản ứng hoá học
2-Kĩ năng:

CaO ; K
2
O ; SO
3
; CO
2
MgO ; Na
2
O ; CaO ; K
2
O
MgO ; Na
2
O ; CaO ; K
2
O ; P
2
O
Phần 2. Tự luận
- 77 -

Kiểm tra 45 phút

Giáo án Hóa Học 8 - Năm học 2008 - 2009
Câu 1. Hãy lập PTHH của các phản ứng sau
Fe + Cl
2
- -> FeCl
3
Fe

Câu 1 ( 2 đ )
+ Lập đúng PTHH 0,5 đ
+ Xác định đúng loại phản ứng 0,5 đ
Câu 2. ( 5 đ )
+ Viết đúng PTHH (1đ)
+ Tính đợc số mol của Na (0,5đ)
+ Tính theo PTHH đợc số mol của Oxi ( 1 đ)
+ Tính đợc thể tích Oxi ( 1đ)
+ Tính theo PTHH đợc số mol của Na
2
O ( 1đ)
+ Tính đợc khối lợng của Na
2
O ( 1đ )
(Lu ý : Nếu viết sai PTHH thì chỉ chấm số mol Na Nếu đúng .)
--------------------------------------------------------------------
Tiết 47 Ngày soạn
Tuần Ngày dạy
Chơng 5 : Hiđro - Nớc
**********************
A.Mục tiêu tiết dạy
1-Kiến thức:
* Học sinh biết đợc các tính chất vật lí , hoá học của hiđro .
2-Kĩ năng:
- 78 -

Bài 31 -tính chất ứng dụng
của Hiđrô

Giáo án Hóa Học 8 - Năm học 2008 - 2009

trong các khí ,tan ít trong nớc.
- GV giới thiệu dụng cụ điều chế hiđro .
Cách thử độ tinh khiết của hiđro .
H.Hãy quan sát ngọn lửa đốt hiđro
trong không khí ?
- GV: Đa nhọn lửa hiđro đang cháy vào
trong lọ đựng khí oxi .Các em quan sát
và nhận xét
H. Hãy rút ra kết luận từ thí nghiệm
trên và viết TPHH ?
HS. - Hiđro cháy trong không khí với
ngọn lửa màu xanh nhạt . cháy trong
oxi mãnh liệt hơn .
- GV: Đốt hỗn hợp giữa hiđro và oxi
H.Tại sao khi đốt hỗn hợp lại nổ ?
GV: Tổng hợp .
H.Để có một hỗn hợp nổ mạnh nhất ta
I. Tính chất vật lí
( SGK)
II. Tính chất hoá học
1. Hiđro tác dụng với oxi
- Hiđro cháy trong không khí với ngọn
lửa màu xanh nhạt . cháy trong oxi
mãnh liệt hơn .
Nếu V
H2
= 2V
O2
=> hỗn hợp nổ mạnh
- 79 -

2
O
Lập tỉ lệ :
nH
2 theo đề bài
/ nH
2 theo pt
so với nO
2 theo đề bài
/ nO
2 theo pt

= 0,375 / 2 > 0,125 / 1
->H
2
d sau p . Vậy tính m

H
2
Otheo oxi
Theo PTHH có : nH
2
O = 2nO
2
= 0,25 mol .
-> mH
2
O = 0,25 x 18 = 4,5 g .
-------------------------------------------------------------------
Tiết48 Ngày soạn

CuO trong ống nghiệm
- Cho luồng khí hiđro qua CuO ở t
o
th-
ờng .
H.Có hiện tợng gì xảy ra không ?
HS.Không có hiện tợng gì?
Cho luồng khí hiđro đi qua CuO ở t
o

cao 400
0
C .
H. Có hiện tợng gì xảy ra không ?
HS.xuất hiện chất rắn màu đỏ gạch và
nớc .
H. Vậy sau p ta thu đợc sản phẩm gì ?
HS.Thu đợc H
2
và nớc.
- Viết PTPƯ .
- Cho học sinh vận dụng làm bài tập
viết PTHH của hiđro với FeO , Fe
2
O
3
,
ZnO , HgO .....
- GV: Trong các p trên hiđro đã chiếm
oxi của các hợp chất ta nói hiđro có

D.Củng cố.
*Hãy chọn những câu trả lời đúng trong các câu sau ?
a. Hiđro có hàm lợng lớn trong không khí
b. Hiđro là khí nhẹ nhất
c. Hiđro sinh ra trong quá trình phản ứng giữa Zn với HCl
d. khí Hiđro có nhiều ứng dụng trong thực tiễn.
e.Trong các p H
2
có tính khử vì chiếm oxi của chất khác.
E.Về nhà
Làm các bài tập trong SGK.
-------------------------------------------------
Tiết49 Ngày soạn
Tuần Ngày dạy
A.Mục tiêu tiết dạy
1-Kiến thức:
* Nắm đợc các khái niện sự khử , sự oxi hoá , chất khử , chất oxi hoá. .* *Hiểu đ-
ợc phản ứng oxi hoá khử và tầm quan trọng của nó .
2-Kĩ năng:
* Phân biệt đợc các khái niệm .
+ Phân biệt đợc phản ứng oxi hoá khử với các phản ứng khác .
B. Chuẩn bị đồ dùng dạy học
Bảng phụ hoặc đầu Projector
C. Tổ chức dạy học.
1-Kiểm tra . Hoàn thành các p sau bằng cách chọn chất phù hợp vào chỗ( )
KMnO
4
-> K
2
MnO

2
O
- 82 -

Bài 32 : Phản ứng oxi hóa - khử

Giáo án Hóa Học 8 - Năm học 2008 - 2009
CuO đến Cu có sự thay đổi gì?
HS.Có sự tách Oxi ra khỏi hợp chất.
GV.Quá trình đó gọi là sự khử CuO
H.Vậy thế nào là sự khử ?
HS.Quá trình tách oxi ra khỏi hợp
chất gọi là sự khử.
H.Thế nào là sự oxi hóa?
HS. Quá trình một chất tác dụng với
oxi gọi là sự oxi hoá.
H.Dựa vào bài trớc cho biết trong p
trên chất nào là chất khử ? Chất nào là
chất oxi hoá ?
- GV cho một số p yêu cầu học sinh
xác định chất khử , chất oxi hoá .
- Cho p : C + O
2
-> CO
2
2H
2
+ O
2
-> 2H

khác
- Chất oxi hoá là chất nhờng oxi cho chất
khác
III. Phản ứng oxi hoá - khử
sự khử
CuO + H
2
-> Cu + H
2
O
sự oxi hoá
III. Tầm quan trọng của phản ứng oxi
hoá khử
- 83 -

Giáo án Hóa Học 8 - Năm học 2008 - 2009
-Xem phần đọc thêm
D.Củng cố
- Thế nào là sự khử , sự oxi hoá
- Trình bày định nghĩa phản ứng oxi hoá khử,
- Lấy ví dụ :
* Kiểm tra đánh giá
Xác định sự khử , sự oxi hoá , chất khử , chất oxi hoá trong các phản ứng sau .
a) Mg + CO
2
-> Mg + CO
b) FeO + CO -> Fe + CO
2
c) ZnO + H
2

2-Bài mới
Hiđrô có rất nhiều ứng dụng trong thực tiễn,vậy khí này đợc diều chế nh thế
nào và các p điều chế Hiđrô thuộc loại p gì chúng ta cùng xét bài học hôm nay.
Hoạt động của GV và HS Nội dung ghi bảng
- GV giới thiệu nguyên liệu và phơng
pháp điều chế khí hiđro trong phòng
I. Điều chế khí hiđro
1. Trong phòng thí nghiệm
- 84 -

Bài 33 -điều chế Hiđro -phản
ứng thế
Giáo án Hóa Học 8 - Năm học 2008 - 2009
thí nghiệm .
- GV làm thí nghiệm điều chế khí
hiđro . yêu cầu
+ Học sinh nhận xét hiện tợng .
+ Đa que đóm còn tàn đỏ vào đầu ống
dẫn khí -> Nhận xét hiện tợng
NX:
- Khí thoát ra không làm cho tàn đóm
bùng cháy -> Không phải là khí oxi
- Khí đó cháy trong không khí với
nhọn lửa màu xanh nhạt => Đó là khí
hiđro
+ Lấy một giọt dung dịch trong ống
nghiệm cô cạn
NX: Có một chất rắn màu trắng => đó
là muối kẽm clorua ZnCl
2

- Kim loại : Zn , Al
- Axit : HCl , H
2
SO
4
loãng
b. Hiện tợng
- Mảnh Zn tan dần xuất hiện các bọt khí
- Khí hiđro cháy với nhọn lửa màu xanh
nhạt
- Cô cạn dung dịch sẽ thu đợc chất rắn
màu trắng đó là : ZnCl
2
c. PTPƯ
Zn + 2HCl -> ZnCl
2
+ H
2
2. Trong công nghiệp
Điện phân nớc .
2H
2
O -> 2H
2
+ O
2
II. Phản ứng thế
( SGK)
- 85 -


O -> NaOH
e) Zn + H
2
SO
4
-> ZnSO
4
+ H
2
E.Về nhà
Làm các bài tập trong SGK,ôn tập kiến thức chơng Hiđrô.
Tiết51 Ngày soạn
Tuần Ngày dạy
A.Mục tiêu tiết dạy
1-Kiến thức:
* Học sinh ôn lại những kiến thức cơ bản nh : Tính chất vật lí , hoá học của hiđro ,
điều chế , ứng dụng của hiđro .
* Hiểu đợc khái niệm phản ứng thế , phản ứng oxi hoá khử .
2-Kĩ năng:
+ Rèn kĩ năng viết phản ứng .
+ Làm các bài toán tính theo PTHH .
B. Chuẩn bị :Bảng phụ
C. Tổ chức dạy học
1-Kiểm tra :Trong quá trình luyện tập
2-Bài mới
Các bài trớc chúng ta đã biết các tính chất cơ bản của khí H
2
, các ứng dụng của
nó và các loại phản ứng hoá học.Để giúp các em nắm vững hơn những nội dung này
chúng ta cùng đi luyện một số bài tập trong tiết học hôm nay.

H
2
có tính khử
Tính chất hoá học của H
2
H. Hãy phân loại các phản ứng trên ?
Hs.p hóa hợp,p oxi hóa khử.
H. Hãy xác định chất khử , chất oxi hoá
trong mỗi phản ứng ?
HS.Chất khử là H
2
,CO,chất oxi hóa
O
2
,Fe
2
O
3
,Fe
3
O
4
,PbO
Gọi học sinh lên bảng hoàn thành các p
2Al + 6HCl -> 2AlCl
3
+ H
2
Zn + 2HCl -> ZnCl
2

Viết PTPƯ của H
2
với các đơn chất O
2
,
Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
, PbO
Giải :
2H
2
+ O
2
-> 2H
2
O ( 1 )
3H
2
+ Fe
2
O
3
-> 2Fe + 3H
2

Zn + HCl -> ? + ?
Fe + H
2
SO
4
-> FeSO
4
+ ?
- 87 -

Giáo án Hóa Học 8 - Năm học 2008 - 2009
Từ m Fe => n Fe => n H
2
=> V H
2
Từ m Cu => n Cu => n H
2
=> V H
2
Tổng V H
2
= ?

Bài 3. ( 5 / 119 )
Ta có : m Cu = 6 2,8 = 3,2 g
=> n Fe = 2,8 : 56 = 0,05 mol
n Cu = 3,2 : 64 = 0,05 mol
PT: 3H
2
+ Fe

( đktc) vào 1 ống
có chứa 12 g CuO đã nung nóng . Sau phản ứng còn lại a (g) chất rắn .
Tính khối lợng nớc tạo thành
Tính a
E.Về nhà
+Làm bài 3 , 4 , 6 /T 119 ,Chuẩn bị bài thực hành 5
( ND: Cách điều chế H
2
trong PTT và thử TC của H
2
)
----------------------------------------------
Tiết52 Ngày soạn
Tuần Ngày dạy
- 88 -

Bài 35 -Bài thực hành 5

Giáo án Hóa Học 8 - Năm học 2008 - 2009
A.Mục tiêu tiết dạy
1-Kiến thức:
* Học sinh đợc rèn luyện kĩ năng thao tác làm thí nghiệm . Biết cách thu khí hiđro
bằng cách đẩy nớc và đẩy không khí .
* Làm thí nghiệm với hiđro.
2-Kĩ năng:
+ Rèn khả năng quan sát và nhận xét các hiện tợng thí nghiệm .
+ Rèn kĩ năng viết PTHH.
B. Chuẩn bị đồ dùng dạy học.
1-Hoá chất Zn , HCl , CuO
2-Dụng cụ: ống nghiệm , chậu nớc , đèn cồn , .....

Cho hiđro đi qua
- 89 -

Trích đoạn Làm thế nào để quá trình hoà tan chất rắn trong nớc xảy ra nhanh hơn Chất khí :S tăng khi to giảm ,P tăng. Nồng độ phần trăm(C%) Bài 4 4 luyện tập Bài 45 Bài thực hành
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status