Tiết 58,59 : HIỆN TƯỢNG TÁN SẮC ÁNH SÁNG
I / MỤC TIÊU :
− Mơ tả và giải thích được hiện tượng tán sắc ánh sáng.
− Nắm vững khái niệm ánh sáng trắng, ánh sáng đơn sắc.
II / CHUẨN BỊ :
1 / Giáo viên :
- TN chứng minh về hiện tượng tán sắc ánh sáng.
- TN theo hình 48.3 SGK.
2 / Học sinh :
Ơn lại các kiến thức về lăng kính (sự truyền của tia sáng qua lăng kính, cơng
thức lăng kính).
III. HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS N ội dung
− Đặt vấn đề theo SGK
− Yêu cầu HS nhắc lại
một số kiến thức về lăng kính :
Đường đi của tia sáng qua
lăng kính .
Các công thức của lăng kính
.
Công thức tính góc lệch cực
tiểu trong trường hợp góc nhỏ
− Thực hiện TN , HS quan
sát và đưa ra nhận xét .
− Phải chăng lăng kính
thuỷ tinh đã nhuộm màu cho
ánh sáng trắng chiếu vào nó ?
− Thực hiện TN tổng hợp
ánh sáng trắng , HS quan sát và
đưa ra nhận xét → hướng dẫn
HS về nhà thực hiện TN .
tán sắc ánh sáng
a. Sơ đồ thí nghiệm.
b. Kết quả thí nghiệm.
2. Ánh sáng trắng và
ánh sáng đơn sắc
a. Thí nghiệm của Niutơn
về ánh sáng đơn sắc .
b. Tổng hợp các ánh sáng
đơn sắc thành ánh sáng
trắng .
c. Kết luận .
3. Giải thích sự tán sắc
ánh sáng
4. Ứng dụng sự tán
sắc ánh sáng.
IV. CỦNG CỐ – DẶN DÒ :
• Trả lời câu hỏi SGK .Các bài tập 1,2 SGK.
• Thực hiện TN tổng hợp ánh sáng trắng ở nhà .
Tiết 60 : NHIỄU XẠ ÁNH SÁNG – GIAO THOA ÁNH SÁNG
I / MỤC TIÊU :
• Kiến thức
- Nêu được hiện tượng nhiễu xạ ánh sáng là gì. Nêu được mỗi ánh sáng đơn sắc có một
bước sóng xác đònh trong chân không.
- Trình bày được thí nghiệm Y-âng về sự giao thoa ánh sáng và nêu được điều kiện để xảy
ra hiện tượng giao thoa ánh sáng.
- Nêu được vân sáng, vân tối là kết quả của sự giao thoa ánh sáng.
- Nêu được hiện tượng giao thoa ánh sáng chứng tỏ ánh sáng có tính chất sóng.
• Kỹ năng
- Giải thích hiện tượng giao thoa ánh sáng và nhiễu xạ ánh sáng.
II / CHU Ẩ N B Ị :
− Hoạt động nhóm tìm
cách giải thích hiện tượng giao
thoa ánh sáng theo sự hướng
dẫn của GV.
− Trả lời C2.
− Trả lời C3.
− Trả lời C4.
1.Nhiễu xạ ánh sáng :
- Thí nghiệm.
- Kết quả.
- Đònh nghóa nhiễu xạ ánh
sáng .
- Giải thích .
-
n
λ
λ
=
'
2. Giao thoa ánh sáng :
a. Thí nghiệm.
b. Kết quả thí nghiệm.
c. Giải thích kết quả thí
nghiệm.
IV. CỦNG CỐ – DẶN DÒ :
• Trả lời câu hỏi SGK .Các bài tập 1,2 SGK.
• Xem phần em có biết .Ôn lại các công thức xác đònh vân max , vân min .
Tiết 61 , 62 : KHOẢNG VÂN – BƯỚC SÓNG VÀ MÀU SẮC ÁNH SÁNG
I / MỤC TIÊU :
• Kiến thức
− Hướng dẫn HS xem bảng
37.1 SGK.
− Yêu cầu HS nhắc lại
nguyên nhân của sự tán sắc ánh
sáng và dự đoán mối quan hệ
này .
Tiết 61
− Trả lời C1.
− Hoạt động nhóm tìm
công thức xác đònh
12
dd
−
→
x
sáng
và x
tối
.
− Trả lời C2.
− Trả lời C3.
Tiết 62
− So sánh n
đỏ
và n
tím
→
chiết suất ứng với ánh sáng
đơn sắc có bước sóng càng dài
− Yêu cầu HS nhắc lại các
công thức tính khoảng vân giao
thoa , vò trí vân sáng , vân tối .
− Hướng dẫn HS cách xác
đònh số vân giao thoa quan sát
được và cách xác đònh loại vân
bậc vân .
Tiết 64
− Hướng dẫn lý thuyết về
giao thoa bằng lưỡng lăng kính
Fresen .
Tiết 65
− Hướng dẫn lý thuyết về
giao thoa bằng hai bán thấu
kính Biê .
− Tóm tắt đề bài
a = 1mm; D = 3m; λ = 0,5µm
Tính i , x
s2
?
− Tóm tắt đề bài
A = 20’ ; n = 1,5; d =50cm ;
d’= 70cm; λ = 0,6µm .
Tính i và số vân quan sát
được
− Tóm tắt đề bài
f = 20cm; L = 3cm; e = 2mm;
d =60cm; λ = 0,546µm
Tính D
2
→ số vân sáng
tối đa là 17 vân.
3. Bài tập 3 :
fd
fd
d
−
=
'
= 30cm
Sử dụng tam giác đồng
dạng→ a =
d
dd
e
'
+
= 3mm
D
min
=
aeL
eL
d
−+
+
)(
'
=33,1cm
phổ vạch hấp thụ của một nguyên tố.
- Hiểu được phép phân tích quang phổ và tiện lợi của nó.
• Kỹ năng
- Nhận biết tác dụng các bộ phận của máy quang phổ.
- Nêu được nguồn phát, đặc điểm ứng dụng của các loại quang phổ.
II / CHUẨN BỊ :
1. Giáo viên:- Hình vẽ máy quang phổ lăng kính. nh chụp các loại quang phổ.
2. Học sinh: - Ôn lại kiến thức về lăng kính, thấu kính.
III / HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS N ội dung
Tiết 66
− Đặt vấn đề như SGK.
− Hướng dẫn HS tìm hiểu
các bộ phận của máy quang
phổ lăng kính .
− Trình bày nguyên tắc
hoạt động của máy quang phổ
lăng kính .
− Nêu khái niệm về
quang phổ liên tục .
− Hướng dẫn HS dự đoán
tính chất của quang phổ liên
tục trên cơ sở các quan sát thực
tế .
− Nêu ứng dụng của
quang phổ liên tục.
− Hoạt động nhóm tìm
hiểu vai trò và tác dụng của
từng bộ phận của máy quang
phổ lăng kính .