Đề 2: Thi HS giỏi lớp 4
Thời gian 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Bài 1: (4 điểm) Tính nhanh dãy tính sau:
a. 99 - 97 + 95 - 93 + 91 - 89 + ... + 7 - 5 + 3 - 1; b. 165 : 11
999 85 999ì + ì
c.
64 50 100 44
27 38 146 19
ì + ì
ì + ì
; d.
( )
11 6 4 11x xì = ì +
Bài 2: (3 điểm)
Tìm tất cả các số lẻ có ba chữ số mà khi chia mỗi số đó cho 9 ta đợc thơng là
số có ba chữ số.
Bài 3: (5 điểm)
Trong kì thi học sinh giỏi của huyện Triệu sơn có 100 học sinh dự thi. Trong
đó có 15 học sinh không dự thi môn toán và môn tiếng Việt, có 70 học sinh dự thi
môn tiếng Việt và 79 học sinh dự thi môn toán. Hỏi kì thi học sinh giỏi của huyện
Triệu Sơn có bao nhiêu học sinh dự thi cả hai môn toán và môn tiếng Việt.
Bài 4: (5 điểm)
Đầu xuân mậu tý, ba bạn Hạ, Thu, Đông đi trồng cây, số cây của bạn Đông
trồng đợc ít hơn số cây của bạn Hạ và bạn Thu là 8 cây, số cây của bạn Hạ trồng đợc
bằng
3
5
số cây của bạn Thu. Biết số cây của ba bạn, Hạ, Thu, Đông trồng đợc là 40
cây. Tính số cây của mỗi bạn đã trồng.
Bài 5: ( 5 điểm)
Có hai tấm bia hình vuông, Tấm bìa nhỏ có số đo cạnh bằng nữa số đo cạnh
ì + ì
ì + ì
=
( )
( )
100 32 44
32 2 50 100 44 32 100 100 44
27 38 73 2 19 27 38 73 38 38 27 73
+
ì ì + ì ì + ì
= =
ì + ì ì ì + ì +
=
100 76
2
100 38
ì
=
ì
d.
( )
11 6 4 11x xì = ì +
( )
11 6 4 11x xì ì =
11 66 4 11x xì ì =
7 11 66xì = +
9 1 9 8b b =M
số đó là: 981
9 3 9 6b b =M
số đó là: 963
9 5 9 4b b =M
số đó là: 945
9 7 9 2b b =M
số đó là: 927
9 9 9 0; 9b b b = =M
số đó là: 909; 999
Vậy các số phải tìm là: 909; 927; 945; 963; 981; 999
Bài 3: (5 điểm)
Số học sinh dự thi ít nhất một trong hai môn tiếng Việt và môn toánlà:
100 - 15 = 85 (học sinh)
Số học sinh chỉ thi môn toán là:
85 - 70 = 15 (học sinh)
Số học sinh dự thi cả hai môn Tiếng Việt và môn toán là:
79 - 15 = 64 (học sinh)
đáp số: 64 học sinh
Bài 4: (5 điểm)
4 0 c â y
8
H ạ v à T h u
Đ ô n g
2 4 c â y
T h u
Đáp số: Hạ: 9 cây
Thu: 15 cây
Đông: 16 cây
Bài 5: (5 điểm)
Số đo cạnh của hình vuông nhỏ bằng nữa số đo cạnh của hình vuông lớn
Gọi cạnh hình vuông nhỏ có độ dài bằng a (cm) thì cạnh hình vuông lớn là
2 aì
(cm)
Theo công thức tính diện tích hình vuông ta có:
2
hvn
S a a a= ì =
;
2
2 2 4
hvl
S a a a= ì ì ì = ì
Ta có tổng diện tích của hai tấm bìa là 180 cm
2
Ta có sơ đồ sau:Diện tích hình vuông nhỏ là:
180 : 5 = 36 (cm)
Số đo cạnh hình vuông nhỏ là:
36 : 6 = 6 (cm) ( vì
6 6 36)ì =
Số đo cạnh hình vuông lớn là: