NS:
ND: § 38. TIÊU CHUẨN ĂN UỐNG
NGUYÊN TẮC LẬP KHẨU PHẦN
I/ MỤC TIÊU:
1/ Kiến thức:
- Nêu được nguyên nhân của sự khác nhau về nhu cầu dinh dưỡng ở các đối
tượng khác nhau.
- Phân biệt được giá trò dinh dưỡng có ở các lọai thực phẩm chính.
2/ Kó năng:
- Phát triển kỹ năng quan sát + phân tích kênh hình.
- Rèn kó năng vận dụng kiến thức vào đời sống.
3/ Thái độ:
- Giáo dục ý thức tiết kiệm nâng cao chất lượng cuộc sống.
II/ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
- Tranh ảnh các nhóm thực phẩm chính.
- Tranh tháp dinh dưỡng.
- Bảng phụ lục giá trò dinh dưỡng của 1 số loại thức ăn.
III/ TIẾN TRÌNH TIẾT HỌC:
1/ Ổn đònh:
2/ Kiểm tra bài cũ:
3/ Bài mới:
- Các chất dinh dưỡng (thức ăn) cung cấp cho cơ thể hàng ngày theo các tiêu
chuẩn quy đònh gọi là tiêu chuẩn ăn uống. Vậy dựa trên cơ sở KH nào để đảm bảo
chế độ dinh dưỡng hợp lý. Đó là điều chúng ta cần hiểu qua bài hôm nay.
Hoạt động 1:
* Nhu cầu dinh dưỡng của cơ thể:
Mục tiêu: Hiểu được nhu cầu dinh dưỡng của mỗi cơ thể không giống nhau. Từ đó đề
ra chế độ dinh dưỡng hợp lý, chống suy dinh dưỡng.
TỔ CHỨC CỦA THẦY
- GV yêu cầu HS đọc thông tin bảng nhu
cơ thể lớn.
+ Dạng hoạt động: Người LĐ nặng nhu
cầu cao hơn người LĐ nhẹ.
+ Trạng thái cơ thể: Người kích thước lớn
nhu cầu cao, người ốm có nhu cầu cao để
phục hồi sức khỏe.
- Các nhóm khác nhận xét.
Tiểu kết I/- Nhu cầu dinh dưỡng của cơ thể:
- Nhu cầu dinh dưỡng của từng người không giống nhau.
- Nhu cầu dinh dưỡng phụ thuộc:
Lứa tuổi (trẻ hay già).
Giới tính (nam hay nữ).
Trạng thái sinh lý (cơ thể đau ốm hay bình thường).
Lao động (nặng hay nhẹ).
Hoạt động 2:
* Giá trò dinh dưỡng của thức ăn:
Mục tiêu: Hiểu được giá trò dinh dưỡng của các nhóm thức ăn chủ yếu.
TỔ CHỨC CỦA THẦY
- GV yêu cầu HS nghiên cứu thông tin,
hoàn thành phiếu học tập.
LOẠI THỰC PHẨM
TÊN THỰC PHẨM
- Giàu gluxit
- Giàu prôtêin
- Giàu lipit
- Nhiều VTM + chất
khoáng
* GV gợi ý bằng những câu hỏi:
+ Những loại thức ăn nào giàu chất
đường bột?
cường rau, quả tươi?
+ Để xây dựng khẩu phần hợp lý cần
dựa trên những căn cứ nào?
+ Tại sao những người ăn chay vẫn
khỏe mạnh?
- Gọi các nhóm bổ sung.
- GV chốt lại.
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
- HS: Là lượng thức ăn cung cấp cho cơ
thể trong 1 ngày.
- Đại diện nhóm trả lời:
+ Người mới ốm khỏi cần cường dinh
dưỡng để cường sức khỏe.
+ cường VTM và chất xơ cho cơ thể.
+ Giá trò dinh dưỡng: đủ lượng, chất.
+ Đảm bảo cân đối dinh dưỡng các loại
thức ăn, cung cấp đủ VTM, muối khoáng,
thành phần chất hữu cơ.
+ Họ dùng những sản phẩm từ thực vật:
đậu, vừng, lạc chứa nhiều prôtêin.
Tiểu kết III/- Khẩu phần + nguyên tắc lập khẩu phần:
a/- Khẩu phần: Là lượng thức ăn cung cấp cho cơ thể trong 1 ngày.
b/- Nguyên tắc lập khẩu phần:
+ Đảm bảo đủ lượng thức ăn phù hợp từng đối tượng.
+ Căn cứ vào giá trò dinh dưỡng của thức ăn.
Đảm bảo đủ lượng (calo), đủ chất (lipit, prôtêin, gluxit, vitamin, muối khoáng).
+ Nhu cầu lao động.
Đảm bảo cung cấp đủ năng lượng.
GDHS: Thành lập khẩu phần phù hợp với cơ thể + tiết kiệm thực phẩm.
4/ Củng cố: Đọc bảng tóm tắt tô hồng
II/ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
GV: Bản phô tô bảng 1, 2, 3. bản phô tô đáp án 2, 3.
HS: Kẻ bảng 2 (số liệu khẩu phần), bảng 3 (bảng đánh giá).
III/ TIẾN TRÌNH TIẾT HỌC:
1/ Ổn đònh:
2/ Kiểm tra: Phần chuẩn bò của HS.
3/ Bài mới:
- Khẩu phần là gì? Nêu nguyên tắc thành lập khẩu phần. Cách tính tóan thế
nào – Ta cùng nghiên cứu bài học hôm nay.
Hoạt động 1:
* Hướng dẫn phương pháp thành lập khẩu phần:
Mục tiêu: Hướng dẫn học sinh biết cáchthành lập khẩu phần.
TỔ CHỨC CỦA THẦY
- GV giới thiệu lần lượt các bước tiến
hành.
- GV hướng dẫn nội dung bảng 37.1.
- Phân tích ví dụ thực phẩm là đu đủ chín
theo bước 2 SGK:
+ Lượng cung cấp A.
+ Lượng thải bỏ A1.
+ Lượng thực phẩm ăn được A2.
- GV dùng bảng 2. lấy 1 ví dụ để nêu
cách tính.
+ Thành phần dinh dưỡng.
+ Năng lượng.
+ Muối khóang, vitamin.
- GV lưu ý HS:
@ Hệ số hấp thu của cơ thể với prôtêin là
60%.
@ Lượng vitamin C thất thoát 50%.
TỔ CHỨC CỦA THẦY
- GV yêu cầu HS nghiên cứu bảng 2 lập
bảng số liệu.
- GV yêu cầu HS lên chữa bài.
- GV công bố đáp án.
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
- HS đọc kẻ bảng 2. bảng số liệu khẩu
phần. HS tính toán số liệu điền vào các
dấu “?” ở bảng 37.2.
- Đại diện nhóm lên hoàn thành bảng, các
nhóm khác nhận xét bổ sung.
Thực phẩm Trọng lượng Thành phần dinh dưỡng Năng lượng khác
A A1 A2 PR L G
400
100
. . . . . .
0
40
. . . . . .
400
60
. . . . . .
31,6
9,6
. . . . . .
4
2,16
. . . . . .
304,8
. . . . . .