tế
H
uế
ĐẠI HỌC HUẾ
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ
KHOA KẾ TOÁN – KIỂM TOÁN
cK
in
h
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP
Nguyễn Đức Hoàng
Tr
ườ
ng
Đ
ại
họ
TÌM HIỂU QUY TRÌNH KIỂM TOÁN CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG
TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN CKC
Giáo viên hướng dẫn
Tiến sỹ Hồ Thị Thúy Nga
Tr
ườ
ng
Sinh viên: Nguyễn Đức Hoàng
Lớp: K46A Kiểm toán
Niên khóa: 2012-2016
Thừa Thiên Huế, tháng 05 năm 2016
LỜI CÁM ƠN
Khóa luận “Tìm hiểu quy trình kiểm toán chi phí hoạt động của Công ty TNHH
Kiểm toán và Kế toán AAC tại Công ty Cổ phần CKC” là một phần kết quả học tập
gần 4 tháng thực tập tại Công ty TNHH Kiểm toán và Kế toán AAC.
uế
của tôi tại trường Đại học Kinh tế Đại học Huế trong suốt 4 năm (2012-2016) và
tế
H
cùng tôi trên giảng đường đại học.
Dù đã rất nỗ lực nhưng vì hạn chế về mặt thời gian cũng như kiến thức chuyên
ng
môn, khóa luận tốt nghiệp này không thể tránh khỏi một số sai sót nhất định. Do đó,
tôi rất mong nhận được sự phê bình thẳng thắn của quý thầy, quý cô cũng như
ườ
những ai quan tâm đến đề tài này. Rất mong nhận được sự thông cảm của quý vị và
sẽ tiếp tục ghi nhận sự góp ý để ngày một hoàn thiện hơn.
Tr
Một lần nữa, tôi xin gửi đến tất cả lời cám ơn chân thành, lòng biết ơn sâu sắc và
những lời chúc tốt đẹp nhất.
Thừa Thiên Huế, tháng 05 năm
2016
Sinh viên
Nguyễn Đức Hoàng
MỤC LỤC
LỜI CÁM ƠN ................................................................................................................ i
MỤC LỤC..................................................................................................................... ii
uế
I.5 Các phương pháp nghiên cứu .................................................................................. 3
Đ
ại
I.6 Cấu trúc bài khóa luận ............................................................................................. 4
PHẦN HAI: NỘI DUNG VÀ KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU.........................................5
CHƯƠNG I: TỔNG QUAN VỀ CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG VÀ KIỂM TOÁN CHI
PHÍ HOẠT ĐỘNG........................................................................................................ 5
ng
1.1 Hiểu biết chung về chi phí hoạt động ..................................................................... 5
ườ
1.2 Nội dung, kết cấu của tài khoản 641 và tài khoản 642 theo Thông tư
200/2014/TT-BTC......................................................................................................... 6
1.3 Các thủ tục kiểm soát và các thử nghiệm kiểm soát đối với khoản mục chi phí
hoạt động ....................................................................................................................... 6
Tr
1.4 Rủi ro, gian lận, sai sót đối với khoản mục chi phí hoạt động ................................ 8
1.5 Mục tiêu kiểm toán khoản mục chi phí hoạt động.................................................. 8
1.6 Nguồn số liệu kiểm toán chi phí hoạt động ............................................................ 9
1.7 Các thủ tục kiểm toán áp dụng khi kiểm toán khoản mục chi phí hoạt động ....... 10
1.8 Một số vấn đề cần lưu ý khi kiểm toán khoản mục chi phí hoạt động.................. 13
1.8.1 Các vấn đề về thuế liên quan đến kiểm toán khoản mục chi phí hoạt động ... 13
2.1.1.2 Lịch sử hình thành.................................................................................... 20
2.1.1.3 Tầm nhìn AAC ......................................................................................... 20
2.1.1.4 Nhân sự .................................................................................................... 20
họ
2.1.1.5 Các dịch vụ cung cấp ............................................................................... 20
2.1.1.6 Khách hàng............................................................................................... 21
Đ
ại
2.1.1.7 Các thông tin tài chính ............................................................................. 21
2.1.1.8 Mô hình tổ chức quản lý và hoạt động của AAC..................................... 21
2.1.2 Khái quát về Công ty Cổ phần CKC ............................................................... 25
ng
2.1.2.1 Quá trình hình thành và phát triển............................................................ 25
2.1.2.2 Ngành nghề kinh doanh ........................................................................... 25
ườ
2.1.2.3 Nguồn lực ................................................................................................. 26
2.1.2.4 Tổ chức bộ máy quản lý........................................................................... 27
2.1.2.5 Khái quát tổ chức công tác kế toán .......................................................... 29
Tr
in
2.3.2 Thực hiện kiểm toán khoản mục chi phí hoạt động ........................................ 38
cK
2.3.2.1 Kiểm tra hệ thống kiểm soát nội bộ ......................................................... 39
2.3.2.2 Kiểm tra cơ bản khoản mục chi phí hoạt động ........................................ 39
2.3.3 Tổng hợp, kết luận và lập báo cáo kiểm toán.................................................. 54
họ
2.3.3.1 Tổng hợp kết quả kiểm toán..................................................................... 54
2.3.3.2 Phân tích tổng thể BCTC lần cuối............................................................ 54
2.3.3.3 Thu thập thư giải trình của Ban Giám đốc và Ban quản trị ..................... 55
Đ
ại
2.3.3.4 Lập BCTC và Báo cáo Kiểm toán............................................................ 55
2.3.3.5 Viết thư quản lý và các tư vấn khách hàng khác...................................... 55
2.3.3.6 Soát xét, phê duyệt và phát hành báo cáo ................................................ 55
ng
2.3.3.7 Kiểm soát chất lượng kiểm toán .............................................................. 56
ườ
CHƯƠNG III: NHẬN XÉT VÀ GIẢI PHÁP NHẰM HOÀN THIỆN QUY TRÌNH
PHẦN BA: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ ...............................................................64
h
1. Kết luận ................................................................................................................... 64
in
2. Kiến nghị ................................................................................................................. 65
cK
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO .................................................................... 66
PHỤ LỤC 01: Nội dung, kết cấu của tài khoản 641 và tài khoản 642 theo Thông tư
200/2014/TT-BTC: ..................................................................................................... 68
PHỤ LỤC 02: Chi phí được trừ và không được trừ khi tính thuế TNDN (2015) ...... 82
họ
PHỤ LỤC 03: Đánh giá HTKSNB ở cấp độ DN (A610) ........................................... 84
PHỤ LỤC 04: Xác định mức trọng yếu (A710) ......................................................... 88
Đ
ại
PHỤ LỤC 05: Xác định phương pháp chọn mẫu (A810)........................................... 90
PHỤ LỤC 06: Index (G400) ....................................................................................... 92
PHỤ LỤC 07: Chương trình kiểm toán chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh
nghiệp (G430) ............................................................................................................. 93
BCKQHĐKD
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
BCKiT
Báo cáo kiểm toán
BCLCTT
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
BCTC
Báo cáo tài chính
BGĐ
Ban Giám đốc
BHTN
Bảo hiểm thất nghiệp
tế
H
h
in
Ban quản trị
Bộ Tài chính
Cán bộ công nhân viên
Cân đối kế toán
Cân đối phát sinh
CMKiT
Chuẩn mực kiểm toán
CP
Cổ phần
Tr
uế
Chữ viết tắt
CP
Chi phí
CPBH
Chi phí bán hàng
CPHĐ
Doanh nghiệp Nhà Nước
DT
Doanh thu
DV
Dịch vụ
Đ
Đồng
ĐT
Đầu tư
Giấy làm việc
họ
GTGT
HTKSNB
Giá trị gia tăng
Hợp đồng/Hóa đơn
Hội đồng quản trị
Tr
ườ
ng
KD
Đ
ại
HĐ
HĐQT
tế
H
h
in
cK
GLV
uế
CPQLDN
Tài khoản
TKĐƯ
Tài khoản đối ứng
TL
Tỷ lệ
h
in
cK
TNCN
Thu nhập cá nhân
họ
TNDN
TP
TS
Thu nhập doanh nghiệp
Trách nhiện hữu hạn
ườ
ng
TSCĐ
Đ
ại
TNHH
uế
Phát sinh
tế
H
PS
DANH MỤC KÝ HIỆU
√
X
N/A
Ý nghĩa
Ký hiệu này điền trong ô vuông (□) để thể hiện có tài liệu lưu trong hồ sơ
cK
PL
số liệu trên BCKQHĐKD.
PY
họ
Khớp với số liệu trên BCKT năm trước/ Agreed to Previous year ‘s report:
Ký hiệu này đặt sau số liệu để thể hiện KTV đã đối chiếu số liệu đó phù hợp
với số liệu trên BCTC đã kiểm toán năm trước.
TB
Đ
ại
Khớp với số liệu trên Bảng CĐPS/ Agreed to trial balance: Ký hiệu này đặt
sau số liệu để thể hiện KTV đã đối chiếu số liệu đó phù hợp với số liệu trên
Bảng CĐPS.
ng
Khớp với số liệu trên Bảng số liệu tổng hợp/ Agreed to leadsheet: Ký hiệu
LS
này đặt sau số liệu để thể hiện KTV đã đối chiếu số liệu đó phù hợp với số
DANH MỤC HÌNH ẢNH
Hình 2.1: Công ty TNHH Kiểm toán và Kế toán AAC. ...........................................19
in
h
DANH MỤC SƠ ĐỒ
họ
cK
Sơ đồ 2.1: Mô hình tổ chức Công ty TNHH Kiểm toán và Kế toán AAC. ..............23
Sơ đồ 2.2: Cơ cấu tổ chức phòng kiểm toán BCTC tại Công ty TNHH Kiểm toán và
Kế toán AAC.............................................................................................................24
Sơ đồ 2.3: Sơ đồ tổ chức của CKC ...........................................................................27
Sơ đồ 2.4: Tổ chức bộ máy kế toán của CKC...........................................................29
Sơ đồ 2.5: Chu trình kiểm toán của VACPA. ...........................................................31
Sơ đồ 2.6: Trình tự thực hiện các thủ tục kiểm toán và viết giấy làm việc. .............39
Đ
ại
DANH MỤC BIỂU ĐỒ
Tr
in
Nội dung và kết quả nghiên cứu của khóa luận này được trình bày ở Phần hai
cK
bao gồm 3 chương:
Chương một trình bày ngắn gọn những vấn đề cơ bản về lý thuyết liên quan đến
chi phí hoạt động và phương pháp kiểm toán chi phí hoạt động trên cở sở tổng hợp
họ
những kiến thức từ giáo trình, bài giảng,… mà người viết tích lũy được. Chương
này cung cấp cho người đọc cái nhìn bao quát về vấn đề nghiên cứu, tạo cơ sở để
luận.
Đ
ại
người đọc có thể theo dõi tiếp nội dung của chương hai, nội dung chính của khóa
Chương hai trước hết cung cấp một số thông tin giới thiệu về AAC và CKC, tiếp
ng
theo trình bày quy trình kiểm toán chung của AAC cho các cuộc kiểm toán Báo cáo
tài chính, sau đó là nội dung nghiên cứu của tôi về thực trạng quy trình kiểm toán
đề
tài
nghiên
cứu.
Tr
ườ
ng
Đ
ại
họ
cK
in
h
tế
H
uế
công và tư…). Tổ chức nghề nghiệp quốc tế gia nhập thị trường Việt Nam
(ICAEW); Kiểm toán nội bộ bắt đầu phát triển. Luật BHXH mới chuẩn bị được thi
hành. Lần đầu tiên công khai danh sách các doanh nghiệp nợ thuế. Ban hành Thông
họ
tư 200 – Chế độ kế toán doanh nghiệp mới. Trong đó, Thông tư 200 là sự thay đổi
trọng yếu nhất ảnh hưởng toàn diện đến công tác kế toán, kiểm toán kể từ năm
Đ
ại
2015. Đây là sự đổi mới tích cực nhằm nâng cao chất lượng công tác kế toán và lập
Báo cáo tài chính, tiếp cận dần với chuẩn mực quốc tế tại Việt Nam.
Trong xu thế chung của thế giới cũng như của quốc gia, hoạt động kiểm toán tại
ng
Việt Nam phát triển cả về chiều rộng lẫn chiều sâu, cả về số lượng lẫn chất lượng
Kiểm toán viên cũng như các công ty kiểm toán, đáp ứng nhu cầu của xã hội và nền
ườ
kinh tế. Công tác kiểm toán độc lập lâu nay vốn giữ vai trò quan trọng trong nền
kinh tế, nay càng trở nên đặc biệt quan trọng.
Tr
Trong các phần hành kiểm toán, khoản mục chi phí hoạt động, trong đó bao gồm
dẫn, tôi đã quyết định chọn đề tài “Tìm hiểu quy trình kiểm toán chi phí hoạt động
in
của Công ty TNHH Kiểm toán và Kế toán AAC tại Công ty Cổ phần CKC” làm đề
tài nghiên cứu cho khóa luận tốt nghiệp của mình.
cK
Theo chuẩn mực kiểm toán Việt Nam VSA 200 và điều khoản hợp đồng ký kết
giữa khách hàng và công ty kiểm toán, thông tin của khách hàng được bảo đảm bí
họ
mật. Do đó, trong khóa luận này, CTCP CKC chỉ là tên gọi tượng trưng chứ không
phải là tên thật của doanh nghiệp.
Đ
ại
Để thuận tiện trong quá trình trình bày, Công ty TNHH Kiểm toán và Kế toán
AAC sau đây xin phép được gọi tắt là Công ty AAC.
I.2 Mục tiêu nghiên cứu:
ng
Đề tài này nhắm vào ba mục tiêu:
- Thứ nhất, tìm hiểu và tổng hợp những vấn đề lý luận cơ bản phục vụ cho việc
Phạm vi nghiên cứu là công tác kế toán cũng như các nghiệp vụ kế toán liên
quan đến tài khoản chi phí bán hàng và tài khoản chi phí quản lý doanh nghiệp của
in
I.5 Các phương pháp nghiên cứu:
h
Công ty Cổ phần CKC cho năm tài chính kết thúc vào ngày 31 tháng 12 năm 2015.
cK
- Nghiên cứu tài liệu: Tham khảo giáo trình, chuẩn mực kế toán, chuẩn mực kiểm
toán, thông tư BTC, hồ sơ kiểm toán làm cơ sở lý thuyết để vận dụng vào thực tiễn,
so sánh thực tế với lý thuyết.
họ
- Xử lý số liệu: Tổng hợp tài liệu, thống kê, phân tích, so sánh nhằm tìm ra ý nghĩa
của số liệu, phát hiện các điểm bất thường và đưa ra những nhận xét, kết luận.
Đ
ại
- Phỏng vấn: Phỏng vấn/Trò chuyện cùng các anh chị kiểm toán viên, trợ lý kiểm
toán viên, kế toán tại đơn vị để thu thập các thông tin liên quan đến cuộc kiểm toán,
tích luỹ kinh nghiệm thực hiện kiểm toán, hiểu các thủ tục kiểm toán, giải đáp các
ng
H
Kiểm toán và Kế toán AAC tại Công ty Cổ phần CKC.
2.1 Tình hình cơ bản của Công ty TNHH Kiểm toán và Kế toán AAC và Công
ty Cổ phần CKC.
2.2 Quy trình kiểm toán báo cáo tài chính tại Công ty TNHH Kiểm toán và Kế
in
h
toán AAC
2.3 Thực trạng quy trình kiểm toán chi phí hoạt động trong kiểm toán BCTC do
cK
Công ty TNHH Kiểm toán và Kế toán AAC thực hiện đối với Công ty Cổ phần
CKC.
họ
Chương 3: Nhận xét và Giải pháp nhằm hoàn thiện quy trình kiểm toán khoản
mục chi phí hoạt động của công ty TNHH Kiểm toán và Kế toán AAC và công
tác kế toán tại CTCP CKC.
Tr
h
Đặc điểm nổi bật của khoản mục chi phí là mối quan hệ chặt chẽ của chúng với
in
những khoản mục trên BCĐKT như khoản phải thu (chi phí dự phòng nợ phải thu
cK
khó đòi); tài sản cố định (chi phí khấu hao TSCĐ); nợ phải trả (chi phí tiền lương,
điện nước,…); chi phí trả trước… Do đó, phần lớn nội dung của nó đã được tiến
hành kiểm tra ngay trong quá trình kiểm toán các khoản mục liên quan trên
họ
BCĐKT. Vì thế, việc tham chiếu kết quả với các phần hành liên quan là rất quan
trọng.
Đ
ại
Cơ sở để ghi nhận các khoản chi phí hoạt động là dựa vào các chính sách, quy
định của Nhà nước cũng như của đơn vị.
Là một trong các cơ sở để xác định thuế TNDN và xác định chỉ tiêu lợi nhuận
ng
nên chi phí hoạt động rất nhạy cảm với các gian lận, đặc biệt, đối với các nghiệp vụ
liên quan trực tiếp đến tiền.
1.3 Các thủ tục kiểm soát và các thử nghiệm kiểm soát đối với khoản mục
chi phí hoạt động:
Hệ thống kiểm soát nội bộ - Các thủ tục kiểm soát nội bộ nói chung và kiểm soát
- Soát xét của nhà quản lý cấp cao:
h
khoản mục chi phí hoạt động nói riêng:
in
+ So sánh chi phí thực tế và dự toán, dự báo, kỳ này, kỳ trước.
cK
+ Soát xét các chương trình, kế hoạch của doanh nghiệp.
+ Xây dựng chương trình tiết kiệm chi phí và tổ chức việc thực hiện.
họ
+ Soát xét và báo cáo về hiệu quả hoạt động so với kế hoạch, dự toán.
- Phân chia trách nhiệm hợp lý: Phân công, phân nhiệm và bất kiêm nhiệm.
Đ
ại
khoản mục khác trên BCTC nên việc đánh giá HTKSNB liên quan đến khoản mục
uế
chi phí hoạt động được thực hiện thông qua nhiều chu trình, bao gồm:
- Chu trình bán hàng – phải thu – thu tiền: …, chọn một số khách hàng có số dư nợ
tế
H
lớn để kiểm tra hồ sơ đánh giá năng lực khách hàng và sự phê duyệt bán chịu, chọn
một số tháng để mượn Báo cáo phân tích tuổi nợ, kiểm tra các số liệu phân tích trên
báo cáo, xem xét các khách hàng dư nợ quá hạn đã được trích lập dự phòng chưa.
h
- Chu trình mua hàng – phải trả - trả tiền: …, xác minh xem mỗi Đơn đặt hàng có
in
Phiếu yêu cầu mua hàng được phê duyệt hay không; quan sát quá trình nhận hàng
của nhân viên, xác minh xem mỗi Báo cáo nhận hàng có Đơn đặt hàng chứng minh
cK
không; kiểm tra dấu vết của việc ký nhận trên các Phiếu; xác minh xem có các
chứng từ chứng minh cho HĐ mua hàng hay không; xác minh các tài liệu chứng
họ
định theo chế độ quy định và việc ghi chép chúng trên sổ chi tiết; đối với việc nâng
cấp tài sản cố định dẫn tới thay đổi mức tính khấu hao, cần xem xét kỹ thay đổi mức
khấu hao tương ứng, việc thay đổi mức khấu hao của doanh nghiệp phải được xét
duyệt.
uế
1.4 Rủi ro, gian lận, sai sót đối với khoản mục chi phí hoạt động:
rủi ro, gian lận, sai sót đối với khoản mục chi phí là:
tế
H
Theo Giáo trình Kiểm toán tài chính của Đại học Kinh tế Quốc dân Hà Nội; các
Chi phí phản ánh trên báo cáo, sổ sách kế toán cao hơn chi phí thực tế:
+ Hạch toán vào chi phí hoạt động những khoản chi không có chứng từ.
in
+ Phân bổ chi phí không đúng kỳ.
h
+ Hạch toán vào chi phí hoạt động trong kỳ các khoản mà thực tế chưa phát sinh.
cK
+ Do năng lực của kế toán.
1.5 Mục tiêu kiểm toán khoản mục chi phí hoạt động:
Bảng 1.1: Mục tiêu kiểm toán khoản mục chi phí hoạt động.
Mục tiêu
Phát sinh
Đầy đủ
Nội dung
Chi phí được ghi nhận phải thật sự phát sinh.
Mọi khoản chi phí phát sinh đều được ghi
8
uế
nhận.
Chính xác
Chi phí được tính toán chính xác và thống nhất
giữa sổ chi tiết và sổ tổng hợp.
Trình bày và Chi phí được phân loại và trình bày đúng đắn,
công bố
được khai báo đầy đủ.
Cut - off
Chi phí được ghi nhận đúng kỳ kế toán.
(Nguồn: người viết tự tổng hợp từ giáo trình)
tế
H
phân bổ tiền lương…
+ Chứng từ phân bổ chi phí trả trước: Bảng tính phân bổ chi phí trả trước…
ng
+ Các chứng từ liên quan đến TSCĐ: Bảng tính và phân bổ khấu hao…
+ Chứng từ phản ánh các dịch vụ mua ngoài: Hóa đơn GTGT, hợp đồng, bảng kê,
ườ
giấy đề xuất, bảng báo giá, thanh lý nghiệm thu hợp đồng…
Tr
+ Chứng từ tiền gồm: Phiếu thu, phiếu chi, giấy báo nợ, giấy báo có.
+ Chứng từ liên quan đến đồ dùng vật tư: Phiếu xuất kho, giấy đề nghị,…
+ Chứng từ liên quan đến công tác phí: Giấy đi đường, vé tàu xe, thẻ lên máy bay,
giấy tạm ứng, hoàn ứng…
+ Chứng từ liên quan đến thuế Môn bài: Tờ khai thuế, giấy nộp tiền vào NSNN,
chứng từ nộp tiền.
9
+ Chứng từ liên quan đến bảo hành sản phẩm: Chính sách bảo hành, Phiếu xuất
kho, Hợp đồng mua bán, Phiếu bảo hành và Biên bản giao nhận hàng hóa bảo hành.
+ Các tài liệu liên quan khác: Dự toán kinh doanh, kế hoạch kinh doanh, chính sách
kế toán, quy chế nội bộ, thỏa ước lao động tập thể, và các tài liệu khác.
uế
Mục tiêu
tục
Thủ Đánh giá tổng quát chi phí bán hàng và chi phí quản lý
Phát sinh,
tục doanh nghiệp.
đầy đủ,
phân So sánh chi phí thực tế với chi phí dự toán, chi phí kỳ này
chính xác.
tích với chi phí kỳ trước,…
Kiểm tra kết hợp với các phần hành kiểm toán khác.
Phát sinh,
Kiểm Kiểm tra một số chi phí đặc biệt.
đầy đủ,
tra Kiểm tra và tính toán lại một số khoản chi phí.
chính xác,
chi Kiểm tra tính đúng kỳ và việc ghi nhận chi phí.
cut – off,
tiết Kiểm tra việc phân loại và trình bày các khoản mục chi phí.
trình bày và
Kiểm tra các khoản giảm phí.
công bố.
(Nguồn: người viết tự tổng hợp từ giáo trình)
Thủ tục phân tích: Các thủ tục phân tích có thể sử dụng trong kiểm toán chi
ườ
phí hoạt động bao gồm:
Đánh giá tổng quát chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp: Lập bảng
Tr
toán khác như chi phí khấu hao TSCĐ, chi phí vật liệu, chi phí tiền lương...
in
Kiểm tra một số chi phí đặc biệt: Chọn mẫu một số nghiệp vụ chi phí đặc biệt để
cK
phân tích và kiểm tra chi tiết tính hợp lý, hợp lệ của các khoản đã chi trong kỳ. KTV
thường chọn những những chi phí chiếm tỉ trọng đáng kể hoặc dễ có sai phạm.
Kiểm tra và tính toán lại một số khoản chi phí thuê ngoài như chi phí nhân công,
họ
nhà kho, phương tiện vận tải, đóng gói...và so sánh với số liệu của đơn vị.
Kiểm tra tính đúng kỳ và việc ghi nhận chi phí bằng cách lựa chọn một số
Đ
ại
nghiệp vụ ghi nhận chi phí trong sổ chi tiết trước và sau ngày khóa sổ kế toán.
Kiểm tra việc phân loại và trình bày các khoản mục chi phí đã phù hợp với chế
độ kế toán hiện hành hay chưa.
ng
Kiểm tra các khoản giảm phí: Mọi khoản giảm phí trong kỳ đều cần được kiểm
tra chi tiết để xem chúng có thật sự xảy ra và có được ghi chép phù hợp với yêu cầu