Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 12 trường THPT Thuận Thành 3, Bắc Ninh năm học 2016 - 2017 - Pdf 39

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC NINH
TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH SỐ 3
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi gồm có 6 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2016- 2017
Môn:TOÁN Lớp: 12
(Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề)

Mã đề thi: 176

Hä, tªn thÝ sinh :..................................................................Sè b¸o danh: .............................

C©u 1 :
A.

3

2

Tìm m để hàm số y   x  3x  3mx  1 đồng biến trong khoảng  0;3 

m3

B.

m  1

C.



D.

y0

1 3
1
x  2x 2  3x 
3
3

có phương trình là
A.

y  x2

B.

y 1

C.

y  x  3

C©u 4 : Cho khối lăng trụ ABC.A’B’C’ có thể tích là V, thể tích của khối chóp C’.ABC là:
A.
C©u 5 :

1
V

C. m = 2

D. m = 4

3
3

31  
0 1 
Giá trị  2 : 42   32     : 53.252   0, 7  .    bằng
 9   
 2  


5
3

B.

8
3

C.

2
3

B.




 2 2



4

4

4

 

3 2





6

 


11  2






1
A. V  .h
2

B. V  .h

1
C. V  .h
3

1
D. V  .h
4

C©u 10 : Có thể chia hình lập phương thành bao biêu tứ diện bằng nhau?
A. Sáu

B. Bốn

C. Hai

D. Vô số

C©u 11 : Số giao điểm của đường cong y=x3-2x2+2x+1 và đường thẳng y = 1-x bằng
A. 3

B. 2

C. 0


C. Chỉ ( I )

D. ( I ) và ( III )

x3 x 2
  2 x  1 có giá trị lớn nhất trên đoạn [0;2] là:
3 2

A. -1

B. -1/3

C. - 13/6

D. 0

C©u 15 : Đồ thị sau là của hàm số nào?
y
3
2
1
x
-3

-2

-1

1



C©u 16 :

 1 
Tính: K =  
 16 

0,75

A. K = 24



4

1 3
   , ta được
8
B. K = 12

C. K = 18

D. K = 16

C©u 17 : Tìm m > 0 để đồ thị hàm số y  x 3  3mx 2  3m3 có hai điểm cực trị M, N sao cho tam giác OMN có
diện tích bằng 48 ( O là gốc tọa độ )
A.

m  6



a 15
5

D.

a 7
7

C©u 19 : Đồ thị hàm số y  2x 4  5x 2  3
A. Có đường tiệm cận đứng là x  2

B. Có đường tiệm cận đứng là x  2

C. Có đường tiệm cận ngang là y  5

D. Không có tiệm cận

C©u 20 :

A.
C©u 21 :

A.

Cho đường cong (C): y 
y  2x  3

Đồ thị hàm số y 



C.

3x  2
có tâm đối xứng là điểm
x 1

B.

I  3;1

C©u 22 : Hàm số y  x 3  2 x 2  x đạt cực tiểu tại
A.

x2

B.

x

1
3

C©u 23 : Gọi M, N là giao điểm của hai đường cong y  x 3  x 2  x  5 và y  x 3  3x  5 . Khi đó hoành độ
trung điểm I của đoạn thẳng MN bằng
A.

5
2


A.

a3 3
8

B.

a3 3
4

C.

a3 2
8

C.

1
3
 

D.

a3 3
2

D.

3 3  31,7


này là một khối chóp tứ giác đều có chiều cao 147 m, cạnh đáy dài 230 m. Thế tích của nó là:
A. 2592100 m3

B. 7776300 m3

C. 3888150 m3

D. 3592100 m2

C©u 28 : Thể tích khối lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng 2a là
A.

a3 3
2

B.

a3 3
4

C.

a3 2
3

D.

a3 3
6


3
5

D.



5
3

C©u 31 : Tìm m để hàm số f ( x)  x3  3x 2  mx  1 có hai điểm cực trị x , x thỏa x 2  x 2  3
1
2
1
2
A.
C©u 32 :

A.

m  2
Đồ thị hàm số y 
y2

B.

m

1
2


x  4

C©u 33 : Thể tích khối chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng a là
A.

2a 3
6

B.

3a 3
2

C.

3a 3
4

Trang 4
Môn Toán 12 – Mã đề 176


C©u 34 : Với giá trị nào của m thì phương trình x 4  3x 2  4  m  0 có nghiệm duy nhất.
A.

m4

B.


B. 3

C. 1

D. 2

C©u 37 : Đường thẳng x = 2 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số nào sau đây
A.

y

1  4x
x2

y  x 3  2x  6

B.

C.

y

3x  2
x2

y

D.

x4

B.

a

C.

6

1
16

a
3

là :
D.

a

a

C©u 40 : Trên khoảng (0; +) thì hàm số y  x3  3x  1
A. Có giá trị nhỏ nhất bằng –1

B. Có giá trị lớn nhất bằng 3

C. Có giá trị lớn nhất bằng –1

D. Có giá trị nhỏ nhất bằng 3


m   0;1

C©u 43 : Khi tăng độ dài tất cả các cạnh của một khối hộp chữ nhật lên gấp đôi thì thể tích khối hộp tương
ứng sẽ:
A. Tăng 8 lần

B. Tăng 6 lần

C. Tăng 4 lần

D. Tăng 2 lần

C©u 44 : Người ta cắt bỏ ở mỗi góc của một tấm bìa hình vuông một hình vuông có cạnh bằng 12 cm, rồi gập
lại thành một hình hộp chữ nhật không có nắp. Tính độ dài của tấm bìa ban đầu, biết rằng hình hộp
Trang 5
Môn Toán 12 – Mã đề 176


chữ nhật có thể tích bằng 4800 cm3.
A. 42 cm
C©u 45 : Biểu thức
A.
C©u 46 :

B. 36 cm

C. 44 cm

D. 38 cm



A. Điểm M  2;5 

1
3




1
3




B. Điểm M  ;0  ; N  2;5 

C. (d) và (C) không có điểm chung.

D. Điểm M  ;0 

C©u 47 : Cho hàm số y = f(x) xác định , liên tục trên R và có bảng biến thiên
Khẳng định nào sau đây là đúng ?

x 
+
y’
y

1



A. x

2


y y
:  1  2
  . Biểu thức rút gọn của P là:
x x 

B. x - 1

C. x + 1

D. 2x

C. 0

D. 2

C©u 49 : Số điểm cực đại của hàm số y  x 4  20
A. 1

B. 3

C©u 50 : Cho hàm số y  x 3  3 x  2 có đồ thị (C). Tìm tọa độ điểm M thuộc (C) và có hoành độ dương sao
cho tiếp tuyến của (C) tại M song song với đường thẳng y  9x  6
A. M(-1;2)


183

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27

A
D
B
D
C
B
B
A
A
A
A
D
B
D
D
A
B
D
D
C
C
A

C
B
C
A
B
A
C

A
B

D
B
A
A
A
B
D
A
D
A
C
B
B
A
B
A
D
D
A
C
A
B
D
D
B
C
C

D
B
C
B
D
A
B
A
D
C
D
D
B
D
B
C
A
C
A
A
A
D

A
A
D
D
B
B
D

C
B

A
A
C
D
B
A
A
D
C
A
C
B
D
D
B
D
A
B
A
D
D
B
A
C
B
D
C

D
B
A
B
D
A
B
D
C
C
A
D
B
A
A
C
D
B
B
B
A
D

D
C
A
D
B
A
B

A
C


VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50

B
C
C
A
C
D
B
B
A
C
C


D
B
B
A
B

D
B
B
B
A
D
B
A
D
A
A

D
D
C
B
B
A
B
A
D
B
B


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status