300 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HÀM SỐ MŨ HÀM SỐ LOGARIT (CO DAP AN) - Pdf 39

01

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

oc

NGUYỄN BẢO VƯƠNG

ai
H

BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM

ps

/T

ai

Li

eu

On

Th

iD

300 BÀI TẬP TRẮC
NGHIỆM HÀM SỐ MŨ –

1

ww

Giáo viên nào muốn sở hửu file word xin hãy gọi 0946798489 để được tư vấn.

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
TÀI LIỆU ÔN THI THQG 2017
BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM
TỔNG HỢP CÁC ĐỀ TRƯỜNG CẢ NƯỚC





B. D   0;    \ 10

oc

C. D   0;    \ 1 D. D  1;   

Câu 3. Đạo hàm của hàm số y   x  1 e x là hàm số nào sau đây?

C. y   2  x  e x

Li


On

Câu 2. Tập xác định của hàm số y 

C. D  R \ 2

ai
H

B. D   ;  2    2;   

eu

A. D   2; 2

01

Câu 1. Tập xác định của hàm số y  log 2 4  x 2 là tập hợp nào sau đây?

1

ps

D. y 

1
x  x 1
2

là hàm số nào sau đây?


C. y 

ou

2x  1
2
x  x 1

gr

A. y 

/T

Câu 4. Đạo hàm của hàm số y  ln x 2  x  1 là hàm số nào sau đây?

bo
o

A. y  3x1

k.

Câu 6. Đạo hàm của hàm số y  3x là hàm số nào sau đây?
B. y  x3x1

C. y  3x

D. y  3x ln 3

 2 x 3

trên đoạn  0; 3 lần lượt có giá trị là bao

1

Câu 9. Cho các hàm số f1(x )

1

x 2 , f2 (x )

A. f1, f2

D. 8 và 4

x , f3 (x )

3

x 3 , f4 (x )

x .Các hàm số có cùng tập xác định là

D. f1, f2, f3

C. f1, f3

Th


ai

x 2  1  x có đạo hàm là hàm số nào sau đây?

2x  1

A. y 

trên đoạn  6; 7

1

C. y 

x 1  x
2

x

D. y 

x 1
2

ou



6 x 1



m/

A. Hàm số có một điểm cực tiểu

gr

Câu 12. Cho hàm số y  ln x 2  x  1 . Khẳng định nào sau đây là sai?



D. Đồ thị của hàm số đi qua điểm  0; 1

k.

co

C. Giá trị nhỏ nhất trên  0;1 bằng 0

B. Hàm số có tập xác định là D  R



ce

A.  ;  3

bo
o



1
4

D. m 

1
4
2

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
TÀI LIỆU ÔN THI THQG 2017
BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM
Câu 15.Với giá trị nào của tham số m thì hàm số y  2 xm đạt giá trị nhỏ nhất bằng 4 trên đoạn  1; 3 ?
B. m  2

C. m  1

D. m  4

ai
H

A. y  xy  0

oc





D. e

Li

Câu 18. Cho hàm số y  x 2  2 x  2 e x . Tích của giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho

/T

ai

trên  0; 3 bằng bao nhiêu?
B. 4e

C. 2e6

D. 2e5

ps

A. 2e3



2 x

B. y  ln x 2  2 x  2


k.

A. Hàm số y  e2016 x1 đồng biến trên R



bo
o

B. Hàm số y  log3 x 2  2016 nghịch biến trên khoảng  ; 0  .

fa

ce

C. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y  52016 x



2

1

trên

 1;1 là 5.



w.

01

phải gửi tiết kiệm vào ngân hàng theo thể thức lãi kép là bao nhiêu tiền để có đủ tiền mua nhà, biết rằng lãi
suất hàng năm vẫn không đổi là 8% một năm và lãi suất được tính theo kỳ hạn một năm? (kết quả làm tròn
đến hàng triệu)

On

Th

iD

Câu 22. Anh Nam gửi 100 triệu đồng vào ngân hàng Vietcombank. Lãi suất hàng năm không thay đổi là
7,5%/năm và được tính theo kỳ hạn một năm. Nếu anh Nam hàng năm không rút lãi thì sau 5 năm số tiền
anh Nam nhận được cả vốn lẫn tiền lãi là bao nhiêu?(kết quả làm tròn đến hàng ngàn)
B. 1641308000đồng

C. 137500000đồng

D.133547000đồng

eu

A.143562000đồng

Li

Câu 23. Sự tăng trưởng của một loài vi khuẩn tuân theo công thức f  x   A.erx , trong đó A là số lượng vi

B. 25 giờ


co

C. 105971355 người

k.

Câu 25. Cho a > 0 và a  1. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
B. loga 1 = a và loga a = 0

C. logaxy = logax.logay

D. loga x n  n loga x (x > 0, n  0)

ce

bo
o

A. log a x có nghĩa với x

fa

Câu 26. Rút gọn a

w.

A. a 3 b 2

32loga b


B. 3 2
2
Câu 31. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai

C. 4

ai

B. log x2 3 2007  log x2 3 2008
1
3

ps

/T

D. log0,3 0,8  0

3 1
32

b
a

a

b
3 1



ou

Câu 32. Cho log a b  3 . Khi đó giá trị của biểu thức log

A.

D. 5

Li

A. log3 5  0

A.

On

1

3

C. log3 4  log 4

D. 2

Th

A. 2
B. 3
3

 a2 3 a2 5 a4
Câu 28. Giá trị của biểu thức P  loga 
 15 a 7


D. 12

eu

A. 8

B.

3
5

C.

6
5

D. 3

fa

ce

1
Câu 34. Nếu loga x  (loga 9  3loga 4) (a > 0, a  1) thì x bằng:
2


C. 2(1 - a)

D. 3(5 - 2a)

A. 2 + 5a

C. 4 - 3a

D. 6(a - 1)

Li

1
C. 2(5a + 4)
 3a  2 
2
Câu 41. Cho log 2 5  a; log3 5  b . Khi đó log6 5 tính theo a và b là:

B.

D. 6a - 2

/T

ai

A. 3a + 2

oc


C. a 6 b12

iD

A. a 4 b 6
B. a 2 b14
Câu 37. Cho lg2 = a. Tính lg25 theo a?

1
ab
B.
C. a + b
ab
ab
Câu 42. Cho a  log 2 3, b  log 2 5 , chọn kết quả đúng

D. a 2  b2

ou

ps

A.

m/

1 1
1
 a b


k.

Câu 43. Giả sử ta có hệ thức a2 + b2 = 7ab (a, b > 0). Hệ thức nào sau đây là đúng?
ab
 log2 a  log2 b
3
ab
D. 4 log2
 log2 a  log2 b
6

B. 2 log2

ce

ab
 2  log2 a  log2 b 
3

fa

C. log2

bo
o

A. 2log 2  a  b   log 2 a  log 2 b

ww

D. y = log e x


oc

A. y = log x

2log 9 (2 x  1) 5
Câu 46: Cho hàm số y  log3 (2 x  1) . Giá trị của y .(2 x  1) ln x 
là:
y
B 7

D 5

iD

C 8

4 x  2e
(2 x 2  e2 ) 2

C.

4x
2 x  e2
2

1
A Hàm số nghịch biến trên ( ; ) .


On

B.

eu

x
(2 x  e2 ) 2
2

Th

Câu 47: Hàm số y  ln(2 x2  e2 ) có đạo hàm cấp 1 là:
A.

ai
H

/

A 6

01

Câu 45: Hàm số nào dưới đây thì nghịch biến trên tập xác định của nó?

C x = e2

B x=2

A. Hàm số đồng biến trên (1; ) .

ce

B. Trục ox là tiệm cận đứng đồ thị hàm số trên.

fa

C. Trục oy là tiệm cận ngang đồ thị hàm số trên.

w.

D. Hàm số đồng biến trên (0; ) .

ww

Câu 48: Tập xác định của hàm số y  log5  x3  x2  2x  là:
7

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
300 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HÀM MŨ – LOGARIT
GIÁO VIÊN: NGUYỄN BẢO VƯƠNG
B. (0; 2)  (4; +)

A. (1; +)

C. (-1; 0)  (2; +)

H

A Hàm số nghịch biến với mọi x>0.

01

Câu 49: Cho hàm số y  x(e x  ln x) . Chọn phát biểu đúng:

B 4+ln2

C 3+ln2

ai

Câu 52: Cho hàm số y  x(e x  ln x) . Chọn khẳng định đúng:

D 2+ln2

Li

A 1+ln2

eu

On

Câu 51: Gọi a và b lần lượt là giá trị lớn nhất và bé nhất của hàm số y  ln(2 x2  e2 ) trên [0;e]. khi đó,
tổng a + b là:

B Hàm số xác định với mọi x dương.


có phương trình:

bo
o

A m3

k.

Câu 54: Cho hàm số y  ln(2 x2  e2 ) . Nếu y / (e)  3m 
B m 1

C y=



x  1
2
2



D y =  x  1
2
2

4
thì m bằng:
9e3

C (1;0)

D (1;1)

C R\{-1; 1}

D R

có tập xác định là:

B (-1; 1)

8

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
TÀI LIỆU ÔN THI THQG 2017
BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM
Câu 57: Giá trị lớn nhất của hàm sô y  log3 (2 x  1) [0;1] là:
B 0

C 1

D 2

01

A 3


eu

Câu 60: Cho f  x   x 3 . Nếu f(x) = 2 thì x bằng:
A 8

ai
H

2

iD

Câu 59: Tập xác định của hàm số y  7 x

D y / (1)  1  2e

C y(0)  0

Th

A y / (e)  ee (1  e)  2

oc

Câu 58: Cho hàm số y  x(e x  ln x) . Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:

1  2e
4e  2



D (-∞; 6)

1
có tập xác định là:
6x

k.

5

D y” + 2y = 0

co

Câu 63: Hàm số y = log 1

C y” - 6y2 = 0

m/

A (y”)2 - 4y = 0

B (6; +∞)

bo
o

A R


Câu 65: Cho hàm số y  3 2 x 2  x  1 . Giá trị của y’(0) bằng:

9

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
300 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HÀM MŨ – LOGARIT
GIÁO VIÊN: NGUYỄN BẢO VƯƠNG
B. 4

C.

1
3

D. 

1
3

01

A. 2




2

2

1

iD

Câu 67: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:



ai
H

A. y 

oc

Câu 66: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y  x 2 tại điểm thuộc đồ thị có hoành độ bằng 1 là:

Th

A. Hàm số y  a x (0  a  1) luôn đồng biến trên  ;  

eu

On

B. Hàm số y  a x (0  a  1) luôn nghịch biến trên  ;  

Li


D. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y  log a x là trục hoành

gr

C. log a x  0 khi 0  x  1

B.  1;   \ e

k.

A.  1;  

C.  0;e 

D. R

bo
o

Câu 70: Hàm số nào sau đây đồng biến trên tập xác định của nó?
2
B. y   
e

x

C. y 

 2

e

C.

3
e

D.

4
e

10

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
TÀI LIỆU ÔN THI THQG 2017
BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM

B. x  e

A. 1; 2 

log

D. x 

1

01

Câu 73: Hàm số y  x 2 ln x đạt cực trị tại điểm:

Th

Câu 75. Cho hàm số f(x)  ln(4x  x 2 ) .Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

D. f’( 1 )= 1, 2

On

B. f’(2)=0

C. f’(5)=1,2

eu

A. f’(2)=1

 3
B. R \  
 2

C.  0;  

ps

A. R



A. R

 3

D.   ;  
 2


C.  ; 1  1;  

k.

B. R \ 1;1

co

Câu 78. Tập xác định của hàm số y  ln(1  x 2 ) là:
D.  1;1

bo
o

A. R

w.

A. R

fa

là:

11

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
300 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HÀM MŨ – LOGARIT
GIÁO VIÊN: NGUYỄN BẢO VƯƠNG
A. (2 x  3)e x B. e x

2

3x 1

C. (2 x  3)e x

2

3x 1

D. e x

B. (2ln 3).312 x

C. 312 x.ln 3

D. 312 x



C.

2
2x  3

D.

1
2x  3

C.

10
3x  1

D.

1
3x  1

ou

B.

ps

1
(2 x  3) ln 3


iD

2x
x  5x
2

Th

A.

ai
H

Câu 82. Đạo hàm của hàm số y  ln  x 2  5 x  là:

B.

3
(3x  1) ln10

m/

1
(3x  1) ln10

co

A.

gr


Câu 88. Giá trị lớn nhất của hàm số y  x  ln x trên đoạn 1;e là:
B. 2

C. e

D. e  1

ww

w.

Câu 89. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y  x 2  ln( x  1) trên đoạn 1;e là:
A. e  1

B. 1  ln 2

C. e2  ln  e  1

D. e  ln 2
12

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
TÀI LIỆU ÔN THI THQG 2017
BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM

C. 2 


C. 29

D. e 2

D. 210

gr

A. 26

7  2ln 2

/T

B. e

ps

A. 2

x 2  3  x ln x trên đoạn [1; 2] là:

ou

Câu 94. Giá trị lớn nhất của hàm số y 

D. e 2

ai


A. 1 

1
trên đoạn e; e2  là:
x

ai
H

Câu 90. Giá trị lớn nhất của hàm số y  ln x 

k.

co

A. log a  x  y   log a x  log a y

m/

Câu 96. Cho a  0 , a  1 , x, y là 2 số dương. Tìm mệnh đề đúng:

bo
o

C. log a  x. y   log a x.log a y

B. log a  x. y   log a x  log a y
D. log a  x  y   log a x.log a y



C. log y x 

1
log x y

D. log a y  log a x.log x y
13

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
300 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HÀM MŨ – LOGARIT
GIÁO VIÊN: NGUYỄN BẢO VƯƠNG
Câu 99. Cho a  0 , a  1 , x, y là 2 số dương. Tìm mệnh đề đúng:
x log a x

y log a y

B. log a  x  y  

log a x
log a y

C. log a

x
 log a x  log a y
y


ai

A. b3  a 4

2a
1 a

Th

1  2a
1 a

On

B.

eu

2a
1 a

Li

A.

iD

Câu 100. Cho log5 3  a thì log15 45 bằng:



D. 9

co

Câu 104. Tính log a

C.-7

m/

B. -2

k.

A. 13

gr

ou

Câu 103. Cho log a b  3;log a c  2 thì log a

ps

A. a 2b3

C.

173


ce

Câu 105. Cho ln x  m Tính ln x x theo m bằng:

ww

Câu 106. Cho ln 2  a,ln 5  b thì log 20 theo a,b là:

14

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
TÀI LIỆU ÔN THI THQG 2017
BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM

B.

2a  b
a

2a  1
a 1

C.

D.



Câu 107. Cho log5 4  a;log5 3  b thì log 25 12 bằng

B.

a
1 b

a
ab

C.

ab
ab

D.

Th

ab
a

On

A.

iD

Câu 108. Tính log 21 X biết log3 X  a và log7 X  b


C.

ai

Câu 110: Cho

B. (3  a)a

/T

A. (3  a)a

eu

Câu 109. Cho log3 m  a ( điều kiện m  0 và m  1 ), tính A  log m (27m) theo a.

b
2a

b
a2

gr

B. b  2a

C.

m/

C. 8a – 3b

bo
o

B. 8a+3b

3 a
a

B.

3

C.

3
2
a

D.

3 a
2a

fa

A.

ce


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
300 BI TP TRC NGHIM HM M LOGARIT
GIO VIấN: NGUYN BO VNG
Câu 116: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

01

A. Hàm số y = ax với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên (-: +)

oc

B. Hàm số y = ax với a > 1 là một hàm số nghịch biến trên (-: +)

ai
H

C. Đồ thị hàm số y = ax (0 < a 1) luôn đi qua điểm (a ; 1)
x

iD

1
D. Đồ thị các hàm số y = ax và y = (0 < a 1) thì đối xứng với nhau qua trục tung
a

Th


gr

C. Nếu x1 < x2 thì a x1 a x2

m/

D. Trục hoành là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = ax

co

Câu 119: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

k.

A. Hàm số y = loga x với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên khoảng (0 ; +)

bo
o

B. Hàm số y = loga x với a > 1 là một hàm số nghịch biến trên khoảng (0 ; +)

ce

C. Hàm số y = loga x (0 < a 1) có tập xác định là R

fa

D. Đồ thị các hàm số y = loga x và y = log 1 x (0 < a 1) thì đối xứng với nhau qua trục hoành
a

iD

A. loga x > 0 khi 0 < x < 1

Th

B. loga x < 0 khi x > 1

eu

D. Đồ thị hàm số y = loga x có tiệm cận đứng là trục tung

On

C. Nếu x1 < x2 thì loga x1 loga x2

Li

Câu 122: Cho a > 0, a 1. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

ai

A. Tập giá trị của hàm số y = ax là tập R

ps

/T

B. Tập giá trị của hàm số y = loga x là tập R



co

A. (0; +)

B. (1; +)

C. (-; -2) (2; +)

D. (-2; 2)

ce

Câu 125: Hàm số y = ln 1 sin x có tập xác định là:

w.

fa



A. R \ k2, k Z
2


ww

Câu 126: Hàm số y =

B. R \ k2, k Z


1
có tập xác định là:
6x

B. (0; +)

ai
H

5

D. R

C. (-; 6)

D. R

x

C. y =

2

x

e
D. y =




Câu 127: Hàm số y = log5 4x x 2 có tập xác định là:

Li

Câu 130: Hàm số nào d-ới đây thì nghịch biến trên tập xác định của nó?
B. y = log 3 x

ai

C. y = log e x


3

e

D. e

C. e

gr

B.

ou

2

ps

bo
o

k.

Câu 133: Hàm số y = x2 2x 2 ex có đạo hàm là:

ce

A. y = x2ex

fa

Câu 134: Cho f(x) =

w.

A. e2

ww

Câu 135: Cho f(x) =

B. y = -2xex

C. y = (2x - 2)ex

D. Kết quả khác

C. 4e

e

D.

4
e

C.

ln x
x4

D. KÕt qu¶ kh¸c

ln x
x2

B.

ln x
x

iD

1 ln x
cã ®¹o hµm lµ:

x
x



C©u 139: Cho f(x) = ln sin 2x . §¹o hµm f’   b»ng:
8

A. 1

eu

C. 3

Li

B. 2

ai

A. 1

On

C©u 138: Cho f(x) = ln  x 4  1 . §¹o hµm f’(1) b»ng:

C. 3

B. 2

C. 3

D. 4


C. 3

D. 4

C. 2

D. 3

C. 2ln2

D. KÕt qu¶ kh¸c

k.

A. y’ - 2y = 1

bo
o

C©u 142: Cho f(x) = esin 2x . §¹o hµm f’(0) b»ng:
A. 1

B. 2

2

w.

fa


C. 2

01

A. -1

f ' 0

D. -2

oc

C©u 145: Cho f(x) = tanx vµ (x) = ln(x - 1). TÝnh





B. 1

C. 2

D. 3

C. ln3

D. ln5

B. ln2


ps

C©u 149: Hµm sè y = ln

C. ln

ai

B. (1 + ln)

eu

C©u 148: Cho f(x) = x  .x . §¹o hµm f’(1) b»ng:
A. (1 + ln2)

iD

A. 0

ai
H

C©u 146: Hµm sè f(x) = ln x  x 2  1 cã ®¹o hµm f’(0) lµ:

D. sin2x

1
ln 2

B. 1 + ln2


1
5 ln10

2

B. 2

C. 3

D. 4

fa

A. 1

ce

C©u 151: Cho f(x) = e x . §¹o hµm cÊp hai f”(0) b»ng:

w.

C©u 152: Cho f(x) = x2 ln x . §¹o hµm cÊp hai f”(e) b»ng:
B. 3

C. 4

D. 5

ww

Câu 155: Hàm số y = eax (a 0) có đạo hàm cấp n là:
C. y n!eax

n

D. y n.eax

n

n

B. y n 1

n 1

n 1!
x

n

C. y n

1
xn

D. y n

eu

n!

Câu 154: Hàm số f(x) = x2 ln x đạt cực trị tại điểm:

n!
x n 1

B. [0; 2]

C. (-2; 4]

ai

A. (2; +)

Li

Câu 157: Cho f(x) = x2e-x. bất phương trình f(x) 0 có tập nghiệm là:

D. Kết quả khác

B. 2esinx

C. 0

D. 1

ps

A. cosx.esinx

/T

k.

A. S 1;3 .

B. S 1 .

0, a

C. S .

1 cú tp xỏc nh l

A. D

0;

.

B. D

0;

C. D

0;

\ 1 .

D. D


oc

D. y = log  x .

(x, y

Câu 165: Tập xác định của hàm số y
A.

3
;
2

.

B.

D. loga x n

0)

log2(3

2x ) là

.

C.

2

Th

y)

On

C. loga (x

eu

x
y

Li

A. loga

0 và a 1 . Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
loga x
(x, y 0, y 1) .
B. loga 1
0 vaø loga a
loga y

ai
H



Câu 164: Cho a


ps

/T

A. a  1 .
B. a  0 .
C. a  1 .
D. 0  a  1 . [
]
Câu 167: Đồ thị của hàm số log a x (a  0, a  1) nhận
A. trục hoành là tiệm cận đứng.
B. trục tung là tiệm cận đứng.
C. trục hoành là tiệm cận ngang.
D. trục tung là tiệm cận ngang. [
]
Câu 168: Đạo hàm của hàm số y  log a x (a  0, a  1) là
a
.
ln x

D.

1
.[
]
a ln x

bo
o

k.



www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
TÀI LIỆU ÔN THI THQG 2017
BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM
x
.
ln a
D. Với 0 < a < 1 thì hàm số luôn đồng biến.

A. Tập xác định của hàm số là D   0;   . B. Đạo hàm của hàm số là y ' 

oc
ai
H
iD
Th
On

2x 1
.
x  x  1ln10
2x 1
D. y '  2
.
 x  x  1 ln10

B. y ' 

4
3
2
 2
C. D  (;  )  (1; ) .
D. D    ;1) .
3
 3
Câu 173: Đạo hàm của hàm số y  log  x 2  x  1 là

/T

ai

Câu 174: Cho hai số thực a, b với 0 < a < b
Câu 177. Đạo hàm của hàm số y

1
.
x

ce

w.

fa

A. y

D. log a b  logb a .

log3 x x

B. y

ww

Câu 178. Tập xác định của hàm số y

1
.
ln 3
ln

0 là

2x

2

x

2x

3

x

2

.

B. y

.

D. y

2x

2

x

A.



fa

Câu 184. Đạo hàm của hàm số y

ww

A.

x

2

7x
5x

.

ln x 2

2x

01
oc

3 ln 10

.

ps


.

ou

Câu 182. Tập xác định của hàm số y
.

x2

2x

3

A. (0; +).
B. (-; 0).
C. (2; 3).
2
Câu 181: Cho hàm số f(x) = ln x. Đạo hàm f’(e) bằng:
1
2
3
A. .
B. .
C. .
e
e
e

2;


2x

log 3

1

C. y

D. D

.

Câu 179. Đạo hàm của hàm số y

3
.
2

iD

3
;
2

;1

1;

Th

1;1 .

D.

1;1 .

5x trên miền xác định của nó là
B.

2x
(x

2

5

5x ) ln 10

.

24

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status