DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ TRƯỜNG ĐT: 0989.552.398
GV: LÊ HỒNG QUẢNG
DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ
Câu 1: Một mạch dao động gồm một cuộn cảm L = 2mH và một tụ xoay C
x
. Tìm C
x
để chu kỳ riêng của mạch là T= 1s.
A. 12,5 pF B. 20 pF C. 0,0125 pF
D. 12,5
F
Câu 2: Một khung dao động gồm một cuộn dây L và tụ điện C thực hiện dao động điện từ tự do. Điện tích cực đại trên một
bản tụ điện là q
0
= 10
-5
C và cường độ dòng điện cực đại trong khung là I
o
= 10A. Chu kỳ dao động của khung dao động là
A.
6
6,28.10 s
B.
4
6,28.10 s
C.
0
I 40mA
. Năng lượng điện từ trong mạch là
A.
3
4.10
J. B.
3
4.10
mJ. C.
2
4.10
mJ. D. 4.
2
10
J.
Câu 6: Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung C = 5F và cuộn cảm L. Năng lượng của mạch dao động là
5
5.10 J
.Khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ là 2 V thì năng lượng từ trường trong mạch là
A. 3 mJ B. 0,4 mJ
C.
2
4.10 mJ
2 2.10 C
. B.
7
2.10 C
. C.
7
2.10 C.
D.
14
4.10 C.
Câu 9: Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung C = 10
F và một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 0,1H.
Khi hiệu điện thế ở hai đầu tụ điện là 4V thì cường độ dòng điện trong mạch là 0,02A. Hiệu điện thế cực đại trên bản tụ là
A. 5V. B. 4V.
C. 2 5 V. D. 5
2
V.
Câu 10: Mạch dao động LC, tụ C có hiệu điện thế cực đại là 5V, điện dung C = 6 nF, độ tự cảm L = 25 mH. Cường độ hiệu
dụng trong mạch là
A.
3
mA. B.
20 2
mA. C.
6
B.
0,06
C.
0,6
D.
6 m
Câu 14: Mạch dao động LC (độ tự cảm L không đổi). Khi mắc tụ có điện dung C
1
= 18
F thì tần số dao động riêng của
mạch là f
0
. Khi mắc tụ có điện dung C
2
thì tần số dao động riêng của mạch là f = 2f
0
. Giá trị của C
2
là
A. C
2
= 9
thì
tần số dao động riêng của mạch là f
2
= 40kHz. Tần số dao động riêng của mạch dao động khi mắc nối tiếp hai tụ có điện
dung C
1
và C
2
là
A. 50kHz. B. 70kHz. C. 100kHz. D. 120kHz.
DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ TRƯỜNG ĐT: 0989.552.398
GV: LÊ HỒNG QUẢNG
Câu 17: Một mạch dao động điện từ gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và hai tụ điện C
1
và C
2
. Khi mắc cuộn
dây riêng với từng tụ C
1
, C
2
thì chu kì dao động của mạch tương ứng là T
1
= 3ms và T
2
= 4ms. Chu kì dao động của mạch
khi mắc đồng thời cuộn dây với (C
1
song song C
2
-9
cos(10
7
t).
Câu 20: Cho mạch dao động điện từ tự do gồm tụ có điện dung C = 1 F
. Biết biểu thức cường độ dòng điện trong mạch
là i = 20.cos(1000t +
/2)(mA). Biểu thức hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện có dạng
A.
20cos(100 )( ).
2
u t V
B.
20cos(100 )( ).
u t V
C.
).V)(t1000cos(20u
D.
).V)(
2
t1000cos(20u
4
t +
/2)(A). C. i = 2cos(10
4
t +
/2)(A). D. i = 0,2cos(10
4
t)(A).
Câu 23: Cho một tụ điện có điện dung C ghép với cuộn cảm L
1
thì mạch dao động với tần số là f
1
= 3 MHz, khi ghép tụ
điện trên với cuôn cảm L
2
thì mạch dao động với tần số là f
2
= 4 MHz. Hỏi khi ghép tụ điện C với (L
1
nối tiếp L
2
) tạo thành
mạch dao động thì tần số dao động của mạch bằng
A. 3,5 MHz. B. 7 MHz. C. 2,4 MHz. D. 5 MHz.
Câu 24: Một mạch dao động lý tưởng LC, năng lượng từ trường và năng lượng điện trường cứ sau 1ms lại bằng nhau. Chu
kì dao động của mạch dao động bằng
A. 2 ms. B. 1 ms. C. 0,25 ms. D. 4 ms.
Câu 25: Trong mạch dao động LC lý tưởng, biểu thức điện tích trên hai bản tụ là
).
Câu 27: Cho mạch dao động (L, C
1
nối tiếp C
2
) dao động tự do với chu kì 2,4ms, khi mạch dao động là (L, C
1
song song
C
2
) dao động tự do với chu kì 5ms. Biết rằng C
1
> C
2
. Hỏi nếu mắc riêng từng tụ C
1
, C
2
với L thì mạch dao động với chu kì
T
1
, T
2
lần lượt bằng
A. T
1
= 3ms; T
2
= 4ms. B. T
1
I
o
.
Câu 29: Mạch dao động gồm cuộn dây có độ tự cảm L = 0,2 H và tụ điện có điện dung C = 10F thực hiện dao động điện
từ tự do. Biết cường độ dòng điện cực đại trong khung là I
0
= 0,012A. Khi cường độ dòng điện tức thời i = 0,01A thì hiệu
hiệu điện thế tức thời giữa hai bản tụ điện là
A. u = 20V. B. u = 0,94V. C. u = 0,94V. D. u = 20V. Câu 31: Một mạch dao động gồm tụ điện có điện dung C = 2.10
-2
F và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L. Điện trở của
cuộn dây và các dây nối không đáng kể. Biết biểu thức của năng lượng từ trường trong cuộn dây là W
t
= 10
-6
sin
2
(2.10
6
t)J.
Xác định giá trị điện tích lớn nhất của tụ
A. 8.10
-6
C. B. 4.10
-7
C. C. 2.10
= 3.10
-8
.cos(10
6
t+
/2)C
C. q
A
= 3.10
-8
.cos(10
5
t+
/2) C D. q
A
= 3.10
-8
.cos(10
6
t) C
b) Viết biểu thức dòng điện trong mạch
A. i = 3.sin 10
6
t (A) B. i = - 3.sin 10
6
t (A)
C. i = 3.10
-2
mắc nối tiếp
với C
1
= 2C
2
. Mạch đang thực hiện dao động điện từ tự do, lúc i = 40mA thì W
C1
= 7,5.10
-8
J. Tính I
0
A. 43 mA B. 45 mA C. 50 mA D. 60 mA
Bài 4. mạch dao động LC có q = q
0
Sin(
t+
/ 3
) (t: s). Khoảng thời gian ngắn nhất kể từ t = 0 đến W
L
=
3W
C
là 0,75.10
-6
s. Tần số dao động riêng của mạch là:
A. 1/3 Hz B. 1/3 MHz C. 0,5 Hz D. 0,5 MHz
Bài 5. Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn dây thuần cảm và 2 tụ C
A. 12,65V B. 13,13V C. 14,4V D. 20V
Bài 7. Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm và tụ phẳng không khí thì tần số dao động riêng của mạch
là 5MHz. Đưa mạch dao động vào một môi trường có hằng số điện môi
2
, hằng số từ
1,28
. Tính
tần số dao động riêng của mạch
A. 6,25MHz B. 8MHz C. 4,124MHz D. 3,125MHz
Bài 8. Một mạch dao động lí tưởng gồm một cuộn cảm và một tụ C
0
= 12nF có tần số dao động riêng f
0
=
1MHz. Người ta mắc một tụ C
1
với C
0
thì năng lượng điện từ trong mạch biến đổi tuần hoàn theo thời gian
với tần số 4MHz. Hỏi C
1
mắc như thế nào với C
0
và giá trị C
1
là
Hz thì phải mắc một tụ C
1
với C
0
như thế nào và giá trị của C
1
là
A. //, 30nF B. nt, 7,5nF C. //, 120nF D. nt, 120nF
Bài 11. Một mạch dao động lí tưởng gồm một cuộn cảm có L = 5mH và một tụ không khí mà hai bản tụ có
dạng hình tròn bán kính 6cm, đặt cách nhau 5mm. Tính tần số dao động riêng của hệ
A. 5.10
5
Hz B. 0,2. 10
-5
Hz C. 10
6
Hz D. 10
-6
Hz
Bài 12. Một mạch dao động lí tưởng gồm một cuộn thuần cảm có L = 0,5mH và hai tụ C
1
, C
2
mắc nối tiếp.
C
1
= 3nF ; C
2
= 6nF. Lúc điện áp hai đầu tụ C
1
A
DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ TRƯỜNG ĐT: 0989.552.398
GV: LÊ HỒNG QUẢNG
Bài tập
Câu 1: Mạch dao động LC; L = 5mH, C = 50
F. Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là 6V.
a) Hãy tính năng lượng toàn phần, điện tích cực đại trên bản cực của tụ.
A. 0,9.10
-4
J; 3.10
-4
C B. 9.10
-4
J; 3.10
-5
C C. 9.10
-5
J; 3.10
-4
C D. 9.10
-4
J; 3.10
-4
C
b) Tại thời điểm hiệu điện thế trên tụ là 4V, tính năng lượng điện trường, năng lượng từ trường, và cường độ dòng
điện
A. 4.10
-4
C và dòng điện cực đại qua cuộn dây là
10 mA. Khi điện tích tức thời trên tụ là 1,2.10
-9
C thì độ lớn cường độ dòng điện tức thời qua cuộn dây là:
A. 2mA B. 4mA C. 6mA D. 8mA
Câu 3: Mạch dao động LC; L = 0,2H, C = 5
F. Giả sử tại thời điểm ban đầu tụ điện có điện tích cực đại Q
0
. Hỏi
sau khoảng thời gian nhỏ nhất bằng bao nhiêu thì năng lượng từ trường gấp 3 lần năng lượng điện trường?
A.
3
10 / 6
s B.
3
10 /3
s C.
3
10 / 2
s D.
3
10 / 4
2CC
= 6
F
. Khi dòng điện trong mạch là 0,09A thì hđt hai đầu tụ
1
C
là 12V.
a) Xác định cường độ dòng điện cực đại trong mạch và năng lượng dao động điện từ trong mạch
A. 1,14A; 2,599mJ B. 0,81A; 1,312mJ C. 0,18A; 6,48.10
-5
J D. 0,81A;
0,1458mJ
b) Khi dòng điện trong mạch có giá trị bằng nửa giá trị cực đại thì ta nối tắt tụ
1
C
. Xác định hđt cực đại trên tụ
2
C
sau đó.
A. 25,6V B. 44,36V C.14,8V D. 18,1V
Câu 6. (ĐH 2010) Xét hai mạch dao động điện từ lí tưởng. Chu kì dao động riêng của mạch thứ nhất là T
1
, của
mạch thứ hai là T
2
= 2T
1
. Ban đầu điện tích trên mỗi bản tụ điện có độ lớn cực đại Q
0
/ 1 1/ .
q n
C.
2
0
1 2 / .
q n
D.
2
0
/ 1 2 / .
q n
Câu 8: Mạch dao động LC đang thực hiện dao động điện từ tự do với chu kỳ T. Tại thời điểm nào đó dòng điện
trong mạch có cường độ
8 ( )
mA
và đang tăng, sau đó khoảng thời gian
3 /4
T thì điện tích trên bản tụ có độ lớn
9
2.10 .
C
Chu kỳ dao động điện từ của mạch bằng:
Biết khi hiệu điện thế trên tụ là
Vu 12
thì cường độ dòng điện trong mạch
.5mAi
Chu kỳ dao động riêng của mạch bằng:
A. ).(10.2
4
s
B. ).(10.2
4
s
C. ).(10.4
4
s
D. ).(10.4
4
s
D.
'C
mắc nối tiếp với
;C .50' nFC
DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ TRƯỜNG ĐT: 0989.552.398
GV: LÊ HỒNG QUẢNG
Câu 12: Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm
,L
tụ điện có điện dung .C Khi mạch
dao động điện áp giữa hai bản tụ có phương trình
).(10cos2
6
Vtu
Ở thời điểm
1
t điện áp này đang giảm và có
giá trị bằng
.1V
Ở thời điểm
stt )10.5(
7
12
thì điện áp giữa hai bản tụ có giá trị:
A. .3V B. .3V C. .2V D. .1V
A. 3mA; 6mV B. 0,3mA; 60mV C. 30mA; 60mV D. 3mA; 600mV
b) Tính điện tích trên tụ điện khi năng lượng từ trường trong cuộn dây gấp 3 lần năng lượng
điện trường trong tụ.
A. 3,0.10
-7
C B. 3,67.10
-6
C C. 5,2.10
-6
C D. 3.10
-8
C
Câu 15: Cho mach điện như hình 1. CCC
21
. Cung cấp cho mạch năng
lượng J
6
10
từ một nguồn một chiều có suất điện động E=4V. Chuyển K
2
từ 1
sang 2. Cứ sau những khoảng thời gian như nhau
s
6
10
thì năng lượng điện
trường trên hai tụ và năng lượng từ trong cuộn dây bằng nhau.
= 18
F thì tần số dao động
riêng của mạch là f
0
. Khi mắc tụ có điện dung C
2
thì tần số dao động riêng của mạch là f = 2f
0
. Giá trị của C
2
là
A. C
2
= 9
F. B. C
2
= 4,5
F. C. C
2
= 72
F. D. C
2
= 36
F.
Câu 18: Một mạch dao động gồm tụ điện có điện dung
) dao động với chu kì T
1
= 6ms, mạch dao động là (L.C
2
) dao động với chu
kì là T
2
= 8ms. Chu kì dao động của mạch dao động là (L, C
1
//C
2
) là
A. 7ms. B. 10ms. C. 10s. D. 4,8ms.
Câu 20: Cho một tụ điện có điện dung C ghép với cuộn cảm L
1
thì mạch dao động với tần số là f
1
= 3 MHz, khi
ghép tụ điện trên với cuôn cảm L
2
thì mạch dao động với tần số là f
2
= 4 MHz. Hỏi khi ghép tụ điện C với (L
1
nối
tiếp L
2
) tạo thành mạch dao động thì tần số dao động của mạch bằng
A. 3,5 MHz. B. 7 MHz. C. 2,4 MHz. D. 5 MHz.
Câu 21: Cho mạch dao động (L, C
= 3ms.
C. T
1
= 6ms; T
2
= 8ms. D. T
1
= 8ms; T
2
= 6ms.
2
E
C
1
C
2
K
1
K
2
L
1
DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ TRƯỜNG ĐT: 0989.552.398
GV: LÊ HỒNG QUẢNG
Câu 22: Một tụ điện có điện dung C = 5,07
F được tích điện đến hiệu điện thế U
0
=
C
2
q
2
0
cos
2
t. B. W
t
=
2
0
2
qL
2
1
cos
2
t. C. W
0đ
=
C
2
q
2
0
. D. W
cos(10
7
t)(C).
Câu 26: Cho mạch dao động điện từ tự do gồm tụ có điện dung C = 1 F
. Biết biểu thức cường độ dòng điện
trong mạch là i = 20.cos(1000t +
/2)(mA). Biểu thức hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện có dạng
A. ).V)(
2
t1000cos(20u
B. ).V)(t1000cos(20u
C. ).V)(
2
t1000cos(20u
D. ).V)(
2
t2000cos(20u
Câu 27: Một mạch dao động LC. Hiệu điện thế hai bản tụ là u = 5cos10
4
t(V), điện dung C = 0,4 F
. Biểu thức
A. i = 4sin(2.10
6
t )A B. i = 0,4cos(2.10
6
t - )A C. i = 0,4cos(2.10
6
t)A D. i = 40sin(2.10
6
t -
2
)A
Câu 29:Một mạch dao động LC gồm một cuộn cảm HL
640
và một tụ điện có điện dung pFC 36
. Lấy
10
2
. Giả sử ở thời điểm ban đầu điện tích của tụ điện đạt giá trị cực đại Cq
6
0
10.6
. Biểu thức điện tích
trên bản tụ điện và cường độ dòng điện là:
Ati
D. )(10.6,6cos10.6
66
Ctq
và ))(
2
10.6,6cos(6,39
6
Ati
Câu 30: Cường độ dòng điện tức thời trong một mạch dao động là )(100cos05,0 Ati
. Hệ số tự cảm của cuộn
dây là 2mH. Lấy
10
2
. Điện dung và biểu thức điện tích của tụ điện có giá trị nào sau đây ?
A.
FC
2
10.5
DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ TRƯỜNG ĐT: 0989.552.398
GV: LÊ HỒNG QUẢNG
C.
FC
3
10.5
và
))(
2
100cos(
10.5
4
Ctq
D.
FC
2
10.5
và
)(100cos
10.5
4
2
. Khi chỉ dùng tụ C
1
mắc với cuộn
cảm thì mạch chỉ bắt được bước sóng 90m. Khi chỉ dùng C
2
mắc với cuộn cảm thì mạch bắt được bước sóng 120m.
Mạch bắt được bước sóng điện từ có bước sóng = ? nếu sử dụng cả hai tụ
a) C
1
// C
2
A. 72m B. 150 m C. 75m D. 250m
b) C
1
nối tiếp C
2
A. 72m B. 150 m C. 75m D. 250m
Bài 4. Một mạch dao động gồm một cuộn cảm và một tụ C
0
= 20pF thì mạch bắt được bước sóng điện từ có
0
=
300m. Để mạch bắt được sóng điện từ có bước sóng 450m thì người ta phải mắc thêm tụ C
1
=? và mắc như thế nào với
C
tương ứng khi các góc quay của bản tụ tăng dần từ 0
0
đến 180
0
. Tụ điện được mắc với một cuộn dây L = 2
H để tạo
thành mạch chọn sóng của máy thu. Để thu được sóng điện từ có bước sóng 18,84m thì góc xoay của tụ phải nhận giá
trị:
A. 20
0
B. 30
0
C. 40
0
D. 60
0
Bài 8. Một mạch chọn sóng gồm một cuộn cảm và bộ 2 tụ C
1
, C
2
với C
1
> C
2
. Khi C
1
// C
2
mắc với tụ xoay C
V.
Trước khi mắc
C
V
thì mạch bắt được sóng điện từ có bước sóng 600m. Để mạch bắt được giải bước sóng từ 200m đến 400m thì phải
mắc tụ xoay C
V
như thế nào với C
0
và C
V
biến thiên trong khoảng?
A. //, 5C
0
-> 8C
0
B. nt, C
0
/8 -> 4C
0
/5 C. nt, C
0
/4 -> 4C
0
/5 D. / /, C
0
/8 -> C
0
/5
) (t: s). Khoảng thời gian ngắn nhất kể từ t = 0 để suất điện động tự cảm đổi
dấu là 5.10
-6
/12 (s). Tính bước sóng điện từ mà mạch này cộng hưởng được
A. 300m B. 30m C. 150m D. 600m DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ TRƯỜNG ĐT: 0989.552.398
GV: LÊ HỒNG QUẢNG
DẠNG 2: SÓNG ĐIỆN TỪ TRƯỜNG
Câu 4: Sóng FM của đài tiếng nói TP Hồ Chí Minh có tần số f = 100 MHz. Bước sóng
là
A. 3m. B. 4m. C. 5m. D. 10m.
Câu 5: Một máy định vị vô tuyến nằm cách mục tiêu 60 km. Máy nhận được tín hiệu trở về từ mục tiêu kể từ lúc phát
sau khoảng thời gian là
A. 10
-4
s. B. 2.10
-4
s. C. 4.10
-4
s. D. 4. 10
-5
s.
Câu 6: Mạch dao động của một máy thu vô tuyến điện có cuộn cảm L = 25
F. Để thu được sóng vô tuyến có bước
sóng 100m thì điện dung của tụ điện phải có giá trị là
A. 112,6pF. B. 1,126nF. C. 1126.10
A. Từ 5m đến 15m. B. Từ 10m đến 30m. C. Từ 15m đến 60m. D. Từ 10m đến 100m.
Câu 12: Mạch dao động của máy thu vô tuyến điện gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm biến thiên từ 0,5
H
đến 10
H và một tụ điện có điện dung biến thiên từ 20pF đến 500pF. Máy thu có thể bắt được sóng điện từ có bước
sóng lớn nhất là
A. 133,2m. B. 233,1m. C. 332,1m. D. 466,4m.
Câu 13: Mạch dao động của máy thu gồm tụ điện có điện dung thay đổi từ 20pF đến 500pF và cuộn dây thuần cảm có
L = 6
H. Máy thu có thể bắt được sóng điện từ trong khoảng nào ?
A. Từ 100 kHz đến 145 kHz. B. Từ 100 kHz đến 14,5 MHz.
C. Từ 2,9 MHz đến 14,5 MHz. D. Từ 2,9 kHz đến 14,5 kHz.
Câu 14: Một mạch điện thu sóng vô tuyến gồm một cuộn cảm có L = 2
H và hai tụ có điện dung C
1
,C
2
( C
1
> C
2
).
Biết bước sóng vô tuyến thu được khi hai tụ mắc nối tiếp và song song lần lượt là
nt
= 1,2 6
L
3729H. B. 11
H
L
3729
H. C. 11mH
L
3729
H. D. 11mH
L
3729mH.
Câu 16: Khi mắc tụ điện có điện dung C
1
với cuộn cảm L thì mạch dao động thu được sóng có bước sóng
1
= 60m;
khi mắc tụ điện có điện dung C
2
với cuộn cảm L thì mạch thu được sóng có bước sóng
điện có điện dung C
2
với cuộn cảm L thì máy thu bắt được sóng điện từ có tần số f
2
= 8kHz. Khi mắc (C
1
song song C
2
) với
cuộn cảm L thì máy thu bắt được sóng điện từ có tần số f là:
A. 4,8kHz. B. 7kHz. C. 10kHz. D. 14kHz.
Câu 19: Mạch chọn sóng của một máy thu thanh gồm một tụ xoay có điện dung biến đổi: 47pF
C
270pF và một cuộn
tự cảm L. Muốn máy này thu được các sóng điện từ có bước sóng
với 13m
556m thì L phải nằm trong giới hạn
hẹp nhất là bao nhiêu ? Cho c = 3.10
8
m/s. Lấy
2
= 10.
L
318
H.
Câu 20: Ăngten sử dụng mạch dao động LC
1
lí tưởng thu được sóng điện từ có bước sóng λ
1
= 300m. Nếu mắc thêm tụ điện
C
2
nối tiếp với tụ điện C
1
thì ăngten thu được sóng điện từ có bước sóng λ = 240m. Nếu chỉ sử dụng tụ C
2
thì bước sóng thu
được là
A. 700m B. 600m C. 500m D. 400m
Câu 21: Mạch dao động để chọn sóng của một máy thu thanh gồm một cuộn tự cảm có hệ số tự cảm L = 17,6
H và một tụ
điện có điện dung C = 1000 pF.
a) Mạch dao động có thể bắt được sóng điện từ có tần số và bước sóng bằng bao nhiêu
A. 1,2 Hz; 25m B. 1,2 MHz; 250m C. 1,2 MHz; 25m D. 1,2 Hz; 250m
b) Để máy bắt được dải sóng từ 10m đến 50m, người ta ghép một tụ điện biến đổi với tụ điện mạch ngoài. Hỏi tụ điện biến
đổi phải ghép như thế nào và có điện dung biến đổi trong khoảng nào?
A. nối tiếp với C, 1,6pF - 41,6pF B. song song với C, 1,6pF - 41,6pF
C. nối tiếp với C, 16pF - 41,6pF D. nối tiếp với C, 1,6pF - 4,16pF
chỉ chiều truyền sóng điện từ A. B. C. D.
Câu 24: Mạch dao động của một máy phát sóng vô tuyến gồm cuộn cảm và một tụ điện phẳng mà khoảng cách giữa hai bản
tụ có thể thay đổi. Khi khoảng cách giữa hai bản tụ là 4,8mm thì máy phát ra sóng có bước sóng 300m, để máy phát ra sóng
có bước sóng 240m thì khoảng cách giữa hai bản phải thay đổi như thế nào
A. tăng 2,7mm B. tăng 7,5mm C. giảm 2,7 mm D. giảm 7,5mm
Câu 25: Một mạch dao động LC gồm cuộn thuần cảm và một bộ tụ điện. Bộ tụ điện gồm tụ có điện dung C
0
ghép song song
với một tụ xoay C
x
. Khi điện dung C
x
biến đổi từ 10 pF đến 250 pF thì mạch bắt được sóng có bước sóng từ 10m đến 30m.
Điện dung C
0
và độ tự cảm của mạch là:
A. 20pF; 1,3
H B. 30pF; 0,925
đến 180
0
. Tụ điện được mắc với một cuộn dây L = 2
H để tạo thành mạch
chọn sóng của máy thu. Để thu được sóng điện từ có bước sóng 18,84m thì góc xoay của tụ phải nhận giá trị:
A. 20
0
B. 30
0
C. 40
0
D. 60
0
Câu 1: Cho mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm tụ C
0
ghép song song với tụ xoay C
X
(Điện dung của tụ
xoay tỉ lệ hàm bậc nhất với góc xoay
). Cho góc xoay
biến thiên từ 0
0
đến 120
0
khi đó C
X
C
mắc nối tiếp với
nhau rồi mắc song song với tụ
0
C
của mạch dao động, khi đó máy thu được sóng có bước sóng:
A.
0
( 1)/ .
n n
B.
0
/( 1).
n n
C.
0
/ .
n
D.
0
.
n
E
B
E
v
DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ TRƯỜNG ĐT: 0989.552.398
GV: LÊ HỒNG QUẢNG Câu 29: Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện có một mạch dao động gồm 1 cuộn cảm và 2 tụ điện C
1
; C
2
(C
1
< C
2
). Nếu C
1
nối tiếp C
2
thì máy bắt được sóng có bước sóng 60m. Nếu C
1
song song C
2 1
/ 1/ 3
C.
2 1
/ 3
D.
2 1
/ 8 / 3
DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ TRƯỜNG ĐT: 0989.552.398
GV: LÊ HỒNG QUẢNG
BÀI TẬP
Câu 1. Sóng điện từ:
A. là sóng dọc hoặc sóng ngang. B. là điện từ trường lan truyền trong không gian.
C. có thành phần điện trường và thành phần từ trường tại một điểm dao động cùng phương.
D. không truyền được trong chân không.
Câu 2. Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh dùng vô tuyến không có bộ phận nào dưới đây?
A. Mạch tách sóng. B. Mạch khuyếch đại. C. Mạch biến điệu. D. Anten.
Câu 3: Một mạch dao động LC có dòng điện cực đại trong mạch là I
0
, tại thời điểm mà điện tích trên tụ điện có giá trị q,
cường độ dòng điện trong mạch có giá trị i thì tần số góc
thỏa mãn biểu thức:
A.
2 2
Câu 4. Mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C đang thực hiện dao động
điện từ tự do. Gọi U
0
là điện áp cực đại giữa hai bản tụ; u và i là điện áp giữa hai bản tụ và cường độ dòng điện trong mạch
tại thời điểm t. Hệ thức đúng là
A.
2 2 2
0
( )
i LC U u
. B.
2 2 2
0
( )
C
i U u
L
. C.
2 2 2
0
( )
i LC U u
. D.
2 2 2
0
F
. Biết hiệu điện thế
trên tụ C
2
và cường độ dòng điện qua cuộn dây ở thời điểm t
1
và t
2
có giá trị tương ứng là:
3
V
; 1,5mA và
2
V
;
1,5 2
mA
. Tính độ tự cảm của cuộn dây. A. 0,2H B. 0,3H C. 1,0H D. 0,5H
Câu 7: Hai tụ điện
1 0
3
C C
và
2 0
6
C C
mắc nối tiếp. Nối hai đầu bộ tụ với pin có suất điện động E = 3V để náp điện
cho các tụ rồi ngắt ra và nối với cuộn cảm thuần L tạo thành mạch dao động điện từ. Khi dòng điện trong mạch đạt giá trị
cực đại thì người ta nối tắt hai cực của tụ C
2
là
4
2
0
CU
.
Câu 9: Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Thời gian ngắn nhất để năng lượng điện trường
giảm từ giá trị cực đại xuống còn một nửa giá trị cực đại là 1,5.10
-4
s. Thời gian ngắn nhất để tụ phóng điện từ giá trị cực đại
đến khi phóng điện hết là:
A. 6.10
-4
s. B. 1,5.10
-4
s. C. 12.10
-4
s. D. 3.10
-4
s.
Câu 10: Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện có một mạch dao động gồm một cuộn cảm và 2 tụ điện C
1
; C
2
(C
1
< C
t C
C. q = 2.10
-8
7
os(2.10 )
c t C
D. q = 2
7
sin(2.10 )
t nC
b) Ban đầu dòng điện có giá trị bằng 1/2 giá trị cực đại và đang tăng
A.q = 2
7
sin(2.10 / 3)
t nC
. B.q = 2
7
sin(2.10 5 / 6)
t nC
A. 5C
1
. B.
1
/ 5
C . C. 5 C
1
. D.
1
/ 5
C
.
Câu 13. Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang thực hiện dao động điện từ tự do. Điện tích cực đại trên một bản tụ là
2.10
-6
C, cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 0,1A. Chu kì dao động điện từ tự do trong mạch bằng
A.
6
10 / 3 .
s
B.
3
10 / 3
s
. C.
7
4.10
s
1
= 2C
2
= 6
F. Tại
thời điểm dòng điện qua cuộn dây bằng một nữa dòng điện cực đại thì điện tích trên tụ C
2
là q
2
=
9 3
F
. Điện áp cực đại
trên tụ điện C
1
là: A.
3 2
V B. 6V C. 3V D. 9V
Câu 16: Biểu thức điện tích trên một bản tụ điện của mạch dao động LC có dạng
0
os / 6
q q c t
. Sau 5/24 chu kỳ
dao động kể từ thời điểm ban đầu t = 0 thì tỉ số giữa năng lượng điện trường và năng lượng từ trường là:
thời gian kể từ khi khép kín mạch đến khi năng lượng điện bằng 1/3 năng lượng từ trong mạch của 2 trường hợp trên là:
A. 3/4 B.
3 / 6
C.
3
/2 D. 3/2
Câu 20 (ĐH 2011): Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Thời gian ngắn nhất để năng lượng
điện trường giảm từ giá trị cực đại xuống còn một nửa giá trị cực đại là
4
1,5.10
s
. Thời gian ngắn nhất để điện tích trên tụ
giảm từ giá trị cực đại xuống còn một nửa giá trị đó là:
A. 2.10
-4
s B. 3.10
-4
s C. 6.10
-4
s D. 12.10
-4
s
Câu 21 (ĐH 2011): Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?
A. Trong sóng điện từ thì dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn đồng pha với nhau.
B. Sóng điện từ là sóng ngang nên nó chỉ truyền được trong chất rắn.
C. Khi sóng điện từ gặp mặt phân cách giữa hai môi trường thì nó có thể bị phản xạ và khúc xạ.
D. Sóng điện từ truyền được trong chân không.
Câu 22 (ĐH 2011): Mạch dao động điện từ LC gồm một cuộn dây có độ tự cảm 50 mH và tụ điện có điện dung 5 μF. Nếu
mạch có điện trở thuần 10
s
. D.
2 / 3
s
Câu 24 (2012): Tại Hà Nội, một máy đang phát sóng điện từ. Xét một phương truyền có phương thẳng đứng hướng lên.
Vào thời điểm t, tại điểm M trên phương truyền, vectơ cảm ứng từ đang có độ lớn cực đại và hướng về phía Nam. Khi đó
vectơ cường độ điện trường có:
A. độ lớn cực đại và hướng về phía Tây. B. độ lớn cực đại và hướng về phía Đông.
C. độ lớn bằng không. D. độ lớn cực đại và hướng về phía Bắc.
Câu 25 (2012): Một mạch dao động gồm một cuộn cảm thuần có độ tự cảm xác định và một tụ điện là tụ xoay, có điện dung
thay đổi được theo quy luật hàm số bậc nhất của góc xoay
của bản linh động. Khi
0
o
, tần số dao động riêng của
mạch là 3 MHz. Khi
120
o
, tần số dao động riêng của mạch là 1 MHz. Để mạch này có tần số dao động riêng bằng 1,5
MHz thì
q
2
D.
0
q 3
2
Câu 28 (2013): Hai mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Điện tích của tụ điện trong mạch dao
động thứ nhất và thứ hai lần lượt là q
1
và q
2
với:
2 2 17
1 2
4 1,3.10
q q
, q tính bằng C. Ở thời điểm t, điện tích của tụ điện
và cường độ dòng điện trong mạch dao động thứ nhất lần lượt là 10
-9
C và 6 mA, cường độ dòng điện trong mạch dao động
thứ hai có độ lớn bằng
A. 4 mA. B. 6 mA. C. 8 mA. D. 10 mA.
DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ TRƯỜNG ĐT: 0989.552.398
GV: LÊ HỒNG QUẢNG Câu 15. Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, người ta sử dụng cách biến điệu biên độ, tức là làm cho biên độ của sóng
Hình 1: